Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị, cung cấp đường truyền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200421182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Núi Thành |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt thiết bị, cung cấp đường truyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20200413259 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên ngân sách huyện Núi Thành |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 14:28:00 đến ngày 2020-04-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,200,153,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị quản lý đa điểm (MCU) hoặc tương đương mô tả hàng hóa | Veda SX-G hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Thông số kỹ thuật + Hỗ trợ kết nối đồng thời 21 điểm cầu với độ phân giải HD 720p (21 license cho họp 20 điểm huyện và 1 license cho cascade với MCU tỉnh). + Độ phân giải Video: Từ CIF tới FullHD 1080P Hỗ trợ tỉ lệ 4:3 và 16:9 + Phòng họp đồng thời mặc định: 4 + Băng thông truyền nhận tối đa: 144Mpbs/144Mpbs + Truyền thông hợp nhất: Video/Audio/Data Content (qua H.239) + Video Codecs: H.264 Baseline & High Profile, H.263, H.263+, H.261, MPEG4 + Audio Codecs: G.711A, G.711U, G.722, G.722.1, iLBC, Speex Wide, Celt + Chế độ dự khán qua Streaming: Có + Xử lý hiệu ứng video: Chuyển đổi độ phân giải, chống răng cưa (Antialiasing) Tự động sửa lỗi, nâng cấp chất lượng hình ảnh, độ sắc nét + Xử lý hiệu ứng âm: Tắt tiếng, khử vọng, khử ồn, phát hiện im lặng, nhận biết giọng nói + Số video layout/phòng họp: 2 + Giao thức hỗ trợ: H.323, H.323 Gatekeeper, H.239, H.245, H.221, H.225, H.224, H.281, H.225, H.241, H.323 Annex Q, SIP (tùy chọn) + Hỗ trợ mạng: 2x 10/100/1000 Auto Ethernet (RJ-45) Routing control - Kèm chức năng quản trị: + QoS: Khôi phục gói tin mất, Jitter tự động, nhận biết âm thanh, phát hiện im lặng Tùy chỉnh băng thông cho từng đầu cuối/layout + Khởi tạo, kết nối, quản lý cuộc họp. + Cấu hình các thông số MCU. + Quản lý (thêm, sửa, xóa) Profile, danh bạ điểm cầu. - Hỗ trợ tích hợp với hệ thống Polycom hiện tại. - Hỗ trợ họp bằng các thiết bị di động (Android, IOS, Tablet) - Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 2 | Tủ Rack | HQR-15U800 hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Đặc tính kỹ thuật + Kích thước: Cao 720* Rộng 600 * Sâu 800 (mm) + Tính tương thích cao + Tương thích với tất cả các thiết bị chuẩn 19’’ EIA-310-D + Khả năng điều chỉnh vị trí gá kết nối + Được trang bị sẵn ổ cắm nguồn 6 chấu - Tính an toàn: + Sản phẩm được làm bằng thép tấm dày 1.2 mm, phủ sơn tĩnh điện. + Hệ thống khoá an toàn cửa trước + Trang bị 2 quạt thông gió đảm bảo nhiệt độ cho thiết bị - Tính dễ dàng duy tu bảo trì: + Có thể tháo lắp đễ dàng cánh tủ phía trước, sau và hai bên hông + Mặt trước đột lỗ tổ ong thông thoáng + Chân đỡ có bánh xe, có khả năng chốt cố định xuống sàn + Bảo hành 12 tháng | |
| 3 | UPS 2000VA UPS offline hoặc tương đương mô tả hàng hóa | Offline Blazer Pro 2000 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | - Năm sản xuất: 2019/2020 *Thông số kỹ thuật: - Kích thước nhỏ gọn - Công suất: 2000VA/1200W - Thời gian nạp sạc UPS nhanh: 2 - 4 giờ - Điện áp đầu vào: 220 VAC - Điện áp đầu ra: 220 VAC +/-10% (Battery mode) - Tần số: 50Hz hoặc 60Hz +/-1Hz - Công nghệ cảm biến tải nhỏ - Có cổng USB hỗ trợ giám sát UPS - Đạt chứng nhận CE - Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 4 | Thiết bị mã hóa và giải mã truyền hình hội nghị hoặc tương đương mô tả hàng hóa | Veda 700G hoặc tương đương | 1 | Gói | - Năm sản xuất: 2019/2020 - Thông số kỹ thuật: + Độ phân giải Video: Tx: 720p, 576p, 4CIF, 360p, CIF(@25fps, @30fps) Rx: Auto (tối đa 1080p @30fps) + Tính năng điều khiển: Giao thức Visca/Pelco (RS232)/UVC điều khiển từ xa, trình duyệt Web điều khiển qua 2 cổng COM + Băng thông gởi tối đa/nhận tối đa: 2 Mbps/2 Mbps + Cổng vào Audio: 3.5mm Mic, USB Microphone + Cổng ra Audio: 3.5mm Analog (Stereo), HDMI Stereo + Audio Codecs: CELT 48KHz, G.711a, G.711u, iLBC G.722, G.728, G.722.1, Speex Wide + Video Codecs: H.264 Baseline & High Profile, H.263, H.263+, H.261 + Cổng vào Video: 2x USB Camera (FullHD) 1x IP Content +Cổng ra Video:1x VGA, 1x HDMI (2 màn hình đồng thời) + Tính năng Content Sharing: H.239 Dual Video Streams + Kết nối tới Content: IP UDP/cổng VGA (cần VGA to USB tool), HDMI + Chế độ hiển thị trong cuộc gọi: Video Full màn hình, Picture in Picture, Side By Side theo tủ lệ tùy chỉnh + Giao thức hỗ trợ: H.323, H.323 Gatekeeper, H.239, H.245, H.221, H.225, H.224, H.281, H.225, H.241, H.323 Annex Q, SIP (optional) + VPN CyTunnel Server: Hỗ trợ tối đa 04 kết nối đồng thời + Mã hóa bảo mật: Blowfish, AES 256/128 bit, Triple DES, RC2-64 + Điện năng tiêu thụ: 100 - 240 V, 200 W + Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 5 | Camera PTZ cho phòng họp nhỏ kèm điều khiển, zoom quang 10x hoặc tương đương mô tả hàng hóa | CyCam 810 hoặc tương đương | 1 | Gói | - Năm sản xuất: 2019/2020 - Thông số kỹ thuật: • Camera HD kết hợp 355° Pan, 130° Tilt và góc mở 62° • Độ phân giải 1080p@30fps • Ống kính tự lấy nét • Zoom quang 10x • Chuẩn điều khiển VISCA, PELCO, V4L2 • Thiết lập 9 vị trí, tối đa 64 vị trí quay • Điều khiển từ xa • Giao diện USB 2.0 | |
| 6 | Máy tính xách tay hoặc tương đương mô tả hàng hóa | Inspiron 5570 (N5570E) Silver hoặc tương đương | 1 | Cái | Inspiron 5570 (N5570E) Silver" Intel Core i7-8550U (8M Cache, Turbo Boost 4.0GHz), 8GB DDR4 2400MHz, 1TB + 128GB SSD, DVD+/-RW, 15.6" FHD, AMD Radeon 530 4GB GDDR5, Backlight keyboard, BT 4.2, WLAN 802.11ac, 1.0MP HD camera, Multi-media card reader, USB 3.0, Dos, 1Y, PremiumSupport (Hoặc tương đương) | |
| 7 | Vật tư phụ | 1 | Bộ | Tiêu chuẩn (dây nhảy mạng Cat 6 1.5m, 50 ticke , dây tín hiệu (VGA, HDMI) 10 đến 20m, 5 bình silicon, 20 Đầu RJ 45 Cat6; jack cắm , đầu chuyển đổi tín hiệu, lạc thít, nẹp nhựa bảo vệ, băng keo, đinh ốc,…) - Năm sản xuất: 2019/2020 Đảm bảo hoàn trả lại mặt bằng, đảm bảo vệ sinh và mỹ quan công trình | ||
| 8 | Thiết bị mã hóa và giải mã truyền hình hội nghị hoặc tương đương mô tả hàng hóa | Veda 700G hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Năm sản xuất: 2019/2020 - Thông số kỹ thuật: + Độ phân giải Video: Tx: 720p, 576p, 4CIF, 360p, CIF(@25fps, @30fps) Rx: Auto (tối đa 1080p @30fps) + Tính năng điều khiển: Giao thức Visca/Pelco (RS232)/UVC điều khiển từ xa, trình duyệt Web điều khiển qua 2 cổng COM + Băng thông gởi tối đa/nhận tối đa: 2 Mbps/2 Mbps + Cổng vào Audio: 3.5mm Mic, USB Microphone + Cổng ra Audio: 3.5mm Analog (Stereo), HDMI Stereo + Audio Codecs: CELT 48KHz, G.711a, G.711u, iLBC G.722, G.728, G.722.1, Speex Wide + Video Codecs: H.264 Baseline & High Profile, H.263, H.263+, H.261 + Cổng vào Video: 2x USB Camera (FullHD) 1x IP Content +Cổng ra Video:1x VGA, 1x HDMI (2 màn hình đồng thời) + Tính năng Content Sharing: H.239 Dual Video Streams + Kết nối tới Content: IP UDP/cổng VGA (cần VGA to USB tool), HDMI + Chế độ hiển thị trong cuộc gọi: Video Full màn hình, Picture in Picture, Side By Side theo tủ lệ tùy chỉnh + Giao thức hỗ trợ: H.323, H.323 Gatekeeper, H.239, H.245, H.221, H.225, H.224, H.281, H.225, H.241, H.323 Annex Q, SIP (optional) + VPN CyTunnel Server: Hỗ trợ tối đa 04 kết nối đồng thời + Mã hóa bảo mật: Blowfish, AES 256/128 bit, Triple DES, RC2-64 + Điện năng tiêu thụ: 100 - 240 V, 200 W + Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 9 | Camera PTZ cho phòng họp nhỏ kèm điều khiển, zoom quang 10x hoặc tương đương mô tả hàng hóa | CyCam 810 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | - Năm sản xuất: 2019/2020 - Thông số kỹ thuật: • Camera HD kết hợp 355° Pan, 130° Tilt và góc mở 62° • Độ phân giải 1080p@30fps • Ống kính tự lấy nét • Zoom quang 10x • Chuẩn điều khiển VISCA, PELCO, V4L2 • Thiết lập 9 vị trí, tối đa 64 vị trí quay • Điều khiển từ xa • Giao diện USB 2.0 | |
| 10 | UPS 2000VA UPS offline hoặc tương đương mô tả hàng hóa | Offline Blazer Pro 2000 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Năm sản xuất: 2019/2020 *Thông số kỹ thuật: - Kích thước nhỏ gọn - Công suất: 2000VA/1200W - Thời gian nạp sạc UPS nhanh: 2 - 4 giờ - Điện áp đầu vào: 220 VAC - Điện áp đầu ra: 220 VAC +/-10% (Battery mode) - Tần số: 50Hz hoặc 60Hz +/-1Hz - Công nghệ cảm biến tải nhỏ - Có cổng USB hỗ trợ giám sát UPS - Đạt chứng nhận CE - Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 11 | Microphone có dây, để bàn cho chủ tọa hoặc tương đương mô tả hàng hóa | TD-68 hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Năm sản xuất: 2019/2020 - Thông số kỹ thuật: - Cần micro dài 41cm - Điện áp: 48V/DC3V - Trở kháng đầu ra: 75 Ohm - Trọng lượng: 0.78 kg - Tần số: 20 Hz - 18 kHz Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 12 | Bộ mic không dây cho các thành viên tham dự (1 bộ thu + 2 Mic cầm tay) hoặc tương đương mô tả hàng hóa | M1 hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Năm sản xuất: 2019/2020 - Thông số kỹ thuật: Số kênh :2 kênh Độ nhạy : -96dBm Trở kháng: 600Ω Dải tần số :80Hz - 15KHz Khoảng cách 42m Hiển thị Led đơn Pin 2A Kích thước 210(R) x 44(C) x 170(D) mm Trọng lượng 2,2Kg Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 13 | Loa hoặc tương đương mô tả hàng hóa | TSE-T3 hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Năm sản xuất: 2019/2020 - Điện áp AC 220V/50Hz - Công suất tiêu thụ 480W - Công suất âm thanh 300W/2 kênh/4Ω - Các ngõ kết nối + 2 ngõ vào âm thanh (Music Input A/B) + 2 ngõ vào MICRO + 1 ngõ ra MICRO + 3 ngõ ra (Out put : MIC, LINE, REC) + 1 ngõ EFFECTOR IN/OUT - Kích thước 445(R) x 175(C) x 475(D) mm - Trọng lượng 10.2Kg - Các ngõ kết nối: 2 ngõ vào âm thanh (Music Input A/B). 2 ngõ vào MICRO - Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 14 | Amlifier hoặc tương đương mô tả hàng hóa | SPA-203IIIB hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Năm sản xuất: 2019/2020 - Công suất 220W + 220W - Trở kháng 8Ω - Độ nhạy 96dB/1M/1W - Dải tần 30Hz-20Khz - Kích thước 630 (D) x 350 (R) x 565 (C) mm - Trọng lượng 18Kg - Phụ kiện Sách hướng dẫn sử dụng - Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 15 | Màn hình tivi Kích cỡ màn hình: 55 inch hoặc tương đương mô tả hàng hóa | L55P65-UF hoặc tương đương | 3 | Bộ | - Độ phân giải:Ultra HD 4K - Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi - Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component - Cổng HDMI: 3 cổng - Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack loa 3.5 mm, HDMI ARC - USB:1 cổng - Kết nối Bàn phím, chuột: Có - Công nghệ hình ảnh, âm thanh - Công nghệ hình ảnh:Micro Dimming, HDR - Tần số quét thực:60 Hz - Công nghệ âm thanh: Dolby MS12 - Tổng công suất loa: 16 W - Công suất:120 W - Chất liệu: Viền nhựa, chân đế nhựa - Năm sản xuất: 2019/2020 | |
| 16 | Tủ kệ lắp đặt thiết bị | 1 | Bộ | Tủ gỗ gia công : 3 ngăn, 3 vách, 3 cửa, có bánh xe di chuyển - Năm sản xuất: 2019 - Thông số kỹ thuật: 800x500x1500(cm) - Thời gian bảo hành: 6 tháng | ||
| 17 | Vật tư phụ | 1 | Gói | - Tiêu chuẩn (dây nhảy mạng Cat 6 1.5m, 50 ticke , dây tín hiệu (VGA, HDMI) 10 đến 20m, 5 bình silicon, 20 Đầu RJ 45 Cat6; jack cắm , đầu chuyển đổi tín hiệu, lạc thít, nẹp nhựa bảo vệ, băng keo, đinh ốc,…) - Năm sản xuất: 2019/2020 Đảm bảo hoàn trả lại mặt bằng, đảm bảo vệ sinh và mỹ quan công trình | ||
| 18 | Thiết bị mã hóa và giải mã truyền hình hội nghị hoặc tương đương mô tả hàng hóa | Veda 600G hoặc tương đương | 18 | Bộ | - Năm sản xuất: 2019/2020 - Thông số kỹ thuật: + Độ phân giải Video: Tx: 720p, 576p, 4CIF, 360p, CIF (Max @25fps,) Rx: Auto (tối đa 720p @25fps) + Tính năng điều khiển: Giao thức Visca/Pelco (RS232)/UVC điều khiển từ xa,trình duyệt Web + Băng thông gởi tối đa/nhận tối đa: 2 Mbps/2 Mbps + Cổng vào Audio: 3.5mm Mic, USB Microphone + Cổng ra Audio: 3.5mm Analog (Stereo), HDMI Stereo + Audio Codecs: CELT 48KHz, G.711a, G.711u, iLBC G.722, G.728, G.722.1, Speex Wide + Video Codecs: H.264 Baseline & High Profile, H.263, H.263+, H.261 + Cổng vào Video: 1x USB Camera (HD) 1x IP Content +Cổng ra Video:1x VGA hoặc 1x HDMI (1 màn hình) + Tính năng Content Sharing: Camera Content|Nhận H.239 + Kết nối tới Content: IP UDP/cổng VGA (cần VGA to USB tool), HDMI + Chế độ hiển thị trong cuộc gọi: Video Full màn hình, Picture in Picture + Giao thức hỗ trợ: H.323, H.323 Gatekeeper, H.239, H.245, H.221, H.225, H.224, H.281, H.225, H.241, H.323 Annex Q, SIP (optional) + VPN CyTunnel Server: Hỗ trợ tối đa 04 kết nối đồng thời + Mã hóa bảo mật: Blowfish, AES 256/128 bit, Triple DES, RC2-64 + Điện năng tiêu thụ: 100 - 240 V, 200 W + Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 19 | Camera PTZ cho phòng họp nhỏ kèm điều khiển, zoom quang 3x hoặc tương đương mô tả hàng hóa | CyCam 703 hoặc tương đương | 18 | Bộ | - Năm sản xuất: 2019/2020 - Thông số kỹ thuật: • Camera HD kết hợp 355° Pan, 120° Tilt và góc mở 60° • Độ phân giải 1080p@30fps • Ống kính tự lấy nét • Zoom quang 3x • Chuẩn điều khiển VISCA, PELCO • Thiết lập 9 vị trí, tối đa 64 vị trí quay • Điều khiển từ xa • Giao diện USB 2.0 | |
| 20 | Micro đại biểu có dây hoặc tương đương mô tả hàng hóa | TD-68 hoặc tương đương | 18 | Bộ | - Năm sản xuất: 2019/2020 - Thông số kỹ thuật: - Cần micro dài 41cm - Điện áp: 48V/DC3V - Trở kháng đầu ra: 75 Ohm - Trọng lượng: 0.78 kg - Tần số: 20 Hz - 18 kHz - Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 21 | Bộ mic không dây cho các thành viên tham dự (1 bộ thu + 2 Mic cầm tay) hoặc tương đương mô tả hàng hóa | M1 hoặc tương đương | 18 | Bộ | - Năm sản xuất: 2019/2020 - Thông số kỹ thuật: - Số kênh :2 kênh - Độ nhạy : -96dBm - Trở kháng: 600Ω - Dải tần số :80Hz - 15KHz - Khoảng cách 42m - Hiển thị Led đơn - Pin 2A - Kích thước 210(R) x 44(C) x 170(D) mm - Trọng lượng 2,2Kg - Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 22 | Amlifier hoặc tương đương mô tả hàng hóa | SPA-203IIIB hoặc tương đương | 18 | Bộ | - Năm sản xuất: 2019/2020 - Điện áp AC 220V/50Hz - Công suất tiêu thụ 480W - Công suất âm thanh 300W/2 kênh/4Ω - Các ngõ kết nối + 2 ngõ vào âm thanh (Music Input A/B) + 2 ngõ vào MICRO + 1 ngõ ra MICRO + 3 ngõ ra (Out put : MIC, LINE, REC) + 1 ngõ EFFECTOR IN/OUT - Kích thước 445(R) x 175(C) x 475(D) mm - Trọng lượng 10.2Kg - Các ngõ kết nối: 2 ngõ vào âm thanh (Music Input A/B). 2 ngõ vào MICRO - Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 23 | Loa hoặc tương đương mô tả hàng hóa | TSE-T3 hoặc tương đương | 18 | Bộ | - Năm sản xuất: 2019/2020 - Công suất 220W + 220W - Trở kháng 8Ω - Độ nhạy 96dB/1M/1W - Dải tần 30Hz-20Khz - Kích thước 630 (D) x 350 (R) x 565 (C) mm - Trọng lượng 18Kg - Phụ kiện Sách hướng dẫn sử dụng - Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 24 | Màn hình tivi Kích cỡ màn hình: 55 inch hoặc tương đương mô tả hàng hóa | L55P65-UF hoặc tương đương | 18 | Bộ | - Độ phân giải:Ultra HD 4K - Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi - Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component - Cổng HDMI: 3 cổng - Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack loa 3.5 mm, HDMI ARC - USB:1 cổng - Kết nối Bàn phím, chuột: Có - Công nghệ hình ảnh, âm thanh - Công nghệ hình ảnh:Micro Dimming, HDR - Tần số quét thực:60 Hz - Công nghệ âm thanh: Dolby MS12 - Tổng công suất loa: 16 W - Công suất:120 W - Chất liệu: Viền nhựa, chân đế nhựa - Năm sản xuất: 2019/2020 | |
| 25 | UPS 2000VA UPS offline hoặc tương đương mô tả hàng hóa | Offline Blazer Pro 2000 hoặc tương đương | 18 | Cái | - Năm sản xuất: 2019/2020 *Thông số kỹ thuật: - Kích thước nhỏ gọn - Công suất: 2000VA/1200W - Thời gian nạp sạc UPS nhanh: 2 - 4 giờ - Điện áp đầu vào: 220 VAC - Điện áp đầu ra: 220 VAC +/-10% (Battery mode) - Tần số: 50Hz hoặc 60Hz +/-1Hz - Công nghệ cảm biến tải nhỏ - Có cổng USB hỗ trợ giám sát UPS - Đạt chứng nhận CE - Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 26 | Tủ kệ lắp đặt thiết bị | 18 | Gói | Tủ gỗ gia công : 3 ngăn, 3 vách, 3 cửa, có bánh xe di chuyển - Năm sản xuất: 2019 - Thông số kỹ thuật: 800x500x1500(cm) - Thời gian bảo hành: 6 tháng | ||
| 27 | Vật tư phụ | 18 | Cái | - Tiêu chuẩn (dây nhảy mạng Cat 6 1.5m, 50 ticke , dây tín hiệu (VGA, HDMI) 10 đến 20m, 5 bình silicon, 20 Đầu RJ 45 Cat6; jack cắm , đầu chuyển đổi tín hiệu, lạc thít, nẹp nhựa bảo vệ, băng keo, đinh ốc,…) - Năm sản xuất: 2019/2020 Đảm bảo hoàn trả lại mặt bằng, đảm bảo vệ sinh và mỹ quan công trình | ||
| 28 | Đường truyền mạng truyền số liệu chuyên dùng cáp quang Phòng họp tại Xã/Thị trấn/Đoàn thể: MetroWan 5mbps | 18 | Gói | UBND Huyện, Huyện Ủy Đường truyền mạng truyền số liệu chuyên dùng kết nối tín hiệu từ Xã/Thị trấn/Đoàn thể với hệ thống CTH | ||
| 29 | Đường truyền cáp quang Phòng họp tại Xã/Thị trấnĐường truyền mạng truyền số liệu chuyên dùng cáp quang Phòng họp tại huyện Ủy: MetroWan 100mbps | 1 | Gói | Đường truyền mạng truyền số liệu chuyên dùng kết nối tín hiệu từ huyện Ủy với hệ thống CTH | ||
| 30 | Đường truyền mạng truyền số liệu chuyên dùng cáp quang Phòng họp tại UBND huyện: MetroWan 100mbps | 1 | Gói | Đường truyền mạng truyền số liệu chuyên dùng kết nối tín hiệu từ UBND huyện với hệ thống CTH |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi