Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210961050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210960977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 21:22:00 đến ngày 2021-10-06 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,808,898,085 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.212E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc trong đó có hạng mục thi công xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh kèm theo (bản chính hoặc bản sao có công chứng) là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.965.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp chuyên ngành điện trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp tài chính, kế toán trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích hoặc bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp Trường Tiểu học Bằng Vân (hạng mục: 04 phòng học) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (loại công trình xây dựng dân dụng) còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ nhà cũ (áp dụng lương nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | công |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0774 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1936 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,345 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4853 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6953 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0886 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7056 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7926 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,163 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,691 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0136 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7531 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng 1/3 đất đào) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6925 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6924 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0138 | m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0334 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0964 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6424 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0142 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0335 | tấn |
| 24 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5003 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6754 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0298 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0367 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,544 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| B | PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1984 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8529 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3572 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8396 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4524 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6364 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0728 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,541 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5906 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3141 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 51,4249 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5095 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3072 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1067 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4837 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5882 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2381 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0994 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2626 | 100m2 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 84,7634 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 19,1794 | m3 | |
| 3 | Bê tông bệ tiểu đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9864 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2525 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1886 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 323,751 | m2 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 606,8906 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 404,3772 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 108,0374 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 233,404 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 323,751 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.352,7092 | m2 |
| 13 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 185,6915 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7418 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,9055 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 381,3776 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 53,4818 | m2 |
| 18 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao chống ẩm, khung thép Vĩnh Tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54,0252 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,1076 | m2 |
| 20 | Cửa đi XINGFA hệ 55, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,336 | m2 |
| 21 | Cửa sổ XINGFA hệ 55, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 22 | Khóa cửa đi KINLONG đa điểm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 23 | Sản xuất vách kính cố định nhôm XINGFA 55, kính dày 5mm (Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,336 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4394 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6653 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 27 | Sản xuất thép hộp lan can 40*80*1,8 và 25*25*1,2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,2 | 1m2 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8906 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép thép hộp 40*80*1,4mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8906 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7501 | 100m2 |
| 33 | Tấm úp nóc (tương đương Hoa Sen, khổ 40, dày 0,4) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,98 | md |
| 34 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng inox | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,52 | m |
| 35 | Gia công và lắp dựng nắp tôn thăm mái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 36 | SX trụ thang bằng inox đúc sẵn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Bê tông thang leo tay đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0634 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng sắt thang leo tay D20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0299 | tấn |
| 39 | Sơn chống gỉ thang leo tay | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7623 | 1m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5469 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4303 | m3 |
| 42 | Ốp gạch chân bục giảng, kích thước gạch 400x400mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,912 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9882 | 100m2 |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6477 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1408 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1051 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1408 | m3 |
| 48 | Láng, trát lòng rãnh, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 62,832 | m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0492 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1585 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2212 | tấn |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | cái |
| 53 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,767 | m3 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,767 | m3 |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | Máy bơm chìm Q= 5m3/h, h= 25m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van điện | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Quả cầu chắn rác | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | quả |
| 30 | Đai giữ ống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| E | PHẦN CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 0,38x0,25mx0,15m tầng 1+ tầng 2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 13 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 0,5x0,35mx0,2m tổng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 14 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 0,3x0,2mx0,15m phòng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8 | m3 |
| 23 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,95 | m |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5 | m |
| 27 | Lắp đặt kẹp tường bằng thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Bu lông M8 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.212E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc trong đó có hạng mục thi công xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh kèm theo (bản chính hoặc bản sao có công chứng) là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.965.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Có trình độ từ trung cấp chuyên ngành điện trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Có trình độ từ trung cấp trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ trung cấp tài chính, kế toán trở lên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích hoặc bánh lốp | có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | hoạt động bình thường | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 T | có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | hoạt động bình thường | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | hoạt động bình thường | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | hoạt động bình thường | 2 |
| 9 | Máy mài | hoạt động bình thường | 2 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc tời điện | hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | hoạt động bình thường | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | hoạt động bình thường | 2 |
| 13 | Máy khoan | hoạt động bình thường | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi