Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa, nâng cấp máy chủ cho các cơ quan, đơn vị trên địa bàn miền Bắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210973537-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 1/Bộ Tư Lệnh 86/Bộ Quốc Phòng |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa, nâng cấp máy chủ cho các cơ quan, đơn vị trên địa bàn miền Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210962947 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 23:23:00 đến ngày 2021-10-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,147,953,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 đến năm 2020 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.140.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...) theo các yêu cầu như sau;.- Thời gian bảo hành cho từng thiết bị theo đúng yêu cầu tại Mục 10.2, Chương II, Mục 2 và 3 Chương V - Phạm vi cung cấp. Bảo hành tại nơi sử dụng.- Thời gian đáp ứng việc bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 36 tháng. Riêng đối với ổ đĩa cứng: Phải có cam kết khi ổ đĩa cứng bị lỗi trong thời hạn bảo hành sẽ được đổi mới 1 đổi 1 và không thu lại ổ đĩa cứng cũ bị lỗi.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ.- Nhà thầu phải có chi nhánh thuộc quyền hoặc đại lý ủy quyền nhận bảo hành hàng hóa của gói thầu tại các tỉnh, thành phố: Hà Nội, Thái Nguyên, Phú Thọ, Hải Phòng, Nghệ An, Ninh Bình, Bắc Giang. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 1/Bộ Tư Lệnh 86/Bộ Quốc Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa, nâng cấp máy chủ cho các cơ quan, đơn vị trên địa bàn miền Bắc Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa, nâng cấp máy chủ cho các cơ quan, đơn vị trên địa bàn miền Bắc 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), chứng nhận chất lượng (C/Q) và các giấy tờ liên quan khác đối với hàng hóa khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của từng sản phẩm |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có chi nhánh thuộc quyền hoặc đại lý ủy quyền nhận bảo hành hàng hóa của gói thầu tại các tỉnh, thành phố: Hà Nội, Thái Nguyên, Phú Thọ, Hải Phòng, Nghệ An, Ninh Bình, Bắc Giang. - Cam kết bảo hành: 36 tháng đối với tất cả hàng hóa trong gói thầu. Riêng đối với ổ đĩa cứng: Khi ổ đĩa cứng bị lỗi trong thời hạn bảo hành sẽ được đổi mới 1 đổi 1 và không thu lại ổ đĩa cứng cũ bị lỗi. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 1, Bộ Tư lệnh 86
- Địa chỉ: Phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
- Điện thoại: 0983.506.364
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Phạm Hải An
- Địa chỉ: Phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Hải An Điện thoại: 0983.506.364 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật/Lữ đoàn 1 Điện thoại: 0974526086 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Phận Tài chính/Lữ đoàn 1. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Backplane Nguồn HP | 1 | Chiếc | Backplane Nguồn HP DL380 G9 Power Supply - Công suất : 500W- Điện áp đầu vào : 100 - 240 V , Tần số : 50 - 60 Ghz- Khả năng tương thích : HP ProLiant (ML300 , DL350 , DL360 , DL380) G9 | ||
| 2 | Backplane Nguồn HP | 2 | Chiếc | Backplane Nguồn HP DL380p G8 Power Supply 662528- Công suất : 500W- Điện áp đầu vào : 100 - 240 V , Tần số : 50 - 60 Ghz- Khả năng tương thích : DL380p G8 Power Supply | ||
| 3 | IBM Hard Drive Backplane | 4 | Chiếc | IBM Hard Drive Backplane 2.5" SFF 8 Bay Plus PAC For IBM X3650 M4- Công suất : 500W- Điện áp đầu vào : 100 - 240 V , Tần số : 50 - 60 Ghz | ||
| 4 | Card Raid LSI MegaRaid | 2 | Chiếc | ,Card Raid LSI MegaRaid SAS 9361-8i- Raid Levels: 0,1,5,6,10, 50, and 60- Cổng: 8 Internal SATA / SAS- Tốc độ truyền dữ liệu lên tới 12Gb/s- Bus : x 8 lane PCI Express 3.0 compliant- Cache: 2GB 1866MHz DDRIII SDRA | ||
| 5 | Dell Perc H730P Raid | 5 | Chiếc | Dell Perc H730P Raid Controller- Bus type: PCIe 3.0x8- Số lượng kênh: 8 - Số lượng lưu trữ lớn nhất: 255- Hỗ trợ Raid: Raid 0, Raid 1, Raid 5, Raid 6, Raid 10, Raid 50, Raid 60 | ||
| 6 | Dell PERC H740P Raid | 4 | Chiếc | Dell PERC H740P Raid Controller Adapter- Bus type: PCIe 3.1x8- Giao diện: SATA 6Gb/s, SAS 12Gb/s- Tốc độ truyền dữ liệu: 12 Gbit/s- - Số lượng lưu trữ lớn nhất: 32 | ||
| 7 | IBM-Lenovo thinksystem Raid | 4 | Chiếc | IBM-Lenovo thinksystem Raid 930-8i 2Gb Flash PCIe 12Gb- Giao diện PCIe 3.0 x8 - Bộ Điều khiển Raid 12 Gbps SAS/SATA, dựa trên the Broadcom MegaRaid 9460 Adapter - 2GB hoặc 4GB bộ nhớ đệm được hỗ trợ flash tích hợp - Kết nối cho tối đa 2, 8, 16 hoặc 24 ổ đĩa SAS hoặc SATA nội bộ- Support for intermixing SAS and SATA HDDs and SSDs. - Hỗ trợ trộn lẫn các ổ đĩa 12 Gbps và 6 Gbps. - Hỗ trợ chuẩn Raid 0, 1, 10, 5, 50, 6 và 60 | ||
| 8 | HP HPE Smart Array | 2 | Chiếc | HP HPE Smart Array P408i-p SR Gen 10 Controller- HPE Smart Array P408i-p SR Gen10 (8 Internal Lanes/2GB Cache) 12G SAS PCIe - Plug-in Controller 830824-B21. | ||
| 9 | Network card Intel | 17 | Chiếc | Network card Intel X550 Dual Port 10Gb Base-T- Loại Giao diện : PCI Express- Cổng: 2 x 10Gb Ethernet - Loại cáp: Ethernet 10GBase-T- Giao thức liên kết dữ liệu: 10 GigE- Tốc độ truyền dữ liệu: 10 Gbps. | ||
| 10 | HP Network Card HP | 1 | Chiếc | HP Network Card HP Ethernet 10Gb 2-port 521T- HPE ETHERNET 10GB 2-PORT 521T Adapter - 867707-B21. | ||
| 11 | Intel Xeon E5-2630 | 2 | Chiếc | Intel Xeon E5-2630 v4 2.2Ghz 25Mb- Bộ xử lý Intel® Xeon® E5-2630 v4 (25M bộ nhớ đệm, 2.20 GHz), hỗ trợ socket FCLGA2011-3, băng thông bộ nhớ tối đa 68.3 GB/s; bus Speed 8 GT/s. | ||
| 12 | Intel Xeon E5-2640 | 1 | Chiếc | Intel Xeon E5-2640 v4 2.4Ghz 25Mb- Bộ xử lý Intel® Xeon® E5-2640 v4 (25M bộ nhớ đệm, 2.40 GHz), hỗ trợ socket FCLGA2011-3, băng thông bộ nhớ tối đa 68.3 GB/s; bus Speed 8 GT/s. | ||
| 13 | Intel Xeon E5-2696 | 4 | Chiếc | Intel Xeon E5-2696v3 Sr1xk 18-core 2.3ghz 45mb Cache Processor CPU- Bộ xử lý Intel® Xeon® E5-2696 v3 (45M bộ nhớ đệm, 2.30 GHz), hỗ trợ socket FCLGA2011-3, băng thông bộ nhớ tối đa 68.3 GB/s; bus Speed 9.6 GT/s. | ||
| 14 | Intel® Xeon® Processor E5-2660 | 5 | Chiếc | Intel® Xeon® Processor E5-2660 v4 (35M Cache, 2.00 GHz)- Bộ xử lý Intel® Xeon® E5-2660 v4 (35M bộ nhớ đệm, 2.0 GHz), hỗ trợ socket FCLGA2011-3, băng thông bộ nhớ tối đa 76.8 GB/s; bus Speed 9.6 GT/s. | ||
| 15 | Intel® Xeon® Processor E5-2687W | 1 | Chiếc | Intel® Xeon® Processor E5-2687W v4 (30M Cache, 3.00 GHz)- Bộ xử lý Intel® Xeon® E5-2687W v4 (30M bộ nhớ đệm, 3.0 GHz), hỗ trợ socket FCLGA2011-3, băng thông bộ nhớ tối đa 76.8 GB/s; bus Speed 9.6 GT/s. | ||
| 16 | Intel® Xeon® Processor E5-2695 | 3 | Chiếc | Intel® Xeon® Processor E5-2695 v4 (45M Cache, 2.10 GHz)- Bộ xử lý Intel® Xeon® E5-2695 v4 (45M bộ nhớ đệm, 2.1GHz), hỗ trợ socket FCLGA2011-3, băng thông bộ nhớ tối đa 76.8 GB/s; bus Speed 9.6 GT/s. | ||
| 17 | Intel® Xeon® Processor E5-2697 | 1 | Chiếc | Intel® Xeon® Processor E5-2697 v4 (45M Cache, 2.30 GHz)- Bộ xử lý Intel® Xeon® E5-2697 v4 (45M bộ nhớ đệm, 2.3GHz), hỗ trợ socket FCLGA2011-3, băng thông bộ nhớ tối đa 76.8 GB/s; bus Speed 9.6 GT/s. | ||
| 18 | Intel® Xeon® Processor E5-2699 | 4 | Chiếc | Intel® Xeon® Processor E5-2699 v4 (55M Cache, 2.20 GHz)- Bộ xử lý Intel® Xeon® E5-2699 v4 (55M bộ nhớ đệm, 2.2GHz), hỗ trợ socket FCLGA2011-3, băng thông bộ nhớ tối đa 76.8 GB/s; bus Speed 9.6 GT/s. | ||
| 19 | Mainboard Dell R210 | 1 | Chiếc | Mainboard Dell R210- PERC S100 support Raid 0,11 x Intel Xeon Quad-Core Ivy Bridge E3-1220 v2 3.1Ghz- 1 x 4GB DDR3-1333MHz(PC3-10600) ECC RDIMMs/UDIMMs1 x .NONE HDDIntel® C202- Ram: Up to 32GB1 (4 DIMM slots): 1GB/2GB/4GB/8GB DDR3 up to 1333MHz | ||
| 20 | Mainboard Dell R510 | 1 | Chiếc | Mainboard Dell R510- CPU :1 x Intel® Xeon Six Core X5680 3.33Ghz 12MB L3 6.40GT/s Turbo, HT (Support Intel® Xeon® 5500/5600 Sequence - 8/12 Processor Cores)- Ram: 2 x 2GB Dual Rank RDIMMs DDR3-1333Mhz ECC REG (Up to 128GB)Khay ổ đĩa: 2 x 146GB SAS 3Gbps 10K hotswapDell SAS 6/iR Controller Card (Hardware Raid 0,1)- Network: One Broadcom 5716 Dual-port Gigabit Ethernet (2port)- Nguồn: Power supply 750Watts Non-Redundant | ||
| 21 | Mainboard Dell R640 | 2 | Chiếc | Mainboard Dell R640- CPU: Hỗ trợ tới 2 CPU Intel Xeon Scalable thế hệ 2, lên tới 28 nhân mỗi CPU- Bộ nhớ: 24 khe DDR4 DIMM, hỗ trợ RDIMM /LRDIMM, tốc độ lên tới 2933MT/s, tối đa 192GBRaid; PERC H730p- SWRAIDL: S140- Boot Optimized Storage Subsystem: HWRAID 2 x M.2 SSDs 240GB, 480GB- Khay ổ đĩa: 8 khay ổ đĩa 2.5″ SAS/SATA (HDD/SSD)- 1 ổ đĩa DVD-ROM, DVD+RWPSU:2 nguồn hot-plug hoạt động theo chế độ redundant, công suất 750W, đạt chứng nhận 80Plus Platinum | ||
| 22 | Mainboard Dell R730 | 1 | Chiếc | Mainboard Dell R730- Bộ xử lý: Bộ xử lý Intel Xeon Silver 4114 10C 85W 2.2GHz (1/2)- Bộ nhớ: 16GB RDIMM 2666MT / s Xếp hạng kép- Khe cắm bộ nhớ: 24 RDIMM lên đến 3TB- NIC: Intel Ethernet I350 4 x 1Gb- Bộ điều khiển lưu trữ: PERC H730P với 2GB NV Cache (0, 1, 10, 5, 50, 60)- Ổ cứng: Hotplug 2.5 ″ SAS / SATA- Bộ nhớ trong: Ổ cứng cáp 16 x 2,5 ”tối đa 60TBODD: DVD +/- RW SATA nội bộ- Khe cắm PCI-Express: Lên đến 2 x khe cắm Gen 3, tất cả x16- Nguồn cung cấp: Phích cắm nóng kép Dự phòng (1 + 1) 750W- Quản lý: iDRAC9 với Bộ điều khiển vòng đời (Express, Enterprise)- Hệ số hình thức: Rack 2U | ||
| 23 | Mainboard Dell R420 | 2 | Chiếc | Mainboard Dell R420- Hỗ trợ CPU: Intel Xeon E5-2400, E5-2400 v2 Sires and 02 x CPU support-Chipset: Intel C602- Bộ nhớ:Memory type: Up to 384GB (12 DIMM slots) 2GB/4GB/8GB/16GB/32GB DDR3 up to 1600MT/s- Hỗ trợ Raid:0, 1, 5, 6, 10, 50, 60 with PERC S110, H310, H710, H710P, H810, 6Gbps SAS, SATA, or SSD- Hỗ trợ lưu trữ: Up to 16TB with SFF and LFF, 7.2K 10K, 15K- Bộ nguồn: Platinum efficiency 550W and 350W- Khe cắm mở rộng:PCI slot: 1 x PCI-E x8 and 1 x PCI-E x16 with half-length or full-height- Lan: Broadcom® 5720 Dual Port 1Gb LOM- Rack supportReadyRails™ II sliding rails for toolless mounting in 4-post racks with square or unthreaded round holes or tooledmounting in 4-post threaded hole racks, with support for optional toolless cable management armReadyRails static rails for toolless mounting in 4-post racks with square or unthreaded round holes or tooledmounting in 4-post threaded and 2-post (Telco) racks- Quản lý từ xa: Up to iDRAC7 Enterprise 16GB vFlash media- Quản lý hệ thống: IPMI 2.0 compliant, Dell OpenManage- Hệ điều hành hỗ trợ: Microsoft® Windows Server, Linux Enterprise Server, Citrix XenServer, VMware vSphere ESXi. | ||
| 24 | Mainboard Dell R720 | 4 | Chiếc | Mainboard Dell R720- Hỗ trợ chipset: Intel C600- Socket:LGA1150- Form Factor: 2U Rack- Bộ nhớ:Up to 768GB (24 DIMM Slots): 2GB/4GB/8GB/16GB/32GB DDR3 up to 1600MT/s- Khe cắm mở rộng:có 07 khe cắm mở rộng1 x16 full-length, full-height3 x8 full-length, full-height3 x8 half-length, half-height- Hỗ trợ Raid:PERC S110 (SW Raid)PERC H310PERC H710PERC H710PExternal HBAs (Raid):PERC H810External HBAs (non-Raid):6Gbps SAS HBA- Khay ổ đĩa:Up to eight 3.5” drives or up to sixteen 2.5” drives- Hỗ trợ lưu trữ:Hot-plug hard drive options:2.5” PCIe SSD, SAS SSD, SATA SSD, SAS (15K, 10K), nearline SAS (7.2K), SATA (7.2K)3.5” SAS (15K), nearline SAS (7.2K),- LAN:Broadcom® 5720 Quad Port 1GbE BASE-T (no TOE or iSCSI offload)Intel I350 Quad Port 1GbE BASE-T (no TOE or iSCSI offload)Intel X540 Dual Port 10GbE BASE-T with 2 x 1GbE (FCoE capability enabled on the 10GbE ports)Broadcom 57800S Dual Port 10GbE Base-T with 2 x 1GbE (TOE and iSCSI offload available on 10GbE portsBroadcom 57800S Dual Port 10GbE SFP+ with 2 x 1GbE (TOE and iSCSI offload available on 10GbE ports- Bộ nguồn: Auto-ranging Titanium efficiency, hot-plug redundant 750W AC power supply; Auto-ranging Platinum efficiency, hot-plugredundant 495W, 750W or 1100W AC power supply; 1100W DC power supply- Điều khiển từ xa: iDRAC7 with Lifecycle ControlleriDRAC7 Express (default), iDRAC7 Enterprise (upgrade option)8GB vFlash media (upgrade option), 16GB vFlash media (upgrade optional)- Quản lý hệ thống: IPMI 2.0 compliantDell OpenManage™ Essentials and Dell Management ConsoleDell OpenManage Power CenterDell OpenManage Connections:Dell OpenManage Integration Suite for Microsoft® System CenterDell plug-in for VMware® vCenter™- Hệ điều hành hỗ trợ:Microsoft® Windows Server® 2012 | ||
| 25 | Mainboard Fujitsu RX1330 M2 | 4 | Chiếc | Mainboard Fujitsu RX1330 M2- Dùng cho: Fujitsu RX1330 M2- Hỗ trợ Chipset:Intel® C236- Kiểu sản phẩm: Mono Socket Rack Server- Hỗ trợ bộ vi xử lý: Intel® Xeon® processor E3-1200 v5 product family, Intel® Core™ i3 processor, Intel® Pentium® processor, Intel® Celeron® processor- Bộ nhớ:4 GB - 64 GB, DIMM (DDR4); ECC- Khe cắm mở rộng:PCI-Express 3.0 x4: 1 x Low profilePCI-Express 3.0 x8: 2 x Low profile Length 175mm; PCIe slot- Hỗ trợ lưu trữ:HDD SATA, 6 Gb/s, 1 TB, 7,200 rpm, 512n, hot-plug, 2.5-inch, business criticalHDD SATA, 6 Gb/s, 1 TB, 7,200 rpm, 512e, hot-plug, 2.5-inch, business criticalHDD SATA, 6 Gb/s, 2 TB, 7,200 rpm, 512e, hot-plug, 2.5-inch, business criticalHDD SATA, 6 Gb/s, 2 TB, 7,200 rpm, 512n, hot-plug, 2.5-inch, business criticalHDD SAS, 12 Gb/s, 300 GB, 10,000 rpm, 512n, hot-plug, 2.5-inch, enterprise, SEDSSD SATA, 6 Gb/s, 480 GB, Read-Intensive, hot-plug, 2.5-inch, enterprise, 1 DWPDSSD SATA, 6 Gb/s, 800 GB, Read-Intensive, hot-plug, 2.5-inch, enterprise, 1 DWPDSSD SATA, 6 Gb/s, 960 GB, Read-Intensive, hot-plug, 2.5-inch, enterprise, 1 DWPD- Bộ điều khiển IO:Intel® C236, 1 port used for accessible drive or SATA DOM4 port for internal SATA HDDs with Raid 0, 1, 10 for Windows and Linux;4-port SATA 6Gb with Raid 0, 1, 104-port SATA 3GB with Raid 0, 1, 10Integrated RAID 0/1 or Raid 5/6 controller (option), All hardware storage controller options are described under Components4 port SATA with Raid 0/1/10 for HDDsIntel® i210 onboard2 x 10/100/1000 Mbit/s Ethernet (TCP/IP acceleration)Integrated Remote Management Controller (iRMC S4, 256 MB attached memory incl. graphics controller), IPMI 2.0 compatible- Nguồn:1x standard power supply or1x hot-plug power supply or 2x hot plug power supplies for redundancy depending on model | ||
| 26 | Mainboard Fujitsu RX2540 M1 | 2 | Chiếc | Mainboard Fujitsu RX2540 M1- Hỗ trợ 2 Xeon DP CPUs (Socket-R3) với 2 liên kết QPI nối tiếp và bốn kênh bộ nhớ trên mỗi CPU.- Chipset Intel® C610 Series;- 6 khe cắm PCI - Tương thích với máy chủ Fujitsu RX2540 M1 và đầy đủ các phụ kiện đồng bộ kèm theo. | ||
| 27 | Mainboard Fujitsu RX2540 M2 | 7 | Chiếc | Mainboard Fujitsu RX2540 M2- Hỗ trợ 2 Xeon DP CPUs (Socket-R3) với 2 liên kết QPI nối tiếp và bốn kênh bộ nhớ trên mỗi CPU.- Chipset Intel® C610 Series; 24x DDR4 DIMM Slots, max 1.536GB- 6 khe cắm PCI - Tương thích với máy chủ Fujitsu RX2540 M2 và đầy đủ các phụ kiện đồng bộ kèm theo. | ||
| 28 | Mainboard Fujitsu RX2540 M4 | 5 | Chiếc | Mainboard Fujitsu RX2540 M4- Chipset Intel® C624- Hỗ trợ 2 CPU intel Xeon Processor Scalable Family- 6 khe cắm PCIe- Hỗ trợ 24 khe cắm DDR4-2666 MHz, tối đa 3072GB- Tương thích với máy chủ Fujitsu RX2540 M4 và đầy đủ các phụ kiện đồng bộ kèm theo. | ||
| 29 | Mainboard HP DL350 G4 | 1 | Chiếc | Mainboard HP DL350 G9- (Cpu): E5-2609v4 1.7ghz 20MB Intel® Xeon® E5-2600 v3 product familyIntel® Xeon® E5-2600 v4 product familyChipset: Intel® C610 Series Chipset- Bộ nhớ (Ram): 16GB DDR4-2133Mhz ECC RDIMM; 24 DIMM slots Maximum; HPE DDR4 SmartMemory; Based on 128GB DDR4 LRDIMM- Ổ cứng (Hdd): No HDD 2.5" SFF Sas/Sata(24) LFF SAS/SATA/SSD or (48) SFF SAS/SATA/SSD NVMe support via Express Bay will limit max drive capacityRaid Controller (trình điều khiển card Raid): Smart Array P440ar/2GB FBWC and/orDynamic Smart Array B140i Infrastructure managemen Depending on configurationCard Mạng (Network): 1Gb 331i Ethernet Adapter 4 Ports per controller; Embedded 4-port NIC controller; Khe cắm mở rộng (PCI): 9 PCIe 3.0 Full-height, full-length slot Công suất nguồn (Power Supply): 500W Power Supply | ||
| 30 | Mainboard HP DL360 | 1 | Chiếc | Mainboard HP DL360G10-G5115- Bộ xử lý: Bộ xử lý Intel Xeon Gold 5115 10C 85W 2.4GHz (1/2)- Bộ nhớ: Bộ nhớ thông minh 16GB DDR4-2666 MHz V-R- Khe cắm bộ nhớ: 24 khe cắm DIMM cho Bộ nhớ RDIMM, LRDIMM DDR4- NIC: Bộ điều hợp HP nhúng 1Gb Ethernet 4 cổng 331i- Bộ điều khiển lưu trữ: HPE Smart Array P408i-a SR Gen10 2GB Cache hỗ trợ Raid 0, 1, 5, 10, 50- Ổ cứng: Không có tiêu chuẩn tàu- Bộ nhớ trong: Chuẩn (8) Khe cắm nóng SFF SAS / SATA HDD; có thể nâng cấp lên 48TB- Khe PCI-Express: 3 khe PCIe (3 khe PCI có sẵn với tùy chọn nâng cấp, yêu cầu bộ xử lý thứ hai)- Nguồn : HP 500W Flex Slot Platinum Power Supply (1/2)- Quạt: 3 quạt cắm nóng, tối đa 6 quạt cắm nóng không dự phòng- Quản lý: Quản lý iLO (tiêu chuẩn), Cấp phép thông minh (tiêu chuẩn) và iLO Nâng cao (tùy chọn), Kiểm soát Insight (tùy chọn), HP OneView (tùy chọn)- Hệ số hình thức: Rack 1U, HP Easy Install Rails | ||
| 31 | Mainboard IBM 3850 X5 | 2 | Chiếc | Mainboard IBM 3850 X5- CPU: 4 x 2GHz X7550 Xeon (với 2 x thẻ bọc QPI)- Bộ nhớ: 64GB 1066MHz DDR3 RDIMM- Dung lượng: 4 x 73GB Ổ cứng IBM SFF SAS 6Gb / giây trong các nhà cung cấp dịch vụ trao đổi nóng'- Raid: IBM ServeRaid M5015 với bộ nhớ đệm 512MB và BBU- Hỗ trợ mảng: Raid, 1, 5, 10, 50 (6 và 60 tùy chọn)- Mở rộng: 7 x khe cắm PCI-e 2.0- Mạng: 2 x Gigabit, bộ chuyển đổi PCI-e kép 10GbE Emulex- Nguồn: 2 x 1975W nguồn cung cấp phích cắm nóng | ||
| 32 | Mainboard IBM X3650 | 6 | Chiếc | Mainboard IBM X3650- Rack / 2U- Bộ xử lý: Intel Xeon® X5270 Dual-Core lên đến 3,50 GHz và lên đến 1333 MHz bus phía trước hoặc Quad-Core Intel® Xeon® X5470 lên đến 3,33 GHz và lên đến 1333 MHz bus phía trước- Bộ nhớ đệm (tối đa): 2x2 hoặc 2x6 MB (lõi kép) hoặc 2x6 MB (lõi tứ)- Bộ nhớ: 1 GB hoặc 2 GB / 48 GB DIMM 667 MHz được đệm đầy đủ thông qua 12 khe cắm DIMM- Khe cắm mở rộng: 4 PCI-Express hoặc 2 PCI-X và 2 PCI-Express- Khoang đĩa: Sáu 3,5 "hoặc tám 2,5" (SFF)- Lưu trữ: SAS trao đổi nóng 1,8 TB hoặc SATA trao đổi nóng 6,0 TB- Giao diện mạng: Tích hợp Gigabit Ethernet kép- Nguồn cung cấp: 835W 1/2 tiêu chuẩn AC, nguồn điện DC tùy chọn | ||
| 33 | Mainboard IBM X3650 M2 | 1 | Chiếc | Mainboard IBM X3650 M2- Bộ xử lý: Bộ xử lý Intel® Xeon® Quad-Core E5504 - 2 GHz- Bộ nhớ đệm: 4 MBl3- Bộ nhớ: DDR-3 RDIMM, 16 khe cắm lên đến 128 GB bộ nhớ tối đa- Dung lượng: 146 GB SAS 2,5 "/ 3,6 TB SAS- Bộ nhớ quang: 8X-24X DVD / CDRW- Bộ nhớ trong tối đa: Lên đến 3,6 TB trao đổi nóng nối tiếp SCSI (SAS) hoặc lên đến 3,6 TB trao đổi nóng nối tiếp ATA (SATA) hoặc lên đến 600 GB bộ nhớ cục bộ trạng thái rắn (SSD) hoán đổi nóng- Giao diện mạng: Tích hợp Gigabit Ethernet kép (tiêu chuẩn 2 cổng, tùy chọn thêm 2 cổng) (Dual Gigabit 10/100/1000)- Nguồn cung cấp (std / max): 675W phổ thông, tự động chuyển mạch, hoán đổi nóng- Hỗ trợ Raid: Phần cứng Raid-0, -1, Raid-5 tùy chọn- VGA: 16MB ATI RN50 | ||
| 34 | Mainboard IBM X3650 M3 | 1 | Chiếc | Mainboard IBM X3650 M3- Loại Socket: FCLGA1366- Chipset: Intel C550- Hỗ trợ dòng CPU: Intel Xeon E5500 and E5600 Series- Số lượng CPU tối đa: Up to 2 Processors- Loại RAM: DDR3 RDIMM và UDIMM, max 16GB 1.35V DDR3 1333MHz- Số lượng khe cắm RAM: 18 slots (9 slots cho 1 CPU)- Tổng dung lượng RAM tối đa: Up to 288GB (Fully populated)- Loại ổ cứng: HDD/SSD, SATA/SAS 7.2K, 10K and 15K, SFF/LFF- Số lượng ổ cứng tối đa: 16 slots 2.5″ HDD/SSD- Tổng dung lượng HDD tối đa: 19.2TB 2.5″ SFF HDD, 25.6TB 2.5″ SFF SSD- Hỗ trợ các loại cạc ServeRaid: BR10il v2, M1015, M5014, M5015 Series- Tốc độ xử lý dữ liệu của Raid: 3Gbs and 6Gbs- Cạc mạng (Ethernet): 2 Ports intergrated 1Gb Ethernet and 1 RJ45 System management port | ||
| 35 | Mainboard IBM X3650 M4 | 6 | Chiếc | Mainboard IBM X3650 M4- Loại Socket: FCLGA2011- Chipset: Intel C602J- Hỗ trợ dòng CPU: Intel Xeon E5-2600 v2 Series- Số lượng CPU tối đa: Up to 2 Processors- Loại RAM: DDR3 RDIMM, LRDIMM và UDIMM, max 32GB 1.5 V DDR3 1866MHzSố lượng khe cắm RAM: 24 slots (12 slots cho 1 CPU)- Tổng dung lượng RAM tối đa: Up to 768GB (Fully populated)- Loại ổ cứng: HDD/SSD, SATA/SAS 7.2K, 10K and 15K, SFF/LFF- Số lượng ổ cứng tối đa: 16 slots 2.5″ HDD/SSD and 32 slot 1.8″ SSD- Tổng dung lượng HDD tối đa: 36TB 3.5″ LFF HDD, 28.8TB 1.8″SFF HDD, 25.6TB 2.5″ SFF SSD- Hỗ trợ các loại cạc ServeRaid: M1215, M5110, M5210 Series- Tốc độ xử lý dữ liệu của Raid: 6Gbs and 12Gbs- Cạc mạng (Ethernet): 4 Ports intergrated 1Gb Ethernet and 1 RJ45 System management port | ||
| 36 | Nguồn máy chủ Fujiitsu | 2 | Chiếc | - Nguồn máy chủ Fujitsu 850W hot-plug 220V; 50/60Hz For M3, M4, M5 | ||
| 37 | Nguồn máy chủ Dell | 4 | Chiếc | Nguồn máy chủ Dell 550W - hot-plug 220V- Nguồn điện: AC 100-240 V- Công suất: 550 W- Khả năng thay thế thảo lắp nóng (Hot Swap): có- Đầu vào: 100-240V~5-/60Hz ~ 7.4A-3.4A- Đầu ra: +12.V-45.8A; +12Vsb-3.0A | ||
| 38 | Nguồn máy chủ HP | 3 | Chiếc | Nguồn máy chủ HP 750W - hot-plug 220V- Công suất : 750W- Điện áp đầu vào : 100 - 240 V , Tần số : 50 - 60 Ghz | ||
| 39 | Nguồn máy chủ Lenovo | 2 | Chiếc | - Nguồn máy chủ Lenovo - IBM 1975W - hot-plug 220V- Đầu vào: AC 100-127V 10A 50-60Hz; 200-208V 12A 50-60Hz; 220-240V 10A 50-60Hz - Đầu ra: +12.2V-72A +5Vco-0.2 +.3.3Vco-0.2A; +12,2V-162A +5Vco-0.2A +3.3Vco-0.2A; +12.2V-162A +5Vco-0.2A +3.3V-0.2A Công suất: 1975W- Khả năng thay thế thảo lắp nóng (Hot Swap): Có | ||
| 40 | Nguồn máy chủ Lenovo | 9 | Chiếc | - Nguồn máy chủ Lenovo - IBM 750W - hot-plug 220V- Điện áp : 110~220V AC- Công suất : 750W High Efficiency PlatinumSử dụng cho IBM System x3650 M5Form : Hot Swap | ||
| 41 | Ổ cứng HDD Dell 1Tb 12G | 42 | Chiếc | - Ổ cứng HDD Dell 1Tb 12G 7.2K 2.5 MDL- Dung lượng 1TB, Tốc độ truyền dữ liệu 12Gbps; tốc độ quay 7200RPM, chuẩn SAS, kích thước 2.5";License Category Enterpris | ||
| 42 | Ổ cứng HDD HP SAS 12G | 6 | Chiếc | - Ổ cứng HDD HP SAS 12G 7500rpm 2.5 1.2Tb- Dung lượng 1.2TB, Tốc độ truyền dữ liệu 12Gbps; tốc độ quay 7500rpm, chuẩn SAS, kích thước 2.5";License Category Enterpris | ||
| 43 | Ổ cứng HDD HPE 1Tb | 16 | Chiếc | - Ổ cứng HDD HPE 1Tb 12G 7500rpm 2.5 MDL- Dung lượng 1TB, Tốc độ truyền dữ liệu 12Gbps; tốc độ quay 7200rpm, chuẩn SAS, kích thước 2.5";License Category Enterpris | ||
| 44 | Ổ cứng HDD Lenovo | 30 | Chiếc | - Ổ cứng HDD Lenovo ThinkSystem 2.5 1.2Tb- Dung lượng 1.2TB, Tốc độ truyền dữ liệu 12Gbps; tốc độ quay 7500rpm, chuẩn SAS, kích thước 2.5";License Category Enterpris | ||
| 45 | Ram DDR4 8GB PC4 | 60 | Chiếc | - Ram DDR4 8GB PC4-21300 2666Mhz Registered DIMMS- Bộ Nhớ trong RAM DDR4 8GB PC4-21300 2666MHz ECC Registered DIMMs | ||
| 46 | Quạt tản nhiệt máy chủ | 2 | Chiếc | Quạt tản nhiệt máy chủ IBM 3650M2 12v 2A | ||
| 47 | Bộ tản nhiệt CPU Máy chủ | 1 | Chiếc | Bộ tản nhiệt CPU Máy chủ DELL EMC POWEREDGE R740 12v 2A | ||
| 48 | Quạt tản nhiệt máy chủ | 4 | Chiếc | Quạt tản nhiệt máy chủ IBM 3650M412v 2A | ||
| 49 | Quạt tản nhiệt HPE DL380 | 1 | Chiếc | Quạt tản nhiệt HPE DL380 12v 2A | ||
| 50 | Quạt tản nhiệt IBM Lenovo X3650 M5 | 2 | Chiếc | Quạt tản nhiệt IBM Lenovo X3650 M5 - 12v 2A | ||
| 51 | Quạt tản nhiệt máy chủ Dell | 5 | Chiếc | Quạt tản nhiệt máy chủ Dell - 12v 2A | ||
| 52 | Quạt tản nhiệt máy chủ Dell R730 | 3 | Chiếc | Quạt tản nhiệt máy chủ Dell R730 - 12v 2A | ||
| 53 | Quạt tản nhiệt máy chủ Dell R720 | 1 | Chiếc | Quạt tản nhiệt máy chủ Dell R720Quạt tản nhiệt Fan Dell R720 R720xd 0WPVP9 | ||
| 54 | Tản nhiệt CPU máy chủ Fujitsu | 3 | Chiếc | Tản nhiệt CPU máy chủ FujitsuTản Nhiệt Cooler Kit for 2nd CPU (Heasink) Fujitsu Server; Công suất thiết kết nhiệt lên đến 160W | ||
| 55 | Tản nhiệt Dell PowerEdge R530 | 2 | Chiếc | Tản nhiệt Dell PowerEdge R530 CPU HeatsinkTản nhiệt Dell PowerEdge R530 CPU Heatsink - P/N: 08XH97 8XH97 | ||
| 56 | Tản nhiệt Dell PowerEdge R720 | 2 | Chiếc | Tản nhiệt Dell PowerEdge R720 CPU HeatsinkBộ tản nhiệt Dell Heatsink For PowerEdge R720 (Part Number: 05JW7M) | ||
| 57 | DVD-ROM 9.5mm SATA G9 | 16 | Chiếc | DVD-ROM 9.5mm SATA G9- Đọc loại đĩa:DVD-ROM (Up to 8X) DVD+R/-R (Up to 8X) DVD+RW (Up to 8X) DVD-RW (Read) (Up to 8X) DVD-RW (Write) (Up to 6X) DVD+R DL/-R DL (Read) (Up to 8X) DVD+R DL/-R DL (Write) (Up to 6X) DVD-RAM (Up to 5X) CD-ROM/-R (Up to 24X) CD-RW (Write) (Up to 16X)- Kết nối: Sata 1.5- Tốc độ đọc: DVD-ROM (Up to 8X) DVD+R/-R (Up to 8X) DVD+RW (Up to 8X) DVD-RW (Read) (Up to 8X) DVD-RW (Write) (Up to 6X) DVD+R DL/-R DL (Read) (Up to 8X) DVD+R DL/-R DL (Write) (Up to 6X) DVD-RAM (Up to 5X) CD-ROM/-R (Up to 24X) CD-RW (Write) (Up to 16X)- Kích thước: 0,95 x 12,95 x 13,21 cm- Trọng lượng: 0,66 kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 đến năm 2020 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.140.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...) theo các yêu cầu như sau;.- Thời gian bảo hành cho từng thiết bị theo đúng yêu cầu tại Mục 10.2, Chương II, Mục 2 và 3 Chương V - Phạm vi cung cấp. Bảo hành tại nơi sử dụng.- Thời gian đáp ứng việc bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 36 tháng. Riêng đối với ổ đĩa cứng: Phải có cam kết khi ổ đĩa cứng bị lỗi trong thời hạn bảo hành sẽ được đổi mới 1 đổi 1 và không thu lại ổ đĩa cứng cũ bị lỗi.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ.- Nhà thầu phải có chi nhánh thuộc quyền hoặc đại lý ủy quyền nhận bảo hành hàng hóa của gói thầu tại các tỉnh, thành phố: Hà Nội, Thái Nguyên, Phú Thọ, Hải Phòng, Nghệ An, Ninh Bình, Bắc Giang. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi