Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210962730-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210432159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 17:04:00 đến ngày 2021-10-14 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,085,218,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạng mục thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục công việc: Xây lắp, PCCC, thiết bị học đường, thiết bị điện nhẹ...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥67.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện tử viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc chỉ huy trưởng về PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đào đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
13-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy tiện ren ống thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy tạo khói và nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
23-Cây thử đầu báo nhiệt, khói
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
25-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩnPhòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩnPhòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng trường mầm non Hoa Sữa, xã Yên Viên, huyện Gia Lâm
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch kiến trúc Việt Nam + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; công trình HTKT hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát PCCC cấp: Lĩnh vực thi công, lắp đặt thiết bị PCCC; Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. (Theo quy định tại Khoản 1, Điều 43 Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU - NHÀ HỌC XÂY MỚI
B CỌC.
1Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực D300, mác 800Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.746m
2Cọc thép phục vụ ép âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc D300mm, ép âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,649100m
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,46100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,001100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,001100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,001100m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,493m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,146tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,137tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,123tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,123tấn
C MÓNG.
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,88m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,308m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,007100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,994m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,449100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,539100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,838m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT198,437m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,214100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,339100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,531tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,599tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,976tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,229m3
D BỂ PHỐT + BỂ TÁCH MỠ .
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,784m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,971100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,274100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,545m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,617m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,483100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,701tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,477tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,178m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,175100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,297tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cấu kiện
13Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,819m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT127,9m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,89m2
16Bộ nắp hố ga Composite, khung vuông, nắp tròn, đk nắp 700mm,KT khung 800x800mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
E CỘT.
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,897m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,553m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,778100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,303tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,242tấn
F DẦM.
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT212,519m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,133100m2
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,668100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,377tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,458tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,028tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT454,24m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,57100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,772tấn
G LANH TÔ.
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,6m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,479100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,08tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,193tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,523m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,095100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,043tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,122tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,627m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,784100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,956tấn
H THANG BỘ:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,407m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,688100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,898tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,773tấn
I MÁI SẢNH.
1Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,073tấn
2Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,073tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,25m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,232m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,042100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,033tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,724m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,066100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,029tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,071tấn
J HẠNG MỤC: NHÀ HỌC XÂY MỚI - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT359,203m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT267,588m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,912m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,222m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,413m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,133m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,359m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.147,685m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.439,494m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.394,964m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.149,804m2
12Căng lưới thép fi1 a10 gia cố tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.229,16m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,726tấn
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.736,07m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.076,106m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9.796,438m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.147,685m2
18Gia công thép hộp 40x80x2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,562tấn
19Lắp dựng lam sắt trang tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,795m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,77m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.252,384m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.196m2
23Lát gạch chống nóng bằng gạch 600x200x100mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.196m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.196m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,52m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,52m2
27Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium màu sáng bạcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132,625m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,356m3
29Lát đá granit bậc cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT278,656m2
30Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm 3 D60, sơn màu cánh dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT212,46m
31Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,986tấn
32Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,853m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,714m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,308m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114,673m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114,673m2
37Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,123tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT289,687m2
39Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT297,11m2
40Quét chống thấm mái, sàn khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT274,296m2
41Lát nền, sàn, Gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT243,588m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT495,246m2
43Lát đá mặt bệ lavabo , vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,645m2
44Giá đỡ bàn đá Khung thép V30x30x3; V30x30x1.4; a=500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48bộ
45Gương soi chống mốc dày 5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,006m2
46Vách ngăn Compact dày 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,139m2
47Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT237,836m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT443,404m2
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,637m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,212100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,159m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,091m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,015100m2
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,486m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,28m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36m2
57Tấm đan Inox 304 đục lỗ bao gồm thanh V40x40x4, thép bản 8x30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,504m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,16m2
60Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,772m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,772m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,772m2
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,619100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT131,971m3
65Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.160,859m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,543m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT667,26m2
68Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,058m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,058m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,058m2
71Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT194,4m2
72Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,08m2
73Cửa thép chống cháy 70 phút bao gồm phụ kiện đồng bộ và kiểm địnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,748m2
74Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT297,18m2
75Cửa sổ mở hất khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,776m2
76Cửa thép bịt tôn dày 1.2lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,04m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT615,224m2
78Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,064m2
79Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,064m2
80Cửa chớp nhôm thoángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,08m2
81Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,58tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT152,016m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT217,62m2
84Cửa khung nhôm có lưới chống côn trùngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214,9m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214,9m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,413m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,139m3
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,106m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,106m2
90Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,202m2
91Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,251m2
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,027100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,633m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,036m3
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,813m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,813m2
97Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,144m2
98Lan can INOX 304 ống D60x3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,04m2
99Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,715100m2
K HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ - NHÀ XÂY MỚI
L Phần thiết bị.
1Xí bệt người lớnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
2Vòi xịt người lớnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
3Xí bệt trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60bộ
4Vòi xịt trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
5LavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64bộ
6Vòi lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64bộ
7Tiểu treo+Van xả tiểu trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
8Tiểu treo+Van xả tiểu người lớnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
9Phễu thu nước sàn vệ sinh 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49cái
10Vòi sen tắm đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
11Van phao cơ D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Van trộn nước nóng lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bể
14Vòi nước D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
M Phần cấp nước.
1Van khóa 1 chiều D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
2Van khóa 2 chiều D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
3Van khóa 2 chiều D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
4Van khóa 2 chiều D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
5Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
6Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,38100m
7Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,195100m
8Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,56100m
9Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,325100m
10Ống cấp nước nóng PPR PN20 D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,75100m
11Ống cấp nước nóng PPR PN20 D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
12Cút PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT406cái
13Cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
14Cút PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
15Cút PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
16Cút ren trong PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75cái
17Cút ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150cái
18Cút ren ngoài PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120cái
19Tê thu PPR D90/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37cái
20Tê thu PPR D50/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
21Tê thu PPR D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
22Tê thu PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45cái
23Tê PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
24Tê PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
25Tê PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
26Tê PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
27Côn thu PPR D50/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
28Côn thu PPR D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45cái
29Côn thu PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT108cái
30Răc co PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
N Phần thoát nước sinh hoạt.
1Ống thoát nước Upvc class 2 D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,325100m
2Ống thoát nước Upvc class 2 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,05100m
3Ống thoát nước Upvc class 2 D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,27100m
4Ống thoát nước Upvc class 2 D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,84100m
5Chếch PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120cái
6Chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT184cái
7Chếch PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76cái
8Chếch PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120cái
9Tê PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT89cái
10Tê PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT108cái
11Tê PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
12Côn thu PVC D110/76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
13Cút PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140cái
14Cút PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT131cái
15Tê PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
16Tê PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
17Tê PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
18Thông tắc trần D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cái
19Thông tắc trần D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cái
O Thoát nước mưa.
1Ống thoát nước Upvc class 2 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1100m
2Ống thoát nước Upvc class 2 D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
3Tê PVC D90/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37cái
4Cút PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
5Rọ chắn rác DN90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
6Chụp Inox đục lỗ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37cái
P HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ - NHÀ HỌC XÂY MỚI
Q 1.Tủ TD-NH.
1Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 800x600x180 ngầm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2MCCB-300A-3P-25KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCCB-80A-3P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4MCCB-100A-3P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5MCCB-50A-3P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6MCCB-25A-3P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7MCB-40A-2P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
8MCB-25A-2P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
9MCB-20A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Biến dòng 300/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
12Cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
13Ampe kế 0-300ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Vol kế 0-400VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Đèn báo pha vàng-xanh-đỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
R Tủ TD-SH1.1...TD-SH1.4
1Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 10 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
2MCB-40A-2P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
3MCB-20A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
4MCB-16A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
5RCBO-2P-25A-30mmATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
6MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
S Tủ TD-HD
1Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2MCB-40A-2P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCB-20A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4MCB-16A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
T Tủ TD-HT; TD-TV
1Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
2MCB-25A-2P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCB-20A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4MCB-16A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
U Tủ TD-HP1; TD-HP2; TD-YT
1Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
2MCB-25A-2P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
3MCB-20A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4MCB-16A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
5MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
V Tủ TD-B.
1Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 600x400x150 ngầm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2MCB-100A-3P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCB-60A-3P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4MCB-40A-3P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5MCB-32A-3P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6MCB-16A-3P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7MCB-16A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
8MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
9Cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
10Đèn báo pha vàng-xanh-đỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
W Tủ TD-NH-T2.
1Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 600x400x150 ngầm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2MCB-80A-3P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCB-40A-2P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
4MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
6Đèn báo pha vàng-xanh-đỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
X Tủ TD-SH2.1...TD-SH2.6
1Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 10 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
2MCB-40A-2P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
3MCB-20A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
4MCB-16A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
5RCBO-2P-25A-30mmATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
6MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
Y Tủ TD-TH/NN.
1Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 10 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2MCB-40A-2P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCB-20A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4MCB-16A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
Z Tủ TD-NH-T3.
1Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 600x400x150 ngầm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2MCB-80A-3P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCB-40A-2P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
4MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
6Đèn báo pha vàng-xanh-đỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
AA Tủ TD-SH3.1...TD-SH3.5
1Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5hộp
2MCB-40A-2P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
3MCB-20A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
4MCB-16A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
5RCBO-2P-25A-30mmATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
6MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
AB Tủ TD-TC; TD-AN; TD-MT
1Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 14 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
2MCB-40A-2P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
3MCB-20A-2P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4MCB-16A-2P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
5MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
AC Chiếu sáng, ổ cắm, quạt.
1Đèn LED Downlight D90 - 220V/1x9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97bộ
2Đèn LED ốp trần D160- 220V/1x9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55bộ
3Đèn Led Tube đôi 2x18W, vỏ nhôm nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT191bộ
4Đèn Led Tube đơn 1x18W, vỏ nhôm nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17bộ
5Đèn Led âm trần 2x18W-300x1200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
6Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62cái
7Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
8Công tắc ba 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
9Công tắc đơn đảo chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
10Công tắc bình nóng lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
11Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường + đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134cái
12Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
13Bình nóng lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
14Quạt trần sải cánh 1,4m (Quạt + hộp số + móc treo)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135cái
15Quạt đảo trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
16Quạt thông gió gắn tường KT 300x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
AD Phần dây, ống luồn dây.
1CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.115m
2CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.622m
3CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13.730m
4CU/XLPE/ PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT791m
5CU/XLPE/ PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT268m
6CU/XLPE/ PVC 4x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,5m
7CU/XLPE/ PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m
8CU/XLPE/ PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23m
9CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28m
10CU/XLPE/ PVC 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19m
11CU/XLPE/ PVC 4x35mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
12CU/PVC 1x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
13CU/PVC 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47m
14CU/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT814m
15CU/ PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.349m
16CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT811m
17Ống PVC D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
18Ống PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT760m
19Ống PVC D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.190m
20Ống PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT711m
21Ống PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6.565m
AE Hệ thống điều hòa.
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,905100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,21100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,695100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,905100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,21100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,695100m
7Ống thoát nước ngưng PVC D27-Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,32100m
8Ống thoát nước ngưng PVC D21-Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,615100m
9Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,615100m
10Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,32100m
11CU/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT290,5m
12CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT290,5m
AF Tiếp địa an toàn.
1Băng tiếp đất thép dẹt 40x4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15mét
2Cọc thép L63x63x6x2500mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
3Cáp đồng CU/PVC 1x70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
4Hộp nối kiểm tra tiếp địa an toànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,125m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,041100m3
AG Thiết bị chống sét.
1Thiết bị thu sét (bảo vệ cấp III, bán kính bảo vệ 55m) bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Băng tiếp đất đồng 25x3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10mét
3Cọc đồng D16 L=2500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cọc
4Cáp đồng CU/PVC 1x70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,055100m3
AH HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,813100m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,601m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,765m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,905100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,905100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,905100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,117100m3
8Mua cát tôn nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.779,736m3
AI HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
AJ Sân TERRAZZO.
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT222,8m3
2Rải nilon lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.228m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.228m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,389m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,201m3
6Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,139m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,854m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,854m2
9Lát gạch thẻ đỏ 240x60x9mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,504m2
10Cây sấu cao 4-6m, đk thân 18-20cm, trọn gói mua cây và trồng câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cây
11Cây bằng lăng cao 4-6m, đk thân 18-20cm, trọn gói mua cây và trồng câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cây
12Cây bàng đài loan cao 4-6m, đk thân 18-20cm, trọn gói mua cây và trồng câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cây
13Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I - Tận dụng đất đào các hạng mụcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,3m3
14Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14gốc cây
15Di chuyển, chăm sóc cây di chuyển dTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14gốc cây
AK HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC NGẦM - TRẠM BƠM
AL BỂ NƯỚC NGẦM.
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,192100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,578m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,382100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,857m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,581m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,688m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,315m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,112100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,413100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,03100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,161100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,755tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,21tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,042tấn
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,688m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT168m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT168m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT335,7m2
19Băng cản nước PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86m
20Nắp tôn bể nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
AM TRẠM BƠM.
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,547m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,081tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,037m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,117100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,094tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,777m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,952m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,776m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,178m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,7m2
14Xẻ mạch rộng 30 sâu 10 cách đều 500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,04m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,613m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,654m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,16m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,672m2
19Cửa đi thép an toàn sơn tĩnh điện 1 màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,72m2
20Hệ lam tôn có lưới chắn côn trùngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,08m2
AN PHẦN ĐIỆN
1Vỏ tủ sơn tĩnh điện 400x130x150mm dày 1.2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2MCB 3P-25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCB 3P-20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4MCB 3P-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5MCB 3P-10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Tủ điều khiểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
7Đèn tuýp Led đơn 1x18W, vỏ nhôm nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
8Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,8m
10CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
11CU/PVC/XLPE 4x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
12CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16m
13Ống PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
14Ống PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
15Ống PVC D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
AO PHẦN NƯỚC
1Ống nhựa PPR DN63 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
2Ống nhựa PPR DN50 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
3Van 2 chiều D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Van 2 chiều D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Y lọc D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Mối nối mềm D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Mối nối mềm D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Côn thu PPR DN63/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
9Van 1 chiều D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Tê PPR DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Cút PPR DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
12Đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Cụm đồng hồ đo áp lực (van 2 chiều + Vòi DN15)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Ren ngoài PPR DN63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Ren ngoài PPR DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
16Mặt bích ren trong DN63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Mặt bích ren trong DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
18Rọ bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
AP HẠNG MỤC : ĐIỆN NGOÀI NHÀ
AQ Phần điều khiển trạm bơm.
1Dây CU/PVC (1x1.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94m
2Van phao bể máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Van phao bể ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Ống PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m
5Ống HDPE D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,23100m
AR Phần chiếu sáng.
1Đèn pha Led 1x50W/220V găn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
2Dây CU/PVC (1x1.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600m
3Ống PVC luồn dây D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m
4Công tắc đơn âm tường (mặt+hạt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
AS Phần cấp điện ngoài nhà:
1Dây CU/PVC (1x1.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96100m
2CU/XLPE/PVC 4x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m
3CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,55100m
4CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28100m
5CU/XLPE/PVC 4x150mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28100m
6Dây CU/PVC (1x4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,79100m
7Dây CU/PVC (1x16)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28100m
8Ống HDPE D130/100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28100m
9Ống HDPE D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28100m
10Ống HDPE D40/30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,79100m
11Ống HDPE D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48100m
AT Rãnh cáp.
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,295100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,28m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,322100m3
AU HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
AV THOÁT NƯỚC MƯA.
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,362100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,022m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,134100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,77m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,113100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,69m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,131m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,86m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,749m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,112100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cấu kiện
13Bộ nắp hố thu composit kt 380x680mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
AW Cống D400.
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,135m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,812100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,697100m3
4Đế cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT294cái
5Lắp đặt đế cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT294cái
6Ống cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT245md
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97mối nối
AX THOÁT NƯỚC THẢI.
1Ống uPVC class 2 - D=200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,75100m
2Ống uPVC class 2 - D=140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
3Ống uPVC class 2 - D=125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07100m
4Ống uPVC class 2 - D=110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
5Ống uPVC class 2 - D=90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,65100m
6Ống uPVC class 2 - D=60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
7Chếch PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Chếch PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
9Chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
10Cút PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
11Y cân D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Côn thu D125/90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
AY Ga thoát nước thải (x06 hố).
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,543100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,498m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,539m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,201100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,384m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,045100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,653m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,649m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,079100m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,999m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,16m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,797m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,059100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cấu kiện
AZ PHẦN CẤP NƯỚC
1ỐNG HDPE D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,15100m
2ỐNG HDPE D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,52100m
3Cút nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
4Cút nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
5Tê HDPE D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
6Họng cấp nước tướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Van khóa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Van khóa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,052m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,063m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Ống HDPE D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009100m
18Chụp mũ vanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008m3
20Suốt điều chỉnh vanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m
BA HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,538m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,804m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,792m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,072100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,089tấn
8Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,554m3
9Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,192m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,528m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,089tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,472m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,336100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,171tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,095m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013tấn
20Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,638m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,07m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,15m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,898m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,912m2
26Xẻ mạch rộng 30 sâu 10 cách đều 500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,38m
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,678m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,152m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,184m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,808m2
31Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 600x200x100mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,368m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,368m2
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,773m3
35Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,998m2
36Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,89m2
37Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,32m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,21m2
39Gia công hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,44m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,933m2
42Vỏ tủ chứa 8 moduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
43MCB 2P-25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
44MCB 1P-20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
45MCB 1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
46MCB 1P-10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
47Đèn tuýp Led đơn 1x18W, vỏ nhôm nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
48Đèn gắn trụ cột 20WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
49Quạt đảo trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
50Công tắc ba 10A/20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
51Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
52CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
53CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
54CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
55Ống PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38m
56Ống PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38m
57Ống HDPE D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,19100m
BB HẠNG MỤC : NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,52m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,504m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,836m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,093100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,037tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08tấn
8Gia công cột bằng thép hình, mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,173tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,173tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,346tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,346tấn
12Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,579tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,579tấn
14Lợp mái tôn múi chiều dày 0.42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,768100m2
15Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,6m
16Đèn tuýp Led 06m - 10WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
17CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
18Ống PVC D16, đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
BC HẠNG MỤC : CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,905100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,056m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,242m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,335100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,297m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,434m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,678100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,058100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,174tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,884tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,323m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,947m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,493m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,974100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,669tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,445m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,081100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,061tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,238m3
21Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,773m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,441m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT559,545m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,4m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT292,506m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT949,451m2
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,24m2
28Bộ chữ biển tên trường theo thiết kế (trọn gói)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
29Gia công hoa sắt thép đặc 8x30mm và thép 80x40x3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,237tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT192,458m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214,695m2
32Gia công cổng thép hộp tráng kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,286tấn
33Gia công cổng thép đặc 20x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,483tấn
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,645m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,606m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,316m2
37Gia công khung đèn trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,163tấn
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,822m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,048m2
40Con lăn cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
41Bản lề cổng phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
42Mô tơ cổng tự độngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
43Thanh răng truyền tải gắn liền vào cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
BD HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
BE Hệ thống mạng Internet:
1Lắp đặt ô cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
2Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.400m
3"Switch 24 post:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
4"Patch panel 24 post:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
5"Tủ Rack 10U:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
6"Tủ Rack 15U:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
7UPS 3 KVATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
8Lắp đặt tủ KT ≤1600cm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT395m
10Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT361m
BF Hệ thống điện thoại:
1Lắp đặt hộp cáp điện 10x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt ô cắm đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
3Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2x2x0.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100 m
BG Hệ thống camera:
1Camera thân dài IPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
2Switch POE 24 port cho cameraTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
3Camera bán cầu IPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4NVR 32 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Màn hình 40 inchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Ổ cứng 6TBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Cáp HDMI 5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
8Bộ chuyển đổi từ VGA sang HDMITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
BH HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,91100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,73100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
6Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
13Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
15Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
16Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
18Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
19Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt rắc co tráng kẽmg - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
22Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x1000x220Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
25Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 67mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
26Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 67mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
27Lắp đặt lăng phun - Đường kính 67mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
28Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m - 16barTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cuộn
29Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
30Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tg
31Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
32Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x800x180, tôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9hộp
33Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
34Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
35Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
36Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16barTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cuộn
37Lắp đặt van góc - Đường kính50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
38Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
39Lắp đặt bình chữa cháy bằng bộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83bộ
40Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
41Bình tích áp 100lTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
42Lắp đặt bể nước mồi 100lTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
43Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
44Lắp đặt rọ hút - Đường kính40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
45Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
46Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
47Lắp đặt van xả khí - Đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
48Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính67mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
49Lắp đặt van 1 chiều d65 - Đường kính67mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
50Lắp đặt 2 chiều - Đường kính50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
51Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
52Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
53Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
54Lắp đặt Ylọc - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
55Lắp đặt Ylọc - Đường kính40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
56Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
57Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
58Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cặp bích
59Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
60Công tắc áp lực nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm ren ngoài bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
62Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
65Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT131,33051m2
69Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,91100m
70Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,13100m
71Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
72Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7hộp
73Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường+đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78bộ
74Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường+đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13bộ
75Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
76Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
77Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
78Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2-tổ hợp chuông, đèn nút báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT794m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.090m
81Lắp đặt dây cáp báo cháy 10px0.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55m
82Lắp đặt dây cáp báo cháy 2px0.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48m
83Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,03100 m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.638m
85Lắp đặt hộp chia ngả, d16cm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145hộp
86Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
87Lắp đặt điên trở cuối kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
88Lắp đặt đèn EXITTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
89Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28bộ
BI THIẾT BỊ
BJ THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h; H>=45mcn; P>-18,5kwTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=81m3/h; H>=45mcn; P>=18,5KWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Máy bơm bù áp động cơ điện Q=3,6m3/h; H>=70mcn; P>=2,2KWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
BK THIẾT BỊ XÂY LẮP
1Điều hòa 2 chiều Inverter 9.000 Btu/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Điều hòa 2 chiều Inverter 12.000 Btu/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Điều hòa 2 chiều Inverter 18.000 Btu/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Điều hòa 2 chiều Inverter 24.000 Btu/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
5Phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
6Bơm cấp nước sinh hoạt Q=11m3/h; cột áp H=35mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
BL THIẾT BỊ HỌC ĐƯỜNG
1Thiết bị học đường (Chi tiết tại mục II chương V của E-HSMT)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1HM
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạng mục thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục công việc: Xây lắp, PCCC, thiết bị học đường, thiết bị điện nhẹ...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥67.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 3 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kiến trúc sư 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
6 Kỹ sư điện tử viễn thông 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
7 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
8 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
9 Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc chỉ huy trưởng về PCCC 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
10 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
11 Tổ trưởng kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực3
2 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
3 Vận thăng Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Máy xúc đào đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
9 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
10 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12 Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn500
13 Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
14 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
16 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
17 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
18 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
19 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
20 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
21 Máy tiện ren ống thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
22 Máy tạo khói và nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
23 Cây thử đầu báo nhiệt, khói Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
24 Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép đầu cốt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
25 Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩnPhòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩnPhòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->