Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210907765-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210907674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 08:54:00 đến ngày 2021-10-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,201,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. có kết cấu kè mái đá xây, Chân kè gia cố bằng ống buy trên nền cát (Nhà thầu phải kèm theo Quyết định phê duyệt trúng thầu, Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vàosử dụng để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ Công trình NN & PTNT. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này. (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ Công trình NN & PTNT. Đã từng tham gia thi công 01 côngtrình NN & PTNT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này. (có xác nhận của chủ đầu tư công trìnhđã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận đã qua đào tạo nghề kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=0,8m3. có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=250l, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1.5KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng >=5T, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=23KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suât 70Kg, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 9T, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 40CV, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=23KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Kè khe cát thôn Xuân Hải (giai đoạn 3)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: UBND xã Hải Ninh. Địa chỉ: UBND xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh,tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Châu Khang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: UBND xã Hải Ninh. Địa chỉ: UBND xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh,tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến 30/6/2021. Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng công trình NN & PTNT hạng III trở lên của tổ chức do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: UBND xã Hải Ninh. Địa chỉ: UBND xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh,tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông: Phạm Văn Liệu-Chủ tịch UBND xã Hải Ninh - Địa chỉ: xã Hải Ninh, huyrện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Phùng Trung Kiên- Phó Giám đốc. TPD Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, Quảng Ninh, Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. TDP Bình Minh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÈ ỐNG BUY
1Phát rừng tạo mặt bằng, rừng loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V10100m2
2Đào gốc cây, đk gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V50cây
3Bóc phong hóa đất cấp 1 bằng máy đào 0.8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7497100m3
4Đắp cát công trình bằng đầm 9T, DTMô tả kỹ thuật theo chương V3,17100m3
5Đào móng đất cấp 1 bằng thủ công, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V98,1123m3
6Đào móng đất cấp 1 bằng máy đào 0.8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6413100m3
7Đắp cát công trình bằng đầm cóc 70kg, DTMô tả kỹ thuật theo chương V7,582100m3
8Vận chuyển cát đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9759100m3
9Đắp đất mái đê bằng máy đầm 9T, DTMô tả kỹ thuật theo chương V11,7583100m3
10Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V8Ca
11San đầm đất tạo mặt bằng K90 bằng máy đầm 16T làm bãi đúc ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
12Ván khuôn ống buy bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V24,0645100m2
13Bê tông ống buy đúc sẳn, DKMô tả kỹ thuật theo chương V120,3229m3
14Lắp dựng ống buy (Vận chuyển, lún, đỗ cát vào ống buy)Mô tả kỹ thuật theo chương V766ống
15Bê tông độn ống buy M200 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2516m3
16Ván khuôn giằng chân kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,879100m2
17Bê tông giằng M200 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,5296m3
18Cốt thép giằng CT3, fi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6188tấn
19Cốt thép giằng CT3, fi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,431tấn
20Ván khuôn chèn giữa 2 ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V4,596100m2
21Bê tông chèn giữa các ống buy M200 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,64m3
22Làm lớp dăm sạn đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V176,9257m3
23Gia cố mái kè bằng vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V23,3425100m2
24Xây tường đá hộc mái dốc thẳng, VXM M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V544,2981m3
25Ống nhựa lỗ thoát nước lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V919,12m
26Dán 02 lớp giấy dầu, 03 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V70,4085m2
27Giấy dầu lót cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V385,0335m2
B CỐNG THOÁT NƯỚC D50cm
1Làm lớp dăm sạn đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9884m3
2Cốt thép ống cống CT3, fi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1812tấn
3Ván khuôn ống cống bằng thép đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo chương V0,452100m2
4Bê tông ống cống sẳn M200 (Đá dăm 1x2, ĐS 6-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2619m3
5Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1921100m2
6Bê tông móng cống M150 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4818m3
7Lắp dựng ống cống đúc sẳn VXM100Mô tả kỹ thuật theo chương V12ống
8Dán 02 lớp giấy dầu, 03 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5079m2
9Ván khuôn tường cánh bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
10Bê tông tường chắn cống M150 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
11Làm và thả rọ đá loại 2x1x0,5m trên cạn (sân cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V12rọ
C CỐNG THOÁT NƯỚC BxH=3x1(m)
1Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V9,08m3
2Cốt thép ống cống CT3, fi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4217tấn
3Bê tông móng cống M150 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4398m3
4Làm lớp dăm sạn đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9126m3
5Dán 02 lớp giấy dầu, 03 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V26m2
6Ván khuôn ống cống đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V0,3502100m2
7Bê tông mui luyện M300 đá 1x2 dộ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,768m3
D Thượng lưu
1Bê tông tường chắn cống M150 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4622m3
2Bê tông móng cống M150 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2877m3
3Làm lớp dăm sạn đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,183m3
E Hạ lưu
1Bê tông tường chắn cống M150 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,943m3
2Bê tông móng cống M150 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2047m3
3Làm lớp dăm sạn đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,502m3
4Làm và thả rọ đá loại 2x1x0,5m trên cạn (sân cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V3rọ
F Hạng mục khác
1Đào móng đất cấp 1 bằng máy đào 0.8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,367100m3
2Đắp đá dăm trộn cát thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,2366m3
3Đắp cát giáp thổ bằng đầm cóc 70kg, DTMô tả kỹ thuật theo chương V0,1223100m3
4Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3338100m2
5Ván khuôn tường cánh bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2909100m2
6Vận chuyển cát đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2447100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. có kết cấu kè mái đá xây, Chân kè gia cố bằng ống buy trên nền cát (Nhà thầu phải kèm theo Quyết định phê duyệt trúng thầu, Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vàosử dụng để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ Công trình NN & PTNT. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình NN & PTNT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này. (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ Công trình NN & PTNT. Đã từng tham gia thi công 01 côngtrình NN & PTNT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này. (có xác nhận của chủ đầu tư công trìnhđã thực hiện)31
3 Cán bộ KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có liên quan.11
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng nhận đã qua đào tạo nghề kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất >=0,8m3. có giấy tờ chứng minh sở hữu1
2 Máy trộn BT - Công suất >=250l, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
3 Máy đầm dùi - Công suất >=1.5KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
4 Xe ô tô - Tải trọng >=5T, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
5 Máy bơm nước - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
6 Máy hàn - Công suất >=23KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
7 Máy đầm cóc - Công suât 70Kg, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
8 Máy lu - Công suất >= 9T, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
9 Máy ủi - Công suất >= 40CV, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
10 Máy phát điện - Công suất >=23KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->