Gói thầu: Sửa chữa Trụ sở làm việc Đội Thuế liên xã Duy Hòa, Chi cục Thuế khu vực Điện Bàn - Duy Xuyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210971972-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Sửa chữa Trụ sở làm việc Đội Thuế liên xã Duy Hòa, Chi cục Thuế khu vực Điện Bàn - Duy Xuyên
Số hiệu KHLCNT 20210970228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 08:50:00 đến ngày 2021-10-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 433,829,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công.Tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, để đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình kiêm thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 300 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xâydựng dân dụng. Đã từng kỹ thuật phần xâydựng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 300 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước . Đã từng đảm nhận kỹ thuật cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 300 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cửa nhôm xingfa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí. Đã từng đảm nhận kỹ thuật phần cửa, vách kính 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị> 300 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèmtheo: Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 300triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo:Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu số lượng công nhân kỹ thuật như sau:+ Công nhân kỹ thuật: 10 người (Công nhân kỹ thuật cơ khí, cốp pha, bê tông, nề hoàn thiện, điện, nước...)- Trình độ: Thợ đã qua đào tạo sơ cấp nghề.- Kinh nghiệm ở vị trí Công nhân kỹ thuật tối thiểu: 01 năm.Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải thùng (có mui)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=3,5T, Đang hoạt động tốt .Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Sửa chữa Trụ sở làm việc Đội Thuế liên xã Duy Hòa, Chi cục Thuế khu vực Điện Bàn - Duy Xuyên
Sửa chữa Trụ sở làm việc Đội Thuế liên xã Duy Hòa, Chi cục Thuế khu vực Điện Bàn - Duy Xuyên
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sửa chữa tài sản do TCT cấp năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 594 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3.812291
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 594 Hùng Vương, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 594 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3.812291


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên( còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ) máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật đối với bằng, chứng chỉ) để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 594 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3.812291
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 594 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3.812291
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thuế tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 594 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3.812291
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Thuế tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 594 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3.812291
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ nền gạchMô tả chi tiết tại chương V84,022m2
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả chi tiết tại chương V4,518m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả chi tiết tại chương V10,0256m3
4Phá dỡ móng các loại, móng đáMô tả chi tiết tại chương V4,186m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả chi tiết tại chương V1,936m3
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả chi tiết tại chương V1,629m3
7Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả chi tiết tại chương V1,029m3
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả chi tiết tại chương V15,88m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả chi tiết tại chương V6,84m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài nhà)Mô tả chi tiết tại chương V211,88m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trong nhà)Mô tả chi tiết tại chương V35,64m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà)Mô tả chi tiết tại chương V157,098m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả chi tiết tại chương V63,564m2
14Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả chi tiết tại chương V5,733m3
15Tháo tấm lợp tônMô tả chi tiết tại chương V0,47100m2
16Tháo dỡ trần lambri nhựaMô tả chi tiết tại chương V38,18m2
17Tháo dỡ lan can sắtMô tả chi tiết tại chương V12,7m
18Tháo dỡ cửa, khung hoa cửa bằng thủ côngMô tả chi tiết tại chương V43,647m2
19Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả chi tiết tại chương V12,2m2
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả chi tiết tại chương V10bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả chi tiết tại chương V2bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả chi tiết tại chương V2bộ
23Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả chi tiết tại chương V11 gốc cây
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả chi tiết tại chương V78,706m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chương V5,2m2
26Gia công xà gồ thépMô tả chi tiết tại chương V0,342tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả chi tiết tại chương V0,342tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,5mmMô tả chi tiết tại chương V0,47100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x10,5x18), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả chi tiết tại chương V5,255m3
30Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả chi tiết tại chương V63,564m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chương V24,734m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chương V98,664m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chương V15,88m2
34Quét dung dịch chống thấm sê nô (sika latex 3 nước)Mô tả chi tiết tại chương V15,88m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết tại chương V49,55m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết tại chương V217,472m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết tại chương V246,98m2
38Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chi tiết tại chương V2,6026100m2
39Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả chi tiết tại chương V7,02m2
40Đóng trần thả, tấm thạch cao dày 9mm,chống ẩmMô tả chi tiết tại chương V38,18m2
41Đánh bóng lớp granito bậc cấp cầu thangMô tả chi tiết tại chương V6,338m2
42GCLD lan can bằng sắt hộp, mạ kẽmMô tả chi tiết tại chương V7,83m2
43GCLD khung hoa cửa 13x26x1,4mm, mạ kẽmMô tả chi tiết tại chương V12,24m2
44GCLD cửa đi 4 cánh, hệ khung nhôm xingfa 1,4mm, kính cường lực 8mm, phụ kiện KINGLONG đồng bộMô tả chi tiết tại chương V6m2
45GCLD cửa đi 1 cánh, hệ khung nhôm xingfa 1,4mm, kính cường lực 8mm, phụ kiện KINGLONG đồng bộMô tả chi tiết tại chương V6,15m2
46GCLD cửa bản lề sàn 2 cánh, kính cường lực 10mm+vách kính khung nhôm xingfa dày 1,4mm, kính cường lực 10mm,phụ kiện đồng bộMô tả chi tiết tại chương V7,02m2
47GCLD cửa sổ 2 cánh, hệ khung nhôm xingfa dày 1,4mm, kính cường lực 8mm, phụ kiện KINGLONG đồng bộMô tả chi tiết tại chương V12,24m2
48Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả chi tiết tại chương V5cái
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (bóng LED)Mô tả chi tiết tại chương V5bộ
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (bóng LED)Mô tả chi tiết tại chương V1bộ
51Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi (đèn tròn ốp trần, bóng LED)Mô tả chi tiết tại chương V3bộ
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả chi tiết tại chương V5cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả chi tiết tại chương V2cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả chi tiết tại chương V10cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết tại chương V4cái
56Lắp đặt máy điều hòa 18000BTUMô tả chi tiết tại chương V1bộ
57Lắp đặt ống đồng kèm bảo ôn máy điều hòa,ống ngưng nướcMô tả chi tiết tại chương V2m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả chi tiết tại chương V50m
59Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả chi tiết tại chương V50m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả chi tiết tại chương V0,16100m
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả chi tiết tại chương V6cái
62Lắp đặt cầu chắn rác INOX D90Mô tả chi tiết tại chương V2cái
63Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết tại chương V0,324m3
64Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết tại chương V1,118m3
65Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết tại chương V0,1426100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chương V0,0756tấn
67Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết tại chương V0,344m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chương V0,0551tấn
69Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết tại chương V0,0688100m2
70Xây gạch đất sét nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả chi tiết tại chương V1,476m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chương V39,765m2
72Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chương V8m
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chương V33,6m
74Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả chi tiết tại chương V2,625m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết tại chương V3,9m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết tại chương V39,765m2
77GCLD chữ INOX mạ đồng, đề tên công trìnhMô tả chi tiết tại chương V2,625m2
B NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả chi tiết tại chương V2,754m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả chi tiết tại chương V0,0166100m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết tại chương V0,966m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết tại chương V2,432m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết tại chương V0,2456100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chương V0,0347tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chương V0,1357tấn
8Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết tại chương V0,384m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chương V0,0399tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết tại chương V0,0768100m2
11Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết tại chương V0,864m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả chi tiết tại chương V0,1086100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chương V0,1018tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x10,5x18), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả chi tiết tại chương V3,832m3
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x10,5x18), chiều dày Mô tả chi tiết tại chương V0,81m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chương V43,81m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chương V9,36m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chương V5,04m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chương V10,12m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (sika latex)Mô tả chi tiết tại chương V10,12m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả chi tiết tại chương V9,28m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả chi tiết tại chương V20,52m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết tại chương V14,4m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết tại chương V43,81m2
25Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chi tiết tại chương V0,3795100m2
26GCLD cửa đi, nhôm sơn tĩnh điện dày 1,2mm, kính dày 5mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả chi tiết tại chương V2,8m2
27GCLD cửa sổ, mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện dày 1,2mm, kính dày 5mm ;Mô tả chi tiết tại chương V0,6m2
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (bóng đèn LED)Mô tả chi tiết tại chương V2bộ
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết tại chương V2cái
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả chi tiết tại chương V2cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả chi tiết tại chương V15m
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả chi tiết tại chương V4hộp
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả chi tiết tại chương V15m
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả chi tiết tại chương V1bộ
35Lắp đặt chậu xí bệt+vòi xịtMô tả chi tiết tại chương V2bộ
36Lắp đặt chậu tiểu namMô tả chi tiết tại chương V1bộ
37Lắp đặt phễu thu Inox ĐK 150x150mmMô tả chi tiết tại chương V2cái
38Lắp đặt gương soi+kệMô tả chi tiết tại chương V1cái
39Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả chi tiết tại chương V2cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmMô tả chi tiết tại chương V0,03100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMô tả chi tiết tại chương V0,09100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả chi tiết tại chương V0,12100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả chi tiết tại chương V0,14100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmMô tả chi tiết tại chương V0,08100m
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả chi tiết tại chương V28cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả chi tiết tại chương V9cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả chi tiết tại chương V8cái
48Lắp đặt van khóa D27 (mạ đồng)Mô tả chi tiết tại chương V1cái
49Lắp đặt vòi nước D21, mạ đồngMô tả chi tiết tại chương V2cái
50Lắp đặt quả cầu chắn rác INOX D60Mô tả chi tiết tại chương V2cái
51Lắp đặt bồn nước INOX (bể cũ tận dụng lại)Mô tả chi tiết tại chương V1bộ
52Đào đất móng băng, rộng Mô tả chi tiết tại chương V11,58m3
53Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết tại chương V0,76m3
54Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày Mô tả chi tiết tại chương V2,486m3
55Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết tại chương V0,2612m3
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chi tiết tại chương V0,0203tấn
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết tại chương V5cái
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chương V1,6m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chương V10,8m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chương V10,8m2
61Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chi tiết tại chương V10,8m2
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả chi tiết tại chương V0,1158100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công.Tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, để đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình kiêm thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 300 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.43
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xâydựng dân dụng. Đã từng kỹ thuật phần xâydựng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 300 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.43
3 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước . Đã từng đảm nhận kỹ thuật cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 300 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật phần cửa nhôm xingfa 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí. Đã từng đảm nhận kỹ thuật phần cửa, vách kính 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị> 300 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèmtheo: Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.22
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 300triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo:Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.22
6 Công nhân kỹ thuật 1 - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu số lượng công nhân kỹ thuật như sau:+ Công nhân kỹ thuật: 10 người (Công nhân kỹ thuật cơ khí, cốp pha, bê tông, nề hoàn thiện, điện, nước...)- Trình độ: Thợ đã qua đào tạo sơ cấp nghề.- Kinh nghiệm ở vị trí Công nhân kỹ thuật tối thiểu: 01 năm.Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn >=1Kw1
2 Máy cắt gạch đá >=1,7 Kw2
3 Máy uốn thép >= 5Kw1
4 Máy đầm dùi >=1,5 KW1
5 Máy hàn >=23 KW1
6 Máy khoan cầm tay >=0,62 kW1
7 Máy trộn bê tông >=250l1
8 Máy trộn vữa >=150l1
9 Ô tô tải thùng (có mui) Tải trọng >=3,5T, Đang hoạt động tốt .Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->