Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm miễn dịch, sinh hóa và vật tư tiêu hao năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200421090-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm miễn dịch, sinh hóa và vật tư tiêu hao năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200416205
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự toán kinh phí không tự chủ năm 2020 của đơn vị được Ủy ban nhân dân tỉnh giao tại QĐ số 5155/QĐ-UBND ngày 10/12/2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 13:57:00 đến ngày 2020-04-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,289,491,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Hóa chất xét nghiệm Urea UREAL COBAS C/INTEGRA 15 Hộp - Tính năng : Hóa chất xét nghiệm Urea trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c - Quy cách đóng gói : Hộp ≥ 500 tests - Tiêu chuẩn: ISO 13485 500 tests
2 Hóa chất xét nghiệm Glucose GLUC HK G3. COBAS C 18 Hộp - Tính năng : Hóa chất xét nghiệm Glucose. trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và dịch não tủy người trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. - Quy cách đóng gói : Hộp ≥ 800 tests - Tiêu chuẩn : ISO 13485 800 tests
3 Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm creatinin loại lớn CREA G2 COBAS C/INTEGRA 10 Hộp - Tính năng : Hóa chất xét nghiệm định lượng creatinine trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. -Quy cách đóng gói : Hộp ≥ 700 tests - Tiêu chuẩn : ISO 13485 700 tests
4 Hóa chất xét nghiệm Acid uric UA G2 COBAS C/INTEGRA 15 Hộp - Tính năng : Hóa chất xét nghiệm Acid uric trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. - Quy cách đóng gói : Hộp ≥ 400 tests - Tiêu chuẩn : ISO 13485 400 tests
5 Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần BIL-T Gen.3, 250 tests, cobas c, Integra 5 Hộp - Tính năng : Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần trong huyết thanh và huyết tương của người lớn và trẻ sơ sinh trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. - Quy cách đóng gói Hộp ≥ 250 tests - Tiêu chuẩn ISO 13485 250 tests
6 Hoát chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp BIL-D Gen.2, 350T cobas c 5 Hộp - Tính năng: Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp trong huyếtthanh và huyết tương người trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 350 tests - Tiêu chuẩn ISO 13485 350 tests
7 Hóa chất xét nghiệm cholesterol CHOL HICO GEN.2 COBAS C 25 Hộp - Tính năng : Hóa chất xét nghiệm cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. - Quy cách đóng gói : Hộp ≥ 400 tests - Tiêu chuẩn : ISO 13485. 400 tests
8 Hóa chất xét nghiệm Triglycerid TRIGL COBAS C/INTEGRA 40 Hộp - Tính năng : Hóa chất xét nghiệm Triglycerid trong huyết thanh và huyết tương người trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. - Quy cách đóng gói : Hộp ≥ 250 tests - Tiêu chuẩn : ISO 13485 250 tests
9 Hóa chất định lượng HDL -C HDL-C G4, 350 COBASC/INTEGR 18 Hộp - Tính năng : Hóa chất định lượng HDL -C trong huyết thanh và huyết tương người trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. - Quy cách đóng gói : Hộp ≥ 350 tests - Tiêu chuẩn : ISO 13485 350 tests
10 Hóa chất định lượng LDL -C LDL-C G.3, 200T, cobas c,Int 18 Hộp - Tính năng : Hóa chất định lượng LDL -C. trong huyết thanh và huyết tương người trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. - Quy cách đóng gói : Hộp ≥ 200 tests - Tiêu chuẩn ISO 13485 200 tests
11 Hóa chất xét nghiệm creatin kinase (CK) CK 200 Tests cobas c Integra 2 Hộp - Tính năng : Hóa chất xét nghiệm creatin kinase (CK) trong huyết thanh và huyết tương người trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. - Quy cách đóng gói : Hộp ≥ 200 tests - Tiêu chuẩn : ISO 13485 200 tests
12 Hóa chất xét nghiệm CKMB CK-MB 100Tests cobas c, Int. 2 Hộp - Tính năng : Hóa chất xét nghiệm CKMB trong huyết thanh và huyết tương người trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. - Quy cách đóng gói : Hộp ≥ 100 tests - Tiêu chuẩn : ISO 13485 100 tests
13 Hóa chất xét nghiệm AST ASTL, 500T COBAS C,/INTEGRA 22 Hộp - Hóa chất xét nghiệm AST trong huyết thanh và huyết tương người trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 500 tests - Tiêu chuẩn ISO 13485 500 tests
14 Hóa chất xét nghiệm ALTL ALTL, COBAS C/INTEGRA 22 Hộp - Tính năng : Hóa chất xét nghiệm ALT trong huyết thanh và huyết tương người trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 500 tests - Tiêu chuẩn : ISO 13485 500 tests
15 Hóa chất xét nghiệm GGT GGT G2- COBAS C/INTEGRA 15 Hộp - Tính năng : Hóa chất xét nghiệm GGT trong huyết thanh và huyết tương người trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. - Quy cách đóng gói : Hộp ≥ 400 tests. - Tiêu chuẩn : ISO 13485 400 tests
16 Hóa chất ly giải hồng cầu trong xét nghiệm HBA1C HBA1C HAEMOLYZING COBAS C 5 Hộp - Tính năng : Hóa chất ly giải hồng cầu trong xét nghiệm HBA1C. - Quy cách đóng gói : Hộp ≥ 51 ml - Tiêu chuẩn : ISO 13485 51 ml
17 Hóa chất xét nghiệm HBA1C HbA1c TQ Gen.3 150T cobas 18 Hộp - Tính năng : Hóa chất xét nghiệm HBA1C trong máu toàn phần hoặc mẫu ly huyết trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. - Quy cách đóng gói : Hộp ≥ 150 tests - Tiêu chuẩn : ISO 13485 150 tests
18 Hóa chất xét nghiệm protein toàn phần TP G2 COBAS C/INTEGRA 2 Hộp - Tính năng : Hóa chất xét nghiệm protein toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. - Quy cách đóng gói : Hộp ≥ 300 tests - Tiêu chuẩn : ISO 13485 300 tests
19 Hóa chất xét nghiệm Albumin ALB BCG GEN.2, COBAS C 2 Hộp - Tính năng: Hóa chất xét nghiệm Albumin trong huyết thanh và huyết tương người trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 300 tests -Tiêu chuẩn: ISO 13485 300 tests
20 Hóa chất xét nghiệm Calcium C-pack CA G2, 300 test 5 Hộp - Tính năng : Hóa chất xét nghiệm Calcium trong huyết thanh, huyết tương, và nước tiểu người trên hệ thống COBAS INTEGRA. - Quy cách đóng gói : Hộp ≥ 300 tests - Tiêu chuẩn : ISO 13485 300 tests
21 Hóa chất bổ sung buồng ủ cuvvet máy c311 Ecotergent c311 45 Hộp - Tính năng : Hóa chất bổ sung buồng ủ cuvvet máy c311 . - Quy cách đóng gói : Hộp ≥ 60 ml - Tiêu chuẩn : ISO 13485 60 ml
22 Dung dịch rửa cuối tuần NAOH-D, COBAS C 45 Hộp - Tính năng : Dung dịch rửa cuối tuần. - Quy cách đóng gói : Hộp ≥ 66 ml - Tiêu chuẩn : ISO 13485 66 ml
23 Nước rửa bazo hệ thống NAOH-D/BASIC WASH 8 Hộp - Tính năng : Nước rửa bazo hệ thống. - Quy cách đóng gói : Hộp ≥ (2x1,8L) - Tiêu chuẩn : ISO 13485 2x1.8L
24 Dung dịch rửa acid hệ thống ACID WASH SOLUTION 2x1.8L 2 Hộp - Tính năng : Dung dịch rửa acid hệ thống. - Quy cách đóng gói : Hộp ≥ (2x1,8 L) - Tiêu chuẩn : ISO 13485 2x1.8L
25 Dung dịch 1 rửa kim hút mẫu của máy sinh hóa c501/c502 Sample Cleaner 1, cobas c 2 Hộp - Tính năng : Dung dịch 1 rửa kim hút mẫu của máy sinh hóa c501/c502 . - Quy cách đóng gói : Hộp ≥ (12 x 59 ml) - Tiêu chuẩn : ISO 13485 12x59ml
26 Dung dịch 2 rửa kim hút mẫu của máy sinh hóa c501/c502 Sample Cleaner 2, cobas 6000 2 Hộp - Tính năng : Dung dịch 2 rửa kim hút mẫu của máy sinh hóa c501/c502 . - Quy cách đóng gói : Hôp ≥ (12 x 68 ml) - Tiêu chuẩn : ISO 13485 12x68ml
27 Dung dịch pha loãng mẫu NACL 9% DIL, COBAS C 5 Hộp '- Tính năng : Dung dịch pha loãng mẫu . - Quy cách đóng gói : Hộp ≥ ( 50 ml) - Tiêu chuẩn : ISO 13485 50 ml
28 Hóa chất rửa đặc biệt SMS, COBAS C 2 Hộp - Tính năng : Hóa chất rửa đặc biệt. - Quy cách đóng gói : Hộp ≥ 50 ml - Tiêu chuẩn ISO 13485 50 ml
29 Chất chuẩn các xét nghiệm sinh hóa CFAS 12X3ML 2 Hộp - Tính năng : Chất chuẩn các xét nghiệm sinh hóa. - Quy cách đóng gói : Hộp ≥ ( 12x3 ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485 12x3 ml
30 Chất chuẩn xét nghiệm HBA1C Cfas HbA1c 2 Hộp - Tính năng : Chất chuẩn xét nghiệm HBA1C. - Quy cách đóng gói : Hộp ≥ (3x2 ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485 3x2 ml
31 Chất chuẩn cho bộ lipid Cfas Lipids 3x1ML 2 Hộp - Tính năng : Chất chuẩn cho bộ lipid. - Quy cách đóng gói : Hộp ≥ (3x1 ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485 3x1 ml
32 Chất chuẩn xét nghiệm CKMB CFAS CK.MB 3X1ML 2 Hộp - Tính năng : Chất chuẩn xét nghiệm CKMB. - Quy cách đóng gói : Hộp ≥ ( 3x1ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485 3x1 ml
33 Chất chuẩn dùng cho bộ protein CFAS PROTEINS 1 Hộp - Tính năng : Chất chuẩn dùng cho bộ protein. - Quy cách đóng gói : Hộp ≥ (5x1ml) - Tiêu chuẩn : ISO 13485 5x1 ml
34 Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBA1C mức bình thường PreciControl HBA1c Norm 3 Hộp - Tính năng : Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBA1C mức bình thường - Quy cách đóng gói : Hộp ≥ ( 4x1ml) - Tiêu chuẩn : ISO 13485 4x1ml
35 Chất chuẩn kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBA1C mức bệnh lý PreciControlHBA1c Path 3 Hộp - Tính năng : Chất chuẩn kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBA1C mức bệnh lý . - Quy cách đóng gói : Hộp ≥ ( 4x1ml) - Tiêu chuẩn ISO 13485 4x1ml
36 Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 1 PreciCtrl CC Multi 1, 4x5ml 3 Hộp - Tính năng : Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 1. - Quy cách đóng gói : Hộp ≥ (5x4ml). - Tiêu chuẩn ISO 13485 4x5 ml
37 Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 2 PreciCtrl CC Multi 2 4x5ml 3 Hộp - Tính năng : Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 2. - Quy cách đóng gói : Hộp ≥ (5x4ml). - Tiêu chuẩn ISO 13485 4x5 ml
38 Bóng đèn halogen HALOGEN LAMP 2 Cái - Tính năng : Bóng đèn halogen. - Quy cách đóng gói : Hộp/Túi ≥ 1 cái - Tiêu chuẩn : ISO 13485 1 pc
39 Khay phản ứng cho máy xét nghiệm sinh hóa máy c311 REACTION CELL COBAS C 311 2 Hộp - Tính năng : Khay phản ứng cho máy xét nghiệm sinh hóa máy c311 . - Quy cách đóng gói : Hộp ≥ 18 cái - Tiêu chuẩn : ISO 13485 Hộp 18 chiếc
40 Hóa chất xét nghiệm định lượng hormone tuyến giáp T3 toàn phần. T3 RP ELECSYS KIT 3 Hộp - Hóa chất xét nghiệm định lượng hormone tuyến giáp T3 toàn phần, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. - Tiêu chuẩn ISO 13485. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 200 test 200 tests
41 Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do FT4 G3 Elecsys cobas e 200 3 Hộp - Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. - Tiêu chuẩn ISO 13485. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 200 test 200 tests
42 Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ TSH TSH RP ELECSYS KIT 3 Hộp - Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ TSH, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. - Tiêu chuẩn ISO 13485. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 200 test 200 tests
43 Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần PSA RP GEN2.1 ELEC 10 Hộp - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. - Tiêu chuẩn ISO 13485. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 100 test 100 tests
44 Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do FREE PSA GEN.2 5 Hộp - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. - Tiêu chuẩn ISO 13485. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 100 tests 100 tests
45 Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP AFP RP GEN1.1ELEC 14 Hộp - Hóa chất định lượng chất AFP, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. - Tiêu chuẩn ISO 13485. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 100 test 100 tests
46 Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA CEA RP ELECSYS KIT 14 Hộp - Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. - Tiêu chuẩn ISO 13485. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 100 test 100 tests
47 Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 19-9 CA 19-9 RP ELEC 8 Hộp - Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 19-9, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. - Tiêu chuẩn ISO 13485. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 100 test 100 tests
48 Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 15-3 CA 15-3 II RP ELEC 8 Hộp - Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 15-3, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. - Tiêu chuẩn ISO 13485. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 100 test 100 tests
49 Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125 CA 125 G2 Elecsys cobas e100 8 Hộp - Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. - Tiêu chuẩn ISO 13485. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 100 test 100 tests
50 Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 72-4 CA 72-4 RP ELEC 8 Hộp - Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 72-4, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. - Tiêu chuẩn ISO 13485. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 100 test 100 tests
51 Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE NSE RP ELECSYS KIT 6 Hộp - Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. - Tiêu chuẩn ISO 13485. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥100 tests 100 tests
52 Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra CYFRA RP ELEC 6 Hộp - Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư Cyfra, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. - Tiêu chuẩn ISO 13485. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 100 test 100 tests
53 Hóa chất xét nghiệm định tính HBSAG HBSAG 2 ELEC 5 Hộp - Hóa chất xét nghiệm định tính HBSAG, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. - Tiêu chuẩn ISO 13485. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 100 test 100 tests
54 Hóa chất xét nghiệm Anti-HBS Elec Anti-HBS II, 100 tests 5 Hộp - Hóa chất xét nghiệm Anti-HBS, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. - Tiêu chuẩn ISO 13485. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 100 tests 100 tests
55 Hóa chất xét nghiệm sắt huyết thanh IRON G.2 COBAS C, INT 5 Hộp - Tính năng : Hóa chất xét nghiệm sắt trong huyết thanh và huyết tương người trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. - Quy cách đóng gói : Hộp ≥ 200 tests - Tiêu chuẩn : ISO 13485 200 tests
56 Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV Anti-HCV G2 cobas e 100 5 Hộp - Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. - Tiêu chuẩn ISO 13485. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 100 test 100 tests
57 Hóa chất rửa hệ thống SYS WASH ELECSYS 6 Hộp - Nước rửa đậm đặc. - Tiêu chuẩn ISO 13485. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥500 ml 500 ml
58 Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch UNIVERSAL DILUENT ELEC 5 Hộp - Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch. - Tiêu chuẩn ISO 13485. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 2 x 16 ml 2 x 16 ml
59 Dung dịch rửa điện cực ISE CLEANING SOL. 3 Hộp - Dung dịch rửa điện cực đo. - Tiêu chuẩn: ISO 13485. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 5x100 ml 5x100 ml
60 Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm miễn dịch PRECICTRL UNIVERSAL ELEC 2 Hộp - Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm miễn dịch. - Tiêu chuẩn: ISO 13485. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 4x3ml 4 x 3 ml
61 Dung dịch kiểm tra chất lượng chung của các xét nghiệm chỉ điểm ung thư. PRECICTR TUMOR MARKER ELEC 2 Hộp - Dung dịch kiểm tra chất lượng chung của các xét nghiệm chỉ điểm ung thư. - Tiêu chuẩn: ISO 13485. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 4 x 3 ml 4 x 3 ml
62 Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CEA CEA CALSET GEN.2 3 Hộp - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CEA. - Tiêu chuẩn ISO 13485 - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 4x1 ml 4x1 ml
63 Chất chuẩn xét nghiệm định lượng AFP AFP CS GEN2.1 ELEC 3 Hộp - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng AFP. - Tiêu chuẩn ISO 13485 - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 4x1 ml 4x1 ml
64 Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 CA 15-3 II CS ELEC 2 Hộp - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3. - Tiêu chuẩn ISO 13485 - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 4x1 ml 4x1 ml
65 Chất chuẩn xét nghiệm định lượng NSE NSE CS ELECSYS KIT 2 Hộp - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng NSE. - Tiêu chuẩn ISO 13485. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 4 x 1 ml 4x1 ml
66 Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần PSA CS GEN2.1 ELEC 3 Hộp - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần. - Tiêu chuẩn ISO 13485. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 4 x 1 ml 4x1 ml
67 Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 CA 125 G2 CS G2 Elecsys 3 Hộp - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125. - Tiêu chuẩn ISO 13485 - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 4x1ml 4x1 ml
68 Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do FREE PSA CS GEN.2 2 Hộp - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do. - Tiêu chuẩn ISO 13485 - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 4 x 1 ml 4x1 ml
69 Chất chuẩn xét nghiệm định lượng TSH ELEC TSH CALSET 2 Hộp - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng TSH. - Tiêu chuẩn ISO 13485. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 4 x 1,3 ml 4 x 1.3 ml
70 Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T3 toàn phần T3 CS ELECSYS KIT 2 Hộp - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T3 toàn phần. - Tiêu chuẩn ISO 13485. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 4 x 1 ml 4x1 ml
71 Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do FT4 G3 CS Elecsys 2 Hộp - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do. - Tiêu chuẩn ISO 13485. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 4 x 1 ml 4x1 ml
72 Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 CA 72-4 CASET ELEC 2 Hộp - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4. - Tiêu chuẩn ISO 13485 - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 4x1 ml 4x1 ml
73 Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 CA 19-9 CALSET 2 Hộp - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9. - Tiêu chuẩn ISO 13485 - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 4x1 ml 4x1 ml
74 Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBSAG định tính PRECICTRL HBSAG 2 ELEC 1 Hộp - Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBSAG định tính. - Tiêu chuẩn: ISO 13485. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥Hộp 16 x 1.3ml 16 x 1.3ml
75 Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBS PRECICTL ANTI-HBS ELEC 1 Hộp - Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBS. - Tiêu chuẩn: ISO 13485. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥Hộp 16 x 1.3 ml 16x1.3ml
76 Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HCV PRECICONTROL ANTI HCV CE 1 Hộp - Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HCV. - Tiêu chuẩn: ISO 13485. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 16 x 1.3 ml 16x1.3ml
77 Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra CYFRA CALSET 2 ELEC 2 Hộp - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra. - Tiêu chuẩn ISO 13485 - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 4 x 1 ml 4x1 ml
78 Dung dịch bảo dưỡng kim hút sau rửa ACTIVATOR COBAS C/INTE/C111 5 Hộp - Tính năng : Dung dịch bảo dưỡng kim hút sau rửa. - Quy cách đóng gói : Hộp ≥ (9 x 12ML) - Tiêu chuẩn : ISO 13485 9x12 ml
79 Dung dịch rửa hệ thống dùng cho máy E411 Elec Clean-Cell 15 Hộp - Dung dịch rửa hệ thống dùng cho máy cobas e. - Tiêu chuẩn ISO 13485. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 6 x 380 ml 6x380 ml
80 Dung dịch phản ứng hệ thống dùng cho máy E411 ProCell Elec 15 Hộp - Dung dịch phản ứng hệ thống dùng cho máy cobas e. - Tiêu chuẩn ISO 13485. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥6 x 380 ml 6x380 ml
81 Cup phản ứng dùng cho máy E411 ASSAY CUP ELEC 2010 10 Hộp - Cup phản ứng dùng cho máy cobas e. - Tiêu chuẩn ISO 13485. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥60 x 60 cái 60x60 cups
82 Đầu côn hút mẫu dùng cho máy E411 ASSY TIP ELEC 10 Hộp - Đầu côn hút mẫu dùng cho máy cobas e. - Tiêu chuẩn ISO 13485. - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 30x120 cái 30x120 tips
83 Que thử nước tiểu 10 thông số Combur-10-M 100 Str 5 Hộp Que thử nước tiểu 10 thông số 100 que
84 Que chuẩn nước tiểu Control-Test M (50 Strips) 1 Hộp Que chuẩn nước tiểu 50 que
85 Kit bảo dưỡng máy máy c311 KIT MAINTENANCE 6 MONTHS COBAS C311 1 Bộ - Tính năng : Kit bảo dưỡng máy máy c311. - Quy cách đóng gói : Hộp/Túi ≥ 1 cái - Tiêu chuẩn : ISO 13485 1 bộ
86 Kít bảo dưỡng định kỳ máy cobas E 411 KIT MAINTENANCE E2010/E411 12 months 1 Bộ Kít bảo dưỡng định kỳ máy cobas E 411 1 bộ
87 TUBE JOINT C TUBE JOINT C 1 Hộp Đầu nối ống thải 1 Chiếc
88 PCB ASSY DETECT 3 130T PCB ASSY DETECT 3 130T 2 Hộp Sensor giám sát chuyển động khối xi lanh 1 Chiếc
89 VALVE BOTTLE A COMPLETE VALVE BOTTLE A COMPLETE 1 Hộp van nắp bình nước cấp 1 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->