Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210973748-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210973328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (45.000 triệu đồng) và ngân sách thị xã La Gi cân đối phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 07:57:00 đến ngày 2021-10-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,311,810,962 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.862E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa), cấp III trở lên ; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 23.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 23.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ cao đẳng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 1,2 m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 5
8-Đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp BTNN
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
18-Trạm trộn bê tông nhựa (hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp phù hợp (khoảng cách trạm trộn đến chân công trình đảm bảo được mặt kỹ thuật))
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
20-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Bồn ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Nâng cấp 08 tuyến đường nội thị, thị xã La Gi
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (45.000 triệu đồng) và ngân sách thị xã La Gi cân đối phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng STC. Địa chỉ: 45 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân An, TP Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn giao thông Đông Dương. Địa chỉ: 03B, Đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường Hàm Tiến, Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu nếu các thông tin trên Webform chưa đầy đủ để chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
1Đào nền đường, đất cấp 248,86100m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi 23,8100m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi, 3km tiếp theo23,8100m3
4Cung cấp đất cấp 3 để đắp14,187100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9522,177100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9812,23100m3
7Lớp cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm)11,007100m3
8Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm)11,007100m3
9Tưới nhựa mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m261,105100m2
10Thảm bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 7cm61,105100m2
11Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km10,37100tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa, tiếp cự ly 12km10,37100tấn
13Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2 M15040,11m3
14Láng vữa xi măng M100, dày 2cm668,5m2
15Bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2 M300120,428m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng1,604100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS8,196100m2
18Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn1.337cái
19Bê tông móng biển báo, đá 1x2 M2001,075m3
20Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 4mm - L=3.0m14cái
21Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm14trụ
22Lắp đặt biển báo phản quang tam giác và trụ đỡ14bộ
23Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 3,0 mm39,713m2
24Cắt mặt đường nhựa, chiều dày lớp cắt 28,4100m
25Phá dỡ kết cấu xây đá2,25m3
26Đào đất hố móng, đất cấp 274,849100m3
27Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,9056,213100m3
28Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi 13,015100m3
29Vận chuyển đất đào đổ đi, 3km tiếp theo13,015100m3
30Bê tông móng hố ga và hố thu, đá 2x4 M15021,263m3
31Bê tông hố ga và hố thu, đá 1x2 M200124,86m3
32Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 M20011,744m3
33Bê tông đúc sẵn dầm hố ga, đá 1x2 M2001,856m3
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga và hố thu, đường kính Ø4,268tấn
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,953tấn
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø1,051tấn
37Sản xuất, lắp đặt thép hình niền đan và hố ga5,232tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng1,833100m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường11,029100m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS0,21100m2
41Lắp đặt dầm bê tông đúc sẵn64cái
42Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn149cái
43Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x100128cái
44Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x30128cái
45Cung cấp, lắp đặt bản lề lá Inox128cái
46Khoan lỗ trên bản lề256lỗ
47Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(70x35)cm dày 1cm64tấm
48Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mm64cái
49Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D=250mm dày 4,9mm1,92100m
50Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt70,581m3
51Bê tông đúc sẵn gối đỡ, đá 1x2 M20070,29m3
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø1,912tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS6,644100m2
54Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn1.275cái
55Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H30, dài 4m10đoạn ống
56Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H10, dài 2m1đoạn ống
57Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H10, dài 4m153đoạn ống
58Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=800mm-H30, dài 1m1đoạn ống
59Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=800mm-H30, dài 4m15đoạn ống
60Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=800mm-H10, dài 1m1đoạn ống
61Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=800mm-H10, dài 4m92đoạn ống
62Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=1000mm-H30, dài 4m4đoạn ống
63Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=1000mm-H10, dài 2m2đoạn ống
64Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=1000mm-H10, dài 4m28đoạn ống
65Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=1200mm-H30, dài 1m1đoạn ống
66Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=1200mm-H30, dài 3m7đoạn ống
67Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=1200mm-H10, dài 2m1đoạn ống
68Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=1200mm-H10, dài 3m72đoạn ống
69Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=1500mm-H30, dài 1m1đoạn ống
70Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=1500mm-H30, dài 2m1đoạn ống
71Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=1500mm-H30, dài 3m9đoạn ống
72Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=1500mm-H10, dài 1m2đoạn ống
73Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=1500mm-H10, dài 2m1đoạn ống
74Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=1500mm-H10, dài 3m65đoạn ống
75Vữa xi măng mác 1007,651m3
76Quét nhựa đường và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa141,915m2
77Đào đất hố móng, đất cấp 20,967100m3
78Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,950,645100m3
79Bê tông móng cống, đá 2x4 M1503,82m3
80Bê tông móng cống, đá 1x2 M20010,719m3
81Bê tông tường đầu và tường cánh, đá 1x2 M2001,899m3
82Sản xuất, lắp đặt cốt thép neo tường cánh, đường kính Ø0,009tấn
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng0,326100m2
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường0,168100m2
85Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=1000mm-H30, dài 2m1đoạn ống
86Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=1000mm-H30, dài 4m4đoạn ống
87Vữa xi măng mác 1000,076m3
88Quét nhựa đường và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa1,507m2
89Đào đất hố móng, đất cấp 20,131100m3
90Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,900,088100m3
91Bê tông móng chân khay, đá 2x4 M1500,77m3
92Bê tông chân khay, đá 1x2 M2003,431m3
93Bê tông mái taluy, đá 1x2 M2004,672m3
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng0,27100m2
95Tấm lót ny lông mái taluy0,467100m2
B ĐƯỜNG TRẦN QUÝ CÁP
1Đào nền đường, đất cấp 219,914100m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi 6,112100m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi, 3km tiếp theo6,112100m3
4Cung cấp đất cấp 3 để đắp7,489100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9512,215100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,986,456100m3
7Lớp cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm)5,81100m3
8Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm)5,81100m3
9Tưới nhựa mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m232,28100m2
10Thảm bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 7cm32,28100m2
11Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km5,478100tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa, tiếp cự ly 12km5,478100tấn
13Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2 M15027,63m3
14Láng vữa xi măng M100, dày 2cm460,5m2
15Bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2 M30082,957m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng1,105100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS5,462100m2
18Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn921cái
19Bê tông móng biển báo, đá 1x2 M2000,615m3
20Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 4mm - L=3.0m8cái
21Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm8trụ
22Lắp đặt biển báo phản quang tam giác và trụ đỡ8bộ
23Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 3,0 mm29,518m2
24Tháo dỡ tấm đan BTĐS2cái
25Lắp đặt tấm đan BTĐS2cái
26Đào đất hố móng, đất cấp 231,28100m3
27Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,9022,788100m3
28Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi 6,213100m3
29Vận chuyển đất đào đổ đi, 3km tiếp theo6,213100m3
30Bê tông móng hố ga và hố thu, đá 2x4 M1509,387m3
31Bê tông hố ga và hố thu, đá 1x2 M20055,217m3
32Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 M2005,155m3
33Bê tông đúc sẵn dầm hố ga, đá 1x2 M2000,87m3
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga và hố thu, đường kính Ø1,172tấn
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,431tấn
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,455tấn
37Sản xuất, lắp đặt thép hình niền đan và hố ga2,404tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng0,87100m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường4,857100m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS0,098100m2
41Lắp đặt dầm bê tông đúc sẵn30cái
42Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn65cái
43Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x10060cái
44Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x3060cái
45Cung cấp, lắp đặt bản lề lá Inox60cái
46Khoan lỗ trên bản lề120lỗ
47Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(70x35)cm dày 1cm30tấm
48Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mm30cái
49Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D=250mm dày 4,9mm0,9100m
50Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt31,47m3
51Bê tông đúc sẵn gối đỡ, đá 1x2 M20028,476m3
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,783tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS2,796100m2
54Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn626cái
55Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H30, dài 4m4đoạn ống
56Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H10, dài 4m130đoạn ống
57Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=1000mm-H30, dài 4m7đoạn ống
58Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=1000mm-H10, dài 4m64đoạn ống
59Vữa xi măng mác 1001,604m3
60Quét nhựa đường và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa48,836m2
61Bê tông móng mương, đá 2x4 M15024,843m3
62Bê tông mương, đá 1x2 M20092,207m3
63Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 M20018,167m3
64Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø1,246tấn
65Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø1,147tấn
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng0,382100m2
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường8,684100m2
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS0,768100m2
69Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn194cái
C ĐƯỜNG BÙI HỮU NGHĨA
1Đào nền đường, đất cấp 210,663100m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi 6,619100m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi, 3km tiếp theo6,619100m3
4Cung cấp đất cấp 3 để đắp5,23100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,953,578100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,984,509100m3
7Lớp cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm)4,058100m3
8Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm)4,058100m3
9Tưới nhựa mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m222,545100m2
10Thảm bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 7cm22,545100m2
11Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km3,826100tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa, tiếp cự ly 12km3,826100tấn
13Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2 M15019,02m3
14Láng vữa xi măng M100, dày 2cm317m2
15Bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2 M30057,106m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng0,761100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS3,886100m2
18Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn634cái
19Bê tông móng biển báo, đá 1x2 M2000,461m3
20Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 4mm - L=3.0m6cái
21Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm6trụ
22Lắp đặt biển báo phản quang tam giác và trụ đỡ6bộ
23Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 3,0 mm16,8m2
24Đào đất hố móng, đất cấp 221,833100m3
25Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,9016,799100m3
26Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi 3,355100m3
27Vận chuyển đất đào đổ đi, 3km tiếp theo3,355100m3
28Bê tông móng hố ga và hố thu, đá 2x4 M1505,94m3
29Bê tông hố ga và hố thu, đá 1x2 M20032,159m3
30Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 M2003,102m3
31Bê tông đúc sẵn dầm hố ga, đá 1x2 M2000,638m3
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga và hố thu, đường kính Ø0,792tấn
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,291tấn
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,277tấn
35Sản xuất, lắp đặt thép hình niền đan và hố ga1,507tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng0,606100m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường3,32100m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS0,072100m2
39Lắp đặt dầm bê tông đúc sẵn22cái
40Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn44cái
41Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x10044cái
42Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x3044cái
43Cung cấp, lắp đặt bản lề lá Inox44cái
44Khoan lỗ trên bản lề88lỗ
45Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(70x35)cm dày 1cm22tấm
46Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mm22cái
47Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D=250mm dày 4,9mm0,66100m
48Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt23,92m3
49Bê tông đúc sẵn gối đỡ, đá 1x2 M20020,7m3
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,497tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS2,042100m2
52Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn460cái
53Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=800mm-H30, dài 4m4đoạn ống
54Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=800mm-H10, dài 4m148đoạn ống
55Vữa xi măng mác 1001,248m3
56Quét nhựa đường và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa39,182m2
D ĐƯỜNG TRƯNG NHỊ
1Đào nền đường, đất cấp 223,911100m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi 2,293100m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi, 3km tiếp theo2,293100m3
4Cung cấp đất cấp 3 để đắp9,816100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9519,131100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,988,462100m3
7Lớp cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm)7,616100m3
8Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm)7,616100m3
9Tưới nhựa mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m242,31100m2
10Thảm bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 7cm42,31100m2
11Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km7,18100tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa, tiếp cự ly 12km7,18100tấn
13Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2 M15035,34m3
14Láng vữa xi măng M100, dày 2cm589m2
15Bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2 M300106,106m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng1,414100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS7,221100m2
18Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn1.178cái
19Bê tông móng biển báo, đá 1x2 M2000,461m3
20Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 4mm - L=3.0m6cái
21Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm6trụ
22Lắp đặt biển báo phản quang tam giác và trụ đỡ6bộ
23Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 3,0 mm28,14m2
24Đào đất hố móng, đất cấp 229,095100m3
25Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,9023,886100m3
26Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi 2,821100m3
27Vận chuyển đất đào đổ đi, 3km tiếp theo2,821100m3
28Bê tông móng hố ga và hố thu, đá 2x4 M15011,406m3
29Bê tông hố ga và hố thu, đá 1x2 M20063,86m3
30Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 M2006,236m3
31Bê tông đúc sẵn dầm hố ga, đá 1x2 M2001,276m3
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga và hố thu, đường kính Ø1,557tấn
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,564tấn
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,536tấn
35Sản xuất, lắp đặt thép hình niền đan và hố ga3,356tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng1,205100m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường6,337100m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS0,144100m2
39Lắp đặt dầm bê tông đúc sẵn44cái
40Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn88cái
41Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x10088cái
42Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x3088cái
43Cung cấp, lắp đặt bản lề lá Inox88cái
44Khoan lỗ trên bản lề176lỗ
45Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(70x35)cm dày 1cm44tấm
46Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mm44cái
47Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D=250mm dày 4,9mm1,32100m
48Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt38,7m3
49Bê tông đúc sẵn gối đỡ, đá 1x2 M20030,96m3
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,851tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS3,182100m2
52Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn860cái
53Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H30, dài 4m32đoạn ống
54Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H10, dài 4m244đoạn ống
55Vữa xi măng mác 1000,928m3
56Quét nhựa đường và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa52,455m2
57Phá dỡ kết cấu xây đá12,565m3
58Đào đất hố móng, đất cấp 20,194100m3
59Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,950,065100m3
60Bê tông móng cống, đá 2x4 M1502,954m3
61Bê tông móng cống, đá 1x2 M2009,364m3
62Bê tông thân cống, đá 1x2 M20012,085m3
63Bê tông bản cống và gờ chắn, đá 1x2 M2003,28m3
64Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống, đường kính Ø0,266tấn
65Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống, đường kính Ø0,188tấn
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng0,242100m2
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường0,675100m2
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản cống0,2100m2
69Đào đất hố móng, đất cấp 20,096100m3
70Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,900,077100m3
71Bê tông móng chân khay, đá 2x4 M1500,56m3
72Bê tông chân khay, đá 1x2 M2002,562m3
73Bê tông mái taluy, đá 1x2 M2005,73m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng0,226100m2
75Tấm lót ny lông mái taluy0,573100m2
E ĐƯỜNG HOÀNG DIỆU NỐI DÀI
1Đào nền đường, đất cấp 239,162100m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi 29,878100m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi, 3km tiếp theo29,878100m3
4Cung cấp đất cấp 3 để đắp7,402100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,958,216100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,986,381100m3
7Lớp cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm)5,743100m3
8Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm)5,743100m3
9Tưới nhựa mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m231,907100m2
10Thảm bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 7cm31,907100m2
11Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km5,415100tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa, tiếp cự ly 12km5,415100tấn
13Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2 M15026,31m3
14Láng vữa xi măng M100, dày 2cm438,5m2
15Bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2 M30078,994m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng1,052100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS5,376100m2
18Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn877cái
19Bê tông móng biển báo, đá 1x2 M2000,461m3
20Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 4mm - L=3.0m6cái
21Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm6trụ
22Lắp đặt biển báo phản quang tam giác và trụ đỡ6bộ
23Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 3,0 mm20,1m2
24Đào đất hố móng, đất cấp 223,668100m3
25Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,9019,626100m3
26Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi 2,079100m3
27Vận chuyển đất đào đổ đi, 3km tiếp theo2,079100m3
28Bê tông móng hố ga và hố thu, đá 2x4 M15010,839m3
29Bê tông hố ga và hố thu, đá 1x2 M20060,246m3
30Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 M2005,888m3
31Bê tông đúc sẵn dầm hố ga, đá 1x2 M2001,102m3
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga và hố thu, đường kính Ø1,393tấn
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,508tấn
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,5tấn
35Sản xuất, lắp đặt thép hình niền đan và hố ga3,263tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng1,102100m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường5,599100m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS0,125100m2
39Lắp đặt dầm bê tông đúc sẵn38cái
40Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn80cái
41Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x10076cái
42Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x3076cái
43Cung cấp, lắp đặt bản lề lá Inox76cái
44Khoan lỗ trên bản lề152lỗ
45Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(70x35)cm dày 1cm38tấm
46Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mm38cái
47Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D=250mm dày 4,9mm1,14100m
48Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt28,755m3
49Bê tông đúc sẵn gối đỡ, đá 1x2 M20023,004m3
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,633tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS2,364100m2
52Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn639cái
53Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H30, dài 4m18đoạn ống
54Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H10, dài 4m189đoạn ống
55Vữa xi măng mác 1000,668m3
56Quét nhựa đường và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa37,759m2
F ĐƯỜNG ĐOÀN THỊ ĐIỂM
1Đào nền đường, đất cấp 230,809100m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi 17,206100m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi, 3km tiếp theo17,206100m3
4Cung cấp đất cấp 3 để đắp10,216100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9512,039100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,988,807100m3
7Lớp cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm)7,926100m3
8Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm)7,926100m3
9Tưới nhựa mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m244,035100m2
10Thảm bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 7cm44,035100m2
11Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km7,473100tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa, tiếp cự ly 12km7,473100tấn
13Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2 M15036,96m3
14Láng vữa xi măng M100, dày 2cm616m2
15Bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2 M300110,97m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng1,478100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS7,552100m2
18Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn1.232cái
19Bê tông móng biển báo, đá 1x2 M2000,615m3
20Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 4mm - L=3.0m8cái
21Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm8trụ
22Lắp đặt biển báo phản quang tam giác và trụ đỡ8bộ
23Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 3,0 mm28,66m2
24Đào đất hố móng, đất cấp 227,686100m3
25Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,9022,142100m3
26Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi 3,33100m3
27Vận chuyển đất đào đổ đi, 3km tiếp theo3,33100m3
28Bê tông móng hố ga và hố thu, đá 2x4 M15014,389m3
29Bê tông hố ga và hố thu, đá 1x2 M20079,57m3
30Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 M2007,548m3
31Bê tông đúc sẵn dầm hố ga, đá 1x2 M2001,508m3
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga và hố thu, đường kính Ø1,855tấn
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,685tấn
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,65tấn
35Sản xuất, lắp đặt thép hình niền đan và hố ga4,032tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng1,49100m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường7,431100m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS0,171100m2
39Lắp đặt dầm bê tông đúc sẵn52cái
40Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn108cái
41Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x100104cái
42Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x30104cái
43Cung cấp, lắp đặt bản lề lá Inox104cái
44Khoan lỗ trên bản lề208lỗ
45Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(70x35)cm dày 1cm52tấm
46Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mm52cái
47Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D=250mm dày 4,9mm1,56100m
48Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt38,985m3
49Bê tông đúc sẵn gối đỡ, đá 1x2 M20031,248m3
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,859tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS3,209100m2
52Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn865cái
53Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H30, dài 4m22đoạn ống
54Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H10, dài 4m257đoạn ống
55Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H10, dài 2m1đoạn ống
56Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=1000mm-H30, dài 3m2đoạn ống
57Vữa xi măng mác 1000,95m3
58Quét nhựa đường và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa52,305m2
G ĐƯỜNG NGUYỄN ĐỨC CẢNH
1Đào nền đường, đất cấp 222,912100m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi 10,575100m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi, 3km tiếp theo10,575100m3
4Cung cấp đất cấp 3 để đắp9,67100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9510,918100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,988,336100m3
7Lớp cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm)7,502100m3
8Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm)7,502100m3
9Tưới nhựa mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m241,68100m2
10Thảm bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 7cm41,68100m2
11Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km7,073100tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa, tiếp cự ly 12km7,073100tấn
13Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2 M15035,76m3
14Láng vữa xi măng M100, dày 2cm596m2
15Bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2 M300107,367m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng1,43100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS7,307100m2
18Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn1.192cái
19Bê tông móng biển báo, đá 1x2 M2000,461m3
20Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 4mm - L=3.0m6cái
21Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm6trụ
22Lắp đặt biển báo phản quang tam giác và trụ đỡ6bộ
23Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 3,0 mm30,75m2
24Đào đất hố móng, đất cấp 244,608100m3
25Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,9035,066100m3
26Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi 6,035100m3
27Vận chuyển đất đào đổ đi, 3km tiếp theo6,035100m3
28Bê tông móng hố ga và hố thu, đá 2x4 M15012,65m3
29Bê tông hố ga và hố thu, đá 1x2 M20070,302m3
30Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 M2007,02m3
31Bê tông đúc sẵn dầm hố ga, đá 1x2 M2001,102m3
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga và hố thu, đường kính Ø1,578tấn
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,594tấn
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,622tấn
35Sản xuất, lắp đặt thép hình niền đan và hố ga3,504tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng1,105100m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường7,198100m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS0,125100m2
39Lắp đặt dầm bê tông đúc sẵn38cái
40Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn94cái
41Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x10076cái
42Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x3076cái
43Cung cấp, lắp đặt bản lề lá Inox76cái
44Khoan lỗ trên bản lề152lỗ
45Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(70x35)cm dày 1cm38tấm
46Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mm38cái
47Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D=250mm dày 4,9mm1,14100m
48Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt52,884m3
49Bê tông đúc sẵn gối đỡ, đá 1x2 M20045,765m3
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø1,098tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS4,516100m2
52Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn1.017cái
53Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=800mm-H30, dài 4m29đoạn ống
54Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=800mm-H30, dài 2m1đoạn ống
55Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=800mm-H10, dài 4m299đoạn ống
56Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=800mm-H10, dài 3m1đoạn ống
57Vữa xi măng mác 1002,707m3
58Quét nhựa đường và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa84,995m2
H ĐƯỜNG TRƯNG TRẮC
1Đào nền đường, đất cấp 237,34100m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi 28,52100m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi, 3km tiếp theo28,52100m3
4Cung cấp đất cấp 3 để đắp9,802100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,957,805100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,988,45100m3
7Lớp cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm)7,605100m3
8Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm)7,605100m3
9Tưới nhựa mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m242,25100m2
10Thảm bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 7cm42,25100m2
11Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km7,17100tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa, tiếp cự ly 12km7,17100tấn
13Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2 M15035,1m3
14Láng vữa xi măng M100, dày 2cm585m2
15Bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2 M300105,385m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng1,404100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS7,172100m2
18Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn1.170cái
19Bê tông móng biển báo, đá 1x2 M2000,461m3
20Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 4mm - L=3.0m6cái
21Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm6trụ
22Lắp đặt biển báo phản quang tam giác và trụ đỡ6bộ
23Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 3,0 mm27,47m2
24Đào đất hố móng, đất cấp 232,68100m3
25Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,9027,364100m3
26Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi 2,58100m3
27Vận chuyển đất đào đổ đi, 3km tiếp theo2,58100m3
28Bê tông móng hố ga và hố thu, đá 2x4 M15011,987m3
29Bê tông hố ga và hố thu, đá 1x2 M20064,814m3
30Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 M2006,668m3
31Bê tông đúc sẵn dầm hố ga, đá 1x2 M2001,334m3
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga và hố thu, đường kính Ø1,633tấn
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,592tấn
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,569tấn
35Sản xuất, lắp đặt thép hình niền đan và hố ga3,652tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng1,261100m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường6,282100m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS0,151100m2
39Lắp đặt dầm bê tông đúc sẵn46cái
40Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn92cái
41Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x10092cái
42Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x3092cái
43Cung cấp, lắp đặt bản lề lá Inox92cái
44Khoan lỗ trên bản lề184lỗ
45Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(70x35)cm dày 1cm46tấm
46Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mm46cái
47Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D=250mm dày 4,9mm1,38100m
48Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt38,025m3
49Bê tông đúc sẵn gối đỡ, đá 1x2 M20030,42m3
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,837tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS3,127100m2
52Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn845cái
53Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H30, dài 4m26đoạn ống
54Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H10, dài 4m245đoạn ống
55Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H10, dài 3m2đoạn ống
56Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H10, dài 1m2đoạn ống
57Vữa xi măng mác 1000,916m3
58Quét nhựa đường và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa51,777m2
59Phá dỡ kết cấu xây đá5,874m3
60Đào đất hố móng, đất cấp 20,211100m3
61Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,950,07100m3
62Bê tông móng cống, đá 2x4 M1503,204m3
63Bê tông móng cống, đá 1x2 M2009,99m3
64Bê tông thân cống, đá 1x2 M20013,335m3
65Bê tông bản cống và gờ chắn, đá 1x2 M2003,64m3
66Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống, đường kính Ø0,289tấn
67Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống, đường kính Ø0,211tấn
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng0,249100m2
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường0,741100m2
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản cống0,219100m2
71Đào đất hố móng, đất cấp 20,096100m3
72Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,900,077100m3
73Bê tông móng chân khay, đá 2x4 M1500,56m3
74Bê tông chân khay, đá 1x2 M2002,562m3
75Bê tông mái taluy, đá 1x2 M2005,268m3
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng0,225100m2
77Tấm lót ny lông mái taluy0,527100m2
I THOÁT NƯỚC CUỐI ĐƯỜNG TRƯNG NHỊ VÀ TRƯNG TRẮC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép2,151m3
2Đào đất hố móng, đất cấp 210,981100m3
3Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,909,976100m3
4Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi 0,008100m3
5Vận chuyển đất đào đổ đi, 3km tiếp theo0,008100m3
6Bê tông móng hố ga, đá 2x4 M1503,072m3
7Bê tông hố ga, đá 1x2 M20019,012m3
8Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 M2002,592m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, đường kính Ø0,277tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,12tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,199tấn
12Sản xuất, lắp đặt thép hình niền đan và hố ga1,779tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng0,077100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường1,66100m2
15Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn24cái
16Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt12,825m3
17Bê tông đúc sẵn gối đỡ, đá 1x2 M20010,26m3
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,282tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS1,055100m2
20Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn285cái
21Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H30, dài 4m69đoạn ống
22Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H10, dài 4m3đoạn ống
23Vữa xi măng mác 1000,24m3
24Quét nhựa đường và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa13,566m2
25Bê tông móng mương, đá 2x4 M1500,209m3
26Bê tông mương, đá 1x2 M2000,684m3
27Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 M2000,248m3
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương, đường kính Ø0,01tấn
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,011tấn
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, đường kính Ø0,021tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng0,002100m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường0,044100m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS0,012100m2
34Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn2cái
35Bê tông móng cửa xả, đá 2x4 M1500,497m3
36Bê tông móng cửa xả, đá 1x2 M2000,866m3
37Bê tông thân cửa xả, đá 1x2 M2000,527m3
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép xửa xả, đường kính Ø0,005tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng0,078100m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường0,058100m2
J ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp biển báo phản quang tròn D=70cm4cái
2Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm8cái
3Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 1,8mm - L=2,35m6cái
4Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x25)cm4cái
5Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cm8cái
6Sản xuất, lắp đặt thép hình giá đỡ biển báo0,264tấn
7Cung cấp đèn chớp tròn xoay8cái
8Cung cấp cọc tiêu chớp nón80cái
9Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu và gậy2bộ
10Nhân công điều tiết giao thông20công
11Bê tông móng biển báo, đá 1x2 M2000,192m3
12Lắp đặt biển báo phản quang tam giác và trụ đỡ6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.862E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa), cấp III trở lên ; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 23.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 23.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 3 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa)32
3 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 trình độ cao đẳng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Gầu ≥ 1,2 m33
2 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn6
3 Máy cắt bê tông .3
4 Máy cắt sắt .2
5 Máy hàn .2
6 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít3
7 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60 kg5
8 Đầm bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn3
9 Đầm rung tự hành ≥ 25 tấn3
10 Đầm bánh thép tự hành ≥ 10 tấn5
11 Máy tưới nhựa .1
12 Máy rải hỗn hợp BTNN ≥ 130 CV1
13 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 60m3/h1
14 Máy nén khí ≥ 600m3/h1
15 Máy ủi ≥ 108 CV3
16 Máy thủy bình .2
17 Máy toàn đạc .2
18 Trạm trộn bê tông nhựa (hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp phù hợp (khoảng cách trạm trộn đến chân công trình đảm bảo được mặt kỹ thuật)) .1
19 Cần cẩu sức nâng ≥ 6 tấn2
20 Cần cẩu sức nâng ≥ 10 tấn1
21 Ô tô tưới nước Bồn ≥ 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->