Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210954605-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Lộc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210953345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 10:34:00 đến ngày 2021-10-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,524,040,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,800,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.057E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.466.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.933.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Minh Lộc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Trường tiểu học Minh Lộc 2; hạng mục: Nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Lộc , địa chỉ: UBND xã Minh Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Lộc. Địa chỉ: xã Minh Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH xây dựng thủy lợi An Phát. Địa chỉ: Số nhà 06/85, Đường Lê Hưng, Phường Quảng Thắng, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. + Đơm vị thẩm định thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng, UBND huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: thị trấn Hậu Lộc – huyện Hậu Lộc – tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa. Địa chỉ: Lô 458 – MBQH 530, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ TGN. Địa chỉ: Số nhà 04/45 đường Kim Quy, phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Lộc , địa chỉ: UBND xã Minh Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Lộc. Địa chỉ: xã Minh Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Scan nộp cùng E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; Các Văn bằng, chứng chỉ của tất cả các nhân sự tham gia của Nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Minh Lộc. Địa chỉ: xã Minh Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Lộc. Địa chỉ: xã Minh Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa. Địa chỉ: Lô 458 – MBQH 530, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Minh Lộc. Địa chỉ: xã Minh Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng, máy đào Theo Chương V; phần 21,2227100m3
2Đào móng băng bằng thủ côngTheo Chương V; phần 26,43541m3
3Bê tông lót móngTheo Chương V; phần 210,7256m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo Chương V; phần 20,0416tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Chương V; phần 21,1928tấn
6Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,3835100m2
7Bê tông móngTheo Chương V; phần 221,4559m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V; phần 237,5831m3
9Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,429100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V; phần 23,3154m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V; phần 25,8485m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo Chương V; phần 20,477tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo Chương V; phần 21,2748tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V; phần 20,4859100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 210,884m3
16Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 21,3343100m3
17Ốp gạch thẻ chân móngTheo Chương V; phần 244,085m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo Chương V; phần 20,1898tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo Chương V; phần 20,8632tấn
20Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,8008100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 24,4044m3
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V; phần 20,4925tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V; phần 21,9031tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V; phần 21,3654100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 210,8898m3
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo Chương V; phần 20,0176tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao Theo Chương V; phần 20,0553tấn
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo Chương V; phần 20,0948100m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V; phần 21,0428m3
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V; phần 218cái
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo Chương V; phần 22,7154tấn
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V; phần 22,6422100m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 229,7594m3
34Sản xuất xà gồ thépTheo Chương V; phần 21,37tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V; phần 21,37tấn
36Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo Chương V; phần 278,3936m2
37Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo Chương V; phần 24621 lỗ khoan
38Sản xuất lắp dựng râu thép giằng tường và cột (thép D6L=700mm)Theo Chương V; phần 20,0718tấn
39Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V; phần 260,982m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V; phần 212,0657m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2386,5148m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2398,584m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 290,0848m2
44Trang trí chân, đầu cộtTheo Chương V; phần 210cái
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2133,302m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2264,2088m2
47Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 225,764m
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 221,6042m3
49Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmTheo Chương V; phần 2229,7108m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2289,5248m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V; phần 2289,5248m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳTheo Chương V; phần 22,232100m2
53Ke chống bão (3 cái/md xà gồ) đai ALockTheo Chương V; phần 2972Cái
54Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4mmTheo Chương V; phần 242,42m
55Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40Theo Chương V; phần 279,04m
56Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo Chương V; phần 221m2
57Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính dày 6,38mmTheo Chương V; phần 225,6m2
58Hoa sắt cửa các loại (thép hộp 26x13x1.4)Theo Chương V; phần 225,6m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 2386,5148m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 2886,1796m2
61Đắp chữ "NHÀ HIỆU BỘ"Theo Chương V; phần 21t bộ
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V; phần 23,4801100m2
63Căng lưới an toàn, chồng ồn, chống bụi cho học sinhTheo Chương V; phần 2392,646m2
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V; phần 23,128m3
65Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V; phần 216,429m3
66Lát đá bậc tam cấpTheo Chương V; phần 242,465m2
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V; phần 20,91761m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V; phần 20,4588m3
69Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V; phần 20,8954m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 29,768m2
71Ốp gạch thẻ bồn hoaTheo Chương V; phần 28,288m2
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V; phần 214bộ
73Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnTheo Chương V; phần 27cái
74Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngTheo Chương V; phần 24cái
75Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V; phần 24cái
76Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V; phần 27cái
77Lắp đặt các loại đèn lốpTheo Chương V; phần 24bộ
78Hộp điện 350x250x150Theo Chương V; phần 21hộp
79Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo Chương V; phần 250hộp
80Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V; phần 220cái
81Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80ATheo Chương V; phần 21cái
82Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30ATheo Chương V; phần 21cái
83Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo Chương V; phần 24cái
84Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Chương V; phần 2220m
85Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Chương V; phần 2100m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2Theo Chương V; phần 250m
87Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Chương V; phần 230m
88Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V; phần 260m
89Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V; phần 2230m
90Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V; phần 2390m
91Đào rãnh tiếp địa đất cấp IITheo Chương V; phần 25,3551m3
92Đắp đất rãnh tiếp địaTheo Chương V; phần 25,355m3
93Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V; phần 24cái
94Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V; phần 26cọc
95Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V; phần 260m
96Dây tiếp địa 40x4Theo Chương V; phần 220m
97Gia đỡ dây D10 L=150Theo Chương V; phần 220Cái
98Hộp kiểm tra điện trởTheo Chương V; phần 21Hộp
99Bulong, đai ốc, vành đệmTheo Chương V; phần 220Bộ
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo Chương V; phần 20,54100m
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo Chương V; phần 28cái
102Lắp đặt phễu thu nước máiTheo Chương V; phần 28cái
103Cầu chắn rácTheo Chương V; phần 28Cái
104Hộp đựng bình chữa cháy xách tayTheo Chương V; phần 22Hộp
105Nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo Chương V; phần 22Cái
106Bình chữa cháy MFZ4Theo Chương V; phần 24Bình
107Bình chữa cháy MT3Theo Chương V; phần 22Bình
108Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo Chương V; phần 272,33881m3
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 29,932m3
110Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo Chương V; phần 20,2642100m2
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,2411100m3
112Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V; phần 210,0842m3
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 296,972m2
114Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 242,21m2
115Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V; phần 25,508m3
116Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V; phần 20,2972100m2
117Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V; phần 20,5232tấn
118Tạo lỗ D34 trên nắp tấm đan (nhân công 3/7)Theo Chương V; phần 22Công
119Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V; phần 2117cái
120Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 23,24m3
B Bồn cây sân vườn
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V; phần 212,6111m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V; phần 24,2037m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V; phần 213,5118m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 242,704m2
5Ốp gạch thẻ bồn câyTheo Chương V; phần 242,704m2
6Cây Bằng LăngTheo Chương V; phần 217cây
C SAN LẤP
1Đào san đất, máy đào Theo Chương V; phần 24,95100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấnTheo Chương V; phần 249,510m³/1km
3San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V; phần 210,69100m3
4Mua đấtTheo Chương V; phần 22.084,7952m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo Chương V; phần 2208,479510m³/1km
D SÂN LÁT GẠCH
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2Theo Chương V; phần 2215,4m3
2Lát gạch màu đỏ 400x400 mmTheo Chương V; phần 22.154m2
E SÂN BÊ TÔNG
1Rải NilongTheo Chương V; phần 21.010m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 2101m3
3Cắt khe co giãn sân bê tôngTheo Chương V; phần 23510m
F TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 20,8127100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo Chương V; phần 210,8100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V; phần 29,675m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V; phần 263,234m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V; phần 20,0931tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V; phần 20,3818tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V; phần 20,43100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 27,095m3
9Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,2709100m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V; phần 232,8451m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V; phần 218,7308m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2669,9186m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2206,1334m2
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2227,04m
15Đắp trang trí đỉnh trụTheo Chương V; phần 286Trụ
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 2876,052m2
G THIẾT BỊ
1Bàn chữ U dài 8m, rộng 2,2m, rỗng giữa 1m, có đợt để tài liệu. Bàn gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấpTheo Chương V; phần 21Cái
2Ghế gấp, khung sắt đệm nỉTheo Chương V; phần 245Cái
3Ti vi 75 inhTheo Chương V; phần 21Cái
4Tủ thuốc y tế: Quy cách: Dài 100 x rộng 46,5 x cao 183 (cm). Bằng inox trên có 2 đợt 3 tầng để thuốc, 2 cánh bằng mica, dưới có 2 cánh mở bằng inox. Khung bằng inox hộpTheo Chương V; phần 21Cái
5Bàn làm việc phòng y tế Kích thước: (1200x600x760)mmTheo Chương V; phần 21Cái
6Ghế xoayTheo Chương V; phần 21Cái
7Giường sắt KT (1000x2000x700)mmTheo Chương V; phần 21Cái
8Bàn làm việc hiệu trưởng: Quy cách: Gồm một bàn chính và 1 hộc treo. Kích thước: Dài 160 x rộng 90 x cao 76(cm). Được làm bằng gỗ MDF sơn tạo vân gỗ tự nhiên, phủ PUTheo Chương V; phần 21Cái
9Ghế làm việc phòng hiệu trưởng: Quy cách: 68x72x115-121(cm). Mặt và tự bằng mút bọc da công nghiệp, tay vịn bằng nhựa và chân bằng nhôm, có bánh xe, bát có chức năng điều chỉnh độ cao, cần hơi và độ ngả của ghếTheo Chương V; phần 21Cái
10Tủ hồ sơ phòng hiệu trưởng: Quy cánh: Dài 180x sâu 40x cao 200(cm). Tầng trên có 4 khoang cánh kính khung gỗ, bên trong có ba đợt để tài liệu, tầng dưới có 2 cánh gỗ mở 2 bên, giữa có ngăn kéo. Tủ được làm bằng gỗ MDF sơn tạo vân gỗ tự nhiên, phủ PU.Theo Chương V; phần 21Cái
11Bộ bàn ghế tiếp khách: Quy cách: Dài 178x rộng 52x cao 76(cm). Gồm 1 ghế dài, 2 ghế đơn, 1 bàn chính có mặt kính dày 1 cm, bằng gỗ sồi, sơn phủ PUTheo Chương V; phần 21Bộ
12Bàn làm việc Phó Hiệu trưởng: Quy cánh: Dài 140x rộng 70x cao 75(cm). Bằng gỗ MDF sơn tạo vân gỗ tự nhiên phủ PU. Có hộc để tài liệuTheo Chương V; phần 21Cái
13Ghế làm việc phòng phó hiệu trưởng: Quy cách: 68x72x115-121(cm). Mặt và tự bằng mút bọc da công nghiệp, tay vịn bằng nhựa và chân bằng nhôm, có bánh xe, bát có chức năng điều chỉnh độ cao, cần hơi và độ ngả của ghếTheo Chương V; phần 21Cái
14Bộ bàn ghế tiếp khách phòng phó hiệu trưởng: Quy cách: Dài 178x rộng 52x cao 76(cm). Gồm 1 ghế dài, 2 ghế đơn, 1 bàn chính có mặt kính dày 1 cm, bằng gỗ sồi, sơn phủ PUTheo Chương V; phần 21Bộ
15Tủ đựng hồ sơ: (phòng kế toán - P. hành chính).Tủ tài liệu trên 2 cánh kính mở. Quy cánh: Rộng 100x sâu 46,5 x cao 183 cm. Bằng thép sơn tĩnh điện, trên 3 ngăn, 2 cánh kính mở, dưới 2 cánh kính mởTheo Chương V; phần 22Cái
16Bàn làm việc phòng kế toán: Quy cánh: Dài 140x rộng 70x cao 75(cm). Bằng gỗ MDF sơn tạo vân gỗ tự nhiên phủ PU. Có hộc để tài liệuTheo Chương V; phần 21Cái
17Ghế làm việc phòng kế toán: Quy cách: 68x72x115-121(cm). Mặt và tựa bằng mút bọc da công nghiệp, tay vịn bằng nhựa và chân bằng nhôm, có bánh xe, bát có chức năng điều chỉnh độ cao, cần hơi và độ ngả của ghếTheo Chương V; phần 21Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.057E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.466.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.933.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
3 Kỹ thuật thi công 3 - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT 1 - Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
2 Ô tô 7T Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo2
3 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
4 Máy đầm rùi Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
5 Máy đào 0,8 m3 Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
6 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
7 Máy Trộn bê tông 250l Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
8 Máy ủi 110CV Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
9 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->