Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210954605-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Minh Lộc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210953345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 10:34:00 đến ngày 2021-10-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,524,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,800,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.057E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.466.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.933.600.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Minh Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Trường tiểu học Minh Lộc 2; hạng mục: Nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan nộp cùng E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; Các Văn bằng, chứng chỉ của tất cả các nhân sự tham gia của Nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Minh Lộc. Địa chỉ: xã Minh Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Lộc. Địa chỉ: xã Minh Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa. Địa chỉ: Lô 458 – MBQH 530, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Minh Lộc. Địa chỉ: xã Minh Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo Chương V; phần 2 | 1,2227 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công | Theo Chương V; phần 2 | 6,4354 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng | Theo Chương V; phần 2 | 10,7256 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V; phần 2 | 0,0416 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Chương V; phần 2 | 1,1928 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,3835 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng | Theo Chương V; phần 2 | 21,4559 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 37,5831 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,429 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 3,3154 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 5,8485 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Chương V; phần 2 | 0,477 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Chương V; phần 2 | 1,2748 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 0,4859 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 10,884 | m3 |
| 16 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 1,3343 | 100m3 |
| 17 | Ốp gạch thẻ chân móng | Theo Chương V; phần 2 | 44,085 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo Chương V; phần 2 | 0,1898 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo Chương V; phần 2 | 0,8632 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,8008 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 4,4044 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V; phần 2 | 0,4925 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V; phần 2 | 1,9031 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 1,3654 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 10,8898 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo Chương V; phần 2 | 0,0176 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao | Theo Chương V; phần 2 | 0,0553 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo Chương V; phần 2 | 0,0948 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V; phần 2 | 1,0428 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V; phần 2 | 18 | cái |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo Chương V; phần 2 | 2,7154 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V; phần 2 | 2,6422 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 29,7594 | m3 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V; phần 2 | 1,37 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V; phần 2 | 1,37 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chương V; phần 2 | 78,3936 | m2 |
| 37 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo Chương V; phần 2 | 462 | 1 lỗ khoan |
| 38 | Sản xuất lắp dựng râu thép giằng tường và cột (thép D6L=700mm) | Theo Chương V; phần 2 | 0,0718 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 60,982 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 12,0657 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 386,5148 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 398,584 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 90,0848 | m2 |
| 44 | Trang trí chân, đầu cột | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 133,302 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 264,2088 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 25,764 | m |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 21,6042 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo Chương V; phần 2 | 229,7108 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 289,5248 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V; phần 2 | 289,5248 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo Chương V; phần 2 | 2,232 | 100m2 |
| 53 | Ke chống bão (3 cái/md xà gồ) đai ALock | Theo Chương V; phần 2 | 972 | Cái |
| 54 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4mm | Theo Chương V; phần 2 | 42,42 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo Chương V; phần 2 | 79,04 | m |
| 56 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo Chương V; phần 2 | 21 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính dày 6,38mm | Theo Chương V; phần 2 | 25,6 | m2 |
| 58 | Hoa sắt cửa các loại (thép hộp 26x13x1.4) | Theo Chương V; phần 2 | 25,6 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 386,5148 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 886,1796 | m2 |
| 61 | Đắp chữ "NHÀ HIỆU BỘ" | Theo Chương V; phần 2 | 1 | t bộ |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V; phần 2 | 3,4801 | 100m2 |
| 63 | Căng lưới an toàn, chồng ồn, chống bụi cho học sinh | Theo Chương V; phần 2 | 392,646 | m2 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 3,128 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 16,429 | m3 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V; phần 2 | 42,465 | m2 |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V; phần 2 | 0,9176 | 1m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 0,4588 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,8954 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 9,768 | m2 |
| 71 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo Chương V; phần 2 | 8,288 | m2 |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V; phần 2 | 14 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo Chương V; phần 2 | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V; phần 2 | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn lốp | Theo Chương V; phần 2 | 4 | bộ |
| 78 | Hộp điện 350x250x150 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo Chương V; phần 2 | 50 | hộp |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V; phần 2 | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30A | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V; phần 2 | 220 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V; phần 2 | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 50 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 30 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 60 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 230 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 390 | m |
| 91 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 5,355 | 1m3 |
| 92 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo Chương V; phần 2 | 5,355 | m3 |
| 93 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 94 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cọc |
| 95 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V; phần 2 | 60 | m |
| 96 | Dây tiếp địa 40x4 | Theo Chương V; phần 2 | 20 | m |
| 97 | Gia đỡ dây D10 L=150 | Theo Chương V; phần 2 | 20 | Cái |
| 98 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Hộp |
| 99 | Bulong, đai ốc, vành đệm | Theo Chương V; phần 2 | 20 | Bộ |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,54 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu nước mái | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 103 | Cầu chắn rác | Theo Chương V; phần 2 | 8 | Cái |
| 104 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay | Theo Chương V; phần 2 | 2 | Hộp |
| 105 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V; phần 2 | 2 | Cái |
| 106 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo Chương V; phần 2 | 4 | Bình |
| 107 | Bình chữa cháy MT3 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | Bình |
| 108 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo Chương V; phần 2 | 72,3388 | 1m3 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 9,932 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo Chương V; phần 2 | 0,2642 | 100m2 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,2411 | 100m3 |
| 112 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 10,0842 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 96,972 | m2 |
| 114 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 42,21 | m2 |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V; phần 2 | 5,508 | m3 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V; phần 2 | 0,2972 | 100m2 |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V; phần 2 | 0,5232 | tấn |
| 118 | Tạo lỗ D34 trên nắp tấm đan (nhân công 3/7) | Theo Chương V; phần 2 | 2 | Công |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V; phần 2 | 117 | cái |
| 120 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 3,24 | m3 |
| B | Bồn cây sân vườn | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V; phần 2 | 12,611 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 4,2037 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 13,5118 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 42,704 | m2 |
| 5 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Theo Chương V; phần 2 | 42,704 | m2 |
| 6 | Cây Bằng Lăng | Theo Chương V; phần 2 | 17 | cây |
| C | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào san đất, máy đào | Theo Chương V; phần 2 | 4,95 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Theo Chương V; phần 2 | 49,5 | 10m³/1km |
| 3 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 10,69 | 100m3 |
| 4 | Mua đất | Theo Chương V; phần 2 | 2.084,7952 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo Chương V; phần 2 | 208,4795 | 10m³/1km |
| D | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 215,4 | m3 |
| 2 | Lát gạch màu đỏ 400x400 mm | Theo Chương V; phần 2 | 2.154 | m2 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải Nilong | Theo Chương V; phần 2 | 1.010 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 101 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo Chương V; phần 2 | 35 | 10m |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,8127 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 10,8 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 9,675 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 63,234 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V; phần 2 | 0,0931 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V; phần 2 | 0,3818 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 0,43 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 7,095 | m3 |
| 9 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,2709 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 32,8451 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 18,7308 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 669,9186 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 206,1334 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 227,04 | m |
| 15 | Đắp trang trí đỉnh trụ | Theo Chương V; phần 2 | 86 | Trụ |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 876,052 | m2 |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn chữ U dài 8m, rộng 2,2m, rỗng giữa 1m, có đợt để tài liệu. Bàn gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Cái |
| 2 | Ghế gấp, khung sắt đệm nỉ | Theo Chương V; phần 2 | 45 | Cái |
| 3 | Ti vi 75 inh | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Cái |
| 4 | Tủ thuốc y tế: Quy cách: Dài 100 x rộng 46,5 x cao 183 (cm). Bằng inox trên có 2 đợt 3 tầng để thuốc, 2 cánh bằng mica, dưới có 2 cánh mở bằng inox. Khung bằng inox hộp | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Cái |
| 5 | Bàn làm việc phòng y tế Kích thước: (1200x600x760)mm | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Cái |
| 6 | Ghế xoay | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Cái |
| 7 | Giường sắt KT (1000x2000x700)mm | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Cái |
| 8 | Bàn làm việc hiệu trưởng: Quy cách: Gồm một bàn chính và 1 hộc treo. Kích thước: Dài 160 x rộng 90 x cao 76(cm). Được làm bằng gỗ MDF sơn tạo vân gỗ tự nhiên, phủ PU | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Cái |
| 9 | Ghế làm việc phòng hiệu trưởng: Quy cách: 68x72x115-121(cm). Mặt và tự bằng mút bọc da công nghiệp, tay vịn bằng nhựa và chân bằng nhôm, có bánh xe, bát có chức năng điều chỉnh độ cao, cần hơi và độ ngả của ghế | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Cái |
| 10 | Tủ hồ sơ phòng hiệu trưởng: Quy cánh: Dài 180x sâu 40x cao 200(cm). Tầng trên có 4 khoang cánh kính khung gỗ, bên trong có ba đợt để tài liệu, tầng dưới có 2 cánh gỗ mở 2 bên, giữa có ngăn kéo. Tủ được làm bằng gỗ MDF sơn tạo vân gỗ tự nhiên, phủ PU. | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Cái |
| 11 | Bộ bàn ghế tiếp khách: Quy cách: Dài 178x rộng 52x cao 76(cm). Gồm 1 ghế dài, 2 ghế đơn, 1 bàn chính có mặt kính dày 1 cm, bằng gỗ sồi, sơn phủ PU | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Bộ |
| 12 | Bàn làm việc Phó Hiệu trưởng: Quy cánh: Dài 140x rộng 70x cao 75(cm). Bằng gỗ MDF sơn tạo vân gỗ tự nhiên phủ PU. Có hộc để tài liệu | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Cái |
| 13 | Ghế làm việc phòng phó hiệu trưởng: Quy cách: 68x72x115-121(cm). Mặt và tự bằng mút bọc da công nghiệp, tay vịn bằng nhựa và chân bằng nhôm, có bánh xe, bát có chức năng điều chỉnh độ cao, cần hơi và độ ngả của ghế | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Cái |
| 14 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng phó hiệu trưởng: Quy cách: Dài 178x rộng 52x cao 76(cm). Gồm 1 ghế dài, 2 ghế đơn, 1 bàn chính có mặt kính dày 1 cm, bằng gỗ sồi, sơn phủ PU | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Bộ |
| 15 | Tủ đựng hồ sơ: (phòng kế toán - P. hành chính).Tủ tài liệu trên 2 cánh kính mở. Quy cánh: Rộng 100x sâu 46,5 x cao 183 cm. Bằng thép sơn tĩnh điện, trên 3 ngăn, 2 cánh kính mở, dưới 2 cánh kính mở | Theo Chương V; phần 2 | 2 | Cái |
| 16 | Bàn làm việc phòng kế toán: Quy cánh: Dài 140x rộng 70x cao 75(cm). Bằng gỗ MDF sơn tạo vân gỗ tự nhiên phủ PU. Có hộc để tài liệu | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Cái |
| 17 | Ghế làm việc phòng kế toán: Quy cách: 68x72x115-121(cm). Mặt và tựa bằng mút bọc da công nghiệp, tay vịn bằng nhựa và chân bằng nhôm, có bánh xe, bát có chức năng điều chỉnh độ cao, cần hơi và độ ngả của ghế | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.057E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.466.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.933.600.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 3 | - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT | 1 | - Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 2 | Ô tô 7T | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 4 | Máy đầm rùi | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 5 | Máy đào 0,8 m3 | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 7 | Máy Trộn bê tông 250l | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 8 | Máy ủi 110CV | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi