Gói thầu: In sổ sách, mua vật chất phục vụ hoạt động chuyên môn ngành Quân lực
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210970634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | In sổ sách, mua vật chất phục vụ hoạt động chuyên môn ngành Quân lực |
| Số hiệu KHLCNT | 20210883198 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi QLHC năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 09:14:00 đến ngày 2021-10-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 600,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.260.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tố thiểu là 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế hoặc Kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
In sổ sách, mua vật chất phục vụ hoạt động chuyên môn ngành Quân lực In sổ sách, mua vật chất phục vụ hoạt động chuyên môn ngành Quân lực 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi QLHC năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực có ngành nghề kinh doanh cung cấp thiết bị và doanh cụ; Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng 03 hợp đồng (có phụ lục chi tiết) có quy mô, tính chất tương đương, có giá trị lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị gói thầu tương đương 420.000.000 đồng (bằng chữ: Bốn trăm hai mươi triệu đồng chẵn). Về năng lực tài chính: Nộp báo cáo tài chính 03 năm từ 2018-2020 với doanh thu bình quân hàng năm lớn hơn hoặc bằng 900 triệu đồng. Giá trị tài sản ròng trong năm gần nhất phải dương |
| E-CDNT 10.2(c) | - Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực có ngành nghề kinh doanh cung cấp thiết bị và doanh cụ; Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng 03 hợp đồng (có phụ lục chi tiết) có quy mô, tính chất tương đương, có giá trị lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị gói thầu tương đương 420.000.000 đồng (bằng chữ: Bốn trăm hai mươi triệu đồng chẵn). Về năng lực tài chính: Nộp báo cáo tài chính 03 năm từ 2018-2020 với doanh thu bình quân hàng năm lớn hơn hoặc bằng 900 triệu đồng. Giá trị tài sản ròng trong năm gần nhất phải dương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567123 . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567123 . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tham mưu/BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567228. Fax: 069567229 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và đầu tư /BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567197. Fax: 069567205 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In sổ sách chuyên ngành | 1.200 | Cuốn | In theo phai mềm gửi kèm, In Offset, giấy ngoại định lượng 70gsm, độ trắng 90 iso, bìa giấy ngoại C250 tráng bóng, khổ giấy 20,5x29cm. Số trang: 500 trang. Đóng quyển keo gáy | ||
| 2 | Chuột quang Fuhlen L102 hoặc tương đương | 20 | chiếc | Thiết kế nhỏ gọn, chạy dài lòng bàn tay, độ phân giải quang học 1000 dpi; kiểu giao tiếp USB | ||
| 3 | Bàn phím Fuhlen L500S hoặc tương đương | 20 | chiếc | Bàn phím cơ, thiết kế phong cách, bền đẹp, thẩm mỹ cao, độ bền 20 triệu lượt gõ, phím có độ nẩy tốt, kết nối với máy tính qua cổng USB, dây dài 1,6m. | ||
| 4 | Đèn để bàn LSP-9000 hoặc tương đương | 10 | chiếc | Công suất 20W, độ rọi 700-1200 Lux, 84 led, chips 0,3W, Có 3 chế độ ánh sáng, LSP-9000, có giấy phép nhập khẩu và phân phối sản phẩm | ||
| 5 | Phần mềm diệt vi rút Kaspersky hoặc tương đương | 10 | phần mềm | Quét, loại bỏ virút, mã độc, chống sự xâm nhập và sửa đổi của các phần mềm độc hại, cải thiện khả năng chuẩn đoán, tăng tốc độ khởi động | ||
| 6 | Phần mềm Office 2016 | 6 | phần mềm | Phiên bản đầy đủ, chính thức và hợp pháp; cung cấp trí tuệ nhân tạo dựng sẵn, khả năng tìm kiếm nhanh… cài đặt nhanh, đơn giản, dễ sử dụng, giao diện đẹp… | ||
| 7 | Máy tính cầm tay Casio JS40B hoặc tương đương | 10 | chiếc | Thiết kế tiện ích, kích thước nhỏ gọn; mặt vỏ bằng kim loại sáng bóng, chắc chắn, màn hình hiển thị 12 số; vỏ làm bằng nhựa cao cấp chống vỡ, va đập; bàn phím bằng nhựa dẻo, in chữ rõ ràng. | ||
| 8 | Bàn cắt giấy Bosser LX hoặc tương đương | 2 | chiếc | Cắt khổ A3, khả năng cắt 310-410mm, kích thước 50x27,5x56cm, Bosser LX | ||
| 9 | Giấy in Double A 80 A3 hoặc tương đương | 20 | Ram | Khổ A3, chất lượng giấy tốt, trắng, sắc nét, thân thiện môi trường, định lượng nặng 70gram/m2 | ||
| 10 | Giấy bìa màu Pgrand A3 hoặc tương đương | 30 | Ram | Dày, cứng, bề mặt bóng mịn, ít lem mực, không cặn bẩn, chất lượng tốt, màu sắc tươi sáng, 100 tờ/ram, định lượng 180 gram/m2 | ||
| 11 | Giấy in Double A 80 Khổ A4 hoặc tương đương | 200 | Ram | Double A 80 Khổ A4, chất lượng giấy tốt, trắng, sắc nét, thân thiện môi trường, định lượng nặng 70gram/m2 . | ||
| 12 | Giấy in ảnh glossy 200 2 mặt A4 hoặc tương đương | 100 | Ram | glossy 200 2 mặt A4 Mặt được tráng phủ một lớp chất vô cơ, ngăn không loang mực, lâu phai, khả năng in tốt, bề mặt sáng bóng, mịnh, láng, định lượng 110-300 gram, dày, độ bền cao. | ||
| 13 | Giấy bìa màu Paperline A4 hoặc tương đương | 20 | ram | Paperline A4, Dày, cứng, bề mặt bóng mịn, ít lem mực, không cặn bẩn, chất lượng tốt, màu sắc tươi sáng, 100 tờ/ram, định lượng 180 gram/m2 | ||
| 14 | Giấy than Horse hoặc tương đương | 2 | Ram | Giấy đều màu,không nhàu nát, không lem mực, viết sắc nét, mỏng. | ||
| 15 | Giấy phân trang nhựa 24 số | 50 | xấp | Dễ dính, màu sắc đẹp, dễ nhận biết | ||
| 16 | Giấy note nhựa phân trang 5 màu | 100 | xấp | TD100-5, có phản quang ánh sáng, dễ viết, độ chính xác cao | ||
| 17 | Bìa Mika | 10 | Tập | Khổ A3, dày, cứng,, bóng, bền, đẹp, trong đục | ||
| 18 | Bìa Mika mờ | 10 | Tập | Khổ A4, cứng, bóng, bền, đẹp, trong đục | ||
| 19 | Bìa hồ sơ TL A4 hoặc tương đương | 50 | Xấp | Xấp 40 lá, khổ A4 | ||
| 20 | Bìa hồ sơ TL A4 hoặc tương đương | 50 | Xấp | Xấp 60 lá, khổ A4 | ||
| 21 | Bút trình chiếu không dây Logitech Spotliht hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Bút trình chiếu không dây Tần số sóng RF 24 Ghz, phạm vi Laser lên đến 20m. Sử dụng cáp sạc USB-C; thời lượng pin 3h. Thiết kế 2 nút điều chỉnh qua lại. | ||
| 22 | Bút bi TL-058 Bizner hoặc tương đương | 50 | Cây | Làm từ chất liệu nhựa cao cấp chịu lực tốt, màu sắc bền, khó phai. Thân bút chắc chắn, vừa tay cầm. Đầu bút lướt êm, mực ra đều, không bị nhòe. Màu xanh loại 0.7 Hộp 10 cây | ||
| 23 | Bút ký Gel UniBall UB-177 hoặc tương đương | 30 | Cây | Hộp 12 cây, mực ra đều, dễ viết, không nhòe khi viết, Gel UniBall UB-177 | ||
| 24 | Bút xóa băng Gagy K-310 hoặc tương đương | 30 | Cây | Hộp 12 cây, xóa trắng trang cùng màu giấy, dính tốt, dễ viết đè | ||
| 25 | Bút bi nước màu đỏ Uni SA-A ball U150 hoặc tương đương | 50 | Cây | Uni SA-A ball U150. Đầu bút lướt êm, mực ra đều, dễ viết, không nhòe khi viết | ||
| 26 | Bút ký Senior 569B 1.0 hoặc tương đương | 50 | cây | Bút thiết kế đầu bi làm bằng hợp kim có kích cỡ: 1.0. Mực gel dạng lỏng, trơn đều nhanh khô, không độc hại, màu mực xanh đậm, không lem, không phai màu. Kích thước: Dài 136mm; Đường kính tối đa 12,5mm; Trọng lượng tịnh: 34g ; Thân màu đen, cài bút màu bạc; Loại bút: Bút bi mực nước Senior 569B 1.0 | ||
| 27 | Bút nhớ dòng. Hộp 10 cây | 50 | Cây | Bút có nhiều màu, một đầu dạng vạt chéo, bề rộng nét 0,5mm, mực nhanh khô, để lâu không bị khô mực | ||
| 28 | Bút chì 2B Staedtler hoặc tương đương | 2 | Hộp | Bút cao cấp 2B Staedtler (Hộp 12 chiếc) | ||
| 29 | Hộp cắm bút | 20 | Cái | Làm bằng nhựa trong, dễ xoay, bền đẹp | ||
| 30 | Thước chỉ huy quân sự | 6 | Cái | Có các hình ký hiệu quân sự đúng quy định, chất liệu nhựa ABS và Mica dẻo đặc biệt, màu nâu nhạt, độ bền cao, chịu được va đập, nhiệt độ cao, các số chia độ sắc nét, xuất sứ Nga | ||
| 31 | Thước mica TL 30cm hoặc tương đương | 30 | cái | Bền, đẹp, cứng, dẻo, chất liệu tốt, đánh số rõ ràng, 30cm | ||
| 32 | Sổ Hồng Hà hoặc tương đương | 100 | Quyển | Số trang: 300 trang. KT: 210x300mm. Chất lượng giấy: Độ trắng: 90-92% ISO. Bìa bọc da. | ||
| 33 | Sổ tay da cao cấp | 20 | Cuốn | Gáy còng inox, màu nâu nhạt, kích cỡ A5. | ||
| 34 | Túi Hồ sơ | 500 | túi | Chất liệu giấy Krapt dl250gsm dày và dai, chống thấm nước tốt, kích thước khổ A4 | ||
| 35 | Túi đựng tài liệu Clear bag khổ F hoặc tương đương | 500 | Túi | Kích thước: 252x355mm.20 chiếc/tập. Làm bằng nhựa PP không độc hại, chịu nhiệt cao, thân thiện với môi trường. Đường hàn chắc chắn, kích thước lớn lưu trữ được nhiều tài liệu. Thiết kế gọn, nhẹ, không thấm nước. Nút có độ bền cao | ||
| 36 | Gọt bút chì Staedtler 511 006 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Chất liệu thép trắng, nhựa, dễ gọt các loại chì, độ bền cao | ||
| 37 | Tẩy chì cao cấp Staedler 526 hoặc tương đương | 50 | Chiếc | Trắng, sạch, dễ tẩy các loại chì | ||
| 38 | USB King Ston DT111 16Gb hoặc tương đương | 30 | Chiếc | Vỏ làm bằng thép trắng không gỉ, bền, mẫu mã đẹp, King Ston DT111 16Gb | ||
| 39 | Đĩa DVD Maxcel hoặc tương đương | 20 | Cọc | Không lỗi, dễ ghi các loại tài liệu, bền 4,7Gb | ||
| 40 | Ổ cứng WDBlack 2TB WD2003 FZEX hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Công nghệ IntelliPower, WD Red tối ưu cho hệ thống NAS, HDD 3,5inch, vòng quay 5400rpm, bộ nhớ đệm 256MB cache, SATA 3 6.0Gb/s, dung lượng 2TB. | ||
| 41 | Cardtriged máy photo IR 2525 | 6 | Chiếc | Máy photo IR 2525; Cụm Cardtriged mực in dùng cho máy Foto IR 2525. | ||
| 42 | Cardtriged máy in HP lase Jet Pro M404dn | 6 | Chiếc | Máy in A4 HP lase Jet Pro M404dn | ||
| 43 | Cardtriged máy in Canon LBP 3500 | 6 | chiếc | Máy in Canon LBP 3500 | ||
| 44 | Cardtriged máy Fax CANON MF 4350d | 3 | Chiếc | Hãng CANON, kiểu dạng MF 4350d | ||
| 45 | Kẹp đen 200-41mm | 50 | Hộp | Kẹp đen 200-41mm (Hộp 12c) | ||
| 46 | Kẹp đen 260-51mm | 40 | Hộp | Kẹp đen 260-51mm (Hộp 12c) | ||
| 47 | Kẹp Inox 145mm Deli 9531 hoặc tương đương | 60 | Chiếc | Chất liệu thép tốt, đàn hồi cao. | ||
| 48 | Bấm gim 10 KW Plus hoặc tương đương | 30 | Chiếc | Làm bằng chất liệu nhựa, thép bền, chắc, | ||
| 49 | Bấm lỗ đại KW Trio hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Làm bằng chất liệu nhựa, thép bền, chắc, | ||
| 50 | Gim dập 23/23 | 40 | Hộp | Làm bằng thép tốt, không gỉ, khả năng xuyên thấu tốt. | ||
| 51 | Gim dập 23/20 | 40 | Hộp | Làm bằng thép tốt, không gỉ, khả năng xuyên thấu tốt. | ||
| 52 | Gim dập 23/17 | 40 | Hộp | Làm bằng thép tốt, không gỉ, khả năng xuyên thấu tốt. | ||
| 53 | Dụng cụ gỡ ghim Kangaro SR-100 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Dễ móc, gỡ ghim. | ||
| 54 | Keo khô Staedtler 35g hoặc tương đương | 50 | Lọ | Kết dính tốt 35g/ls | ||
| 55 | Cặp trình ký | 20 | chiếc | Chất liệu da bò, khổ A4 | ||
| 56 | Cặp da cao cấp CTS07 hoặc tương đương | 10 | chiếc | CTS07, Màu đỏ nâu, chất liệu da bò dập vân kì đà, kích thước 38x28x9cm, bền đẹp, thanh lịch, khóa số làm bằng đồng vàng không hoen gỉ. | ||
| 57 | Hộp nhựa đựng tài liệu Deli hoặc tương đương | 100 | Chiếc | Chất liệu nhựa tốt, bền đẹp 15cm | ||
| 58 | Hôp nhựa đựng tài liệu Deli hoặc tương đương | 100 | Chiếc | Chất liệu nhựa tốt, bền đẹp 10cm | ||
| 59 | Hôp nhựa đựng tài liệu Deli hoặc tương đương | 100 | Chiếc | Chất liệu nhựa tốt, bền đẹp 7cm | ||
| 60 | Bìa kẹp tài liệu | 20 | Chiếc | Bìa kẹp tài liệu (02 kẹp ngang, đứng), kẹp chắc chắn. | ||
| 61 | Kẹp còng Deli hoặc tương đương | 60 | Chiếc | Kẹp chắc chắn tài liệu, cứng, dày, dễ thao tác, 5cm | ||
| 62 | Pin tiểu AA Panasonic hoặc tương đương | 20 | Vỉ | Vỉ 4 viên, độ bền cao, | ||
| 63 | Băng keo gáy 48F hoặc tương đương | 30 | Lốc | Chất dính tốt, bền. | ||
| 64 | Băng dính trong 3M3,4 | 10 | Cọc | Cọc 6 cuộn, dính tốt. | ||
| 65 | Dao cắt giấy SDI lớn hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Làm bằng thép tốt, sắc, không gỉ, bền. | ||
| 66 | Lưỡi dao SDI hoặc tương đương | 10 | hộp | Làm bằng thép tốt, sắc, không gỉ, bền | ||
| 67 | Kéo cắt giấy TL Flexoffce-SCO2 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Làm bằng thép tốt, sắc, không gỉ, bền |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.260.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tố thiểu là 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ Quản lý chung | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế. | 1 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán | 1 | Cử nhân kinh tế hoặc Kế toán | 1 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi