Gói thầu: Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng, hoàn thành công trình Mở rộng đường Nguyễn Hòa từ QL1 (chợ Bộng) đến ngã 4 nhà Miên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210973347-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hoài Tân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng, hoàn thành công trình Mở rộng đường Nguyễn Hòa từ QL1 (chợ Bộng) đến ngã 4 nhà Miên
Số hiệu KHLCNT 20210973324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 20:02:00 đến ngày 2021-10-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,805,617,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,084,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu tám mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.264.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ - hạng III- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình - Đã làm công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu cho 2 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã làm công tác kỹ thuật cho 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến công tác xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh cứng
- Đặc điểm thiết bị 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi điện
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 12CV (MCD 218)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Hoài Tân
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng, hoàn thành công trình Mở rộng đường Nguyễn Hòa từ QL1 (chợ Bộng) đến ngã 4 nhà Miên
Mở rộng tuyến đường Nguyễn Hòa từ QL1 (chợ Bộng) đến ngã 4 nhà Miên
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hoài Tân , địa chỉ: khu phố Đệ Đức 3, phường Hoài Tân, thị xã Hoài NHơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Hoài Tân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng An Vĩnh Phước + Đơn vị thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị thị xã Hoài Nhơn. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND phường Hoài Tân;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hoài Tân , địa chỉ: khu phố Đệ Đức 3, phường Hoài Tân, thị xã Hoài NHơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Hoài Tân


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Quyết định hoặc tài liệu chứng minh năng lựa hoạt động xây dựng công trình dân dựng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 15 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.084.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 45 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Hoài Tân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Phường Hoài Tân Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Sở Kế hoạch và Đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tên: UBND Phường Hoài Tân. - Địa chỉ: UBND Phường Hoài Tân, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định - Số điện thoại: (0256) 3567171
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG – VỈA HÈ – AN TOÀN GIAO THÔNG (BIỂN BÁO)
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cây
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,04100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt90m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,0410m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,0410m³/1km
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,904100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,313100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,1310m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,1310m³/1km
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,313100m3
12Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,926100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,978100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,761100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,761100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,192100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,92410m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,92410m³/1km
19Rải giấy dầu lớp cách lyTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,928100m2
20Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,294100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9410m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9410m³/1km
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt372,38m3
24Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,076100m2
25Thi công khe co, khe dọc. chỉ tính giá trị vật liệuTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt593,77m
26Thi công khe giãn. Chỉ tính giá trị vật liệuTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38,03m
27Rải giấy dầu lớp cách lyTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,024100m2
28Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,299100m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt73,33m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,71m3
31Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,056100m3
32Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,118100m3
33Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,042100m3
34Rải giấy dầu lớp cách lyTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,062100m2
35Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,917100m2
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,4m3
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt63,24m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,24m3
39Phá dỡ nền gạch đất nungTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,09m2
40Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,09m2
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,71m3
45Ván khuôn móng dàiTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,084100m2
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,151m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,003100m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,85100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,185100m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,29100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,208100m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1031 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m - Đường kính ≤600mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41 đoạn ống
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt200cái
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100mối nối
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,39m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,33100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,51m3
16Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,031tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,031tấn
18Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,058tấn
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,022tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,18m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61cấu kiện
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,14610m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,46210m³/1km
24Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,301100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,47100m3
26Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,299100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9410m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9410m³/1km
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,05m3
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21 đoạn ống
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt241 đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 đoạn ống
33Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28cái
34Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14mối nối
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,155100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,199100m2
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt140,48m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,12m3
39Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9m3
40Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,262tấn
41Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,262tấn
42Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,738tấn
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,278tấn
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,44m3
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt501cấu kiện
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,882tấn
47Rải giấy dầu lớp cách lyTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,435100m2
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,33m3
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,441m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,048100m3
51Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,93m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,67100m2
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,3m3
54Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,147tấn
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,648100m
56Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48cái
57Lưới chắc rác gan cầu không khung (lỗ bắt vít 4 gốc), kích thước (680x380x40)mm, tải trọng 25 tấnTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24cái
58Bu lông D10, L=15cm, chỗn sẵn trong bê tôngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48cái
59Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.264.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ - hạng III- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình - Đã làm công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu cho 2 công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã làm công tác kỹ thuật cho 02 công trình tương tự.33
3 Công nhân 10 - Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến công tác xây dựng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Bánh lốp1
2 Xe tải tự đổ 7 tấn4
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
5 Xe tải thùng 7 tấn1
6 Lu bánh thép ≥10 tấn1
7 Lu bánh cứng 12 tấn1
8 Xe tưới nước Dung tích 5m31
9 Máy trộn bê tông 250 lít2
10 Đầm dùi điện 1,5kW3
11 Đầm bàn 1,0 kW2
12 Máy ủi 110 CV1
13 Máy cắt bê tông 12CV (MCD 218)1
14 Xe cẩu tự hành 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->