Gói thầu: Cung cấp thiết bị, máy móc phục vụ sản xuất phân bón

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210714768-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM ỨNG DỤNG TIẾN BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH NGHỆ AN
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị, máy móc phục vụ sản xuất phân bón
Số hiệu KHLCNT 20210673185
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 00:24:00 đến ngày 2021-10-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,290,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hoá. Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; Phải bằng chi phí của mình thực hiện các biện phát giải quyết triệt để sửa chữa thay thế các sai sót, hư hỏng trong thời gian mà được Chủ đầu tư chấp thuận.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp thạc sĩ chuyên ngành nông nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp thạc sĩ chuyên ngành nông nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM ỨNG DỤNG TIẾN BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH NGHỆ AN
E-CDNT 1.2 Cung cấp thiết bị, máy móc phục vụ sản xuất phân bón
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với 03 gói thầu thuộc nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư “Hợp tác nghiên cứu ứng dụng công nghệ sản xuất phân hữu cơ khoáng dạng viên nén nhả chậm cho một số cây trồng chính tại tỉnh Xiêng Khoảng Nước Cộng Hòa Dân chủ Nhân dân Lào”, mã số NĐT.93.LA/20
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ Khoa học và Công nghệ Nghệ An; Địa chỉ : Số 75B, đường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại/Fax/: 02383.598.233, Fax: 02383.598.233.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM ỨNG DỤNG TIẾN BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH NGHỆ AN , địa chỉ: 75B Nguyễn Thị Minh Khai, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ Khoa học và Công nghệ Nghệ An; Địa chỉ : Số 75B, đường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại/Fax/: 02383.598.233, Fax: 02383.598.233.


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách có tính hợp lệ năm 2019, 2020. 3. Tối thiểu 1 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng đã được hoàn thành như: biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chinh 4. Biên bản khảo sát hiện trường lắp đặt và đấu nối thiết bị (Có xác nhận của chủ đầu tư)
E-CDNT 10.2(c)
Bản cam kết hàng hóa có xuất xứ (CO) rõ ràng, minh bạch, chất lượng (CQ) do cơ quan có chức năng cấp (hoặc bản sao chứng thực); Bản cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp mới 100%, được sản xuất trong năm 2019, 2020, 2021; Bản thông số kỹ thuật của hàng hoá chào thầu quy định tại Chương IV – Phạm vi cung cấp; Catalogue, hướng dẫn sử dụng; Giải pháp triển khai; Phương án bảo hành...
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá hàng hóa của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đáp ứng yêu cầu của nhà đầu tư
E-CDNT 15.2
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp, giấy chứng thực đăng ký thuế (bản sao chứng thực); Giấy nộp thuế vào kho bạc Nhà nước từ năm 2019 – nay; Bằng cấp của cán bộ tham gia dự án (bản sao); Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng tương tự (Bản sao).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ Khoa học và Công nghệ Nghệ An; Địa chỉ : Số 75B, đường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại/Fax/: 02383.598.233, Fax: 02383.598.233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Hoàng Linh, Giám đốc Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ Khoa học và Công nghệ Nghệ An; Địa chỉ : Số 75B, đường Nguyễn Thị Minh Khai, thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại/Fax: 02383.598.233, Fax: 02383.598.233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ Nghệ An; Địa chỉ: Số 75B, đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tp.Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại/Fax/E-mail: 0238.3598.233
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng các chương trình Khoa học và Công nghệ quốc gia, Bộ Khoa học và Công nghệ: Địa chỉ: Số 113, đường Trần Duy Hưng, Quận Cầu Giấy - Hà Nội Điện thoại: 024.35551726 Fax: 024.35560670
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phễu chứa1BộThể tích chứa 2m3 được thiết kế chuyên dụng tránh đọng liệu giành riêng cho phân bón; Vật liệu thép.
2Máy đánh tơi phân bón1BộNăng suất đầu vào: 3 - 4 tấn/h (phụ thuộc vào độ ẩm); Động cơ 7.5kw.
3Máy sàng chuyên dụng1BộLoại sàng quay 1 lớp; Kích thước sàng quay 1.2m x 3m; Lưới sàng bằng inox 304 kích cỡ lỗ 5-7mm; Động cơ giảm tốc 7.5kw.
4Phễu chứa 3 ngăn1BộDung tích 2 ngăn: 1ngăn 1m3, 1 ngăn 2m3; Thiết kế bo tròn chuyên dụng cho phân bón, tránh bị đọng liệu; Có đầm rung tránh liệu bám dính không xuống liệu; Vật liệu inox.
5Cân định lượng tự động 3 thành phần1BộGồm 3 băng tải cân cho 3 loại nguyên liệu chứa trong phễu 3 ngăn; Thùng cân dung tích 1000 L dùng cảm biến lực; Cửa xả đóng mở bằng xi lanh khí nén tự động đóng mở khi đủ kg; Vật liệu tiếp xúc inox 304, khung chân SS400; Cài đặt trước trên màn hình cảm ứng các mức cân cho từng thành phần, hệ thống sẽ tự động cân đủ rồi cho vào máy trộn trên màn hình cảm ứng HDMI dễ dàng sử dụng; Dây tín hiệu, động lực từ tủ điều khiển đến các máy; Hệ thống điện điều khiển.
6Máy trộn phân bón theo mẻ1BộDung tích thùng trộn 1000l; Cửa đóng mở bằng xy lanh khí nén STNC; Động cơ giảm tốc 7.5kw.
7Chảo tạo viên1BộĐường kính tang quay thực 2m được chế tạo chuyên dụng cho phân bón hữu cơ; Động cơ tang quay 22kw.
8Máy đóng bao phân bón1BộGồm phễu chứa 1m3 và module cân đóng bao thiết kế chuyên dụng cho phân bón; Năng suất cân 3-4 tấn/h bao 25kg; Mức cân 15-25-50 kg; Sai số : ±1 %; Có phễu kẹp bao bằng xilanh khí nén; Máy may bao cầm tay, gắn cố định trên cột có thể điều chỉnh nên xuống phù hợp với nhiều loại bao.
9Hệ thống băng tải1BộBăng tải B400 dài 5 m từ phễu chứa nên vào máy nghiền động cơ 1,5kw; Băng tải B400 dài 6m từng máy nghiền nên máy sàng phân loại động cơ 1,5kw; Băng tải B500 dài 5m từ máy sàng nên phễu chứa cân định lượng động cơ 1,5kw; Băng tải B500 dài 7m từ thùng cân nên phễu cân đóng bao động cơ 1,5kw; Băng tải B500 dài 5m từ máy trộn nên chảo vê viên động cơ 1,5kw; Băng tải B500 dài 5m từ chảo vê viên nên cân đóng bao động cơ 1,5kw.
10Máy xay nghiền1ChiếcNăng Suất (kg/h): 3500-5000; Điện đầu vào: 220V; Sàng Buồng nghiền (mm): 500×620; 3 bánh lốp cao su đặc.
11Máy trộn1ChiếcCông suất động cơ trộn (Kw) 5.5; Đường kính cốt liệu(mm) 60; Tốc độ trộn (r/min) 17; Năng suất (m3/h) >10.5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hoá. Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; Phải bằng chi phí của mình thực hiện các biện phát giải quyết triệt để sửa chữa thay thế các sai sót, hư hỏng trong thời gian mà được Chủ đầu tư chấp thuận.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kỹ thuật 1 Tốt nghiệp thạc sĩ chuyên ngành nông nghiệp55
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Tốt nghiệp thạc sĩ chuyên ngành nông nghiệp55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->