Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình “Cải tạo nâng cấp hệ thống mạng và sửa chữa thay thế trang thiết bị phục vụ các hoạt động của Nhà khách ĐHQGHN tại Hoà Lạc”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210960291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ KHÁCH ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TẠI HOÀ LẠC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình “Cải tạo nâng cấp hệ thống mạng và sửa chữa thay thế trang thiết bị phục vụ các hoạt động của Nhà khách ĐHQGHN tại Hoà Lạc” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210960179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên được ĐHQGHN cấp cho Nhà khách năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 23:40:00 đến ngày 2021-10-06 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 652,913,928 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày bằng cấp tốt nghiệm đại học đến thời điểm đống thầu)- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng dân dụng- Đã làm chỉ huy tối thiểu 01 công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình điện tối thiểu hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày bằng cấp tốt nghiệm đại học đến thời điểm đóng thầu)- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày bằng cấp tốt nghiệm đại học đến thời điểm đống thầu)- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công điện- Có chứng chỉ hành nghề kiểm định chất lượng công trình điện hoặc kiểm định xây dựng công trình giao thông hạng 3 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư giao thông hoặc điện- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày bằng cấp tốt nghiệm đại học đến thời điểm đống thầu)- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình điện tối thiểu hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư giao thông hoặc điện- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày bằng cấp tốt nghiệm đại học đến thời điểm đống thầu)- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng điện- Có chứng chỉ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ KHÁCH ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TẠI HÒA LẠC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình “Cải tạo nâng cấp hệ thống mạng và sửa chữa thay thế trang thiết bị phục vụ các hoạt động của Nhà khách ĐHQGHN tại Hoà Lạc” Nhiệm vụ: “Cải tạo nâng cấp hệ thống mạng và sửa chữa thay thế trang thiết bị phục vụ các hoạt động của Nhà khách ĐHQGHN tại Hoà Lạc 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên được ĐHQGHN cấp cho Nhà khách năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng (Lĩnh vực thi công dân dụng hạng III) - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019,2020. - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hồ sơ hợp pháp hóa. - Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt do nhà thầu đề xuất. - Hồ sơ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê thiết bị |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà khách Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc - Địa chỉ: xã Thạch Hoà, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.
Điện thoại: (024) 3368 6313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà Khách ĐHQG HN tại Hòa Lạc - xã Thạch Hoà, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Ông Nguyễn Huy Hoàn – Giám đốc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà Khách ĐHQG HN tại Hòa Lạc - xã Thạch Hoà, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐIỆN | |||
| 1 | MCB 1P 16A 6KA | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn Đèn LED Downlight AT04 155/16W 6500K SS | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 168 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn LED Panel P08 300x1200/40w 6500K (KPK)SS | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt dây 2x1.5mm2 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 6 | Lắp đặt bóng led - 7w | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 317 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP HỆ THỐNG WI-FI VÀ MỞ RỘNG MẠNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan (Wifi) | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Thiết bị |
| 3 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Thiết bị |
| 4 | Cài đặt, cấu hình quản trị điểm truy nhập Wireless Lan (Wifi) | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Thiết bị |
| 5 | Đi dây mạng tại Tầng 2: Hội trường, Phòng 234, 04 Phòng họp. Đo kiểm, cấp tín hiệu mạng cho toàn bộ hệ wifi tòa nhà, vẽ và đánh dấu lại sơ đồ hệ thống | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG WIFI, CAMERA GIÁM SÁT VÀ TỔNG ĐÀI | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị Camera bán cầu quan sát trong nhà | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị Camera dạng thân trụ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt đầu thu Camera 32kênh | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 8, 24 port | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 8, 24 port | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT5e, | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | 10m |
| 7 | lắp đặt ống PVC Bảo vệ Dây D20 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối PVC trung gian trên các tuyến ống | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 9 | Bấm đầu RJ 45 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | 1 đầu |
| 10 | Lắp đặt tổng đài ≤ 128 số | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Cài đặt tổng đài ≤ 128 số | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Đo kiểm, cấp lại toàn bộ tín hiệu cho hệ thống điện thoại tòa nhà, vẽ và đánh dấu lại sơ đồ hệ thống | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 13 | Cáp đồng UTP, UTP CAT5e, 4 đôi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.683 | Mét |
| 14 | Đầu RJ 45 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | Cái |
| D | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị chuyển mạch (Switch) SG95-24-AS Switch Cisco SG95- 24 Ports 10/100/1000 Mbps hoặc tương đương | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Thiết bị |
| 2 | Thiết bị phát không dây (Wifi) Unifi ap ac lr: Chuẩn 802.11 a/b/g/n/ac (450 Mbps/ 2,4GHz và 867 Mbps/ 5GHz), Cổng kết nối 10/100/1000 x 1 cổng hoặc tương đương | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Thiết bị |
| 3 | Camera quan sát DS-2CD1143G0E-IF HIKVISION ( trong nhà) / hoặc tương đương | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 4 | 'Camera quan sát DS-2CD1043G0E-IF ( ngoài trời) HIKVISION hoặc tương đương: | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 5 | Đầu ghi hình IP HIKVISION DS-76 hoặc tương đương | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | 'Ổ cứng 8TB Chuẩn HDD 3.5" SATA3 6Gb/s | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Thiết bị chuyển mạch CISCO Smart Switch 24 10/100/1000 PoE+ ports with 180 W power budget; 2 Gigabit RJ45/SFP combo port (P/n: MGBLH1) | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Tổng đài NS 300 gồm 6 trung kế. 120 máy lẻ, 2 kênh DISA trả lời tự động. ( Panasonic) hoặc tương đương | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Điện thoại lập trình Panasonic KX-DT543 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày bằng cấp tốt nghiệm đại học đến thời điểm đống thầu)- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng dân dụng- Đã làm chỉ huy tối thiểu 01 công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình điện tối thiểu hạng III | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày bằng cấp tốt nghiệm đại học đến thời điểm đóng thầu)- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | - Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày bằng cấp tốt nghiệm đại học đến thời điểm đống thầu)- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công điện- Có chứng chỉ hành nghề kiểm định chất lượng công trình điện hoặc kiểm định xây dựng công trình giao thông hạng 3 trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kiểm soát chất lượng | 1 | - Kỹ sư giao thông hoặc điện- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày bằng cấp tốt nghiệm đại học đến thời điểm đống thầu)- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình điện tối thiểu hạng III | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn | 1 | - Kỹ sư giao thông hoặc điện- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày bằng cấp tốt nghiệm đại học đến thời điểm đống thầu)- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng điện- Có chứng chỉ ATLĐ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi