Gói thầu: Gói thầu số 12TT4 SCTX2021 Sửa chữa mái tôn nhà xe cẩu tải của Đội vận tải cơ khí - Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Dịch Vụ Kỹ Thuật 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12TT4 SCTX2021 Sửa chữa mái tôn nhà xe cẩu tải của Đội vận tải cơ khí - Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210922907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 21:07:00 đến ngày 2021-10-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 576,344,094 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.64516141E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72903228E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: Hợp đồng xây dựng hoặc sửa chữa công trình kiến trúc và Biên bản nghiệm thu hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 403.440.866 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥806.881.732 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Phải có trình độ đại học trong ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công nghiệp (Đính kèm bản scan hoặc sao y bằng cấp).2/ Đã hoàn thành khóa đào tạo Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (Đính kèm bản scan hoặc sao y chứng chỉ);3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (Đính kèm bảns can hoặc sao y chứng chỉ).4/ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản scan hoặc sao y chứng chỉ).5/ Có kinh nghiệm từng là Chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình thi công sửa chữa, cải tạo công trình kiến trúc trong (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Phải có trình độ đại học trong ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công nghiệp (Đính kèm bản scan hoặc sao y bằng cấp).2/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (Đính kèm bản scan hoặc sao y chứng chỉ).3/ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản scan hoặc sao y chứng chỉ).4/ Có kinh nghiệm từng là Cán bộ kỹ thuật giám sát: Ít nhất 02 công trình thi công sửa chữa, cải tạo công trình kiến trúc (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Phải có trình độ Cao Đẳng trở lên trong ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công nghiệp (Đính kèm bản scan hoặc sao y bằng cấp).2/ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản scan hoặc sao y chứng chỉ)3/ Có kinh nghiệm từng là Cán bộ giám sát an toàn: Ít nhất 02 công trình thi công sửa chữa, cải tạo công trình kiến trúc (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Phải có chứng chỉ đào tạo nghề kỹ thuật xây dựng (Đính kèm bản scan hoặc sao y chứng chỉ phù hợp).2/ Có thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động (Đính kèm bản sao thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất trộn 2,5 – 4,3m3/h, cơ chế trộn tự do, thùng trộn được truyền động dựa vào hệ thống bánh răng khớp, dịch chuyển dễ dàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có chức năng đục tỉa các lớp bê tông có độ dày từ khoản 4 – 26mm, vỏ thân máy phải đảm bảo cách điện cho người sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tay cầm phải phủ lớp cách điện đảm bảo an toàn cho người dùng, khoan cắt, đục được các kết cấu bằng bê tông có độ dày từ 4mm trở lên và dịch chuyển dễ dàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tay cầm, vỏ thân máy phải phủ lớp cách điện đảm bảo an toàn cho người dùng, máy phải có tấm chắn bảo vệ nơi lắp đặt đĩa cắt, dùng được các loại đĩa cắt có đường 355mm và dịch chuyển dễ dàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đáp ứng được nguồn từ 180 – 220V,sử dụng que hàng từ 2,5 – 4.0 ly và dịch chuyển dễ dàng đảm bảo an toàn khi sử dụng và tự ngắt khi làm việc quá tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ hàn gió đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhỏ gọn, dịch chuyển dẽ dàng , cắt, hàn được các loại sắt dày từ 3 – 150mm và phải đảm bảo an toàn khi sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm Dịch Vụ Kỹ Thuật 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12TT4 SCTX2021 Sửa chữa mái tôn nhà xe cẩu tải của Đội vận tải cơ khí - Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 4 Các công trình bổ sung sửa chữa thường xuyên tài sản năm 2021 của Trung tâm dịch vụ kỹ thuật 4-phần xây dựng kiến trúc 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2/Giấy ủy quyền (nếu có). 3/ Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây:* Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; *Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; * Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 4/ Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành. 5/ Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu. 6/ Các biểu mẫu theo quy định của E- HSMT. 7/ Giải pháp kỹ thuật và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. 8/ Cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Công ty Dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện - CN Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc Gia, địa chỉ Số 1111D Đường Hồng Hà, Phường Chương Dương, Quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội, Việt Nam. Bên mời thầu là: Trung tâm dịch vụ kỹ thuật 4, địa chỉ: số 7, Quốc lộ 52 Phường Trường Thọ, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện – Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: Số 1111D đường Hồng Hà, Phường Chương Dương, Quận Hoàn Kiếm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam, Điện thoại: 024.2265 7799 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 84-024-37686611. Điện thoại phòng KHVT-Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 4, ĐT: 028.22180832 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa mái tôn nhà xe cẩu tải | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | Theo bản vẽ PAKT đã được phê duyệt | 10,1776 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Theo bản vẽ PAKT đã được phê duyệt | 5,76 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ Pla 40x4 giằng chống tốc mái cũ | Theo bản vẽ PAKT đã được phê duyệt | 0,4924 | tấn |
| 4 | Bốc xếp Pla 40x4 giằng chống tốc mái cũ | Theo bản vẽ PAKT đã được phê duyệt | 0,4924 | tấn |
| 5 | Vận chuyển Pla 40x4 giằng chống tốc mái cũ bằng thủ công đến bãi tập kết trong phạm vi 100m | Theo bản vẽ PAKT đã được phê duyệt | 0,4924 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn cũ bằng thủ công | Theo bản vẽ PAKT đã được phê duyệt | 720 | m2 |
| 7 | Bốc xếp tôn cũ về bãi tập kết | Theo bản vẽ PAKT đã được phê duyệt | 7,2 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển tôn cũ bằng thủ công đến bãi tập kết trong phạm vi 100m | Theo bản vẽ PAKT đã được phê duyệt | 7,2 | 100m2 |
| 9 | Gia công thép Pla40x4 giằng mái | Theo bản vẽ PAKT đã được phê duyệt | 0,4924 | tấn |
| 10 | Xả nhám các kết cấu thép xà gồ, kèo cũ | Theo bản vẽ PAKT đã được phê duyệt | 385,28 | m2 |
| 11 | Sơn dầu sắt thép các loại | Theo bản vẽ PAKT đã được phê duyệt | 419,776 | m2 |
| 12 | Lợp thay thế mái tôn STK dày 5 dem | Theo bản vẽ PAKT đã được phê duyệt | 720 | m2 |
| 13 | Lắp dựng Pla 40x4 giằng mái liên kết bằng đinh tán | Theo bản vẽ PAKT đã được phê duyệt | 0,4924 | tấn |
| 14 | Phá dỡ vữa láng trên sê nô để chống thấm | Theo bản vẽ PAKT đã được phê duyệt | 136,8 | m2 |
| 15 | Quét phụ gia intoc 04 super chống thấm bảo vệ sênô | Theo bản vẽ PAKT đã được phê duyệt | 136,8 | m2 |
| 16 | Láng sênô dày 3cm tạo dốc, vữa XM M100 | Theo bản vẽ PAKT đã được phê duyệt | 136,8 | m2 |
| 17 | Quét phụ gia intoc 04 super chống thấm bảo vệ sênô | Theo bản vẽ PAKT đã được phê duyệt | 136,8 | m2 |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bản vẽ PAKT đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 19 | Bốc xếp xà bần các loại | Theo bản vẽ PAKT đã được phê duyệt | 4,104 | m3 |
| 20 | Vận chuyển xà bần bằng thủ công đến bãi tập kết trong phạm vi 100m | Theo bản vẽ PAKT đã được phê duyệt | 4,104 | m3 |
| 21 | Bốc xếp xà bần các loại lên xe chở đi đổ | Theo bản vẽ PAKT đã được phê duyệt | 4,104 | m3 |
| 22 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 20km bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ PAKT đã được phê duyệt | 4,104 | m3 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt bạt bao che thi công | Theo bản vẽ PAKT đã được phê duyệt | 791,56 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần, sênô | Theo bản vẽ PAKT đã được phê duyệt | 398,25 | m2 |
| 25 | Công tác bả matic cột, dầm, trần, sênô | Theo bản vẽ PAKT đã được phê duyệt | 398,25 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ PAKT đã được phê duyệt | 398,25 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.64516141E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72903228E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: Hợp đồng xây dựng hoặc sửa chữa công trình kiến trúc và Biên bản nghiệm thu hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 403.440.866 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥806.881.732 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1/ Phải có trình độ đại học trong ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công nghiệp (Đính kèm bản scan hoặc sao y bằng cấp).2/ Đã hoàn thành khóa đào tạo Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (Đính kèm bản scan hoặc sao y chứng chỉ);3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (Đính kèm bảns can hoặc sao y chứng chỉ).4/ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản scan hoặc sao y chứng chỉ).5/ Có kinh nghiệm từng là Chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình thi công sửa chữa, cải tạo công trình kiến trúc trong (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giám sát | 1 | 1/ Phải có trình độ đại học trong ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công nghiệp (Đính kèm bản scan hoặc sao y bằng cấp).2/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (Đính kèm bản scan hoặc sao y chứng chỉ).3/ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản scan hoặc sao y chứng chỉ).4/ Có kinh nghiệm từng là Cán bộ kỹ thuật giám sát: Ít nhất 02 công trình thi công sửa chữa, cải tạo công trình kiến trúc (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | 1/ Phải có trình độ Cao Đẳng trở lên trong ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công nghiệp (Đính kèm bản scan hoặc sao y bằng cấp).2/ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản scan hoặc sao y chứng chỉ)3/ Có kinh nghiệm từng là Cán bộ giám sát an toàn: Ít nhất 02 công trình thi công sửa chữa, cải tạo công trình kiến trúc (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật xây dựng | 10 | 1/ Phải có chứng chỉ đào tạo nghề kỹ thuật xây dựng (Đính kèm bản scan hoặc sao y chứng chỉ phù hợp).2/ Có thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động (Đính kèm bản sao thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250L | Năng suất trộn 2,5 – 4,3m3/h, cơ chế trộn tự do, thùng trộn được truyền động dựa vào hệ thống bánh răng khớp, dịch chuyển dễ dàng | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Máy phải có chức năng đục tỉa các lớp bê tông có độ dày từ khoản 4 – 26mm, vỏ thân máy phải đảm bảo cách điện cho người sử dụng | 1 |
| 3 | Máy đục bê tông | Tay cầm phải phủ lớp cách điện đảm bảo an toàn cho người dùng, khoan cắt, đục được các kết cấu bằng bê tông có độ dày từ 4mm trở lên và dịch chuyển dễ dàng) | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt | Tay cầm, vỏ thân máy phải phủ lớp cách điện đảm bảo an toàn cho người dùng, máy phải có tấm chắn bảo vệ nơi lắp đặt đĩa cắt, dùng được các loại đĩa cắt có đường 355mm và dịch chuyển dễ dàng | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy đáp ứng được nguồn từ 180 – 220V,sử dụng que hàng từ 2,5 – 4.0 ly và dịch chuyển dễ dàng đảm bảo an toàn khi sử dụng và tự ngắt khi làm việc quá tải | 1 |
| 6 | Bộ hàn gió đá | Nhỏ gọn, dịch chuyển dẽ dàng , cắt, hàn được các loại sắt dày từ 3 – 150mm và phải đảm bảo an toàn khi sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi