Gói thầu: Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực Quảng Trị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210919977-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực Quảng Trị
Số hiệu KHLCNT 20210913579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 19:47:00 đến ngày 2021-10-08 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,121,528,282 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,250,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu hai trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.182292423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.236458485E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.885.069.798 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.770.139.596 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời
- Đặc điểm thiết bị tải tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250l
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,38Kw
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đo lực căng dây co
- Đặc điểm thiết bị lực căng dây co 200kg-2 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực Quảng Trị
Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực Quảng Trị
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Viettel - Số 01 Giang Văn Minh, P. Kim Mã, Q. Ba Đình, Tp Hà Nội * Đơn vị Tư vấn thẩm tra tổng dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân - số 634 đường 2/9, P. Hoà Cường Nam, Q. Hải Châu, Tp Đà Nẵng


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.250.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối lượng trạm QTCL03
1Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi RRUMô tả kỹ thuật theo chương V9thiết bị
3Tháo dỡ thu hồi antenMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ anten
4Tháo dỡ thu hồi thiết bị VibaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ anten
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,836m3
6Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V48,377m3
7Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ khoan
8Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,064m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,505100m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,61m3
14Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
15Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V77,729kg
17Ván khuôn bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
18Bê tông nền hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,611m3
19Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V35,858m3
20Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo chương V13,355m3
21Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,106tấn
22Gia công, lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,549tấn
23Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.655,789kg
24Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
25Tăng đơ f22 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
26Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V968m
27Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V288bộ
28Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
29Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
30Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
31Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
32Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V474bộ
33Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
34Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
35Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V390bộ
36Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V40m
37Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
40Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
41Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
43Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
44Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
45Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất (lập là thép 40x3), cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo chương V33m
46Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
47Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
48Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
49Lắp đặt anten định hướng di độngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
50Lắp đặt RRUMô tả kỹ thuật theo chương V9khối máy
51Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
53Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
54Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
B Khối lượng trạm QTGL08
1Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi thiết bị VibaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ anten
3Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V48,286m3
4Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V48lỗ khoan
5Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,056m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,795tấn
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,536100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,499m3
11Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
12Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V83,069kg
14Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V36,215m3
15Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo chương V12,071m3
16Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,658tấn
17Gia công, lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,458tấn
18Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.115,97kg
19Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
20Tăng đơ f22 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
21Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V762m
22Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
23Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
24Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
25Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
26Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
27Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V402bộ
28Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
29Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
30Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V330bộ
31Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V40m
32Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
35Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
36Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
38Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
39Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
40Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất (lập là thép 40x3), cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo chương V33m
41Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6điện cực
42Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
43Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
44Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
46Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
47Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
C Khối lượng trạm QTGL14
1Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
2Tháo dỡ thu hồi thiết bị VibaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ anten
3Chặt cây, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V6cây
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686m3
6Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V46,381m3
7Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ khoan
8Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,956m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,735tấn
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,506100m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,447m3
14Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
15Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V83,069kg
17Ván khuôn bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
18Bê tông nền hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,387m3
19Đào đất móng băng tường hoàn trả, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
20Ván khuôn bê tông lót móng tường hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
21Đổ bê tông lót móng tường hoàn trả, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
22Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng tường hoàn trả chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
23Xây tường hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
24Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
27Bê tông giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4m2
29Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V36,358m3
30Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo chương V10,636m3
31Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,658tấn
32Gia công, lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,458tấn
33Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.115,97kg
34Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
35Tăng đơ f22 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
36Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V762m
37Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
38Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
39Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
40Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
41Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
42Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V402bộ
43Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
44Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
45Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V330bộ
46Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V40m
47Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
50Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
51Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
52Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
53Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
54Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
55Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất (lập là thép 40x3), cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo chương V33m
56Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
57Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
58Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
59Lắp đặt anten vibaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
61Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
62Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
D Khối lượng trạm QTGL26
1Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi thiết bị VibaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ anten
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,836m3
4Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
5Đào móng cột, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V15,052m3
6Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V116lỗ khoan
7Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,686m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m2
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,647m3
13Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
14Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V69,719kg
16Ván khuôn bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
17Bê tông nền hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,611m3
18Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,565m3
19Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo chương V10,791m3
20Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,096tấn
21Gia công, lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,549tấn
22Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.645,389kg
23Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
24Tăng đơ f22 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
25Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V777m
26Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
27Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
28Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
29Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
30Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
31Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V474bộ
32Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
33Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
34Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V390bộ
35Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V40m
36Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
39Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
40Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
42Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
43Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
44Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất (lập là thép 40x3), cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo chương V33m
45Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
46Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
47Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
48Lắp đặt anten vibaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
50Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
51Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
E Khối lượng trạm QTDH11
1Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi thiết bị VibaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ anten
3Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V49,789m3
4Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V48lỗ khoan
5Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,786tấn
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,539100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,939m3
11Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
12Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V83,069kg
14Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V36,124m3
15Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo chương V13,665m3
16Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,658tấn
17Gia công, lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,458tấn
18Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.115,97kg
19Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
20Tăng đơ f22 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
21Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V758m
22Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
23Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
24Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
25Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
26Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
27Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V402bộ
28Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
29Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
30Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V330bộ
31Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V40m
32Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
35Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
36Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
38Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
39Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
40Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất (lập là thép 40x3), cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo chương V34m
41Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
42Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
43Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
44Lắp đặt anten vibaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
46Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
47Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
F Khối lượng trạm QTHL08
1Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi antenMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ anten
3Tháo dỡ thu hồi RRUMô tả kỹ thuật theo chương V1hiết bị
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,836m3
5Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V47,101m3
6Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ khoan
7Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,964m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,733tấn
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,502100m2
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,334m3
13Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
14Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V77,729kg
16Ván khuôn bê tông nền hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
17Bê tông nền hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,611m3
18Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V34,958m3
19Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo chương V12,979m3
20Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,096tấn
21Gia công, lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,549tấn
22Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.645,389kg
23Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
24Tăng đơ f22 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
25Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V801m
26Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
27Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
28Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
29Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
30Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
31Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V474bộ
32Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
33Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
34Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V390bộ
35Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V40m
36Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
39Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
40Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
42Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
43Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
44Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất (lập là thép 40x3), cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo chương V33m
45Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6điện cực
46Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
47Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
48Lắp đặt RRU - Thiết bị trạm BTS 3G (Trạm phân tán)Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
49Lắp đặt anten định hướng di độngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
51Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
52Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
G Khối lượng trạm QTHL13
1Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi baMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ anten
3Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V46,904m3
4Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ khoan
5Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,959m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,733tấn
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,502100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,27m3
11Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
12Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V83,069kg
14Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V34,888m3
15Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo chương V12,016m3
16Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,658tấn
17Gia công, lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,458tấn
18Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.115,97kg
19Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
20Tăng đơ f22 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
21Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
22Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
23Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
24Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
25Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
26Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
27Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V402bộ
28Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
29Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
30Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V330bộ
31Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V40m
32Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
35Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
36Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
38Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
39Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
40Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất (lập là thép 40x3), cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo chương V33m
41Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
42Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
43Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
44Lắp đặt anten vibaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
46Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
47Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
H Khối lượng trạm QTTP09
1Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi thiết bị VibaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ anten
3Phá dỡ nền bê tông lát gạch menMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
4Đào rãnh đi ống thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
5Ống nhựa PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
6Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V49,293m3
7Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ khoan
8Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,954m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,738tấn
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,502100m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,205m3
14Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
15Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V83,069kg
17Lát gạch hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V91m2
18Đắp đất hoàn trả rãnh đào chôn ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
19Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V37,578m3
20Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo chương V12,615m3
21Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,658tấn
22Gia công, lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,458tấn
23Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.115,97kg
24Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
25Tăng đơ f22 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
26Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V752m
27Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
28Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
29Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
30Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
31Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
32Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V402bộ
33Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
34Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
35Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V330bộ
36Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V40m
37Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
40Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
41Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
43Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
44Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
45Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất (lập là thép 40x3), cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo chương V34m
46Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
47Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
48Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
49Lắp đặt anten vibaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
51Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
52Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
I Khối lượng trạm QTTP16
1Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Phá dỡ tường baoMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
3Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
4Đào móng cột, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V13,272m3
5Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ khoan
6Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,647m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,382100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,731m3
12Gia công và lắp đặt bulong neo móng, thanh trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
13Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
15Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V125,419kg
16Xây tường bao hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
17Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,865m3
18Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo chương V9,627100m3
19Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,244tấn
20Gia công, lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
21Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.610,15kg
22Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
23Tăng đơ f22 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
24Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
25Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V264bộ
26Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
27Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
28Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
29Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
30Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V330bộ
31Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
32Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
33Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V270bộ
34Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V28m
35Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
38Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Bu lông M18x185Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
42Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
43Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất (lập là thép 40x3), cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo chương V48m
44Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8điện cực
45Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
46Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
47Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
48Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
49Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
J Khối lượng trạm QTVL12
1Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1công
2Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Tháo dỡ thu hồi thiết bị VibaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ anten
4Tháo dỡ, thu hồi loa phát thanhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,836m3
6Tháo lưới, trụ bê tông bảo vệ móng co để lấy mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
7Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V46,381m3
8Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ khoan
9Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,964m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,738tấn
13Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,502100m2
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,334m3
15Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
16Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V83,069kg
18Bê tông nền, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
19Hoàn trả thép gai, trụ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
20Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V34,527m3
21Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo chương V12,69m3
22Gia công cột anten, phụ kiện (không tính vật tư chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,658tấn
23Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,458tấn
24Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.115,97kg
25Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
26Tăng đơ f22 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
27Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V748m
28Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
29Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
30Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
31Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
32Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
33Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V402bộ
34Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
35Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
36Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V330bộ
37Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V40m
38Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
41Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
42Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
44Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
45Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
46Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất (lập là thép 40x3), cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo chương V34m
47Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
48Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
49Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
50Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
51Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
52Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
K Khối lượng trạm QTVL30
1Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi RRUMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,836m3
4Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V72,078m3
5Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ khoan
6Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,873tấn
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,669100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,689m3
12Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
13Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V80,399kg
15Ván khuôn bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
16Bê tông nền hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,611m3
17Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V58,224m3
18Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo chương V14,691m3
19Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,11tấn
20Gia công, lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,549tấn
21Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.659,389kg
22Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
23Tăng đơ f22 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
24Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V1.038m
25Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V336bộ
26Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
27Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
28Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
29Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
30Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V474bộ
31Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
32Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
33Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V390bộ
34Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V40m
35Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
38Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
41Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
42Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
43Cung cấp, kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất (lập là thép 40x3), cáp thép D12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo chương V48m
44Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8điện cực
45Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
46Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
47Lắp đặt RRU - Thiết bị trạm BTS 3G (Trạm phân tán)Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
48Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
49Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
50Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.182292423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.236458485E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.885.069.798 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.770.139.596 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
4 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời tải tối thiểu 2 tấn4
2 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250l4
3 Máy đầm dùi công suất tối thiểu 1,38Kw4
4 Máy kinh vĩ máy kinh vĩ4
5 Máy đo lực căng dây co lực căng dây co 200kg-2 tấn4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->