Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210954710-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210954667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện theo Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND tỉnh ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh và Ngân sách huyện, n ngân sách xã, huy động khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 20:23:00 đến ngày 2021-10-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,484,957,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7274355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9454871E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hạng mục công trình; Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.539.469.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.078.939.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ và Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ và Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1.7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào dung tích gầu 08-1.6m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn >14kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay 0.62kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng 4.5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời 500-800kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Trường tiểu học Trần Quốc Toản, xã Ea Nuôl. Hạng mục: Nhà hiệu bộ, nhà lớp học 06 phòng và thư viện
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện theo Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND tỉnh ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh và Ngân sách huyện, n ngân sách xã, huy động khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh ĐắkLắk; Điện thoại: 02623789405
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựngTrường Phong; -Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Buôn Đôn; - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh ĐắkLắk; Điện thoại: 02623789405


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2018, 2019, 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh ĐắkLắk; Điện thoại: 02623789405
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Buôn Đôn; Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh ĐắkLắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0886489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Buôn Đôn, địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh ĐắkLắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT1,8304100m3
2Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Chương 5, E-HSMT11,44m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT44,3933m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT1,0026100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,221tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT2,2736tấn
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT20,065m3
8Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Chương 5, E-HSMT10,2205m3
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT33,188m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT9,138m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,8944100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,151tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,51tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT2,9652100m3
15Đào xúc khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT1,2483100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT1,2483100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT1,2483100m3/km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT1,2483100m3/km
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT6,1194m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT5,7624m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT1,2666100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương 5, E-HSMT0,5916100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT33,3264m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT3,8477100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT42,0865m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT5,1195100m2
27Cốt thép khung thép Chương 5, E-HSMT0,8971tấn
28Cốt thép khung thép Chương 5, E-HSMT5,4556tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0983tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,9507tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,2144tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,1594tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT4,1041tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,2724tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT2,882m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương 5, E-HSMT0,3138100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1585tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,2847tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT9,626m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT1,6005100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4303tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,1478tấn
43Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT3,8857m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Chương 5, E-HSMT9,2461m3
45Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương 5, E-HSMT4,0712m3
46Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương 5, E-HSMT4,0935m3
47Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương 5, E-HSMT31,8491m3
48Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Chương 5, E-HSMT36,0101m3
49Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT1,7537tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT1,7537tấn
51Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmChương 5, E-HSMT3,6821100m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT180,2588m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT37,664m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT510,5006m2
55Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT446,0588m2
56Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT24,596m2
57Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT577,284m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT146,832m
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT56m
60Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương 5, E-HSMT446,0588m2
61Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương 5, E-HSMT577,284m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT728,4234m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT446,0588m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT1.305,7074m2
65Trát bậc cấp, bậc thang vữa xm mác 75Chương 5, E-HSMT48,975m2
66Láng granitô cầu thang, bậc cấpChương 5, E-HSMT56,175m2
67Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Chương 5, E-HSMT31,2584m3
68Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT67,5487m2
69Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT421,36m2
70Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT83,0392m2
71Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT83,0392m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (sika latex)Chương 5, E-HSMT83,0392m2
73Gia công lắp dựng lan can inoxChương 5, E-HSMT27,6642m2
74Gia công lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổChương 5, E-HSMT48,96m2
75Tay vịn inox D76,2 dày 1,5mmChương 5, E-HSMT47,8m
76Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Chương 5, E-HSMT61,92m2
77Gia công lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở lùa cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Chương 5, E-HSMT48,96m2
78Gia công lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ…)Chương 5, E-HSMT26,5745m2
79Lưới chắn côn trùngChương 5, E-HSMT2,832m2
80Bảng chống lóaChương 5, E-HSMT6cái
81Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT7,308100m2
82Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT18,604110m3
83Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 6km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT18,604110m3
84Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT3,982610m3
85Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, 6km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT3,982610m3
86Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT15,080410 tấn
87Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT15,080410 tấn
88Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 5km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT15,080410 tấn
89Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT0,186410 tấn
90Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT0,186410 tấn
91Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 2km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT0,186410 tấn
92Lắp đặt tủ điện chôn ngầm trong tường 300x300x100mmChương 5, E-HSMT1hộp
93Lắp đặt tủ điện chôn ngầm trong tường 200x300x100mmChương 5, E-HSMT1hộp
94Lắp đặt Aptomat 1 pha I=100AChương 5, E-HSMT1cái
95Lắp đặt Aptomat 1 pha I=50AChương 5, E-HSMT2cái
96Lắp đặt Aptomat 1 pha I=20AChương 5, E-HSMT6cái
97Lắp đặt hộp đấu dây bắt ngầm tườngChương 5, E-HSMT6hộp
98Lắp đặt công tắc 3 hạt nhựa đặt ngầmChương 5, E-HSMT12cái
99Lắp đặt công tắc 1 hạt nhựa đặt ngầmChương 5, E-HSMT8cái
100Lắp đặt công tắc quạt trầnChương 5, E-HSMT24cái
101Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cựcChương 5, E-HSMT2cái
102Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-5AChương 5, E-HSMT12cái
103Lắp đặt đèn led đôi 1,2mChương 5, E-HSMT36bộ
104Lắp đặt quạt treo tườngChương 5, E-HSMT6cái
105Lắp đặt quạt đảo trầnChương 5, E-HSMT24cái
106Lắp đặt đèn neon áp trần D300Chương 5, E-HSMT9bộ
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT570m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT60m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT40m
110Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương 5, E-HSMT240m
111Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25Chương 5, E-HSMT300m
112Lắp đặt conson 2 sứ đón đầu nhàChương 5, E-HSMT1sứ
113Lắp đặt ống thoát nước PVC D90Chương 5, E-HSMT1,33100m
114Lắp đặt ống thoát nước PVC D34Chương 5, E-HSMT0,08100m
115Lắp đặt Co PVC D90Chương 5, E-HSMT22cái
116Lắp đặt ống thông dầm PVC D60Chương 5, E-HSMT0,08100m
117Lắp đặt cầu chắn rác D90Chương 5, E-HSMT34cái
118Lắp đặt Tê u.PVC D60Chương 5, E-HSMT16cái
119Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyChương 5, E-HSMT2hộp
120Bình chữa cháy CO2 MT5Chương 5, E-HSMT4bình
121Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT11,648m3
122Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT11,648m3
123Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=32m H=2mChương 5, E-HSMT1cái
124Đóng cọc tiếp địa đồng D20 L=2,4mChương 5, E-HSMT11cọc
125Cáp đồng thoát sét 70mm2Chương 5, E-HSMT70m
126Lắp đặt ống luồn cáp PVC D21Chương 5, E-HSMT40m
127Ống STK D42 đỡ kim thu sétChương 5, E-HSMT2m
128Kẹp U liên kết dây với cọc tiếp địaChương 5, E-HSMT13cái
129Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương 5, E-HSMT1hộp
130Cáp giằng D6Chương 5, E-HSMT10m
131Tăng đơ D6Chương 5, E-HSMT4cái
132Đai sắt cố định ốngChương 5, E-HSMT18cái
B NHÀ HIỆU BỘ VÀ THƯ VIỆN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương 5, E-HSMT41,27m3
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương 5, E-HSMT12cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương 5, E-HSMT12gốc cây
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương 5, E-HSMT7cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương 5, E-HSMT7gốc cây
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5, E-HSMT41,27m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương 5, E-HSMT41,27m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0TChương 5, E-HSMT41,27m3
9Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Chương 5, E-HSMT8,95m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT6,265m3
11Cắt roon 2mx2mChương 5, E-HSMT15,662510m
12Lắp đặt dây đôi DUPLEX 2x16 ruột đồng bọc nhựaChương 5, E-HSMT135m
13Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương 5, E-HSMT2sứ
14Lắp đặt kẹp răng đấu nối điệnChương 5, E-HSMT4cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT20m
16Lắp đặt van phao điện bồn nướcChương 5, E-HSMT1cái
17Lắp đặt rơ le chống giậtChương 5, E-HSMT1cái
18Lắp đặt CB 32AChương 5, E-HSMT1cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương 5, E-HSMT0,07100m
20Sản xuất lắp dựng cột đèn BTLT bằng máy cột cao 8mChương 5, E-HSMT1cột
21Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương 5, E-HSMT0,310 tấn
22Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 9kmChương 5, E-HSMT0,310 tấn
23Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 4kmChương 5, E-HSMT0,310 tấn
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lênChương 5, E-HSMT1cấu kiện
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngChương 5, E-HSMT1cấu kiện
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT0,768m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT0,512m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,0256100m2
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT1,993100m3
30Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Chương 5, E-HSMT12,456m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT45,1142m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,9964100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,3197tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT2,9666tấn
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT26,779m3
36Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Chương 5, E-HSMT12,494m3
37Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT39,7536m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT11,3116m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT1,0614100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1818tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,4558tấn
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT3,1832100m3
43Đào xúc khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT1,3092100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT1,3092100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT1,3092100m3/km
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT1,3092100m3/km
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT6,8161m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT7,1278m3
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT2,3528100m2
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT36,4375m3
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT3,6423100m2
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT44,0689m3
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT5,2029100m2
54Cốt thép khung thép Chương 5, E-HSMT1,0377tấn
55Cốt thép khung thép Chương 5, E-HSMT5,7092tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1258tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,0544tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,2387tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,4097tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT4,4146tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,3746tấn
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,543m3
63Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương 5, E-HSMT0,3566100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1541tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,4164tấn
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT9,37m3
67Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT1,424100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,6254tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,6201tấn
70Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT4,5273m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Chương 5, E-HSMT12,2666m3
72Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương 5, E-HSMT10,6107m3
73Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Chương 5, E-HSMT9,5771m3
74Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương 5, E-HSMT45,6199m3
75Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Chương 5, E-HSMT47,8889m3
76Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT1,6747tấn
77Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT1,6747tấn
78Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmChương 5, E-HSMT3,3321100m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT98,982m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT31,6m2
81Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT524,83m2
82Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT586,4009m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT95,04m2
84Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT24,607m2
85Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT880,59m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT162,266m
87Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi kháng ẩmChương 5, E-HSMT13,96m2
88Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương 5, E-HSMT586,4009m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT655,412m2
90Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương 5, E-HSMT880,59m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT586,4009m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT1.536,002m2
93Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Chương 5, E-HSMT33,6025m3
94Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT399,455m2
95Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT27,92m2
96Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT72,375m2
97Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT114,95m2
98Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT114,95m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT114,95m2
100Lát đá bậc tam cấpChương 5, E-HSMT55,9494m2
101Lát đá bậc cầu thangChương 5, E-HSMT30,172m2
102Gia công lắp dựng lan can inoxChương 5, E-HSMT18,54m2
103Gia công lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổChương 5, E-HSMT62,715m2
104Tay vịn inox D76,2 dày 1,5mmChương 5, E-HSMT42,6m
105Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Chương 5, E-HSMT21,06m2
106Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Chương 5, E-HSMT20,79m2
107Gia công lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở lùa cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Chương 5, E-HSMT55,5m2
108Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lùa cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Chương 5, E-HSMT7,215m2
109Gia công lắp dựng cửa sổ cánh mở lật cửa nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Chương 5, E-HSMT5,74m2
110Gia công lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kinh cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ…)Chương 5, E-HSMT24,2802m2
111Vách ngăn tiểu bằng nhômChương 5, E-HSMT2m2
112Lưới chắn côn trùngChương 5, E-HSMT1,4m2
113Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT8,0493100m2
114Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT21,768810m3
115Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 6km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT21,768810m3
116Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT4,817510m3
117Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, 6km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT4,817510m3
118Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT22,677410 tấn
119Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9 km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT22,677410 tấn
120Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 5km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT22,677410 tấn
121Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT0,178910 tấn
122Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T,9km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT0,178910 tấn
123Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 2km cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT0,178910 tấn
124Lắp đặt đèn led đôi 1,2m (2x18W), lắp nổiChương 5, E-HSMT26bộ
125Lắp đặt đèn ốp trần D30cmChương 5, E-HSMT24bộ
126Lắp đặt quạt trầnChương 5, E-HSMT15cái
127Lắp đặt tủ điện chôn ngầm trong tường 200x300x100mmChương 5, E-HSMT2hộp
128Lắp đặt CB 75AChương 5, E-HSMT1cái
129Lắp đặt CB 50AChương 5, E-HSMT2cái
130Lắp đặt CB 20AChương 5, E-HSMT10cái
131Lắp đặt Volume điều khiển quạtChương 5, E-HSMT15cái
132Lắp đặt mặt công tắc 1 hạtChương 5, E-HSMT2cái
133Lắp đặt mặt công tắc 2 hạtChương 5, E-HSMT13cái
134Lắp đặt mặt công tắc 3 hạtChương 5, E-HSMT2cái
135Lắp đặt mặt công tắc 4 hạtChương 5, E-HSMT4cái
136Lắp đặt hộp nối âm tườngChương 5, E-HSMT37hộp
137Lắp đặt mặt 3 ổ cắmChương 5, E-HSMT42cái
138Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x1,5Chương 5, E-HSMT380m
139Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x2,5Chương 5, E-HSMT250m
140Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x4Chương 5, E-HSMT155m
141Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x6Chương 5, E-HSMT50m
142Lắp đặt dây đơn ruột đồng 1x10Chương 5, E-HSMT120m
143Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16Chương 5, E-HSMT575m
144Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Chương 5, E-HSMT50m
145Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25Chương 5, E-HSMT60m
146Lắp đặt bộ chia tín hiệu mạng 12 portChương 5, E-HSMT1bộ
147Bộ chia + Khuếch đại tín hiệu tivi 02 portChương 5, E-HSMT1bộ
148Tổng đài điện thoạiChương 5, E-HSMT1bộ
149Lắp đặt ổ cắm điện thoại 1 cổng + mặt nạ + đế ấmChương 5, E-HSMT5cái
150Lắp đặt ổ cắm mạng 1 cổng + mặt nạ + đế ấmChương 5, E-HSMT12cái
151Lắp đặt ổ cắm tivi 1 cổng + mặt nạ + đế ấmChương 5, E-HSMT2cái
152Lắp đặt dây truyền tín hiệu tivi loại dây đồng trục RG6Chương 5, E-HSMT40m
153Lắp đặt dây truyền tín hiệu điện thoại loại 4x0,5mm2Chương 5, E-HSMT70m
154Lắp đặt dây truyền tín hiệu mạng loại Cat5eChương 5, E-HSMT155m
155Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25Chương 5, E-HSMT200m
156Bình chữa cháy MT3Chương 5, E-HSMT2bình
157Bình chữa cháy MTZ8Chương 5, E-HSMT2bình
158Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyChương 5, E-HSMT2hộp
159Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT21,7m3
160Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT21,7m3
161Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=32m H=2mChương 5, E-HSMT1cái
162Đóng cọc tiếp địa đồng D20 L=2,4mChương 5, E-HSMT13cọc
163Cáp đồng thoát sét 70mm2Chương 5, E-HSMT70m
164Lắp đặt ống luồn cáp PVC D20Chương 5, E-HSMT40m
165Ống STK D42 đỡ kim thu sétChương 5, E-HSMT2m
166Kẹp U liên kết dây với cọc tiếp địaChương 5, E-HSMT13cái
167Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương 5, E-HSMT1hộp
168Cáp giằng D6Chương 5, E-HSMT10m
169Tăng đơ D6Chương 5, E-HSMT4cái
170Đai sắt cố định ốngChương 5, E-HSMT18cái
171Lắp đặt bồn inox 2m3Chương 5, E-HSMT1bể
172Lắp đặt chậu xí bệtChương 5, E-HSMT4bộ
173Lắp lavabo + vòi xảChương 5, E-HSMT4bộ
174Lắp đặt kệ kínhChương 5, E-HSMT4cái
175Lắp đặt gương soiChương 5, E-HSMT4cái
176Lắp đặt chậu tiểu namChương 5, E-HSMT4bộ
177Lắp đặt vòi xả inox D21Chương 5, E-HSMT4cái
178Lắp đặt miệng thoát nước sàn inox 150x150Chương 5, E-HSMT9cái
179Lắp đặt hộp đựng giấyChương 5, E-HSMT4cái
180Lắp đặt cầu chắn rác inoxChương 5, E-HSMT24cái
181Lắp đặt ống u.PVC D114Chương 5, E-HSMT0,4100m
182Lắp đặt Co u.PVC D114Chương 5, E-HSMT10cái
183Lắp đặt Tê u.PVC D114Chương 5, E-HSMT1cái
184Lắp đặt Y PVC D114Chương 5, E-HSMT2cái
185Lắp đặt giảm u.PVC D114/34Chương 5, E-HSMT2cái
186Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương 5, E-HSMT1,62100m
187Lắp đặt Co u.PVC D90Chương 5, E-HSMT40cái
188Lắp đặt T u.PVC D90Chương 5, E-HSMT30cái
189Lắp đặt giảm u.PVC D90/42Chương 5, E-HSMT8cái
190Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Chương 5, E-HSMT0,18100m
191Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42Chương 5, E-HSMT0,12100m
192Lắp đặt Co u.PVC D42Chương 5, E-HSMT16cái
193Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34Chương 5, E-HSMT0,7100m
194Lắp đặt Co u.PVC D34Chương 5, E-HSMT20cái
195Lắp đặt T u.PVC D34Chương 5, E-HSMT18cái
196Lắp đặt giảm u.PVC D34/21Chương 5, E-HSMT16cái
197Lắp đặt ống u.PVC D21Chương 5, E-HSMT0,2100m
198Lắp đặt Co ren đồng trong D21Chương 5, E-HSMT8cái
199Lắp đặt Co ren đồng ngoài D21Chương 5, E-HSMT8cái
200Lắp đặt T inox giảm ápChương 5, E-HSMT4cái
201Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5, E-HSMT4cái
202Lắp đặt van khóa D34Chương 5, E-HSMT5cái
203Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT20,044m3
204Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT1,0465m3
205Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT0,806m3
206Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Chương 5, E-HSMT3,1096m3
207Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT34,84m2
208Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT25,32m2
209Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT0,9623m3
210Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5, E-HSMT0,0437100m2
211Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5, E-HSMT0,1653tấn
212Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5, E-HSMT11cái
213Xếp đá hộc giếng thấmChương 5, E-HSMT0,3925m3
214Làm tầng lọc đá 4x6Chương 5, E-HSMT0,15m3
215Làm tầng lọc đá 2x4Chương 5, E-HSMT0,15m3
216Làm tầng lọc than xỉChương 5, E-HSMT0,15m3
217Làm tầng lọc than củiChương 5, E-HSMT0,15m3
218Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT1,7464m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7274355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9454871E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hạng mục công trình; Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.539.469.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.078.939.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ và Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu53
3 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh lao động) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ và Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1.7kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)2
2 Máy cắt uốn thép 5kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)2
3 Máy đào dung tích gầu 08-1.6m3 Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
4 Máy đầm dùi 1.5kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)1
6 Máy hàn >14kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị)2
7 Máy khoan cầm tay 0.62kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)2
8 Máy khoan đứng 4.5kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)1
9 Máy nén khí 360m3/h Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)1
10 Máy trộn bê tông >= 250l Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)2
11 Máy tời 500-800kg Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị)1
12 Ô tô tự đổ >=5T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->