Gói thầu: Công trình phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210973575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| Tên gói thầu | Công trình phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210709738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 21:48:00 đến ngày 2021-10-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,208,879,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.164164E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng (hoặc hạng mục) tương tự là hợp đồng (hoặc hạng mục) thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (bao gồm các hạng mục: Cấp nước, Cống thoát nước, giao thông nội bộ, san nền và cây xanh).Tài liệu chứng minh kèm theo gồm:+Hợp đồng thi công;+Bảng giá ký kết hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành.+Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng.Ghi chú:-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với nhà thầu chính còn phải đáp ứng điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.-Trường hợp Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự là Hợp đồng hỗn hợp (nhiều loại công trình) thì giá trị Hợp đồng tính theo giá trị của loại công trình tương ứng (Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) có trong Hợp đồng đó.-Trường hợp là nhà thầu liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.746.216.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.492.432.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.-Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông và có giá trị ≥ 26.746.216.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trường.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.-Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông và có giá trị ≥ 26.746.216.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.-Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát Cấp - thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước) và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu đến thời điểm đóng thầu.-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.-Đã từng trực tiếp tham gia thi công hạng mục Cấp, thoát nước với vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông và có giá trị ≥ 26.746.216.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trồng cây xanh, thảm cỏ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Nông hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.-Đã từng trực tiếp tham gia thi công với vai trò phụ trách kỹ thuật mảng cây xanh công trình.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành xây dựng.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp thuộc chuyên nghành an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động thì không yêu cầu tài liệu này).-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.-Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ An toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.-Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác khảo sát trắc địa còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.-Bản kê khai năng lực, kinh nghiệmNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.-Có chứng nhận kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.-Có chứng nhận kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.-Có chứng nhận kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.-Có chứng nhận kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.-Có chứng nhận kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Công trình phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật Xây dựng cơ sở vật chất Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh (giai đoạn 1) 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp có chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (có xác nhận số liệu báo cáo tài chính của cơ quan quản lý thuế); Báo cáo kiểm toán; Trường hợp đơn vị nộp tờ khai thuế và hồ sơ báo cáo tài chính qua mạng (kê khai thuế điện tử) yêu cầu phải có bản xác nhận đã nộp hồ sơ của cơ quan quản lý thuế. Nhà thầu cũng phải chuẩn bị các tài liệu liên quan để đối chiếu nhằm chứng minh số liệu tài chính kê khai trong hồ sơ dự thầu là đúng với số liệu kê khai qua mạng và chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư, Bên mời thầu và pháp luật tính trung thực của hồ sơ báo cáo tài chính đã nộp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật và công trình dân dụng có hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. Trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên phù hợp với phần việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh – Địa chỉ: 236B Lê Văn Sỹ, Phường 1, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Số 10 Tôn Thất THuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tài nguyên và Môi trường; Địa chỉ:10 Tôn Thất Thuyết, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM. Điện thoại: 0283.829.3179 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 236B Lê Văn Sỹ, Phường 1, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,704 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,05 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,104 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,052 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,052 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm 25 cây /m2, L=4m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,2 | 100m |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,008 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,625 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,633 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,506 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,324 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,123 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,101 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,205 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,009 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,158 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,027 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,088 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,052 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,172 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,18 | m3 |
| 23 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,384 | m3 |
| 24 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,616 | m3 |
| 25 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 11,526 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 15,002 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 83,616 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 9,312 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,77 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 48,68 | m2 |
| 31 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 47,2 | m |
| 32 | CCLD chữ đồng cao 150mm dày 30mm màu bạc, phụ kiện hoàn thiện | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,401 | m2 |
| 33 | CCLD chữ inox cao 220mm dày 30mm màu bạc, phụ kiện hoàn thiện | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,936 | m2 |
| 34 | CCLD chữ inox cao 100mm dày 30mm màu bạc, phụ kiện hoàn thiện | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,366 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 59,25 | m2 |
| 36 | CCLD cửa xếp tự động bằng inox 304, thân cổng cao 1.6m, trụ chính D=50x50x0.8mm, thanh chéo inox hộp 43x35x0.7mm, phụ kiện hoàn thiện | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 18,8 | m |
| 37 | CCLD Mô tơ + đường ray thép, phụ kiện hoàn thiện | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC (2 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,431 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,783 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 11,111 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,433 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,217 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,217 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,07 | 100m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm 25 cây /m2, L=4m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 23,12 | 100m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,026 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,746 | m3 |
| 11 | Ny lông | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,493 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,926 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,956 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,168 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,984 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,216 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,368 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,872 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,234 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,404 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,234 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,224 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,182 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,437 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,589 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,487 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,015 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,35 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,05 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,157 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,072 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,407 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,066 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,347 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,089 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,067 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,613 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,165 | tấn |
| 39 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,512 | m3 |
| 40 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,901 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 19,444 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,099 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,24 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 97,22 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 171,74 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 42,08 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 176 | m2 |
| 48 | Trát trần vữa M75 (không tính NC) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 35,24 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 65,6 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 45,6 | m |
| 51 | Ngâm nước Xi măng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 76,32 | m2 |
| 52 | Quét 3 lớp vật liệu đàn hồi gốc polymer C-Polysear | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 76,32 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 32,64 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch chống nóng 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 43,68 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 39,22 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,52 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 27,96 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 103,46 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 292,5 | m2 |
| 60 | CCLD cửa nhôm hệ 700 kính dày 5mm, phụ kiện hoàn thiện | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 20,7 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Không bao gồm NC) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 20,7 | m2 |
| 62 | Cung cấp lưới inox | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,12 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lưới inox | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,12 | m2 |
| 64 | Ống thoát nước mái PVC D=90x3.8mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,15 | 100m |
| 65 | Ống thoát tràn inox D34 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,01 | 100m |
| 66 | Ống thông dầm D=60, L=0.25m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,02 | 100m |
| 67 | Cầu chắn rác inox D=120 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,354 | 100m2 |
| 69 | Đào móng băng, rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,262 | m3 |
| 70 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,2 | m3 |
| 71 | Ống PVC D=220x6.6 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,12 | 100m |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,062 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,012 | 100m3 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,328 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,011 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,022 | 100m3 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,256 | m3 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,256 | m3 |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,115 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,013 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,008 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,017 | tấn |
| 83 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,614 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,4 | m2 |
| 85 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 87 | Tủ điện mặt nhựa 200x200x60mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | hộp |
| 88 | MCB 1 cực 10A/4.50Ka | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 89 | Rcbo 2 pha + N 30mA 20A/4.5ka | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 90 | MCB 1 cực 16A/4.50Ka | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 91 | MCB 1 cực 20A/6.0Ka | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 92 | MCB 2 cực 20A/6.0Ka | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 93 | Ổ cắm 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế 16A/600V | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 94 | Đèn tuýp Led 1.2m-18w/220v | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | bộ |
| 95 | Đèn Led ốp trần D150-11/220v | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 96 | Đèn Led pha 10w/220v hắt bản tên | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | bộ |
| 97 | Công tắc ba mặt mạ 3 lỗ + đế | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 98 | Công tắc đôi mặt mạ 2 lỗ + đế | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 99 | Quạt đảo trần 35w/220v, dimer | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 100 | Ống đi giây PVC D=20mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 100 | m |
| 101 | Ống HDPE gân xoắn D=40/30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 75 | m |
| 102 | Cáp điện 1 lõi CV D=1x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 150 | m |
| 103 | Cáp điện 1 lõi CV D=1x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 120 | m |
| 104 | Cáp điện 3 lõi CXV/DSTA 3x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 50 | m |
| 105 | vật tư phụ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | lô |
| 106 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,8 | m3 |
| 107 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,2 | m3 |
| 108 | CCLĐ Gạch thẻ làm dấu bằng gạch 4x8x18 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 500 | viên |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,36 | m3 |
| 110 | Ống PPR fi 20 10 bar | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,4 | 100m |
| 111 | Ống PPR fi 25 10 bar | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,4 | 100m |
| 112 | Ống PPR fi 32 10 bar | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2 | 100m |
| 113 | Tê PPR fi 32x25 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 114 | Tê PPR fi 25x20 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | cái |
| 115 | Co PPR fi 20 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 40 | cái |
| 116 | Co PPR fi 25 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 28 | cái |
| 117 | Co PPR fi 40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | cái |
| 118 | Côn PPR fi 32x25 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 119 | Van PPR fi 20 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 120 | Van PPR fi 25 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 121 | Van PPR fi 32 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 122 | Van PPR fi 40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 123 | Ống nhựa mềm D=15mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | cái |
| 124 | Vòi lavabo | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 125 | Chậu LAVABO | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 127 | ống uPVC D42 PN6 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2 | 100m |
| 128 | ống uPVC D60 PN6 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2 | 100m |
| 129 | ống uPVC D90 PN6 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2 | 100m |
| 130 | ống uPVC D114 PN6 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,16 | 100m |
| 131 | ống uPVC D200 PN6 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2 | 100m |
| 132 | Co uPVC D=42mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 133 | Tê uPVC D=60mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 134 | Tê uPVC D=90mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 135 | Tê uPVC D=114mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 136 | Co lơi uPVC fi 60 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 137 | Co lơi uPVC fi 90 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 138 | Co lơi uPVC fi 114 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | cái |
| 139 | Côn uPVC fi 42x62 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 140 | Côn uPVC fi 60x90 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 141 | Phễu thu sàn | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 142 | Siphông LAVABO | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 144 | Vòi xịt | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,183 | 100m3 |
| 149 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,586 | m3 |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,076 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,002 | 100m3 |
| 152 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,882 | m3 |
| 153 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,882 | m3 |
| 154 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,436 | m3 |
| 155 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,019 | 100m2 |
| 156 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,017 | 100m2 |
| 157 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,032 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 159 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 160 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,53 | m3 |
| 161 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 36 | m2 |
| 162 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,06 | m2 |
| 163 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,664 | m3 |
| 164 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,006 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,011 | 100m3 |
| 166 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,128 | m3 |
| 167 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,128 | m3 |
| 168 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,058 | m3 |
| 169 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,006 | 100m2 |
| 170 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,004 | 100m2 |
| 171 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,009 | tấn |
| 172 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,307 | m3 |
| 173 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,2 | m2 |
| 174 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,5 | m2 |
| 175 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt kim thu sét D18 loại kim dài 1m mạ đồng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 177 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m mạ đồng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | cọc |
| 178 | Cáp đồng trần D50 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 60 | m |
| 179 | Ống PVC d27 bọc dây dẫn sét | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | m |
| 180 | Kẹp giữ ống D=27 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 181 | Sắt LA 50x3.5 lắp đỉnh mái | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 182 | Đo kiểm tra điện trở | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | điểm |
| 183 | Hộp kiểm tra điện trở đất 350x250x100 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | hộp |
| 184 | Vật tư phụ chống sét | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | lô |
| 185 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | mối hàn |
| 186 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,6 | m3 |
| 187 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,25 | m3 |
| 188 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,35 | m3 |
| 189 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 40 | m |
| 190 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch thẻ 4x8x18 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | 1000v |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,704 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,387 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,099 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,05 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,05 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,006 | 100m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm 25 cây /m2, L=4m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,2 | 100m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,008 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,221 | m3 |
| 11 | Ny lông | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,052 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,528 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,633 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,526 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,807 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,38 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,484 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,16 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,123 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,058 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,105 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,028 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,056 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,048 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,159 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,029 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,009 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,176 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,028 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,089 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,013 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,07 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,012 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,062 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,004 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,031 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,101 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,034 | tấn |
| 39 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,132 | m3 |
| 40 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,281 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,986 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,47 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 13,982 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 19,08 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 13,97 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,88 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 58,88 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,88 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | m |
| 50 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 9,1 | m |
| 51 | Ngâm nước Xi măng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 25,16 | m2 |
| 52 | Quét 3 lớp vật liệu đàn hồi gốc polymer C-Polysear | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 25,16 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 20,32 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch chống nóng 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,84 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,24 | m2 |
| 56 | Ốp đá chẻ 100x200mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,238 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 15,453 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 84,13 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa nhôm hệ 700 kính dày 5mm, phụ kiện hoàn thiện | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,68 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,68 | m2 |
| 61 | CCLD cửa xếp tự động bằng inox 304, thân cổng cao 1.6m, trụ chính D=50x50x0.8mm, thanh chéo inox hộp 43x35x0.7mm, phụ kiện hoàn thiện | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,8 | m |
| 62 | CCLD Mô tơ + đường ray thép, phụ kiện hoàn thiện | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 63 | Ống thoát nước mái PVC D=90x3.8mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,03 | 100m |
| 64 | Ống thoát tràn inox D34 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,003 | 100m |
| 65 | Cầu chắn rác inox D=120 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 66 | Tủ điện mặt nhựa 200x200x60mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | hộp |
| 67 | MCB 1 cực 10A/4.50Ka | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 68 | Rcbo 2 pha + N 30mA 20A/4.5ka | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 69 | MCB 1 cực 20A/4.50Ka | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 70 | MCB 2 cực 25A/6.0Ka | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 71 | Ổ cắm 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế 16A/600V | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 72 | Đèn tuýp Led 1.2m-18w/220v | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 73 | Đèn Led ốp trần D150-11/220v | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 74 | Công tắc ba mặt mạ 3 lỗ + đế | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 75 | Quạt đảo trần 35w/220v, dimer | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 76 | Ống đi giây PVC D=20mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 40 | m |
| 77 | Ống HDPE gân xoắn D=40/30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | m |
| 78 | Cáp điện 1 lõi CV D=1x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 50 | m |
| 79 | Cáp điện 1 lõi CV D=1x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 50 | m |
| 80 | vật tư phụ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | lô |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét D18 loại kim dài 1m mạ đồng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 82 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m mạ đồng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cọc |
| 83 | Cáp đồng trần D50 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 30 | m |
| 84 | Ống PVC d27 bọc dây dẫn sét | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | m |
| 85 | Kẹp giữ ống D=27 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 86 | Sắt LA 50x3.5 lắp đỉnh mái | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 87 | Đo kiểm tra điện trở | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | điểm |
| 88 | Hộp kiểm tra điện trở đất 350x250x100 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | hộp |
| 89 | Vật tư phụ chống sét | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | lô |
| 90 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | mối hàn |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,3 | m3 |
| 92 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,125 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,175 | m3 |
| 94 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | m |
| 95 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch thẻ 4x8x18 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,5 | 1000v |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,579 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,57 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm, chiều dài cây 4m, mật độ 25 cây/m2, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 22,24 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,027 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,417 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,208 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,208 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,052 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,677 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,693 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,891 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,676 | m3 |
| 13 | Lớp nilong chống mất nước | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,586 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,963 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,76 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,824 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,177 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,151 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,27 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,03 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,189 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,514 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,366 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,115 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,36 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,638 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,508 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,52 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,51 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,328 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,699 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,786 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,093 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,338 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,148 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,822 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,781 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,052 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,372 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,12 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,176 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 19 | cái |
| 44 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,6 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 19,888 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,367 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 25,32 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 26,04 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 62,32 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 173,11 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 99,44 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 54,4 | m2 |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 17,4 | m2 |
| 54 | Ngâm nước xi măng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 84,64 | m2 |
| 55 | Quét 3 lớp vật liệu đàn hồi gốc polymer C-Polysear | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 84,64 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch tàu 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 67,24 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 261,47 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 164,44 | m2 |
| 59 | CCLD cửa khung sắt, pano tôn mạ kẽm 1mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,92 | m2 |
| 60 | CCLD khung sắt, lưới thép B40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,4 | m2 |
| 61 | CCLD tay nắm khóa thép không gỉ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | bộ |
| 62 | CCLD bản lề cối D18, sắt mạ crom | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 22 | bộ |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 13,954 | m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,557 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,817 | m3 |
| 66 | CCLD ke đỡ cáp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 90 | cái |
| 67 | CCLD nắp gang đúc 800x400 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | cái |
| 68 | CCLD gang đúc 600x400 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 11 | cái |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,517 | m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,69 | m3 |
| 71 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,24 | m3 |
| 72 | Cát đổ vào bể | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | m3 |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,778 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,252 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,173 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 80 | cái |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét D18 loại kim dài 1m mạ đồng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 78 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m mạ đồng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cọc |
| 79 | Cáp đồng trần D50 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 40 | m |
| 80 | Ống PVC d27 bọc dây dẫn sét | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | m |
| 81 | Kẹp giữ ống D=27 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 82 | Sắt LA 50x3.5 lắp đỉnh mái | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 83 | Đo kiểm tra điện trở | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | điểm |
| 84 | Hộp kiểm tra điện trở đất 350x250x100 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | hộp |
| 85 | Vật tư phụ chống sét | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | lô |
| 86 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | mối hàn |
| 87 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,3 | m3 |
| 88 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,125 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,175 | m3 |
| 90 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | m |
| 91 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch thẻ 4x8x18 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,5 | 1000v |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN + PHÁT QUANG | |||
| 1 | Cung cấp đất san lấp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 110.943,219 | m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,077 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 45,299 | m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.004,045 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đa | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,012 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,012 | 100m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,029 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,052 | tấn |
| 9 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,576 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 11 | Ống thép đen D27mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,15 | 100m |
| 12 | ống uPVC D100mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,15 | 100m |
| 13 | Cung cấp nắp đậy D=100mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 14 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 582,34 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG Ô TÔ + BÃI XE (5330M2) + BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 47,88 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 532 | m3 |
| 3 | Đất san nền độ chặt K90 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 53,3 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường cấp phối thiên nhiên, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 88,05 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 88,05 | 100m2 |
| 6 | CPDD Dmax 37.5 đầm chặt K98 dày 15cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,805 | 100m3 |
| 7 | CPDD Dmax 25 đầm chặt K98 dày 15cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,995 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 113,845 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0701 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 43,787 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 93,703 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,407 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,068 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG ĐI BỘ BÊ TÔNG ĐÁ 1X2 M200 DÀY 7CM (1728M2) | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,468 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,2 | m3 |
| 3 | Đất san nền độ chặt K90 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 17,28 | 100m2 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,184 | 100m3 |
| 5 | CPDD Dmax 37.5 đầm chặt K98 dày 15cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,592 | 100m3 |
| 6 | Giấy dầu chống mất nước bê tông | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 17,28 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 120,96 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 163,261 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,4898 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 65,304 | m3 |
| 11 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 130,609 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 979,566 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,143 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG Ô TÔ BÊ TÔNG ĐÁ 1X2 M250 DÀY 18CM (1790.0 M2) | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,094 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 89,93 | m3 |
| 3 | Đất san nền độ chặt K90 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 17,9 | 100m2 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,37 | 100m3 |
| 5 | CPDD Dmax 37.5 đầm chặt K98 dày 15cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,685 | 100m3 |
| 6 | Giấy dầu chống mất nước bê tông | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 17,9 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 322,2 | m3 |
| I | HẠNG MỤC:CÂY XANH CẢNH QUAN | |||
| 1 | Trồng cây bàng Đài loan, h=5-6m,đk :10-15cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 56 | 1 cây |
| 2 | Trồng thảm cỏ lá tre | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 80 | 100m2 |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 56 | 1 cây |
| 4 | Tưới nước thảm cỏ, cây hàng rào sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 80 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất trồng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 400 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trồng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 28 | m3 |
| 7 | Đào hố đất trồng cây kiểng, dây leo | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,512 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | ống nhựa HDPE D110 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,15 | 100m |
| 2 | ống nhựa HDPE D75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,8 | 100m |
| 3 | ống nhựa HDPE D25 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,68 | 100m |
| 4 | Đồng hồ lưu lượng D80 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 5 | Van đồng D110 1 chiều | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 6 | Van đồng D110 2 chiều | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 7 | Van đồng D75 2 chiều | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 8 | Bích HDPE D100 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | cái |
| 9 | Bích HDPE D75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 10 | Mối nối mềm D100 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 11 | Mối nối mềm HDPE D75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 12 | Cút HDPE D110 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | cái |
| 13 | Tê HDPE D110 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 14 | Cút HDPE D75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 15 | Tê HDPE D75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 16 | Tê HDPE D110x75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 17 | Tê HDPE D110x25 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 18 | Van phao D75 cơ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 19 | Van phao D110 cơ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 20 | Đào kênh mương rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,984 | 100m3 |
| 21 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 85,03 | m3 |
| 22 | Đệm cát đáy cống | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 23,205 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,56 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,274 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,274 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,274 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,859 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,019 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,53 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,179 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,019 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,014 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,15 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 35 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,256 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 13,2 | m2 |
| 37 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,53 | m2 |
| 38 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,33 | m2 |
| 39 | Nắp tôn dày 3ly | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cống BTCT D300 -H10 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,7 | 100m |
| 2 | Cống BTCT D300 -H30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,75 | 100m |
| 3 | Cống BTCT D400 -H10 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,75 | 100m |
| 4 | Cống BTCT D600 -H30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,6 | 100m |
| 5 | Cống BTCT D800 -H30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,9 | 100m |
| 6 | Cống BTCT D1000 -H30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,4 | 100m |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 445 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 175 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 160 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 90 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 40 | mối nối |
| 12 | Gối kê cống D300 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 445 | cái |
| 13 | Gối kê cống D400 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 175 | cái |
| 14 | Gối kê cống D600 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 160 | cái |
| 15 | Gối kê cống D800 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 90 | cái |
| 16 | Gối kê cống D1000 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 40 | cái |
| 17 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 198,339 | 100m |
| 18 | Đào kênh mương rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,226 | 100m3 |
| 19 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 523,989 | m3 |
| 20 | Đệm cát đáy cống | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 169,8 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,787 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,679 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,679 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,679 | 100m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,173 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 93,142 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,206 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,676 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,676 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,676 | 100m3 |
| 31 | Đệm cát đáy HG | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 11,051 | m3 |
| 32 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 124,324 | 100m |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 11,051 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 16,698 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 67,007 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,643 | m3 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,31 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,458 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,456 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,827 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,187 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,475 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,398 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 41 | cái |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | cái |
| 46 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,88 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,88 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 45,36 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 565,512 | m2 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 45,14 | m2 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,102 | 100m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,394 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,066 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,08 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,08 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,08 | 100m3 |
| 57 | Đệm cát đáy cửa xả | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,3 | m3 |
| 58 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,375 | 100m |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,3 | m3 |
| 60 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,125 | m3 |
| 61 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,353 | m3 |
| 62 | Cống BTCT D300 -H10 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,6 | 100m |
| 63 | Cống BTCT D400 -H10 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | 100m |
| 64 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 360 | mối nối |
| 65 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 200 | mối nối |
| 66 | Gối kê cống D300 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 360 | cái |
| 67 | Gối kê cống D400 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 200 | cái |
| 68 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 81 | 100m |
| 69 | Đào kênh mương rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,544 | 100m3 |
| 70 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 323,334 | m3 |
| 71 | Đệm cát đáy cống | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 89,6 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,957 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,82 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,82 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,82 | 100m3 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,613 | 100m3 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 26,289 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,357 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,519 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,519 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,519 | 100m3 |
| 82 | Đệm cát đáy HG | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,718 | m3 |
| 83 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 41,828 | 100m |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,718 | m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,577 | m3 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 19,201 | m3 |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,76 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,172 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,746 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,07 | 100m2 |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,395 | tấn |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,152 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 22 | cái |
| 94 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,332 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,332 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 17,6 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 225,497 | m2 |
| 98 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 14,08 | m2 |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,102 | 100m3 |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,394 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,066 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,08 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,08 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,08 | 100m3 |
| 105 | Đệm cát đáy cửa xả | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,3 | m3 |
| 106 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,375 | 100m |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,3 | m3 |
| 108 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,125 | m3 |
| 109 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,353 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO CÂY XANH | |||
| 1 | Hàng rào cây si cao 1.8m rộng 0.6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,306 | 100m2 |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ, cây hàng rào sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,306 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đất trồng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 66,12 | m3 |
| 4 | Đào hố đất trồng cây kiểng, dây leo | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 115,71 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 27,55 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ 100x200mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 220,4 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 6,51% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.164164E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng (hoặc hạng mục) tương tự là hợp đồng (hoặc hạng mục) thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (bao gồm các hạng mục: Cấp nước, Cống thoát nước, giao thông nội bộ, san nền và cây xanh).Tài liệu chứng minh kèm theo gồm:+Hợp đồng thi công;+Bảng giá ký kết hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành.+Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng.Ghi chú:-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với nhà thầu chính còn phải đáp ứng điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.-Trường hợp Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự là Hợp đồng hỗn hợp (nhiều loại công trình) thì giá trị Hợp đồng tính theo giá trị của loại công trình tương ứng (Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) có trong Hợp đồng đó.-Trường hợp là nhà thầu liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.746.216.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.492.432.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.-Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông và có giá trị ≥ 26.746.216.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trường.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng giao thông | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.-Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông và có giá trị ≥ 26.746.216.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.-Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát Cấp - thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước) và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu đến thời điểm đóng thầu.-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.-Đã từng trực tiếp tham gia thi công hạng mục Cấp, thoát nước với vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông và có giá trị ≥ 26.746.216.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trồng cây xanh, thảm cỏ | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Nông hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.-Đã từng trực tiếp tham gia thi công với vai trò phụ trách kỹ thuật mảng cây xanh công trình.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành xây dựng.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp thuộc chuyên nghành an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động thì không yêu cầu tài liệu này).-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.-Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ An toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.-Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác khảo sát trắc địa còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.-Bản kê khai năng lực, kinh nghiệmNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường.Kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp Bằng tốt nghiệp đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.-Có chứng nhận kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.-Có chứng nhận kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.-Có chứng nhận kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Máy ủi | -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.-Có chứng nhận kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 5 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc | -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.-Có chứng nhận kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 6 | Đầm bàn | -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 7 | Đầm dùi | -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 10 | Máy hàn | -Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi