Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210948326-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210942368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 08:42:00 đến ngày 2021-10-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,590,622,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9678E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.377E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 3.672.000.000 đồng.- Hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.836.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 3.672.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.836.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.672.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng, công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên (bản chính hoặc bản sao công chứng).+ Chứng chỉ TVGS công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông hạng II. Hoặc:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là chỉ huy trưởng (hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng) kèm tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình mà nhân sự đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng, công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương (kèm theo hợp đồng thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >= 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông, vữa >250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước và xử lý sạt lở trên địa bàn xã Đồng Sơn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. số điện thoại: 02033.825340
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. số điện thoại: 02033.825340 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Rãnh thoát nước KĐ1.8m | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48,9166 | 100m³ |
| 2 | Đá mạt đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 68,004 | m³ |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 272,016 | m³ |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 453,36 | m³ |
| 5 | Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 41,558 | m³ |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 86,5506 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,0224 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,4857 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,501 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,2556 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,8024 | tấn |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 340,02 | m² |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 46,08 | m² |
| 14 | Lắp đặt bản đậy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 187 | cấu kiện |
| 15 | Lấp đất hố móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,2126 | 100m³ |
| 16 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,1304 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất + phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 329,899 | 10m³ |
| B | Đường nối Cống hộp KĐ2x2m | |||
| 1 | Cắt bê tông dày 20cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,42 | 10m |
| 2 | Đắp đất nền, K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,7505 | 100m³ |
| 3 | Đào đường cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1308 | 100m³ |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7636 | 100m² |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1569 | 100m³ |
| 6 | Lót nilon | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7636 | 100m² |
| 7 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,388 | m³ |
| 8 | Làm khe dọc 7x1,5cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | m |
| 9 | Làm khe co sân 7x1,5cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,2 | m |
| 10 | Ván khuôn BT mặt mặt đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0792 | 100m² |
| C | Thân cống Cống hộp KĐ2x2m | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,5582 | 100m³ |
| 2 | San đá mạt bãi đúc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,25 | 100m³ |
| 3 | Đá mạt đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,4499 | m³ |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40,6412 | m³ |
| 5 | Bê tông sân đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,2247 | m³ |
| 6 | Bê tông tường dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,7797 | m³ |
| 7 | Bê tông đốt cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 95,904 | m³ |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,976 | 10 tấn |
| 10 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,2502 | 100m² |
| 11 | Ván khuôn thép cho bê tông sân + móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6595 | 100m² |
| 12 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2275 | 100m² |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đốt cống, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4929 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đốt cống, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,737 | tấn |
| 15 | Đắp đá mạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,4771 | 100m³ |
| 16 | Lắp đặt cống hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36 | cấu kiện |
| 17 | Vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1836 | m³ |
| 18 | Vận chuyển đất thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 85,6316 | 10m³ |
| D | Phụ trợ thi công Cống hộp KĐ2x2m | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,017 | 100m³ |
| 2 | Đào nền, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4538 | 100m³ |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,096 | 100m³ |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2397 | 100m³ |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4577 | 100m² |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2858 | 100m³ |
| E | Kè phòng hộ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,3049 | 100m³ |
| 2 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bụi |
| 3 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,6432 | 100m³ |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,76 | m³ |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,386 | 100m² |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,2242 | 100m² |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,3726 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông đỉnh kè | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,132 | 100m² |
| 9 | Bê tông móng kè rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 158,4 | m³ |
| 10 | Bê tông mấu chống trượt +móng, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,793 | m³ |
| 11 | Bê tông thân kè đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 228,69 | m³ |
| 12 | Bê tông đỉnh kè M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,97 | m³ |
| 13 | Bê tông ốp mái đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 57,111 | m³ |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,6941 | 100m³ |
| 15 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,7875 | m³ |
| 16 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,1875 | m³ |
| 17 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,075 | m³ |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45,558 | m² |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,4154 | 100m² |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6023 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,198 | 100m |
| 22 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,4255 | 100m³ |
| 23 | Đắp đất Sét | Theo yêu cầu của E-HSMT | 56,43 | m³ |
| 24 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 83,57 | m³ |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | rọ |
| 26 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,6694 | 100m³ |
| 27 | Vận chuyển đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 97,4365 | 100m³ |
| F | Rào hộ lan | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,692 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,44 | m³ |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 37,6 | m |
| 4 | Cột thép D110x4.5mm, L=1,30m (mạ kẽm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | cột |
| 5 | Nắp bịt đầu cột (mạ kẽm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Tiêu phản quang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Tấm thép đệm 300x70x5mm (mạ kẽm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | tấm |
| 8 | Tấm sóng 3320x310x3mm (mạ kẽm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36 | m |
| 9 | Tâm sóng đầu cuối Ltb=1,6(mạ kẽm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,2 | m |
| 10 | Bu lông M16x35 (Gồm bu lông đai ốc) (mạ kẽm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 84 | bộ |
| 11 | Bu lông M20 x 180 (gồm bu lông đai ốc) (mạ kẽm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9678E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.377E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 3.672.000.000 đồng.- Hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.836.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 3.672.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.836.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.672.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng, công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên (bản chính hoặc bản sao công chứng).+ Chứng chỉ TVGS công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông hạng II. Hoặc:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là chỉ huy trưởng (hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng) kèm tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình mà nhân sự đã tham gia. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư xây dựng, công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương (kèm theo hợp đồng thi công). | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác. | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0.8m3 | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 1 |
| 2 | Máy đào >= 0.8m3 | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 3 |
| 3 | Máy đầm cóc | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 2 |
| 4 | Đầm bàn | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 2 |
| 5 | Đầm dùi | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông, vữa >250 lít | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi