Gói thầu: In ấn sổ sách chuyên môn năm 2021 của Trung tâm Y tế Hà Đông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210967581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HÀ ĐÔNG |
| Tên gói thầu | In ấn sổ sách chuyên môn năm 2021 của Trung tâm Y tế Hà Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210939854 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 22:41:00 đến ngày 2021-10-06 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 280,621,152 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là420.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kèm danh mục sản phẩm, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh. Nhà thầu phải nộp cùng Hồ sơ dự thầu bản scan gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp của nhân sự.- Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành thiết kế hoặc đồ họa. Nhà thầu phải nộp cùng Hồ sơ dự thầu bản scan gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp của nhân sự.- Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành công nghệ in. Nhà thầu phải nộp cùng Hồ sơ dự thầu bản scan gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp của nhân sự.- Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật in |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp chuyên ngành in. Nhà thầu phải nộp cùng Hồ sơ dự thầu bản scan gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp của nhân sự.- Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ra kẽm CTP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ra kẽm CTP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy dao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | In offset tờ rời 04 màu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HÀ ĐÔNG |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn sổ sách chuyên môn năm 2021 của Trung tâm Y tế Hà Đông In ấn sổ sách chuyên môn năm 2021 của Trung tâm Y tế Hà Đông 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Có tài liệu kiểm tra chứng minh các mẫu nguyên vật liệu (giấy, kẽm, mực) không chứa các chất độc hại gây ảnh hưởng gián tiếp hoặc trực tiếp, ngắn hạn hoặc lâu dài đến sức khỏe người sử dụng theo Tiêu chuẩn RoHS (hoặc tương đương) b) Các tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Bản sao có chứng thực hoặc bản gốc) c) Các tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (Bản sao có chứng thực hoặc bản gốc) d) Biên bản bàn giao mẫu dự thầu. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc các tài liệu mà nhà thầu đã nộp kèm theo E-HSDT để Bên mời thầu đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế Hà Đông, địa chỉ: Số 57 Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trương Kỳ Phong, Giám đốc Trung tâm Y tế Hà Đông; Địa chỉ: Số 57 Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433 552 505 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế Hà Đông; Địa chỉ: Số 57 Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433 552 505 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế Hà Đông; Địa chỉ: Số 57 Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433 552 505 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mẫu 01: Phiếu đánh giá công chức, viên chức, xếp hạng hàng tháng | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Bộ | 990 | |
| 2 | Mẫu 02: Phiếu đánh giá công chức, viên chức, xếp hạng hàng tháng | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Bộ | 4.950 | |
| 3 | Mẫu 03: Phiếu đánh giá công chức, viên chức, xếp hạng hàng tháng | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Bộ | 792 | |
| 4 | Sổ A1 | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 176 | |
| 5 | Sổ giao ban | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 198 | |
| 6 | Sổ bàn giao tủ thuốc cấp cứu TYT | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 121 | |
| 7 | Sổ quản lý tài liệu và trang thiết bị truyền thông | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 28 | |
| 8 | Sổ theo dõi công tác TTGDSK | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 28 | |
| 9 | Sổ theo dõi phát thanh | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 28 | |
| 10 | Sổ giao nhận dụng cụ hấp sấy | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 50 | |
| 11 | Phiếu khảo sát hài lòng người bệnh | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Tờ | 1.320 | |
| 12 | Sổ nghỉ BHXH | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 17 | |
| 13 | Sổ chuyển viện | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 22 | |
| 14 | Bệnh án bác sỹ gia đình | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 550 | |
| 15 | Sổ quản lý bệnh không lây nhiễm | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 99 | |
| 16 | Sổ theo dõi xuất nhập thuốc – Chương trình tâm thần – Thuốc hướng tâm thần | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 22 | |
| 17 | Sổ kiểm nhập thuốc – Chương trình tâm thần – Thuốc hướng tâm thần | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 22 | |
| 18 | Sổ kiểm kê thuốc – Chương trình tâm thần – Thuốc thường | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 22 | |
| 19 | Sổ báo cáo và dự trù thuốc – Chương trình tâm thần – Thuốc hướng tâm thần | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 22 | |
| 20 | Sổ theo dõi xuất nhập thuốc – Chương trình tâm thần – Thuốc thường | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 22 | |
| 21 | Sổ báo cáo và dự trù thuốc – Chương trình tâm thần – Thuốc thường | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 22 | |
| 22 | Sổ kiểm nhập thuốc – Chương trình tâm thần – Thuốc thường | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 22 | |
| 23 | Sổ kiểm kê thuốc – Chương trình tâm thần – Thuốc hướng tâm thần | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 22 | |
| 24 | Sổ kiểm nhập thuốc, hóa chất, VTYT | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 33 | |
| 25 | Sổ xuất nhập thuốc | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 33 | |
| 26 | Sổ kiểm kê thuốc, hóa chất, VTYT | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 33 | |
| 27 | Thẻ kho | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Tờ | 935 | |
| 28 | Phiếu điều tra hộ mới | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Tờ | 22.770 | |
| 29 | Phiếu thu tin về dân số & KHHGĐ | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Bộ | 4.670 | |
| 30 | Giấy chuyển tuyến | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Tờ | 17.160 | |
| 31 | Sổ bàn giao thuốc tủ trực PKĐK | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 22 | |
| 32 | Đơn thuốc | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Tờ | 2.750 | |
| 33 | Sổ tiểu phẫu | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 11 | |
| 34 | Bệnh án ngoại trú YHCT | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 1.320 | |
| 35 | Bảng kê chi phí khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Tờ | 2.750 | |
| 36 | Bảng kiểm tiêm chủng trước tiêm cho trẻ trên 1 tuổi | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Tờ | 26.400 | |
| 37 | Bảng kiểm tiêm chủng trước tiêm cho trẻ sơ sinh | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Tờ | 6.600 | |
| 38 | Sổ quản lý vắc xin tuyến huyện | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 28 | |
| 39 | Sổ tiêm chủng cá nhân | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 13.200 | |
| 40 | Sổ tiêm chủng cơ bản cho trẻ em | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 28 | |
| 41 | Sổ sử dụng kiểm kê vắc xin, BKT, HAT cho CBCT | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 28 | |
| 42 | Sổ tiêm vắc xin uốn ván phụ nữ | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 28 | |
| 43 | Sổ dự kiến sinh | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 28 | |
| 44 | Sổ theo dõi 30 phút sau tiêm chủng | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 28 | |
| 45 | Sổ theo dõi sốt phát ban, sởi, rubella | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 28 | |
| 46 | Sổ theo dõi chết sơ sinh | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 28 | |
| 47 | Sổ theo dõi phản ứng bất thường sau tiêm chủng | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 28 | |
| 48 | Sổ theo dõi các bệnh truyền nhiễm trẻ em | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 28 | |
| 49 | Sổ theo dõi bệnh nhân bại liệt | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 28 | |
| 50 | Sổ nhật ký vận hành dây chuyền lạnh | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 28 | |
| 51 | Biên bản kiểm nhập vắc xin | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 28 | |
| 52 | Sổ quản lý vắc xin, BKT, HAT cho CB Dược | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 55 | |
| 53 | Sổ báo cáo xuất nhập tồn VX, kiểm kê | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 28 | |
| 54 | Sổ nhận báo dịch tuyến phường | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 66 | |
| 55 | Sổ nhận báo dịch tuyến quận | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 28 | |
| 56 | Sổ quản lý di biến động dân cư | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 28 | |
| 57 | Sổ thuốc vật tư chương trình sốt rét | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 28 | |
| 58 | Sổ giám sát sốt rét tại bệnh viện | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 11 | |
| 59 | Sổ theo dõi bệnh nhân sốt rét | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 40 | |
| 60 | Sổ giám sát dịch tễ sốt rét | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 27 | |
| 61 | Sổ thống kê ngộ độc thực phẩm | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 27 | |
| 62 | Sổ điều tra ngộ độc thực phẩm | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 27 | |
| 63 | Sổ theo dõi bệnh truyền qua thực phẩm | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 27 | |
| 64 | Sổ kiểm tra vệ sinh ATTP (Bếp ăn tập thể) | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 27 | |
| 65 | Sổ kiểm tra vệ sinh ATTP (Nhà hàng ăn uống) | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 27 | |
| 66 | Sổ kiểm tra vệ sinh ATTP (Khách sạn) | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 27 | |
| 67 | Sổ kiểm tra vệ sinh ATTP (Kinh doanh siêu thị, trung tâm thương mại) | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 27 | |
| 68 | Sổ kiểm tra vệ sinh ATTP (Kinh doanh TP trong chợ) | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 27 | |
| 69 | Sổ kiểm tra vệ sinh ATTP (Thức ăn đường phố) | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 27 | |
| 70 | Sổ kiểm tra vệ sinh ATTP (cửa hàng thức ăn chín) | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 27 | |
| 71 | Sổ kiểm tra vệ sinh ATTP (cà phê- giải khát) | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 27 | |
| 72 | Sổ khám thai | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 61 | |
| 73 | Sổ khám bệnh | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 61 | |
| 74 | Sổ đẻ | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 55 | |
| 75 | Sổ thực hiện các biện pháp tránh thai | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 25 | |
| 76 | Sổ phá thai | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 25 | |
| 77 | Sổ kết quả phân tích sinh hoá máu | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 11 | |
| 78 | Sổ kết quả phân tích huyết học | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 11 | |
| 79 | Sổ kết quả phân tích nước tiểu | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 11 | |
| 80 | Sổ kết quả phân tích máu đông, máu chảy, máu lắng | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 6 | |
| 81 | Sổ kết quả phân tích xét nghiệm dịch âm đạo | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 6 | |
| 82 | Sổ kết quả sàng lọc HIV | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 11 | |
| 83 | Sổ theo dõi xuất nhập thuốc Methadol hàng ngày | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 11 | |
| 84 | Sổ theo dõi phát thuốc Methadol hàng ngày | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 17 | |
| 85 | Sổ theo dõi bệnh nhân bỏ liều | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 7 | |
| 86 | Phiếu theo dõi điều trị thuốc Methadol | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Tờ (Bộ) | 2.640 | |
| 87 | Biên bản bệnh nhân bỏ liều | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Tờ | 4.600 | |
| 88 | Biên bản xác nhận hư hao thuốc Methadol tại cơ sở phát thuốc | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Tờ | 660 | |
| 89 | Phiếu theo dõi điều trị giai đoạn duy trì | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Tờ | 1.000 | |
| 90 | Bảng cows | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Tờ | 1.320 | |
| 91 | Biên bản hội chẩn | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Tờ | 132 | |
| 92 | Bệnh án điều trị thuốc Methadone | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 264 | |
| 93 | Rà soát toàn diện về tư vấn điều trị và hỗ trợ tâm lý xã hội | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Tờ | 200 | |
| 94 | Báo cáo tháng | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Tờ | 40 | |
| 95 | Đánh giá bệnh nhân | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Tờ | 80 | |
| 96 | Rà soát tuân thủ điều trị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Tờ | 264 | |
| 97 | Túi đựng phim XQ 30x40cm | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Túi | 1.320 | |
| 98 | Túi đựng phim XQ 24x30cm | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Túi | 1.320 | |
| 99 | Sổ theo dõi xét nghiệm bệnh nhân Covid-19 | Theo yêu cầu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E - HSYC | Quyển | 50 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là420.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kèm danh mục sản phẩm, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành quản lý | 1 | - Trình độ cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh. Nhà thầu phải nộp cùng Hồ sơ dự thầu bản scan gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp của nhân sự.- Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thiết kế | 2 | - Trình độ đại học chuyên ngành thiết kế hoặc đồ họa. Nhà thầu phải nộp cùng Hồ sơ dự thầu bản scan gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp của nhân sự.- Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ đại học chuyên ngành công nghệ in. Nhà thầu phải nộp cùng Hồ sơ dự thầu bản scan gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp của nhân sự.- Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật in | 10 | - Trình độ trung cấp chuyên ngành in. Nhà thầu phải nộp cùng Hồ sơ dự thầu bản scan gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp của nhân sự.- Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ra kẽm CTP | Máy ra kẽm CTP | 1 |
| 2 | Máy dao | Máy dao | 1 |
| 3 | Máy in | In offset tờ rời 04 màu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi