Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210948326-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210942368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 08:42:00 đến ngày 2021-10-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,590,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9678E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.377E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 3.672.000.000 đồng.- Hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.836.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 3.672.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.836.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.672.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng, công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên (bản chính hoặc bản sao công chứng).+ Chứng chỉ TVGS công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông hạng II. Hoặc:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là chỉ huy trưởng (hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng) kèm tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình mà nhân sự đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng, công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương (kèm theo hợp đồng thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >= 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông, vữa >250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước và xử lý sạt lở trên địa bàn xã Đồng Sơn
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hạ Long
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. số điện thoại: 02033.825340 + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. số điện thoại: 02033.825340
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn - đầu tư Thái Bình Dương. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hạ Long. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. số điện thoại: 02033.825340 + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. số điện thoại: 02033.825340 + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. số điện thoại: 02033.825340 + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. số điện thoại: 02033.825340


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. số điện thoại: 02033.825340 + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. số điện thoại: 02033.825340
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Rãnh thoát nước KĐ1.8m
1Đào hố móng đất cấp 3Theo yêu cầu của E-HSMT48,9166100m³
2Đá mạt đệm móngTheo yêu cầu của E-HSMT68,004
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của E-HSMT272,016
4Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của E-HSMT453,36
5Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT41,558
6Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu của E-HSMT86,5506
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu của E-HSMT3,0224100m²
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT2,4857100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT2,501tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản Theo yêu cầu của E-HSMT4,2556tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản Theo yêu cầu của E-HSMT5,8024tấn
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của E-HSMT340,02
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT46,08
14Lắp đặt bản đậyTheo yêu cầu của E-HSMT187cấu kiện
15Lấp đất hố móngTheo yêu cầu của E-HSMT5,2126100m³
16San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của E-HSMT18,1304100m³
17Vận chuyển đất + phế thảiTheo yêu cầu của E-HSMT329,89910m³
B Đường nối Cống hộp KĐ2x2m
1Cắt bê tông dày 20cmTheo yêu cầu của E-HSMT1,4210m
2Đắp đất nền, K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT9,7505100m³
3Đào đường cũTheo yêu cầu của E-HSMT0,1308100m³
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu của E-HSMT0,7636100m²
5Làm móng cấp phối đá dămTheo yêu cầu của E-HSMT0,1569100m³
6Lót nilonTheo yêu cầu của E-HSMT0,7636100m²
7Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu của E-HSMT14,388
8Làm khe dọc 7x1,5cmTheo yêu cầu của E-HSMT24m
9Làm khe co sân 7x1,5cmTheo yêu cầu của E-HSMT14,2m
10Ván khuôn BT mặt mặt đườngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0792100m²
C Thân cống Cống hộp KĐ2x2m
1Đào móng đất cấp 3Theo yêu cầu của E-HSMT22,5582100m³
2San đá mạt bãi đúcTheo yêu cầu của E-HSMT1,25100m³
3Đá mạt đệm móngTheo yêu cầu của E-HSMT16,4499
4Bê tông móng rộng Theo yêu cầu của E-HSMT40,6412
5Bê tông sân đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT4,2247
6Bê tông tường dày Theo yêu cầu của E-HSMT5,7797
7Bê tông đốt cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu của E-HSMT95,904
8Bốc xếp cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT36cấu kiện
9Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT23,97610 tấn
10Ván khuôn thépTheo yêu cầu của E-HSMT9,2502100m²
11Ván khuôn thép cho bê tông sân + móngTheo yêu cầu của E-HSMT0,6595100m²
12Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu của E-HSMT0,2275100m²
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép đốt cống, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,4929tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép đốt cống, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT6,737tấn
15Đắp đá mạtTheo yêu cầu của E-HSMT4,4771100m³
16Lắp đặt cống hộpTheo yêu cầu của E-HSMT36cấu kiện
17Vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT0,1836
18Vận chuyển đất thảiTheo yêu cầu của E-HSMT85,631610m³
D Phụ trợ thi công Cống hộp KĐ2x2m
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,017100m³
2Đào nền, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,4538100m³
3Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,096100m³
4Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,2397100m³
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu của E-HSMT1,4577100m²
6Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu của E-HSMT0,2858100m³
E Kè phòng hộ
1Đào móng đất cấp 3Theo yêu cầu của E-HSMT10,3049100m³
2Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmTheo yêu cầu của E-HSMT1bụi
3Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT3,6432100m³
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Theo yêu cầu của E-HSMT23,76
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của E-HSMT1,386100m²
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT1,2242100m²
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tườngTheo yêu cầu của E-HSMT3,3726100m²
8Ván khuôn đổ bê tông đỉnh kèTheo yêu cầu của E-HSMT0,132100m²
9Bê tông móng kè rộng Theo yêu cầu của E-HSMT158,4
10Bê tông mấu chống trượt +móng, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT10,793
11Bê tông thân kè đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu của E-HSMT228,69
12Bê tông đỉnh kè M200, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT2,97
13Bê tông ốp mái đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu của E-HSMT57,111
14Vận chuyển vữa bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT4,6941100m³
15Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT12,7875
16Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT6,1875
17Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo yêu cầu của E-HSMT9,075
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT45,558
19Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT3,4154100m²
20Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,6023100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,198100m
22San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của E-HSMT4,4255100m³
23Đắp đất SétTheo yêu cầu của E-HSMT56,43
24Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo yêu cầu của E-HSMT83,57
25Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT5rọ
26Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT6,6694100m³
27Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT97,4365100m³
F Rào hộ lan
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,692
2Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT1,44
3Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóngTheo yêu cầu của E-HSMT37,6m
4Cột thép D110x4.5mm, L=1,30m (mạ kẽm)Theo yêu cầu của E-HSMT14cột
5Nắp bịt đầu cột (mạ kẽm)Theo yêu cầu của E-HSMT14cái
6Tiêu phản quangTheo yêu cầu của E-HSMT14cái
7Tấm thép đệm 300x70x5mm (mạ kẽm)Theo yêu cầu của E-HSMT14tấm
8Tấm sóng 3320x310x3mm (mạ kẽm)Theo yêu cầu của E-HSMT36m
9Tâm sóng đầu cuối Ltb=1,6(mạ kẽm)Theo yêu cầu của E-HSMT3,2m
10Bu lông M16x35 (Gồm bu lông đai ốc) (mạ kẽm)Theo yêu cầu của E-HSMT84bộ
11Bu lông M20 x 180 (gồm bu lông đai ốc) (mạ kẽm)Theo yêu cầu của E-HSMT14bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9678E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.377E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 3.672.000.000 đồng.- Hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.836.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 3.672.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.836.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.672.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng, công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên (bản chính hoặc bản sao công chứng).+ Chứng chỉ TVGS công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông hạng II. Hoặc:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là chỉ huy trưởng (hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng) kèm tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình mà nhân sự đã tham gia.33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư xây dựng, công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương (kèm theo hợp đồng thi công).22
3 Kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác.22
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0.8m3 - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.1
2 Máy đào >= 0.8m3 - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.3
3 Máy đầm cóc - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.2
4 Đầm bàn - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.2
5 Đầm dùi - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.2
6 Máy trộn bê tông, vữa >250 lít - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.2
7 Máy bơm nước - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.2
8 Máy toàn đạc điện tử - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->