Gói thầu: Công trình phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210973575-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường
Tên gói thầu Công trình phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20210709738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 21:48:00 đến ngày 2021-10-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,208,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.164164E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng (hoặc hạng mục) tương tự là hợp đồng (hoặc hạng mục) thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (bao gồm các hạng mục: Cấp nước, Cống thoát nước, giao thông nội bộ, san nền và cây xanh).Tài liệu chứng minh kèm theo gồm:+Hợp đồng thi công;+Bảng giá ký kết hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành.+Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng.Ghi chú:-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với nhà thầu chính còn phải đáp ứng điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.-Trường hợp Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự là Hợp đồng hỗn hợp (nhiều loại công trình) thì giá trị Hợp đồng tính theo giá trị của loại công trình tương ứng (Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) có trong Hợp đồng đó.-Trường hợp là nhà thầu liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.746.216.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.492.432.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.-Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông và có giá trị ≥ 26.746.216.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trường.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.-Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông và có giá trị ≥ 26.746.216.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.-Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát Cấp - thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước) và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu đến thời điểm đóng thầu.-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.-Đã từng trực tiếp tham gia thi công hạng mục Cấp, thoát nước với vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông và có giá trị ≥ 26.746.216.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trồng cây xanh, thảm cỏ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Nông hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.-Đã từng trực tiếp tham gia thi công với vai trò phụ trách kỹ thuật mảng cây xanh công trình.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành xây dựng.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp thuộc chuyên nghành an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động thì không yêu cầu tài liệu này).-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.-Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ An toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.-Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác khảo sát trắc địa còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.-Bản kê khai năng lực, kinh nghiệmNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.-Có chứng nhận kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.-Có chứng nhận kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.-Có chứng nhận kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.-Có chứng nhận kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.-Có chứng nhận kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường
E-CDNT 1.2 Công trình phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật
Xây dựng cơ sở vật chất Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh (giai đoạn 1)
16 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường , địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh – Địa chỉ: 236B Lê Văn Sỹ, Phường 1, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Số 10 Tôn Thất THuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Viện thiết kế - Bộ Quốc phòng + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia; địa chỉ: Số 489/21C Lê Đức Thọ, phường 16, quận Gò Vấp, TP.HCM; + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hoàng Phúc Thành; địa chỉ: 713/29/2 Lê Đức Thọ, phường 16, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường , địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh – Địa chỉ: 236B Lê Văn Sỹ, Phường 1, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Số 10 Tôn Thất THuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp có chứng thực của một trong các tài liệu sau:  Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;  Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;  Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (có xác nhận số liệu báo cáo tài chính của cơ quan quản lý thuế);  Báo cáo kiểm toán;  Trường hợp đơn vị nộp tờ khai thuế và hồ sơ báo cáo tài chính qua mạng (kê khai thuế điện tử) yêu cầu phải có bản xác nhận đã nộp hồ sơ của cơ quan quản lý thuế. Nhà thầu cũng phải chuẩn bị các tài liệu liên quan để đối chiếu nhằm chứng minh số liệu tài chính kê khai trong hồ sơ dự thầu là đúng với số liệu kê khai qua mạng và chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư, Bên mời thầu và pháp luật tính trung thực của hồ sơ báo cáo tài chính đã nộp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật và công trình dân dụng có hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. Trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên phù hợp với phần việc đảm nhận trong liên danh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh – Địa chỉ: 236B Lê Văn Sỹ, Phường 1, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Số 10 Tôn Thất THuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Bộ Tài nguyên và Môi trường;  Địa chỉ:10 Tôn Thất Thuyết, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:  Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh  Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM.  Điện thoại: 0283.829.3179
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh;  Địa chỉ: 236B Lê Văn Sỹ, Phường 1, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,108100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2,704m3
3Đào móng băng, rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2,05m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,104100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,052100m3
6Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,052100m3
7Đóng cừ tràm 25 cây /m2, L=4mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này7,2100m
8Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,008100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,625m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2,633m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,506m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2,324m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,123100m2
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,101100m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,205100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,009tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,158tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,027tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,088tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,052tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,172tấn
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,18m3
23Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,384m3
24Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,616m3
25Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này11,526m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này15,002m2
27Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này83,616m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này9,312m2
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng inoxTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này6,77m2
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng inoxTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này48,68m2
31Trát phào đơn, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này47,2m
32CCLD chữ đồng cao 150mm dày 30mm màu bạc, phụ kiện hoàn thiệnTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,401m2
33CCLD chữ inox cao 220mm dày 30mm màu bạc, phụ kiện hoàn thiệnTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,936m2
34CCLD chữ inox cao 100mm dày 30mm màu bạc, phụ kiện hoàn thiệnTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,366m2
35Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này59,25m2
36CCLD cửa xếp tự động bằng inox 304, thân cổng cao 1.6m, trụ chính D=50x50x0.8mm, thanh chéo inox hộp 43x35x0.7mm, phụ kiện hoàn thiệnTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này18,8m
37CCLD Mô tơ + đường ray thép, phụ kiện hoàn thiệnTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC (2 NHÀ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,431100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này10,783m3
3Đào móng băng, rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này11,111m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,433100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,217100m3
6Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,217100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,07100m3
8Đóng cừ tràm 25 cây /m2, L=4mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này23,12100m
9Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,026100m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4,746m3
11Ny lôngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,493100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4,926m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này6,956m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,168m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này5,984m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,216m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4,368m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này3,872m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,234100m2
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,404100m2
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,234100m2
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,224100m2
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,182100m2
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,437100m2
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,589100m2
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,487tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,015tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,35tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,05tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,157tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,072tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,407tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,066tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,347tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,089tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,067tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,613tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,165tấn
39Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,512m3
40Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,901m3
41Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này19,444m3
42Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4,099m3
43Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này6,24m2
44Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này97,22m2
45Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này171,74m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này42,08m2
47Trát xà dầm vữa M75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này176m2
48Trát trần vữa M75 (không tính NC)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này35,24m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này65,6m2
50Trát gờ chỉ vữa M75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này45,6m
51Ngâm nước Xi măngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này76,32m2
52Quét 3 lớp vật liệu đàn hồi gốc polymer C-PolysearTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này76,32m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này32,64m2
54Lát nền, sàn bằng gạch chống nóng 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này43,68m2
55Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này39,22m2
56Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,52m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này27,96m2
58Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này103,46m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này292,5m2
60CCLD cửa nhôm hệ 700 kính dày 5mm, phụ kiện hoàn thiệnTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này20,7m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Không bao gồm NC)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này20,7m2
62Cung cấp lưới inoxTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,12m2
63Lắp dựng lưới inoxTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,12m2
64Ống thoát nước mái PVC D=90x3.8mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,15100m
65Ống thoát tràn inox D34Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,01100m
66Ống thông dầm D=60, L=0.25mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,02100m
67Cầu chắn rác inox D=120Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4cái
68Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,354100m2
69Đào móng băng, rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4,262m3
70Đắp cát móng đường ống, đường cốngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,2m3
71Ống PVC D=220x6.6Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,12100m
72Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này3,062m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,012100m3
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này3,328m3
75Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,011100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,022100m3
77Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,256m3
78Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,256m3
79Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,115m3
80Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,013100m2
81Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,008100m2
82Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,017tấn
83Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,614m3
84Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này6,4m2
85Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1m2
86Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4cái
87Tủ điện mặt nhựa 200x200x60mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2hộp
88MCB 1 cực 10A/4.50KaTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1cái
89Rcbo 2 pha + N 30mA 20A/4.5kaTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2cái
90MCB 1 cực 16A/4.50KaTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2cái
91MCB 1 cực 20A/6.0KaTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2cái
92MCB 2 cực 20A/6.0KaTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2cái
93Ổ cắm 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế 16A/600VTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này6cái
94Đèn tuýp Led 1.2m-18w/220vTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4bộ
95Đèn Led ốp trần D150-11/220vTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2bộ
96Đèn Led pha 10w/220v hắt bản tênTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này7bộ
97Công tắc ba mặt mạ 3 lỗ + đếTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1cái
98Công tắc đôi mặt mạ 2 lỗ + đếTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2cái
99Quạt đảo trần 35w/220v, dimerTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2cái
100Ống đi giây PVC D=20mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này100m
101Ống HDPE gân xoắn D=40/30Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này75m
102Cáp điện 1 lõi CV D=1x1.5mm2Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này150m
103Cáp điện 1 lõi CV D=1x2.5mm2Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này120m
104Cáp điện 3 lõi CXV/DSTA 3x4mm2Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này50m
105vật tư phụTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1
106Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này10,8m3
107Đắp cát móng đường ống, đường cốngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này3,2m3
108CCLĐ Gạch thẻ làm dấu bằng gạch 4x8x18Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này500viên
109Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này7,36m3
110Ống PPR fi 20 10 barTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,4100m
111Ống PPR fi 25 10 barTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,4100m
112Ống PPR fi 32 10 barTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,2100m
113Tê PPR fi 32x25Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4cái
114Tê PPR fi 25x20Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này20cái
115Co PPR fi 20Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này40cái
116Co PPR fi 25Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này28cái
117Co PPR fi 40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này16cái
118Côn PPR fi 32x25Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2cái
119Van PPR fi 20Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này8cái
120Van PPR fi 25Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4cái
121Van PPR fi 32Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2cái
122Van PPR fi 40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2cái
123Ống nhựa mềm D=15mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này12cái
124Vòi lavaboTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2bộ
125Chậu LAVABOTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2bộ
126Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2bộ
127ống uPVC D42 PN6Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,2100m
128ống uPVC D60 PN6Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,2100m
129ống uPVC D90 PN6Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,2100m
130ống uPVC D114 PN6Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,16100m
131ống uPVC D200 PN6Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,2100m
132Co uPVC D=42mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này8cái
133Tê uPVC D=60mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4cái
134Tê uPVC D=90mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này6cái
135Tê uPVC D=114mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này8cái
136Co lơi uPVC fi 60Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này8cái
137Co lơi uPVC fi 90Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này8cái
138Co lơi uPVC fi 114Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này10cái
139Côn uPVC fi 42x62Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này6cái
140Côn uPVC fi 60x90Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này6cái
141Phễu thu sànTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2cái
142Siphông LAVABOTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2cái
143Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2bộ
144Vòi xịtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2cái
145Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2cái
146Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2cái
147Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2cái
148Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,183100m3
149Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4,586m3
150Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,076100m3
151Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,002100m3
152Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,882m3
153Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,882m3
154Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,436m3
155Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,019100m2
156Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,017100m2
157Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,032tấn
158Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4cái
159Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2cái
160Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này5,53m3
161Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này36m2
162Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4,06m2
163Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,664m3
164Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,006100m3
165Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,011100m3
166Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,128m3
167Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,128m3
168Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,058m3
169Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,006100m2
170Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,004100m2
171Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,009tấn
172Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,307m3
173Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này3,2m2
174Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,5m2
175Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2cái
176Lắp đặt kim thu sét D18 loại kim dài 1m mạ đồngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2cái
177Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m mạ đồngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này12cọc
178Cáp đồng trần D50Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này60m
179Ống PVC d27 bọc dây dẫn sétTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này8m
180Kẹp giữ ống D=27Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này8cái
181Sắt LA 50x3.5 lắp đỉnh máiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2bộ
182Đo kiểm tra điện trởTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2điểm
183Hộp kiểm tra điện trở đất 350x250x100Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2hộp
184Vật tư phụ chống sétTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1
185Mối hàn hóa nhiệtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này12mối hàn
186Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này12,6m3
187Đắp cát móng đường ống, đường cốngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4,25m3
188Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này8,35m3
189Băng cảnh báo cáp ngầmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này40m
190Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch thẻ 4x8x18Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này11000v
C HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,108100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2,704m3
3Đào móng băng, rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,387m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,099100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,05100m3
6Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,05100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,006100m3
8Đóng cừ tràm 25 cây /m2, L=4mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này7,2100m
9Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,008100m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,221m3
11Ny lôngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,052100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,528m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2,633m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,526m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,807m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,38m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,484m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,16m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,123100m2
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,058100m2
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,105100m2
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,028100m2
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,056100m2
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,048100m2
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,159100m2
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,029tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,009tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,176tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,028tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,089tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,013tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,07tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,012tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,062tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,004tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,031tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,101tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,034tấn
39Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,132m3
40Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,281m3
41Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này3,986m3
42Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,47m2
43Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này13,982m2
44Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này19,08m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này13,97m2
46Trát xà dầm vữa M75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2,88m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này58,88m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,88m2
49Trát gờ chỉ vữa M75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này12m
50Trát phào đơn, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này9,1m
51Ngâm nước Xi măngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này25,16m2
52Quét 3 lớp vật liệu đàn hồi gốc polymer C-PolysearTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này25,16m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này20,32m2
54Lát nền, sàn bằng gạch chống nóng 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4,84m2
55Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này3,24m2
56Ốp đá chẻ 100x200mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này7,238m2
57Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này15,453m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này84,13m2
59Cung cấp cửa nhôm hệ 700 kính dày 5mm, phụ kiện hoàn thiệnTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4,68m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4,68m2
61CCLD cửa xếp tự động bằng inox 304, thân cổng cao 1.6m, trụ chính D=50x50x0.8mm, thanh chéo inox hộp 43x35x0.7mm, phụ kiện hoàn thiệnTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này5,8m
62CCLD Mô tơ + đường ray thép, phụ kiện hoàn thiệnTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1bộ
63Ống thoát nước mái PVC D=90x3.8mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,03100m
64Ống thoát tràn inox D34Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,003100m
65Cầu chắn rác inox D=120Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1cái
66Tủ điện mặt nhựa 200x200x60mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1hộp
67MCB 1 cực 10A/4.50KaTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1cái
68Rcbo 2 pha + N 30mA 20A/4.5kaTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1cái
69MCB 1 cực 20A/4.50KaTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1cái
70MCB 2 cực 25A/6.0KaTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1cái
71Ổ cắm 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế 16A/600VTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2cái
72Đèn tuýp Led 1.2m-18w/220vTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2bộ
73Đèn Led ốp trần D150-11/220vTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2bộ
74Công tắc ba mặt mạ 3 lỗ + đếTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1cái
75Quạt đảo trần 35w/220v, dimerTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1cái
76Ống đi giây PVC D=20mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này40m
77Ống HDPE gân xoắn D=40/30Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này10m
78Cáp điện 1 lõi CV D=1x1.5mm2Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này50m
79Cáp điện 1 lõi CV D=1x2.5mm2Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này50m
80vật tư phụTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1
81Lắp đặt kim thu sét D18 loại kim dài 1m mạ đồngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1cái
82Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m mạ đồngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này6cọc
83Cáp đồng trần D50Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này30m
84Ống PVC d27 bọc dây dẫn sétTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4m
85Kẹp giữ ống D=27Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4cái
86Sắt LA 50x3.5 lắp đỉnh máiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1bộ
87Đo kiểm tra điện trởTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1điểm
88Hộp kiểm tra điện trở đất 350x250x100Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1hộp
89Vật tư phụ chống sétTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1
90Mối hàn hóa nhiệtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này6mối hàn
91Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này6,3m3
92Đắp cát móng đường ống, đường cốngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2,125m3
93Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4,175m3
94Băng cảnh báo cáp ngầmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này20m
95Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch thẻ 4x8x18Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,51000v
D HẠNG MỤC: NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,579100m3
2Đào móng băng, rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4,57m3
3Đóng cừ tràm, chiều dài cây 4m, mật độ 25 cây/m2, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này22,24100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,027100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,417100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,208100m3
7Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,208100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,052100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này6,677m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này10,693m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,891m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2,676m3
13Lớp nilong chống mất nướcTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,586100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4,963m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,76m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,824m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,177100m2
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,151100m2
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,27100m2
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,03100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,189tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,514tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,366tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,115tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,36tấn
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,638m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này5,508m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này7,52m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,51m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,328100m2
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,699100m2
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,786100m2
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,093tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,338tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,148tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,822tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,781tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,1tấn
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,052tấn
40Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,372m3
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,12100m2
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,176tấn
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này19cái
44Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,6m3
45Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này19,888m3
46Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này7,367m3
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này25,32m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này26,04m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này62,32m2
50Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này173,11m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này99,44m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này54,4m2
53Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này17,4m2
54Ngâm nước xi măngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này84,64m2
55Quét 3 lớp vật liệu đàn hồi gốc polymer C-PolysearTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này84,64m2
56Lát nền, sàn bằng gạch tàu 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này67,24m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này261,47m2
58Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này164,44m2
59CCLD cửa khung sắt, pano tôn mạ kẽm 1mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này12,92m2
60CCLD khung sắt, lưới thép B40Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4,4m2
61CCLD tay nắm khóa thép không gỉTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này5bộ
62CCLD bản lề cối D18, sắt mạ cromTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này22bộ
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này13,954m3
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,557m3
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2,817m3
66CCLD ke đỡ cápTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này90cái
67CCLD nắp gang đúc 800x400Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này20cái
68CCLD gang đúc 600x400Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này11cái
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2,517m3
70Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,69m3
71Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,24m3
72Cát đổ vào bểTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2m3
73Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4,778m3
74Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,252100m2
75Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,173tấn
76Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này80cái
77Lắp đặt kim thu sét D18 loại kim dài 1m mạ đồngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1cái
78Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m mạ đồngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này6cọc
79Cáp đồng trần D50Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này40m
80Ống PVC d27 bọc dây dẫn sétTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4m
81Kẹp giữ ống D=27Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4cái
82Sắt LA 50x3.5 lắp đỉnh máiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1bộ
83Đo kiểm tra điện trởTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1điểm
84Hộp kiểm tra điện trở đất 350x250x100Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1hộp
85Vật tư phụ chống sétTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1
86Mối hàn hóa nhiệtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này6mối hàn
87Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này6,3m3
88Đắp cát móng đường ống, đường cốngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2,125m3
89Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4,175m3
90Băng cảnh báo cáp ngầmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này20m
91Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch thẻ 4x8x18Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,51000v
E HẠNG MỤC: SAN NỀN + PHÁT QUANG
1Cung cấp đất san lấpTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này110.943,219m3
2Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4,077100m3
3Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này45,299m3
4San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1.004,045100m3
5Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đaTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,012100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,012100m3
7SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,029100m2
8SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,052tấn
9SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,576m3
10Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này6cái
11Ống thép đen D27mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,15100m
12ống uPVC D100mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,15100m
13Cung cấp nắp đậy D=100mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này6cái
14Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này582,34100m2
F HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG Ô TÔ + BÃI XE (5330M2) + BÓ VỈA
1Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này47,88100m3
2Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này532m3
3Đất san nền độ chặt K90Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này53,3100m2
4Làm mặt đường cấp phối thiên nhiên, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này88,05100m2
5Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này88,05100m2
6CPDD Dmax 37.5 đầm chặt K98 dày 15cmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này8,805100m3
7CPDD Dmax 25 đầm chặt K98 dày 15cmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này7,995100m3
8Đào móng băng, rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này113,845m3
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,0701100m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này43,787m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này93,703m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này8,407100m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,068100m3
G HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG ĐI BỘ BÊ TÔNG ĐÁ 1X2 M200 DÀY 7CM (1728M2)
1Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,468100m3
2Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này5,2m3
3Đất san nền độ chặt K90Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này17,28100m2
4San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này5,184100m3
5CPDD Dmax 37.5 đầm chặt K98 dày 15cmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2,592100m3
6Giấy dầu chống mất nước bê tôngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này17,28100m2
7Bê tông mặt đường dày Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này120,96m3
8Đào móng băng, rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này163,261m3
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,4898100m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này65,304m3
11Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này130,609m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này979,566m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,143100m3
H HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG Ô TÔ BÊ TÔNG ĐÁ 1X2 M250 DÀY 18CM (1790.0 M2)
1Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này8,094100m3
2Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này89,93m3
3Đất san nền độ chặt K90Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này17,9100m2
4San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này5,37100m3
5CPDD Dmax 37.5 đầm chặt K98 dày 15cmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2,685100m3
6Giấy dầu chống mất nước bê tôngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này17,9100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này322,2m3
I HẠNG MỤC:CÂY XANH CẢNH QUAN
1Trồng cây bàng Đài loan, h=5-6m,đk :10-15cmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này561 cây
2Trồng thảm cỏ lá treTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này80100m2
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ côngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này561 cây
4Tưới nước thảm cỏ, cây hàng rào sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ côngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này80100m2
5Vận chuyển đất trồngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này400m3
6Vận chuyển đất trồngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này28m3
7Đào hố đất trồng cây kiểng, dây leoTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,512m3
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1ống nhựa HDPE D110Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này3,15100m
2ống nhựa HDPE D75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2,8100m
3ống nhựa HDPE D25Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,68100m
4Đồng hồ lưu lượng D80Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1cái
5Van đồng D110 1 chiềuTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1cái
6Van đồng D110 2 chiềuTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4cái
7Van đồng D75 2 chiềuTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này3cái
8Bích HDPE D100Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này10cái
9Bích HDPE D75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này6cái
10Mối nối mềm D100Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này5cái
11Mối nối mềm HDPE D75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này3cái
12Cút HDPE D110Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này12cái
13Tê HDPE D110Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này3cái
14Cút HDPE D75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này8cái
15Tê HDPE D75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1cái
16Tê HDPE D110x75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1cái
17Tê HDPE D110x25Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1cái
18Van phao D75 cơTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này3cái
19Van phao D110 cơTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1cái
20Đào kênh mương rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,984100m3
21Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này85,03m3
22Đệm cát đáy cốngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này23,205m3
23Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2,56100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,274100m3
25Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,274100m3
26Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,274100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4,859m3
28Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,019100m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,53m3
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,179m3
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,019100m2
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,014100m2
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,15tấn
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này3cái
35Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,256m3
36Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này13,2m2
37Quét nước ximăng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này6,53m2
38Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,33m2
39Nắp tôn dày 3lyTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1cái
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Cống BTCT D300 -H10Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này3,7100m
2Cống BTCT D300 -H30Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,75100m
3Cống BTCT D400 -H10Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,75100m
4Cống BTCT D600 -H30Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,6100m
5Cống BTCT D800 -H30Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,9100m
6Cống BTCT D1000 -H30Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,4100m
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này445mối nối
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này175mối nối
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này160mối nối
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này90mối nối
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này40mối nối
12Gối kê cống D300Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này445cái
13Gối kê cống D400Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này175cái
14Gối kê cống D600Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này160cái
15Gối kê cống D800Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này90cái
16Gối kê cống D1000Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này40cái
17Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này198,339100m
18Đào kênh mương rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này12,226100m3
19Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này523,989m3
20Đệm cát đáy cốngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này169,8m3
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này12,787100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4,679100m3
23Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4,679100m3
24Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4,679100m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2,173100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này93,142m3
27Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,206100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,676100m3
29Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,676100m3
30Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,676100m3
31Đệm cát đáy HGTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này11,051m3
32Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này124,324100m
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này11,051m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này16,698m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này67,007m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này5,643m3
37Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này5,31m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,458100m2
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này8,456100m2
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,827100m2
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,187100m2
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này8,475tấn
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,398tấn
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này41cái
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này12cái
46Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,88tấn
47Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,88tấn
48Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này45,36m2
49Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này565,512m2
50Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này45,14m2
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,102100m3
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4,394m3
53Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,066100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,08100m3
55Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,08100m3
56Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,08100m3
57Đệm cát đáy cửa xảTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,3m3
58Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này3,375100m
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,3m3
60Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,125m3
61Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này5,353m3
62Cống BTCT D300 -H10Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này3,6100m
63Cống BTCT D400 -H10Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2100m
64Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này360mối nối
65Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này200mối nối
66Gối kê cống D300Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này360cái
67Gối kê cống D400Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này200cái
68Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này81100m
69Đào kênh mương rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này7,544100m3
70Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này323,334m3
71Đệm cát đáy cốngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này89,6m3
72Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này8,957100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,82100m3
74Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,82100m3
75Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,82100m3
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,613100m3
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này26,289m3
78Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,357100m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,519100m3
80Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,519100m3
81Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,519100m3
82Đệm cát đáy HGTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này3,718m3
83Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này41,828100m
84Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này3,718m3
85Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này5,577m3
86Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này19,201m3
87Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,76m3
88Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,172100m2
89Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2,746100m2
90Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,07100m2
91Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này2,395tấn
92Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,152tấn
93Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này22cái
94Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,332tấn
95Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,332tấn
96Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này17,6m2
97Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này225,497m2
98Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này14,08m2
99Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,102100m3
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này4,394m3
101Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,066100m3
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,08100m3
103Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,08100m3
104Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,08100m3
105Đệm cát đáy cửa xảTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,3m3
106Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này3,375100m
107Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này0,3m3
108Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này1,125m3
109Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này5,353m3
L HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO CÂY XANH
1Hàng rào cây si cao 1.8m rộng 0.6mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này3,306100m2
2Tưới nước thảm cỏ, cây hàng rào sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ côngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này3,306100m2
3Vận chuyển đất trồngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này66,12m3
4Đào hố đất trồng cây kiểng, dây leoTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này115,71m3
5Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này27,55m3
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ 100x200mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này220,4m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh6,51%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.164164E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng (hoặc hạng mục) tương tự là hợp đồng (hoặc hạng mục) thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (bao gồm các hạng mục: Cấp nước, Cống thoát nước, giao thông nội bộ, san nền và cây xanh).Tài liệu chứng minh kèm theo gồm:+Hợp đồng thi công;+Bảng giá ký kết hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành.+Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng.Ghi chú:-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với nhà thầu chính còn phải đáp ứng điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.-Trường hợp Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự là Hợp đồng hỗn hợp (nhiều loại công trình) thì giá trị Hợp đồng tính theo giá trị của loại công trình tương ứng (Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) có trong Hợp đồng đó.-Trường hợp là nhà thầu liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.746.216.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.492.432.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.-Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông và có giá trị ≥ 26.746.216.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trường.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng giao thông 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.-Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông và có giá trị ≥ 26.746.216.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.-Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.33
4 Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát Cấp - thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước) và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu đến thời điểm đóng thầu.-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.-Đã từng trực tiếp tham gia thi công hạng mục Cấp, thoát nước với vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông và có giá trị ≥ 26.746.216.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trồng cây xanh, thảm cỏ 1 -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Nông hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.-Đã từng trực tiếp tham gia thi công với vai trò phụ trách kỹ thuật mảng cây xanh công trình.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành xây dựng.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp thuộc chuyên nghành an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động thì không yêu cầu tài liệu này).-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.-Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ An toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.33
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.-Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.33
8 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác khảo sát trắc địa còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.-Bản kê khai năng lực, kinh nghiệmNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.-Có chứng nhận kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu2
2 Ô tô tự đổ -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.-Có chứng nhận kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy lu bánh thép -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.-Có chứng nhận kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu2
4 Máy ủi -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.-Có chứng nhận kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu2
5 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.-Có chứng nhận kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu2
6 Đầm bàn -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.2
7 Đầm dùi -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.2
8 Máy trộn bê tông -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.2
9 Máy cắt uốn cốt thép -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.2
10 Máy hàn -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->