Gói thầu: Gói thầu số 01 - Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210973911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210954293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 08:42:00 đến ngày 2021-10-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,163,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tối thiểu 01 hợp đồng công trình xây dựng theo kiến trúc cổ (đình, chùa, đền thờ...), công trình tiếp theo là công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 3,0 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc 9,8KN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 - Xây lắp công trình Đền thờ Liệt sỹ xã Thụy Dân, huyện Thái Thụy 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy; Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình. Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần mòng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,0692 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 3,1956 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | nt | 113,18 | 100m |
| 4 | Vét đất đầu cọc | nt | 22,636 | 1m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình | nt | 22,636 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ, M50 | nt | 30,1014 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 74,6108 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | nt | 1,3757 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,2112 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 7,7114 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 3,9691 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,3656 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | nt | 0,8884 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,5415 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 3,1398 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3677 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,0355 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,9944 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3148 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,4231 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2474 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | nt | 15,5509 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 89,9047 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 6,4323 | 100m3 |
| 25 | Cát mua | nt | 195,46 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | nt | 27,7269 | m3 |
| 27 | Lót nilong trước khi đổ bê tông | nt | 271,4112 | m2 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 11,2332 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 9,7732 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,7836 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | nt | 1,623 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6641 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,2383 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,516 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 34,8505 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 4,8608 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,3593 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,1279 | tấn |
| 12 | Bê tông con chồng, trụ non,...bê tông M200, đá 1x2 | nt | 31,3615 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 3,2572 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 2,373 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | nt | 3,1455 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 10,8173 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg | nt | 200 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | nt | 3.470 | cái |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 36,431 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,1357 | tấn |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | nt | 0,1406 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 46,0165 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 10,3507 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 432,6174 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 237,3684 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 335,4563 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 1.514,8202 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 14,1 | m2 |
| 29 | Kính cường lực dày 8mm cửa | nt | 47,9358 | m2 |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 107,6608 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 544,218 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 432,62 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400 | nt | 159,2361 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn đá tự nhiên 300x300 x30 | nt | 147,2446 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 37,5112 | m2 |
| 36 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2 | nt | 522,9952 | m2 |
| 37 | Dán ngói màn trên mái nghiên, ngói 35viên/m2 | nt | 522,9952 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 203,256 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | nt | 84,152 | m |
| 40 | SXLD lắp dựng lan can hành lang bằng đá xanh tự nhiên dày 120, chạm bông sen và hoa văn | nt | 59,88 | m |
| 41 | SXLD lan can đá đường dốc, bậc tam cấp 3 cao 450*100 | nt | 8,35 | m |
| 42 | SXLD lan can đá vân mây tam cấp 1 dầy 150 | nt | 12,3 | m |
| 43 | Chiếu rồng bằng đá KT 2,5*3.3m | nt | 1 | cái |
| 44 | Bê tông chiếu rồng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,99 | m3 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái | nt | 0,083 | 100m2 |
| 46 | SXLD lắp dựng trụ đá chạm vân mây KT 1.16*0.2*0.2 | nt | 27 | cái |
| 47 | Ống thoát nước hành lang ống thép fi42 | nt | 20 | cái |
| 48 | Đắp đất bồn hoa | nt | 20,3 | m3 |
| C | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn treo tường, đèn chùa giả cổ bóng compact 15w | nt | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn treo tường giả cổ bóng compact 11w | nt | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn pha led chiếu hắt mái 30W-250V-2300lm, IP66 | nt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D16 | nt | 265 | m |
| 5 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D25 | nt | 152 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ø 40/30 | nt | 62 | m |
| 7 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương) | nt | 29 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 5-8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương) | nt | 1 | hộp |
| 9 | Đầu cốt mạ đồng các loại | nt | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | nt | 265 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | nt | 104 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 2*10mm2 (Từ tủ hạ thế vào tủ điện công trình) | nt | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | nt | 2 | bảng |
| 14 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | nt | 2 | bảng |
| 15 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | nt | 2 | bảng |
| 16 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | nt | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (Panasonic hoặc tương đương) | nt | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 10A (BKN 1P, LS hoặc tương đương) | nt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 20A (BKN 1P, LS hoặc tương đương) | nt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | nt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40A (ABN102c-2P, LS hoặc tương đương) | nt | 50 | cái |
| 22 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương) | nt | 2 | bộ |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 10,5 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất rãnh cáp điện | nt | 10,5 | m3 |
| D | Thu lôi chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | nt | 6 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 70mm2 | nt | 31 | m |
| 4 | Dây tiếp địa an toàn bằng đồng D70 | nt | 19 | m |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | nt | 6 | mối hàn |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa chống sét | nt | 1 | hộp |
| 7 | Cột inox D34/42/60-L1m/1m/1.5m | nt | 3,5 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng) | nt | 6 | cọc |
| 9 | Lắp đặt cầu thu sét NLP 1100-15 (Cirprotech hoặc tương đương) | nt | 1 | cái |
| 10 | Máy đo lại điện trở nối đất | nt | 1 | ca |
| E | San lấp: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 5,366 | 100m3 |
| F | Kè ao: | |||
| 1 | Bơm nước | nt | 20 | ca |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | nt | 19,5938 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 3,135 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,066 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | nt | 11,484 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | nt | 26,0865 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 2,178 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,132 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0359 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1197 | tấn |
| G | Phần nề ngõa: | |||
| 1 | Gia công rồng mái, kích thước trung bình >3x0,2m, không gắn sành sứ | nt | 2 | con |
| 2 | Gia công đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa | nt | 24 | hiện vật |
| 3 | Đắp, lắp đặt hoa văn trang trí đỉnh cột đồng trụ | nt | 4 | trụ |
| 4 | Gia công mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | nt | 0,96 | m2 |
| 5 | Lắp dựng rồng, phượng | nt | 2 | con |
| 6 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn >1m2 | nt | 1 | m2 |
| 7 | Xây bờ mái bằng gạch | nt | 52,49 | m |
| 8 | Trát, đắp vữa tạo hoa văn trên gối kê, đầu dầm, cột đồng trụ, vì cột | nt | 429,68 | m2 |
| 9 | Sơn màu giả gỗ các cấu kiện | nt | 1.439,1 | m2 |
| 10 | Sơn màu giả gỗ cột | nt | 556,128 | m2 |
| 11 | Cửa đi gỗ lim | nt | 28,873 | m2 |
| 12 | Cửa sổ gỗ lim | nt | 49,915 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | nt | 78,788 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 5,009 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 5,2 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | nt | 20,8 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tối thiểu 01 hợp đồng công trình xây dựng theo kiến trúc cổ (đình, chùa, đền thờ...), công trình tiếp theo là công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 3,0 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn 5Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đầm dùi 1,5 Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm cóc 9,8KN | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn 23kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi