Gói thầu: Mua sắm hóa chất, nguyên vật liệu, vật tư thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210967310-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Vật liệu xây dựng
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, nguyên vật liệu, vật tư thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210660927
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 07:42:00 đến ngày 2021-10-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 427,673,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng cung cấp hóa chất, nguyên vật liệu, vật tư thí nghiệm có giá trị như yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đổi trả hàng trong vòng 24h kể từ khi nhận được kiến nghị hàng hóa không đáp ứng yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Vật liệu xây dựng
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, nguyên vật liệu, vật tư thí nghiệm
Nhiệm vụ Khoa học và công nghệ theo Nghị định thư “Nghiên cứu tái chế Polyurethane phế thải làm nguyên liệu để chế tạo vật liệu cách nhiệt”, mã số NĐT.53.KR/19
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Vật liệu xây dựng , địa chỉ: Số 235 Nguyễn Trãi – phường Thanh Xuân Trung- quận Thanh Xuân – Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Vật liệu xây dựng, số 235 Nguyễn Trãi – P.Thanh Xuân Trung –Q. Thanh Xuân – Tp. Hà Nội, điện thoại 024.38581111, fax 024.38581112;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu–Viện Vật liệu xây dựng; + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định– Viện Vật liệu xây dựng


- Bên mời thầu: Viện Vật liệu xây dựng , địa chỉ: Số 235 Nguyễn Trãi – phường Thanh Xuân Trung- quận Thanh Xuân – Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Vật liệu xây dựng, số 235 Nguyễn Trãi – P.Thanh Xuân Trung –Q. Thanh Xuân – Tp. Hà Nội, điện thoại 024.38581111, fax 024.38581112;


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bảo lãnh dự thầu; 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 3. Bản sao các tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu đã kê khai trong Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống), các tài liệu bao gồm: Bản sao các báo cáo tài chính hoặc bản kê khai tình hình tài chính của nhà thầu kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. 4. Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện, kèm theo một trong các tài liệu chứng minh sau: biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, biên bản giao nhận hàng hóa, hóa đơn GTGT… 5. Các bản cam kết theo yêu cầu trong E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Bản cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu là giá cố định và không thay đổi trong suốt thời gian đấu thầu kể cả trường hợp bên mời thầu thêm hoặc bỏ một số hạng mục mua sắm. - Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho của Bên mời thầu, đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan đến thuế, hải quan, thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng, các loại thuế khác, các chi phí khác theo quy định ở Việt Nam. - Giá chào thầu phải bao gồm cả các chi phí về bản quyền, bằng phát minh sáng chế, thiết kế hoặc các quyền sở hữu trí tuệ đối với mọi sản phẩm và dịch vụ của gói thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 1 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Đáp ứng đầy đủ các tiêu chí trong E-HSMT về năng lực tài chính, năng lực kinh nghiệm theo theo yêu cầu trong webform. - Bản cam kết về các điều kiện về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Vật liệu xây dựng, số 235 Nguyễn Trãi – P.Thanh Xuân Trung –Q. Thanh Xuân – Tp. Hà Nội, điện thoại 024.38581111, fax 024.38581112;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Vật liệu xây dựng, số 235 Nguyễn Trãi – P.Thanh Xuân Trung –Q. Thanh Xuân – Tp. Hà Nội, điện thoại 024.38581111, fax 024.38581112;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHKT&HTQT- Viện Vật liệu xây dựng, số 235 Nguyễn Trãi – P.Thanh Xuân Trung –Q. Thanh Xuân – Tp. Hà Nội, điện thoại: 024.38581111, fax 024.38581112.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Vũ Đức Nam – Phòng Kế hoạch kỹ thuật và Hợp tác quốc tế - Viện Vật liệu xây dựng; Điện thoại/Zalo: 09.1359.1379; email: [email protected]
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
11,2-Dichloroethane công nghiệp2Phuy 265 kgCông thức hóa học: ClCH2CH2Cl; Độ tinh khiết tối thiểu 95%;
2Acetone công nghiệp2Phuy 160 kgCông thức hóa học: CH3COCH3; Độ tinh khiết tối thiểu 95%; Dạng: lỏng
3Acid hydrocloric công nghiệp1Phuy 220 kgCông thức hóa học: HCl; Độ tinh khiết tối thiểu 30%; Dạng: lỏng
4Acid sulfuric công nghiệp1Can 50 lítCông thức hóa học: H2SO4; Độ tinh khiết tối thiểu 95%; Dạng: lỏng
5Áo blouse5chiếcChất liệu: vải tổng hợp; Màu sắc: trắng
6Bạc Nitrat1Lọ 100 gCông thức hóa học: AgNO3; Độ tinh khiết tối thiểu 99%; Dạng: bột rắn
7Bình khí nito nén10Bình 40 lítĐộ tinh khiết tối thiểu >=99%; Dung tích bình: >=40 l; Áp suất làm việc: 150 bar
8Bộ áo, quần bảo hộ lao động3bộChất liệu: vải tổng hợp;
9Chất tạo xốp HFC 365 công nghiệp1Can 10 lítThành phần chính: hydrofluorocarbons; Dạng: lỏng; Độ tinh khiết tối thiểu 95%;
10Chất tạo xốp Polycat-8 công nghiệp1Can 10 lítThành phần chính: Tertiary amine; Dạng: lỏng; Độ tinh khiết tối thiểu 95%
11Cọ sơn20chiếcChất liệu: nhựa, sợi; Quy cách: ɸ=5-6 cm
12Dầu bôi khuôn3Can 10 lítKhối lượng riêng: 0,83 kg/m3
13Dầu đậu nành công nghiệp2Can 100 kgHàm lượng axit linoleic: 20-35%; axit oleic: 80-65%; Dạng: lỏng
14Dầu lanh công nghiệp2Can 100 kgHàm lượng axit α-linolenic: 50-65%; axit palmitic: 10-12%; axit stearic: 3-7%; axit oleic: 10-35%; axit linoleic: 10-25%; Dạng: lỏng
15Dầu thầu dầu công nghiệp1Phuy 195 kgHàm lượng axit ricinoleic: 85-95%; Hàm lượng axit linoleic: 15-5%; Dạng: lỏng
16Dibutylamine2Chai 500 mlCông thức hóa học: (CH3CH2CH2CH2)2NH; Độ tinh khiết tối thiểu 99%; Dạng: lỏng
17Diethyl ether15Chai 500 mlCông thức hóa học: (CH3CH2)2O; Độ tinh khiết tối thiểu 99%; Dạng: lỏng
18Diethylene glycol công nghiệp2Phuy 225 kgCông thức hóa học: (HOCH2CH2)2O; Độ tinh khiết tối thiểu 95%; Dạng: lỏng
19Ethyl alcohol15Chai 500 mlCông thức hóa học: CH3CH2OH; Độ tinh khiết tối thiểu 99%; Dạng: lỏng
20Ethylene glycol (EG) công nghiệp2Phuy 235 kgCông thức hóa học: HOCH2CH2OH; Độ tinh khiết tối thiểu 95%; Dạng: lỏng
21Ethylene oxide công nghiệp1Bình 68 kgCông thức hóa học: C₂H₄O; Dạng: khí; Độ tinh khiết tối thiểu 95%
22Găng tay cao su7hộpChất liệu: cao su, loại không bột; Quy cách: 100 chiếc/hôp
23Găng tay chống cắt2đôiChất liệu: thép không rỉ
24Găng tay vải5đôiChất liệu: vải chịu nhiệt;
25Giày bảo hộ lao động3đôiChất liệu: Nhựa; Chịu hóa chất
26Hexamethylene diisocyanate (HDI) công nghiệp2Phuy 250 kgCông thức hóa học: OCN(CH2)6NCO; Độ tinh khiết tối thiểu 90%; Hàm lượng NCO tối thiểu: 45%
27Isopropyl alcohol7Chai 500 mlCông thức hóa học: (CH3)2CHOH; Độ tinh khiết tối thiểu 99%; Dạng: lỏng
28Khẩu trang than hoạt tính3hộpQuy cách: 50 chiếc/hôp
29Khuôn2chiếcChất liệu: thép không rỉ; quy cách: Dài 100 cm x rộng 60 cm x cao 5 cm
30Khuôn4chiếcChất liệu: thép không rỉ; quy cách: Dài 200 cm x rộng 150 cm x cao 5 cm
31Khuôn5chiếcChất liệu: thép không rỉ; quy cách: Dài 50 cm x rộng 30 cm x cao 5 cm
32Mắt kính bảo hộ5chiếcChất liệu: Nhựa;
33n-hexan công nghiệp2Phuy 138 kgCông thức hóa học: C6H14; Độ tinh khiết tối thiểu 55%; Dạng: lỏng
34n-propanol7Chai 500 mlCông thức hóa học: CH3CH2CH2OH; Độ tinh khiết tối thiểu 99%; Dạng: lỏng
35Ống nhựa20métChất liệu: PTFE teflon chống dính; Quy cách: đường kính 10-12 cm
36Ống nhựa14métChất liệu: nhựa PE dẻo; Quy cách: đường kính 1,5-2 cm
37Ống nhựa15métChất liệu: nhựa PVA; Quy cách: đường kính 5-6 cm
38Polyether polyol công nghiệp2Phuy 210 kgCông thức hóa học: (C3H6O)n; Dạng: lỏng; Độ tinh khiết tối thiểu 95%; Chỉ số OH tối thiểu 355 mg KOH/g
39Polypropylen glycol (PPG) công nghiệp1Phuy 160 kgCông thức hóa học: C3H6O2; Độ tinh khiết tối thiểu 95%; Dạng: lỏng
40Potassium hydroxide công nghiệp1Bao 25 kgCông thức hóa học: KOH; Độ tinh khiết tối thiểu 85%; Dạng: rắn
41Propylene oxide công nghiệp1Bình 68 kgCông thức hóa học: CH₃CHCH₂O; Độ tinh khiết tối thiểu 95%; Dạng: khí
42Sodium acetate (NaAc) công nghiệp2Bao 25 kgCông thức hóa học: CH3COONa; Độ tinh khiết: 95-98%; Dạng: rắn
43Sodium hydroxide công nghiệp1Bao 25 kgCông thức hóa học: NaOH; Độ tinh khiết tối thiểu 97%; Nhiệt độ nóng chảy: 318 oC
44Tấm tường xi măng sợi3tấmChất liệu: xi măng sợi; Quy cách: Dài 2440 mm x rộng 1220 mm x dày 6 mm
45Tetrahydrofuran (THF)7Chai 500 mlCông thức hóa học: C4H8O; Độ tinh khiết tối thiểu 99%; Dạng: lỏng
46Than hoạt tính6Bao 25 kgKích thước phân bố hạt: 0,01-0,1 mm Dạng: rắn; Diện tích bề mặt riêng 900-1000 m2/g
47Toluene diisocyanate (TDI) công nghiệp2Phuy 250 kgCông thức hóa học: CH3C6H3(NCO)2; Độ tinh khiết tối thiểu 90%; Hàm lượng NCO tối thiểu: 45%
48Toluene10Chai 500 mlCông thức hóa học: C6H5CH3; Độ tinh khiết tối thiểu 99%; Dạng: lỏng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng cung cấp hóa chất, nguyên vật liệu, vật tư thí nghiệm có giá trị như yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đổi trả hàng trong vòng 24h kể từ khi nhận được kiến nghị hàng hóa không đáp ứng yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->