Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210961050-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210960977
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 21:22:00 đến ngày 2021-10-06 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,808,898,085 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.212E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc trong đó có hạng mục thi công xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh kèm theo (bản chính hoặc bản sao có công chứng) là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.965.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp chuyên ngành điện trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp tài chính, kế toán trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích hoặc bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 T
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp
Trường Tiểu học Bằng Vân (hạng mục: 04 phòng học)
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn , địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng công trình Bắc Kạn (Địa chỉ: Tổ 15, Phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán và báo cáo KT-KT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ngân Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Theo quy định; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Theo quy định;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn , địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (loại công trình xây dựng dân dụng) còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Phá dỡ nhà cũ (áp dụng lương nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30công
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,0774100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,1936m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,345m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4853tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6953tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0886tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7056100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,7926m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,163100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,691tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,0136tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,26tấn
14Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26,7531m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng 1/3 đất đào)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6925100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6924100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,0138m3
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0334100m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0964100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6424m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0142100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,816m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0335tấn
24Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,5003m3
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,6754m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0298100m2
27Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0367tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,544m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu về kỹ thuật81cấu kiện
B  PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1984tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,8529tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3572100m2
4Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,8396m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,4524100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6364tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về kỹ thuật3,0728tấn
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,541m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiChương V Yêu cầu về kỹ thuật4,5906100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về kỹ thuật8,3141tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật51,4249m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5095100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3072tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1067tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,4837m3
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,5882m3
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2381tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0994tấn
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2626100m2
C  PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật84,7634m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M5019,1794m3
3Bê tông bệ tiểu đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,9864m3
4Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,2525m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,1886m3
6Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật323,751m2
7Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật606,8906m2
8Trát trần, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật404,3772m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật108,0374m2
10Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật233,404m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật323,751m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật1.352,7092m2
13Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, vữa xi măng mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật185,6915m2
14Lát đá bậc cầu thangChương V Yêu cầu về kỹ thuật20,7418m2
15Lát đá bậc tam cấpChương V Yêu cầu về kỹ thuật32,9055m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật381,3776m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật53,4818m2
18Làm trần bằng tấm trần thạch cao chống ẩm, khung thép Vĩnh TườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật54,0252m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V Yêu cầu về kỹ thuật46,1076m2
20Cửa đi XINGFA hệ 55, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40,336m2
21Cửa sổ XINGFA hệ 55, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,44m2
22Khóa cửa đi KINLONG đa điểmChương V Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
23Sản xuất vách kính cố định nhôm XINGFA 55, kính dày 5mm (Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,336m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4394tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật18,66531m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu về kỹ thuật34,56m2
27Sản xuất thép hộp lan can 40*80*1,8 và 25*25*1,2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,394tấn
28Lắp dựng lan can thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,394tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật37,21m2
30Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,8906tấn
31Lắp dựng xà gồ thép thép hộp 40*80*1,4mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,8906tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,7501100m2
33Tấm úp nóc (tương đương Hoa Sen, khổ 40, dày 0,4)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật46,98md
34Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng inoxChương V Yêu cầu về kỹ thuật7,52m
35Gia công và lắp dựng nắp tôn thăm máiChương V Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
36SX trụ thang bằng inox đúc sẵnChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Bê tông thang leo tay đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0634m3
38Sản xuất, lắp dựng sắt thang leo tay D20Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0299tấn
39Sơn chống gỉ thang leo tayChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,76231m2
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,5469m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4303m3
42Ốp gạch chân bục giảng, kích thước gạch 400x400mm, vữa xi măng mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,912m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V Yêu cầu về kỹ thuật4,9882100m2
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật23,6477m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,1408m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,1051m3
47Đắp đất nền móng công trìnhChương V Yêu cầu về kỹ thuật5,1408m3
48Láng, trát lòng rãnh, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật62,832m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,0492m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1585100m2
51Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2212tấn
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V Yêu cầu về kỹ thuật102cái
53Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật10,767m3
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,767m3
D  PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bể
2Lắp đặt xí bệtChương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
4Lắp đặt gương soi8cái
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
7Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về kỹ thuật14cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt van khóa, ĐK 32mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Lắp đặt vòi rửa sànChương V Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
14Máy bơm chìm Q= 5m3/h, h= 25mChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
17Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
18Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật22cái
19Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
21Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Lắp đặt van điệnChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
26Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
27Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
29Quả cầu chắn rácChương V Yêu cầu về kỹ thuật6quả
30Đai giữ ốngChương V Yêu cầu về kỹ thuật48cái
31Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bể
E PHẦN CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng8bộ
4Lắp đặt quạt trầnChương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
5Lắp đặt ô cắm baChương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
12Tủ điện sơn tĩnh điện KT 0,38x0,25mx0,15m tầng 1+ tầng 2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
13Tủ điện sơn tĩnh điện KT 0,5x0,35mx0,2m tổngChương V Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
14Tủ điện sơn tĩnh điện KT 0,3x0,2mx0,15m phòngChương V Yêu cầu về kỹ thuật4tủ
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật420m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật380m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật45m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật45m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật600m
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật11,8m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật11,8m3
23Gia công kim thu sét, dài 1mChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Gia công và đóng cọc chống sétChương V Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
25Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật40,95m
26Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật29,5m
27Lắp đặt kẹp tường bằng thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
28Bu lông M8Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.212E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc trong đó có hạng mục thi công xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh kèm theo (bản chính hoặc bản sao có công chứng) là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.965.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.43
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.43
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Có trình độ từ trung cấp chuyên ngành điện trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.43
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ từ trung cấp trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.43
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ trung cấp tài chính, kế toán trở lên.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích hoặc bánh lốp có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đầm đất cầm tay hoạt động bình thường1
3 Máy trộn bê tông hoạt động bình thường2
4 Máy trộn vữa hoạt động bình thường2
5 Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
6 Máy hàn điện hoạt động bình thường2
7 Máy cắt uốn thép hoạt động bình thường2
8 Máy cắt gạch đá hoạt động bình thường2
9 Máy mài hoạt động bình thường2
10 Máy vận thăng hoặc tời điện hoạt động bình thường1
11 Máy đầm bàn hoạt động bình thường2
12 Máy đầm dùi hoạt động bình thường2
13 Máy khoan hoạt động bình thường2
14 Máy toàn đạc điện tử hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->