Gói thầu: Gói số 6: Xây dựng hàng rào, cổng bốt gác, chòi canh, biển báo, đường.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210972947-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Gói số 6: Xây dựng hàng rào, cổng bốt gác, chòi canh, biển báo, đường.
Số hiệu KHLCNT 20210971222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 08:48:00 đến ngày 2021-10-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,079,103,458 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3. Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19,2 tỷ đồng;1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình: công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. 2. Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng ≥ 6,4 tỷ VND.Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và hóa đơn VAT;- Thỏa thuận liên danh (nếu có);- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc ≥ 01 công trình dân dụng cấp III. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành dân dụng & công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc ≥ 01 công trình dân dụng cấp III. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cầu đường – Phụ trách HTKT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành cầu đường;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc ≥ 01 công trình dân dụng cấp III. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc ≥ 01 công trình dân dụng cấp III. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương phù hợp với vị trí đảm nhiệm;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc ≥ 01 công trình dân dụng cấp III. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách Khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng 3 trở lên;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách về hồ sơ thủ thục thanh quyết toán ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc ≥ 01 công trình dân dụng cấp III. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu đã qua đào tạo nghề phù hợp với gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu và có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Chứng chỉ đào tạo nghề;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn, cắt thép > 5kw
- Đặc điểm thiết bị Khả năng duỗi thẳng sắt và cắt đoạn liên hợp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào > 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc (đào) gầu nghịch được dùng phổ biến trong xây dựng. Máy xúc gầu nghịch thường dùng để đào các hố móng sâu hơn vị trí nền đất tự nhiên, máy làm việc hiệu quả khi đứng một chỗ đào đất đổ đống trên bờ hay đổ lên phương tiện vận chuyển phổ thông là ô tô tải
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông là loại dùng để trộn đều các phối liệu của hỗn hợp bê tông và cát, đá, xi măng, nước và phụ gia khác theo một cấp phối xác định. Khi trộn bằng máy trộn bê tông sẽ tiết kiệm xi măng hơn, đảm bảo năng suất và chất lượng cao so với trộn bằng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị - Xe tải ben tự đổ dùng để chở các loại đất, cát, sỏi đá, các loại khác…- Xe tải ben tự đổ được tính toán, thiết kế đóng mới thùng tải, khung nâng hạ thùng, nhập mới hệ thống thuỷ lực nâng hạ thùng tải và được lắp đồng bộ lên sát-xi ô tô tải hiệu: HINO. bằng các bát liên kết chắc chắn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Gói số 6: Xây dựng hàng rào, cổng bốt gác, chòi canh, biển báo, đường.
Chống lấn chiếm đất quốc phòng Trường bắn tổng hợp Lam Sơn/ Trường Sĩ quan Lục quân 2
90 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 21 Lê Văn Lương, P. Nhân Chính, Q. Thanh Xuân, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 2, địa chỉ: Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: CN. Công ty Tư Vấn Thiết Kế & Đầu Tư Xây Dựng/Bộ Quốc Phòng, Địa chỉ : 273 Nguyễn Tọng Tuyển P.10- Quận Phú Nhuận – Thành Phố Hồ chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Lâm. + Tư vấn lập HSMT: CN. Công ty Tư Vấn Thiết Kế & Đầu Tư Xây Dựng/Bộ Quốc Phòng, Địa chỉ : 273 Nguyễn Tọng Tuyển P.10- Quận Phú Nhuận – Thành Phố Hồ chí Minh. + Thẩm định E-HSMT: Trường Sĩ quan Lục quân 2, địa chỉ: Xã Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai + Tư vấn đánh giá HSDT: CN. Công ty Tư Vấn Thiết Kế & Đầu Tư Xây Dựng/Bộ Quốc Phòng, Địa chỉ : 273 Nguyễn Tọng Tuyển P.10- Quận Phú Nhuận – Thành Phố Hồ chí Minh. + Thẩm định KQLCNT: Trường Sĩ quan Lục quân 2, địa chỉ: Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 21 Lê Văn Lương, P. Nhân Chính, Q. Thanh Xuân, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 2, địa chỉ: Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 2, địa chỉ: Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng; Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tri Phương, Điện Bàn, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Trường Sĩ quan Lục quân 2, địa chỉ: Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5442100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V38,603m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V69,2196m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7467100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8733100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8089m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8481m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V49,888m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V18,392m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,2321100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,6784100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,236100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9682tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5606tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8546tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5297tấn
17Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,944m3
18Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V118,484m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.681,48m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V267,52m2
21Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V311,8m2
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V3.260,8m2
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9603100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,0062m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8757m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V42,0487m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4632m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,11100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3079100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,378tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4637tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3156tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,673tấn
38Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2316m3
39Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V43,8501m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V992,397m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,395m2
43Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V1.203,792m2
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5321100m3
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,3035m3
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,64m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V75,9234m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2451m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,376m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,336m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1136100m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2672100m2
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8821tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3076tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6415tấn
60Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,376m3
61Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V44,536m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.007,92m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,16m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
65Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V1.133,68m2
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9312100m3
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,2812m3
68Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V46,0428m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0827100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5413100m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5688m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6789m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V33,184m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11,088m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9488100m2
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2176100m2
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,148100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1866tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5437tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,565tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9923tấn
82Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,792m3
83Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V75,012m3
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.697,64m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,28m2
86Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V207,4m2
87Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V2.066,32m2
88Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6652100m3
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,6294m3
90Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,302m3
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,763100m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3815100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1063m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0564m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,56m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,392100m2
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,584100m2
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,82100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8475tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1027tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3853tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0671tấn
104Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,28m3
105Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V53,58m3
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.212,6m2
107Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,2m2
108Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V141m2
109Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V1.468,8m2
B TƯỜNG RÀO KẼM GAI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,509m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0167100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0083100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1595m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1484m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3828100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1405tấn
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,84m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V27,84m2
12Cung cấp, lắp đặt lưới kẽm gai: dây đôi kẽm gai, đan ô 200x200, chi tiết theo bản vẽMô tả kỹ thuật theo chương V170,48m2
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1909100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7736m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1587100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0793100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2549m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7712m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,176100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,5904100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3181tấn
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V261,12m2
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V261,12m2
24Cung cấp, lắp đặt lưới kẽm gai: dây đôi kẽm gai, đan ô 200x200, chi tiết theo bản vẽMô tả kỹ thuật theo chương V1.627,6m2
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2984m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2659m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6732m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2244100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0823tấn
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
35Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
36Cung cấp, lắp đặt lưới kẽm gai: dây đôi kẽm gai, đan ô 200x200, chi tiết theo bản vẽMô tả kỹ thuật theo chương V96,2m2
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1179100m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9484m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5104m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6528m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,344100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2176100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8141tấn
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,28m2
47Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V161,28m2
48Cung cấp, lắp đặt lưới kẽm gai: dây đôi kẽm gai, đan ô 200x200, chi tiết theo bản vẽMô tả kỹ thuật theo chương V1.000m2
49Vệ sinh, nhổ bỏ cây bụiMô tả kỹ thuật theo chương V4,34100m2
50Nạo vét bùnMô tả kỹ thuật theo chương V2,17100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17100m3
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4921100m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,3026m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2011m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7596m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,608100m2
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V9,2532100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,397tấn
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V672,96m2
63Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V672,96m2
64Cung cấp, lắp đặt lưới kẽm gai: dây đôi kẽm gai, đan ô 200x200, chi tiết theo bản vẽMô tả kỹ thuật theo chương V4.200m2
C CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào đất thi công cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,242100m3
2Cát đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
3Đổ bê tông móng cống M200 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,47m3
4Cung cấp gối cống đúc sẵn cho cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
8Bê tông chèn gối cống mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,82m3
9Bê tông M200 tường đầu tường + cánh cống + sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,53m3
10Cốt thép tường đầu tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
11Bê tông lót móng M150 tường đầu cống + sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
12Ván khuôn thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3495100m2
13Đắp đất chọn lọc hai bên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9609100m3
14Đá hộc xếp khan trước sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
D SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG TUYẾN 4
1Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2.006,5128m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo 2312/2020/QĐ-UBND)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,675100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,845100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V246m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m2
E CỔNG + BỐT GÁC ( 1 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0541100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3521m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0451100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0225100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4746m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
8Trải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0678100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,78m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,211m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,656m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1312100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0832100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0892100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0472100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0241tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0833tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0324tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0203tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0968tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0686tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0146tấn
29Xây gạch 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,205m3
30Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,872m3
31Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,16m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,16m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,92m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
38Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8m
39Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
41Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
42Ngói úp nóc (3v/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
43Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2652tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2652tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,224m2
46Cung cấp cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn dày 6.38 ly, chiết theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
47Cung cấp cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính dán an toàn dày 6.38 ly, chiết theo bản vẽ thiết kế.Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,08m2
49Cung cấp phụ kiện cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, chi tiết theo bản vẽ kiến trúcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Cung cấp phụ kiện cửa sổ 2 cánhnhựa lõi thép, chi tiết theo bản vẽ kiến trúcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51CC cửa cổng sắt, tôn phẳng 2 mặt dày 1.5 ly, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo bản vẽMô tả kỹ thuật theo chương V17,49m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V17,49m2
53CCLĐ khóa cửa cổng loại khóa rờiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,16m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,8m2
F BỐT GÁC (1 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0361100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9014m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0301100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4746m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
8Trải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8073m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0536100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0832100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0832100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0892100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0472100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0161tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0556tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0657tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0203tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0968tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0686tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0146tấn
29Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,872m3
30Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,16m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,16m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,92m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
37Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8m
38Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
40Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
41Ngói úp nóc (3v/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2652tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2652tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,224m2
45Cung cấp cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn dày 6.38 ly, chiết theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
46Cung cấp cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính dán an toàn dày 6.38 ly, chiết theo bản vẽ thiết kế.Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,08m2
48Cung cấp phụ kiện cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, chi tiết theo bản vẽ kiến trúcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Cung cấp phụ kiện cửa sổ 2 cánhnhựa lõi thép, chi tiết theo bản vẽ kiến trúcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,16m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38m2
G CHÒI CANH ( 5 CÁI )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2695100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,739m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2235100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1115100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,625m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,708m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,925m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,368100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6215100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2185100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3995tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,048tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3065tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4625tấn
32Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0625m3
33Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,15m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V136,8m2
38Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V121,45m2
39Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V176,4m2
40Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V144,85m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
42Chống thấm FLINKOTEMô tả kỹ thuật theo chương V84,05m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,7m2
44Gia công lan can cầu thang Trụ đứng sắt ống 40x1.5+ thanh ngang sắt ống 20x1.5, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V87,3m2
45Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V87,3m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,971100m2
H MỐC KHU VỰC QUÂN SỰ ( 3 CÁI )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0351100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8763m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0291100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0147100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2205m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,696m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,392m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0756100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0219tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0195tấn
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
17Trát tấm đan, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m2
18Chữ khắc mốc khu quân sựMô tả kỹ thuật theo chương V11,25m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3. Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19,2 tỷ đồng;1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình: công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. 2. Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng ≥ 6,4 tỷ VND.Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và hóa đơn VAT;- Thỏa thuận liên danh (nếu có);- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc ≥ 01 công trình dân dụng cấp III. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương)54
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành dân dụng & công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc ≥ 01 công trình dân dụng cấp III. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương)43
3 Kỹ sư cầu đường – Phụ trách HTKT 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành cầu đường;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc ≥ 01 công trình dân dụng cấp III. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương)43
4 Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc ≥ 01 công trình dân dụng cấp III. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương)43
5 Kỹ sư cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương phù hợp với vị trí đảm nhiệm;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc ≥ 01 công trình dân dụng cấp III. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương)43
6 Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách Khối lượng 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng 3 trở lên;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách về hồ sơ thủ thục thanh quyết toán ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc ≥ 01 công trình dân dụng cấp III. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương)43
7 Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu đã qua đào tạo nghề phù hợp với gói thầu 10 Yêu cầu lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu và có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Chứng chỉ đào tạo nghề;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn, cắt thép > 5kw Khả năng duỗi thẳng sắt và cắt đoạn liên hợp1
2 Máy đào > 0.5m3 Máy xúc (đào) gầu nghịch được dùng phổ biến trong xây dựng. Máy xúc gầu nghịch thường dùng để đào các hố móng sâu hơn vị trí nền đất tự nhiên, máy làm việc hiệu quả khi đứng một chỗ đào đất đổ đống trên bờ hay đổ lên phương tiện vận chuyển phổ thông là ô tô tải1
3 Máy trộn bê tông > 250 lít Máy trộn bê tông là loại dùng để trộn đều các phối liệu của hỗn hợp bê tông và cát, đá, xi măng, nước và phụ gia khác theo một cấp phối xác định. Khi trộn bằng máy trộn bê tông sẽ tiết kiệm xi măng hơn, đảm bảo năng suất và chất lượng cao so với trộn bằng.1
4 Ô tô tự đổ > 5T - Xe tải ben tự đổ dùng để chở các loại đất, cát, sỏi đá, các loại khác…- Xe tải ben tự đổ được tính toán, thiết kế đóng mới thùng tải, khung nâng hạ thùng, nhập mới hệ thống thuỷ lực nâng hạ thùng tải và được lắp đồng bộ lên sát-xi ô tô tải hiệu: HINO. bằng các bát liên kết chắc chắn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->