Gói thầu: Sửa chữa Trụ sở làm việc Đội Thuế liên xã Duy Hòa, Chi cục Thuế khu vực Điện Bàn - Duy Xuyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210971972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Trụ sở làm việc Đội Thuế liên xã Duy Hòa, Chi cục Thuế khu vực Điện Bàn - Duy Xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 08:50:00 đến ngày 2021-10-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 433,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công.Tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình kiêm thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 300 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xâydựng dân dụng. Đã từng kỹ thuật phần xâydựng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 300 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước . Đã từng đảm nhận kỹ thuật cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 300 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cửa nhôm xingfa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí. Đã từng đảm nhận kỹ thuật phần cửa, vách kính 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị> 300 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèmtheo: Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 300triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo:Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu số lượng công nhân kỹ thuật như sau:+ Công nhân kỹ thuật: 10 người (Công nhân kỹ thuật cơ khí, cốp pha, bê tông, nề hoàn thiện, điện, nước...)- Trình độ: Thợ đã qua đào tạo sơ cấp nghề.- Kinh nghiệm ở vị trí Công nhân kỹ thuật tối thiểu: 01 năm.Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải thùng (có mui) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=3,5T, Đang hoạt động tốt .Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa Trụ sở làm việc Đội Thuế liên xã Duy Hòa, Chi cục Thuế khu vực Điện Bàn - Duy Xuyên Sửa chữa Trụ sở làm việc Đội Thuế liên xã Duy Hòa, Chi cục Thuế khu vực Điện Bàn - Duy Xuyên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sửa chữa tài sản do TCT cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên( còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ) máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật đối với bằng, chứng chỉ) để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 594 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3.812291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 594 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3.812291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thuế tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 594 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3.812291 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thuế tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 594 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3.812291 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả chi tiết tại chương V | 84,022 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả chi tiết tại chương V | 4,518 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả chi tiết tại chương V | 10,0256 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả chi tiết tại chương V | 4,186 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả chi tiết tại chương V | 1,936 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả chi tiết tại chương V | 1,629 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả chi tiết tại chương V | 1,029 | m3 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả chi tiết tại chương V | 15,88 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả chi tiết tại chương V | 6,84 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài nhà) | Mô tả chi tiết tại chương V | 211,88 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả chi tiết tại chương V | 35,64 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Mô tả chi tiết tại chương V | 157,098 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả chi tiết tại chương V | 63,564 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả chi tiết tại chương V | 5,733 | m3 |
| 15 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,47 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần lambri nhựa | Mô tả chi tiết tại chương V | 38,18 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả chi tiết tại chương V | 12,7 | m |
| 18 | Tháo dỡ cửa, khung hoa cửa bằng thủ công | Mô tả chi tiết tại chương V | 43,647 | m2 |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả chi tiết tại chương V | 12,2 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả chi tiết tại chương V | 10 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả chi tiết tại chương V | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả chi tiết tại chương V | 2 | bộ |
| 23 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả chi tiết tại chương V | 1 | 1 gốc cây |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả chi tiết tại chương V | 78,706 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V | 5,2 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,342 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,342 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,5mm | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,47 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x10,5x18), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả chi tiết tại chương V | 5,255 | m3 |
| 30 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả chi tiết tại chương V | 63,564 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V | 24,734 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V | 98,664 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V | 15,88 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm sê nô (sika latex 3 nước) | Mô tả chi tiết tại chương V | 15,88 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại chương V | 49,55 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại chương V | 217,472 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại chương V | 246,98 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chi tiết tại chương V | 2,6026 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả chi tiết tại chương V | 7,02 | m2 |
| 40 | Đóng trần thả, tấm thạch cao dày 9mm,chống ẩm | Mô tả chi tiết tại chương V | 38,18 | m2 |
| 41 | Đánh bóng lớp granito bậc cấp cầu thang | Mô tả chi tiết tại chương V | 6,338 | m2 |
| 42 | GCLD lan can bằng sắt hộp, mạ kẽm | Mô tả chi tiết tại chương V | 7,83 | m2 |
| 43 | GCLD khung hoa cửa 13x26x1,4mm, mạ kẽm | Mô tả chi tiết tại chương V | 12,24 | m2 |
| 44 | GCLD cửa đi 4 cánh, hệ khung nhôm xingfa 1,4mm, kính cường lực 8mm, phụ kiện KINGLONG đồng bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | 6 | m2 |
| 45 | GCLD cửa đi 1 cánh, hệ khung nhôm xingfa 1,4mm, kính cường lực 8mm, phụ kiện KINGLONG đồng bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | 6,15 | m2 |
| 46 | GCLD cửa bản lề sàn 2 cánh, kính cường lực 10mm+vách kính khung nhôm xingfa dày 1,4mm, kính cường lực 10mm,phụ kiện đồng bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | 7,02 | m2 |
| 47 | GCLD cửa sổ 2 cánh, hệ khung nhôm xingfa dày 1,4mm, kính cường lực 8mm, phụ kiện KINGLONG đồng bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | 12,24 | m2 |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả chi tiết tại chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (bóng LED) | Mô tả chi tiết tại chương V | 5 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (bóng LED) | Mô tả chi tiết tại chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi (đèn tròn ốp trần, bóng LED) | Mô tả chi tiết tại chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết tại chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết tại chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả chi tiết tại chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết tại chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt máy điều hòa 18000BTU | Mô tả chi tiết tại chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống đồng kèm bảo ôn máy điều hòa,ống ngưng nước | Mô tả chi tiết tại chương V | 2 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả chi tiết tại chương V | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả chi tiết tại chương V | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,16 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả chi tiết tại chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX D90 | Mô tả chi tiết tại chương V | 2 | cái |
| 63 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,324 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết tại chương V | 1,118 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,0756 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,344 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,0551 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả chi tiết tại chương V | 1,476 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V | 39,765 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V | 8 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V | 33,6 | m |
| 74 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả chi tiết tại chương V | 2,625 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại chương V | 3,9 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại chương V | 39,765 | m2 |
| 77 | GCLD chữ INOX mạ đồng, đề tên công trình | Mô tả chi tiết tại chương V | 2,625 | m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả chi tiết tại chương V | 2,754 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,0166 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,966 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết tại chương V | 2,432 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,2456 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,0347 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,1357 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,384 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,0399 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,864 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,1086 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,1018 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x10,5x18), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả chi tiết tại chương V | 3,832 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x10,5x18), chiều dày | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,81 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V | 43,81 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V | 9,36 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V | 5,04 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V | 10,12 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (sika latex) | Mô tả chi tiết tại chương V | 10,12 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả chi tiết tại chương V | 9,28 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả chi tiết tại chương V | 20,52 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại chương V | 14,4 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại chương V | 43,81 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,3795 | 100m2 |
| 26 | GCLD cửa đi, nhôm sơn tĩnh điện dày 1,2mm, kính dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả chi tiết tại chương V | 2,8 | m2 |
| 27 | GCLD cửa sổ, mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện dày 1,2mm, kính dày 5mm ; | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,6 | m2 |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (bóng đèn LED) | Mô tả chi tiết tại chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả chi tiết tại chương V | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả chi tiết tại chương V | 4 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả chi tiết tại chương V | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả chi tiết tại chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt+vòi xịt | Mô tả chi tiết tại chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả chi tiết tại chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu Inox ĐK 150x150mm | Mô tả chi tiết tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt gương soi+kệ | Mô tả chi tiết tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả chi tiết tại chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,03 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,09 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,14 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,08 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả chi tiết tại chương V | 28 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả chi tiết tại chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả chi tiết tại chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa D27 (mạ đồng) | Mô tả chi tiết tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi nước D21, mạ đồng | Mô tả chi tiết tại chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt quả cầu chắn rác INOX D60 | Mô tả chi tiết tại chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt bồn nước INOX (bể cũ tận dụng lại) | Mô tả chi tiết tại chương V | 1 | bộ |
| 52 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả chi tiết tại chương V | 11,58 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,76 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày | Mô tả chi tiết tại chương V | 2,486 | m3 |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,2612 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,0203 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả chi tiết tại chương V | 5 | cái |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V | 1,6 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V | 10,8 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V | 10,8 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chi tiết tại chương V | 10,8 | m2 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,1158 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công.Tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình kiêm thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 300 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xâydựng dân dụng. Đã từng kỹ thuật phần xâydựng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 300 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước . Đã từng đảm nhận kỹ thuật cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 300 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần cửa nhôm xingfa | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí. Đã từng đảm nhận kỹ thuật phần cửa, vách kính 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị> 300 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèmtheo: Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 300triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo:Hợp đồng (nếu có), có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 1 | - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu số lượng công nhân kỹ thuật như sau:+ Công nhân kỹ thuật: 10 người (Công nhân kỹ thuật cơ khí, cốp pha, bê tông, nề hoàn thiện, điện, nước...)- Trình độ: Thợ đã qua đào tạo sơ cấp nghề.- Kinh nghiệm ở vị trí Công nhân kỹ thuật tối thiểu: 01 năm.Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc (hoặc bản chứng thực theo quy định của pháp luật) để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | >=1Kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | >=1,7 Kw | 2 |
| 3 | Máy uốn thép | >= 5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | >=1,5 KW | 1 |
| 5 | Máy hàn | >=23 KW | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | >=0,62 kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | >=250l | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | >=150l | 1 |
| 9 | Ô tô tải thùng (có mui) | Tải trọng >=3,5T, Đang hoạt động tốt .Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi