Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210954710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210954667 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện theo Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND tỉnh ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh và Ngân sách huyện, n ngân sách xã, huy động khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 20:23:00 đến ngày 2021-10-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,484,957,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7274355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9454871E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục công trình; Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.539.469.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.078.939.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ và Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ và Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1.7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào dung tích gầu 08-1.6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn >14kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0.62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan đứng 4.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời 500-800kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Trường tiểu học Trần Quốc Toản, xã Ea Nuôl. Hạng mục: Nhà hiệu bộ, nhà lớp học 06 phòng và thư viện 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện theo Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND tỉnh ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh và Ngân sách huyện, n ngân sách xã, huy động khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2018, 2019, 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh ĐắkLắk; Điện thoại: 02623789405 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Buôn Đôn; Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh ĐắkLắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0886489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Buôn Đôn, địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh ĐắkLắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 1,8304 | 100m3 |
| 2 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 11,44 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 44,3933 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,0026 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,2736 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 20,065 | m3 |
| 8 | Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 10,2205 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 33,188 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 9,138 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,8944 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,51 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 2,9652 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,2483 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,2483 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,2483 | 100m3/km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,2483 | 100m3/km |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 6,1194 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 5,7624 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,2666 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương 5, E-HSMT | 0,5916 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 33,3264 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 3,8477 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 42,0865 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 5,1195 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép khung thép | Chương 5, E-HSMT | 0,8971 | tấn |
| 28 | Cốt thép khung thép | Chương 5, E-HSMT | 5,4556 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0983 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,9507 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2144 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,1594 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 4,1041 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,2724 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,882 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương 5, E-HSMT | 0,3138 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1585 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,2847 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 9,626 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 1,6005 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4303 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,1478 | tấn |
| 43 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 3,8857 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 9,2461 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 4,0712 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 4,0935 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 31,8491 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 36,0101 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,7537 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,7537 | tấn |
| 51 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Chương 5, E-HSMT | 3,6821 | 100m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 180,2588 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 37,664 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 510,5006 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 446,0588 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 24,596 | m2 |
| 57 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 577,284 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 146,832 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 56 | m |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 446,0588 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 577,284 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 728,4234 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 446,0588 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.305,7074 | m2 |
| 65 | Trát bậc cấp, bậc thang vữa xm mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 48,975 | m2 |
| 66 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Chương 5, E-HSMT | 56,175 | m2 |
| 67 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 31,2584 | m3 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 67,5487 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 421,36 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 83,0392 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 83,0392 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (sika latex) | Chương 5, E-HSMT | 83,0392 | m2 |
| 73 | Gia công lắp dựng lan can inox | Chương 5, E-HSMT | 27,6642 | m2 |
| 74 | Gia công lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ | Chương 5, E-HSMT | 48,96 | m2 |
| 75 | Tay vịn inox D76,2 dày 1,5mm | Chương 5, E-HSMT | 47,8 | m |
| 76 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm) | Chương 5, E-HSMT | 61,92 | m2 |
| 77 | Gia công lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở lùa cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm) | Chương 5, E-HSMT | 48,96 | m2 |
| 78 | Gia công lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ…) | Chương 5, E-HSMT | 26,5745 | m2 |
| 79 | Lưới chắn côn trùng | Chương 5, E-HSMT | 2,832 | m2 |
| 80 | Bảng chống lóa | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 7,308 | 100m2 |
| 82 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 18,6041 | 10m3 |
| 83 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 6km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 18,6041 | 10m3 |
| 84 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 3,9826 | 10m3 |
| 85 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, 6km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 3,9826 | 10m3 |
| 86 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 15,0804 | 10 tấn |
| 87 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 15,0804 | 10 tấn |
| 88 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 5km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 15,0804 | 10 tấn |
| 89 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 0,1864 | 10 tấn |
| 90 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 0,1864 | 10 tấn |
| 91 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 2km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 0,1864 | 10 tấn |
| 92 | Lắp đặt tủ điện chôn ngầm trong tường 300x300x100mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt tủ điện chôn ngầm trong tường 200x300x100mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt Aptomat 1 pha I=100A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Aptomat 1 pha I=50A | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Aptomat 1 pha I=20A | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đấu dây bắt ngầm tường | Chương 5, E-HSMT | 6 | hộp |
| 98 | Lắp đặt công tắc 3 hạt nhựa đặt ngầm | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt nhựa đặt ngầm | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc quạt trần | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cực | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-5A | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m | Chương 5, E-HSMT | 36 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn neon áp trần D300 | Chương 5, E-HSMT | 9 | bộ |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 570 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 60 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 40 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương 5, E-HSMT | 240 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 | Chương 5, E-HSMT | 300 | m |
| 112 | Lắp đặt conson 2 sứ đón đầu nhà | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 113 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 1,33 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 115 | Lắp đặt Co PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 22 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống thông dầm PVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương 5, E-HSMT | 34 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê u.PVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 120 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Chương 5, E-HSMT | 4 | bình |
| 121 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 11,648 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 11,648 | m3 |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=32m H=2m | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Đóng cọc tiếp địa đồng D20 L=2,4m | Chương 5, E-HSMT | 11 | cọc |
| 125 | Cáp đồng thoát sét 70mm2 | Chương 5, E-HSMT | 70 | m |
| 126 | Lắp đặt ống luồn cáp PVC D21 | Chương 5, E-HSMT | 40 | m |
| 127 | Ống STK D42 đỡ kim thu sét | Chương 5, E-HSMT | 2 | m |
| 128 | Kẹp U liên kết dây với cọc tiếp địa | Chương 5, E-HSMT | 13 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 130 | Cáp giằng D6 | Chương 5, E-HSMT | 10 | m |
| 131 | Tăng đơ D6 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Đai sắt cố định ống | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| B | NHÀ HIỆU BỘ VÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5, E-HSMT | 41,27 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương 5, E-HSMT | 12 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương 5, E-HSMT | 12 | gốc cây |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương 5, E-HSMT | 7 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương 5, E-HSMT | 7 | gốc cây |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5, E-HSMT | 41,27 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | 41,27 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | 41,27 | m3 |
| 9 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 8,95 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 6,265 | m3 |
| 11 | Cắt roon 2mx2m | Chương 5, E-HSMT | 15,6625 | 10m |
| 12 | Lắp đặt dây đôi DUPLEX 2x16 ruột đồng bọc nhựa | Chương 5, E-HSMT | 135 | m |
| 13 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương 5, E-HSMT | 2 | sứ |
| 14 | Lắp đặt kẹp răng đấu nối điện | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt van phao điện bồn nước | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt rơ le chống giật | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt CB 32A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cột đèn BTLT bằng máy cột cao 8m | Chương 5, E-HSMT | 1 | cột |
| 21 | Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 10 tấn |
| 22 | Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 9km | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 10 tấn |
| 23 | Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 4km | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 10 tấn |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương 5, E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương 5, E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 1,993 | 100m3 |
| 30 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 12,456 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 45,1142 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,9964 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3197 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,9666 | tấn |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 26,779 | m3 |
| 36 | Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 12,494 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 39,7536 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 11,3116 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 1,0614 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1818 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,4558 | tấn |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 3,1832 | 100m3 |
| 43 | Đào xúc khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,3092 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,3092 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,3092 | 100m3/km |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,3092 | 100m3/km |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 6,8161 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 7,1278 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 2,3528 | 100m2 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 36,4375 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 3,6423 | 100m2 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 44,0689 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 5,2029 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép khung thép | Chương 5, E-HSMT | 1,0377 | tấn |
| 55 | Cốt thép khung thép | Chương 5, E-HSMT | 5,7092 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1258 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,0544 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2387 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,4097 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 4,4146 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,3746 | tấn |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,543 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương 5, E-HSMT | 0,3566 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1541 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,4164 | tấn |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 9,37 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 1,424 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,6254 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,6201 | tấn |
| 70 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 4,5273 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 12,2666 | m3 |
| 72 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 10,6107 | m3 |
| 73 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 9,5771 | m3 |
| 74 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 45,6199 | m3 |
| 75 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 47,8889 | m3 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,6747 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,6747 | tấn |
| 78 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Chương 5, E-HSMT | 3,3321 | 100m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 98,982 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 31,6 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 524,83 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 586,4009 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 95,04 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 24,607 | m2 |
| 85 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 880,59 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 162,266 | m |
| 87 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi kháng ẩm | Chương 5, E-HSMT | 13,96 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 586,4009 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 655,412 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 880,59 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 586,4009 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.536,002 | m2 |
| 93 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 33,6025 | m3 |
| 94 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 399,455 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 27,92 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 72,375 | m2 |
| 97 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 114,95 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 114,95 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 114,95 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp | Chương 5, E-HSMT | 55,9494 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 30,172 | m2 |
| 102 | Gia công lắp dựng lan can inox | Chương 5, E-HSMT | 18,54 | m2 |
| 103 | Gia công lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ | Chương 5, E-HSMT | 62,715 | m2 |
| 104 | Tay vịn inox D76,2 dày 1,5mm | Chương 5, E-HSMT | 42,6 | m |
| 105 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm) | Chương 5, E-HSMT | 21,06 | m2 |
| 106 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm) | Chương 5, E-HSMT | 20,79 | m2 |
| 107 | Gia công lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở lùa cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm) | Chương 5, E-HSMT | 55,5 | m2 |
| 108 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lùa cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm) | Chương 5, E-HSMT | 7,215 | m2 |
| 109 | Gia công lắp dựng cửa sổ cánh mở lật cửa nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm) | Chương 5, E-HSMT | 5,74 | m2 |
| 110 | Gia công lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kinh cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ…) | Chương 5, E-HSMT | 24,2802 | m2 |
| 111 | Vách ngăn tiểu bằng nhôm | Chương 5, E-HSMT | 2 | m2 |
| 112 | Lưới chắn côn trùng | Chương 5, E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 8,0493 | 100m2 |
| 114 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 21,7688 | 10m3 |
| 115 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 6km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 21,7688 | 10m3 |
| 116 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 4,8175 | 10m3 |
| 117 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, 6km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 4,8175 | 10m3 |
| 118 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 22,6774 | 10 tấn |
| 119 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9 km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 22,6774 | 10 tấn |
| 120 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 5km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 22,6774 | 10 tấn |
| 121 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 0,1789 | 10 tấn |
| 122 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T,9km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 0,1789 | 10 tấn |
| 123 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 2km cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 0,1789 | 10 tấn |
| 124 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m (2x18W), lắp nổi | Chương 5, E-HSMT | 26 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn ốp trần D30cm | Chương 5, E-HSMT | 24 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt trần | Chương 5, E-HSMT | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt tủ điện chôn ngầm trong tường 200x300x100mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 128 | Lắp đặt CB 75A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt CB 50A | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt CB 20A | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt Volume điều khiển quạt | Chương 5, E-HSMT | 15 | cái |
| 132 | Lắp đặt mặt công tắc 1 hạt | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt mặt công tắc 2 hạt | Chương 5, E-HSMT | 13 | cái |
| 134 | Lắp đặt mặt công tắc 3 hạt | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt mặt công tắc 4 hạt | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Chương 5, E-HSMT | 37 | hộp |
| 137 | Lắp đặt mặt 3 ổ cắm | Chương 5, E-HSMT | 42 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x1,5 | Chương 5, E-HSMT | 380 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x2,5 | Chương 5, E-HSMT | 250 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x4 | Chương 5, E-HSMT | 155 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x6 | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng 1x10 | Chương 5, E-HSMT | 120 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Chương 5, E-HSMT | 575 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Chương 5, E-HSMT | 60 | m |
| 146 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu mạng 12 port | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 147 | Bộ chia + Khuếch đại tín hiệu tivi 02 port | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 148 | Tổng đài điện thoại | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại 1 cổng + mặt nạ + đế ấm | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 cổng + mặt nạ + đế ấm | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm tivi 1 cổng + mặt nạ + đế ấm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu tivi loại dây đồng trục RG6 | Chương 5, E-HSMT | 40 | m |
| 153 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu điện thoại loại 4x0,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 70 | m |
| 154 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu mạng loại Cat5e | Chương 5, E-HSMT | 155 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 156 | Bình chữa cháy MT3 | Chương 5, E-HSMT | 2 | bình |
| 157 | Bình chữa cháy MTZ8 | Chương 5, E-HSMT | 2 | bình |
| 158 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 159 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 21,7 | m3 |
| 160 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 21,7 | m3 |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=32m H=2m | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Đóng cọc tiếp địa đồng D20 L=2,4m | Chương 5, E-HSMT | 13 | cọc |
| 163 | Cáp đồng thoát sét 70mm2 | Chương 5, E-HSMT | 70 | m |
| 164 | Lắp đặt ống luồn cáp PVC D20 | Chương 5, E-HSMT | 40 | m |
| 165 | Ống STK D42 đỡ kim thu sét | Chương 5, E-HSMT | 2 | m |
| 166 | Kẹp U liên kết dây với cọc tiếp địa | Chương 5, E-HSMT | 13 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 168 | Cáp giằng D6 | Chương 5, E-HSMT | 10 | m |
| 169 | Tăng đơ D6 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 170 | Đai sắt cố định ống | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 171 | Lắp đặt bồn inox 2m3 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bể |
| 172 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 173 | Lắp lavabo + vòi xả | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt kệ kính | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi xả inox D21 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt miệng thoát nước sàn inox 150x150 | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 179 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống u.PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 182 | Lắp đặt Co u.PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê u.PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt Y PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt giảm u.PVC D114/34 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 187 | Lắp đặt Co u.PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 40 | cái |
| 188 | Lắp đặt T u.PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 30 | cái |
| 189 | Lắp đặt giảm u.PVC D90/42 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 192 | Lắp đặt Co u.PVC D42 | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 194 | Lắp đặt Co u.PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 195 | Lắp đặt T u.PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 196 | Lắp đặt giảm u.PVC D34/21 | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống u.PVC D21 | Chương 5, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 198 | Lắp đặt Co ren đồng trong D21 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt Co ren đồng ngoài D21 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt T inox giảm áp | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt van khóa D34 | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 203 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 20,044 | m3 |
| 204 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 1,0465 | m3 |
| 205 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,806 | m3 |
| 206 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 3,1096 | m3 |
| 207 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 34,84 | m2 |
| 208 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 25,32 | m2 |
| 209 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,9623 | m3 |
| 210 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5, E-HSMT | 0,0437 | 100m2 |
| 211 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5, E-HSMT | 0,1653 | tấn |
| 212 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 11 | cái |
| 213 | Xếp đá hộc giếng thấm | Chương 5, E-HSMT | 0,3925 | m3 |
| 214 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 215 | Làm tầng lọc đá 2x4 | Chương 5, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 216 | Làm tầng lọc than xỉ | Chương 5, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 217 | Làm tầng lọc than củi | Chương 5, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 218 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 1,7464 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7274355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9454871E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục công trình; Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.539.469.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.078.939.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ và Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh lao động) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ và Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1.7kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu 08-1.6m3 | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1.5kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) | 1 |
| 6 | Máy hàn >14kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0.62kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 8 | Máy khoan đứng 4.5kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) | 1 |
| 9 | Máy nén khí 360m3/h | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông >= 250l | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 11 | Máy tời 500-800kg | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ >=5T | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi