Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho công chức, viên chức và người lao động tại Cục Sở hữu trí tuệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210972037-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Cục Sở hữu trí tuệ |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho công chức, viên chức và người lao động tại Cục Sở hữu trí tuệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776325 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phí để lại năm 2021(chi thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 15:55:00 đến ngày 2021-10-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 779,902,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là779.902.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 233.970.600VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 545.931.400VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.637.794.200 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 545.931.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.637.794.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tiến sĩ hoặc bác sĩ chuyên khoa 1 trong lĩnh vực khám chữa bệnh trở lên và có chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Khám lâm sàng |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 bác sỹ chuyên khoa Nội cấp I hoặc Thạc sỹ≥ 04 điều dưỡng viên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Xét nghiệm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 kỹ thuật viên lấy máu≥ 01 Bác sỹ đọc kết quả chuyên ngành huyết học hoặc hóa sinh trình độ chuyên khoa cấp I hoặc thạc sỹ trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 bác sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh≥ 01 bác sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh đọc kết quả≥ 03 điều dưỡng viên≥ 03 phụ trách máy siêu âm 2D |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Mục khám dành cho phụ nữ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 Bác sỹ chuyên khoa sản≥ 01 điều dưỡng viên≥ 01 máy Khám nội soi cổ tử cung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống xe chụp X – Quang kỹ thuật số | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có giấy phép hoạt động bức xạ do Sở khoa học và công nghệ cấp- Xe X-Q phải đảm bảo được việc in được phim nghi ngờ có bệnh lý ngay tại buổi khám- Có hình ảnh chứng minh in được phim X-Q trên xe- Có hình ảnh minh họa đối với công tác khám lưu động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đo huyết áp điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nội soi tai mũi họng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Mỏ vịt dùng 1 lần | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy huyết học tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động- Xuất trình kết quả ngoại kiểm hàng tháng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xét nghiệm sinh hóa tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động- Có hợp đồng ngoại kiểm- Xuất trình kết quả ngoại kiểm hàng tháng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xét nghiệm miễn dịch tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động- Có hợp đồng ngoại kiểm- Xuất trình kết quả ngoại kiểm hàng tháng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xét nghiệm nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy siêu âm màu 3 chiều thế hệ mới | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy độngCó hợp đồng bảo dưỡng máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy điện tim 3 cần | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Cục Sở hữu trí tuệ |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho công chức, viên chức và người lao động tại Cục Sở hữu trí tuệ Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho công chức, viên chức và người lao động tại Cục Sở hữu trí tuệ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn phí để lại năm 2021(chi thường xuyên) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan cơ thẩm quyền cấp hoặc Có giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Có danh mục kỹ thuật được cấp có thẩm quyền cho phép theo Thông tư 43/2013/TT-BYT ngày 11/12/2013 phù hợp với nội dung yêu cầu của E-HSMT. - Có văn bản công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện khám sức khỏe theo thông tư 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 hướng dẫn khám sức khỏe. - Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020) đáp ứng một trong các tài liệu theo quy định tại Mẫu số 13 (Webform trên Hệ thống) - Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…) - Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng hợp đồng lao động; Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của HSMT; - Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê của các thiết bị theo yêu cầu của gói thầu này - Các cam kết về phạm vi cung cấp dịch vụ, Tiêu chuẩn kỹ thuật và Thời gian, tiến độ thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chương III của E-HSMT này |
| E-CDNT 15.2 | Chi tiết tại E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Cục Sở hữu trí tuệ - Địa chỉ: 386 đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội– SĐT: 024.3858 3069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Sở hữu trí tuệ - Địa chỉ: 386 đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội– SĐT: 024.3858 3069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Sở hữu trí tuệ - Địa chỉ: 386 đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội– SĐT: 024.3858 3069 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Sở hữu trí tuệ - Địa chỉ: 386 đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội– SĐT: 024.3858 3069 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám nội tổng quát | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | lượt | 349 | |
| 2 | Khám chuyên khoa Mắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | lượt | 349 | |
| 3 | Khám chuyên khoa Răng- Hàm- Mặt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | lượt | 349 | |
| 4 | Khám chuyên khoa Tai-Mũi- Họng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | lượt | 349 | |
| 5 | Công thức máu (18 thông số) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | lượt | 349 | |
| 6 | Ure – Creatinmin (chức năng thận)- Định lượng Urê [Máu]- Định lượng Creatinin (máu) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | lượt | 349 | |
| 7 | Men gan- Đánh giá chức năng hoạt động AST (GOT) [Máu]- Đánh giá chức năng hoạt động ALT (GPT) [Máu] | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | lượt | 349 | |
| 8 | GGT | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | lượt | 349 | |
| 9 | Đường máu (glucose) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | lượt | 349 | |
| 10 | Mỡ máu (Choletsterol, Triglycerit)- Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)- Định lượng Triglycerid (máu) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | lượt | 349 | |
| 11 | HDL - LDL - Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]- Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | lượt | 349 | |
| 12 | Axid uric (xác định bệnh Gout) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | lượt | 349 | |
| 13 | Canxi toàn phần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | lượt | 349 | |
| 14 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) [10 thông số] | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | lượt | 349 | |
| 15 | HbsAg Elisa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | lượt | 349 | |
| 16 | HbsAb Elisa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | lượt | 349 | |
| 17 | PSA định lượng (ung thư tiền liệt tuyến) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | lượt | 165 | |
| 18 | CEA Định lượng (ung thư hệ tiêu hóa, đại trực tràng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | lượt | 349 | |
| 19 | AFP | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | lượt | 165 | |
| 20 | CA 72-4 (Ung thư dạ dày) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | lượt | 349 | |
| 21 | CA 125 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | lượt | 184 | |
| 22 | CA 153 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | lượt | 184 | |
| 23 | Cyfra 21-1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | lượt | 349 | |
| 24 | FT4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | lượt | 349 | |
| 25 | TSH | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | lượt | 349 | |
| 26 | Chụp Xquang ngực thẳng [tim phổi thẳng] | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Người | 349 | |
| 27 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng - nghiêng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Người | 349 | |
| 28 | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng - nghiêng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Người | 349 | |
| 29 | Siêu âm ổ bụng [tổng quát - thường] | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Người | 349 | |
| 30 | Siêu âm tuyến giáp màu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Người | 349 | |
| 31 | Nội soi Tai mũi họng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Người | 349 | |
| 32 | Điện tim thường [3 cần] | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Người | 349 | |
| 33 | Khám phụ khoa bằng mỏ vịt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | lượt | 184 | |
| 34 | Pap's mear | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | lượt | 184 | |
| 35 | Siêu âm tuyến vú | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | lượt | 184 | |
| 36 | Siêu âm đầu dò âm đạo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | lượt | 184 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.79902E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 233.970.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là779.902.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 233.970.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 545.931.400VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.637.794.200 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 545.931.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.637.794.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý | 1 | Tiến sĩ hoặc bác sĩ chuyên khoa 1 trong lĩnh vực khám chữa bệnh trở lên và có chứng chỉ hành nghề | 10 | 5 |
| 2 | Khám lâm sàng | 6 | ≥ 02 bác sỹ chuyên khoa Nội cấp I hoặc Thạc sỹ≥ 04 điều dưỡng viên | 5 | 3 |
| 3 | Xét nghiệm | 4 | ≥ 03 kỹ thuật viên lấy máu≥ 01 Bác sỹ đọc kết quả chuyên ngành huyết học hoặc hóa sinh trình độ chuyên khoa cấp I hoặc thạc sỹ trở lên | 5 | 3 |
| 4 | Chuẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng | 10 | ≥ 03 bác sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh≥ 01 bác sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh đọc kết quả≥ 03 điều dưỡng viên≥ 03 phụ trách máy siêu âm 2D | 5 | 3 |
| 5 | Mục khám dành cho phụ nữ | 3 | ≥ 01 Bác sỹ chuyên khoa sản≥ 01 điều dưỡng viên≥ 01 máy Khám nội soi cổ tử cung | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống xe chụp X – Quang kỹ thuật số | - Có giấy phép hoạt động bức xạ do Sở khoa học và công nghệ cấp- Xe X-Q phải đảm bảo được việc in được phim nghi ngờ có bệnh lý ngay tại buổi khám- Có hình ảnh chứng minh in được phim X-Q trên xe- Có hình ảnh minh họa đối với công tác khám lưu động | 2 |
| 2 | Máy đo huyết áp điện tử | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy nội soi tai mũi họng | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Mỏ vịt dùng 1 lần | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy huyết học tự động | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động- Xuất trình kết quả ngoại kiểm hàng tháng | 1 |
| 6 | Máy xét nghiệm sinh hóa tự động | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động- Có hợp đồng ngoại kiểm- Xuất trình kết quả ngoại kiểm hàng tháng | 1 |
| 7 | Máy xét nghiệm miễn dịch tự động | - Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động- Có hợp đồng ngoại kiểm- Xuất trình kết quả ngoại kiểm hàng tháng | 1 |
| 8 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy siêu âm màu 3 chiều thế hệ mới | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy độngCó hợp đồng bảo dưỡng máy móc | 5 |
| 10 | Máy điện tim 3 cần | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi