Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210962730-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210432159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 17:04:00 đến ngày 2021-10-14 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,085,218,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạng mục thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục công việc: Xây lắp, PCCC, thiết bị học đường, thiết bị điện nhẹ...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥67.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện tử viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc chỉ huy trưởng về PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đào đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy tiện ren ống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy tạo khói và nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Cây thử đầu báo nhiệt, khói | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩnPhòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩnPhòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng trường mầm non Hoa Sữa, xã Yên Viên, huyện Gia Lâm 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; công trình HTKT hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát PCCC cấp: Lĩnh vực thi công, lắp đặt thiết bị PCCC; Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. (Theo quy định tại Khoản 1, Điều 43 Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU - NHÀ HỌC XÂY MỚI | |||
| B | CỌC. | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực D300, mác 800 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.746 | m |
| 2 | Cọc thép phục vụ ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc D300mm, ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,649 | 100m |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,46 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,493 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,137 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,123 | tấn |
| C | MÓNG. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,308 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,007 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,994 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,449 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,539 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,838 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 198,437 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,214 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,339 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,531 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,599 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,976 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,229 | m3 |
| D | BỂ PHỐT + BỂ TÁCH MỠ . | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,784 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,971 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,274 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,545 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,617 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,483 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,701 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,477 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,178 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cấu kiện |
| 13 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,819 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 127,9 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,89 | m2 |
| 16 | Bộ nắp hố ga Composite, khung vuông, nắp tròn, đk nắp 700mm,KT khung 800x800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| E | CỘT. | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,897 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,553 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,778 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,303 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,242 | tấn |
| F | DẦM. | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 212,519 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,133 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,668 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,377 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,458 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,028 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 454,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,57 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,772 | tấn |
| G | LANH TÔ. | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,479 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,193 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,523 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,627 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,784 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,956 | tấn |
| H | THANG BỘ: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,407 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,688 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,898 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,773 | tấn |
| I | MÁI SẢNH. | |||
| 1 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,073 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,073 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,25 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,232 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,724 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC XÂY MỚI - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 359,203 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 267,588 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,912 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,222 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,413 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,133 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,359 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.147,685 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.439,494 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.394,964 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.149,804 | m2 |
| 12 | Căng lưới thép fi1 a10 gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.229,16 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,726 | tấn |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.736,07 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.076,106 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9.796,438 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.147,685 | m2 |
| 18 | Gia công thép hộp 40x80x2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,562 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lam sắt trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,795 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,77 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.252,384 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.196 | m2 |
| 23 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 600x200x100mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.196 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.196 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,52 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,52 | m2 |
| 27 | Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium màu sáng bạc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132,625 | m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,356 | m3 |
| 29 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 278,656 | m2 |
| 30 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm 3 D60, sơn màu cánh dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 212,46 | m |
| 31 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,986 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,853 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,714 | m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,308 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114,673 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114,673 | m2 |
| 37 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,123 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 289,687 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 297,11 | m2 |
| 40 | Quét chống thấm mái, sàn khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 274,296 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, Gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 243,588 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 495,246 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ lavabo , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,645 | m2 |
| 44 | Giá đỡ bàn đá Khung thép V30x30x3; V30x30x1.4; a=500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 45 | Gương soi chống mốc dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,006 | m2 |
| 46 | Vách ngăn Compact dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,139 | m2 |
| 47 | Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 237,836 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 443,404 | m2 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,637 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,212 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,159 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,091 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 57 | Tấm đan Inox 304 đục lỗ bao gồm thanh V40x40x4, thép bản 8x30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,504 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,16 | m2 |
| 60 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,772 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,772 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,772 | m2 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,619 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 131,971 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.160,859 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,543 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 667,26 | m2 |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,058 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,058 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,058 | m2 |
| 71 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 194,4 | m2 |
| 72 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,08 | m2 |
| 73 | Cửa thép chống cháy 70 phút bao gồm phụ kiện đồng bộ và kiểm định | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,748 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 297,18 | m2 |
| 75 | Cửa sổ mở hất khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,776 | m2 |
| 76 | Cửa thép bịt tôn dày 1.2ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 615,224 | m2 |
| 78 | Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,064 | m2 |
| 79 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,064 | m2 |
| 80 | Cửa chớp nhôm thoáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,08 | m2 |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,58 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 152,016 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 217,62 | m2 |
| 84 | Cửa khung nhôm có lưới chống côn trùng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 214,9 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 214,9 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,413 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,139 | m3 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,106 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,106 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,202 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,251 | m2 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,633 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,036 | m3 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,813 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,813 | m2 |
| 97 | Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,144 | m2 |
| 98 | Lan can INOX 304 ống D60x3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,715 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ - NHÀ XÂY MỚI | |||
| L | Phần thiết bị. | |||
| 1 | Xí bệt người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Vòi xịt người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Xí bệt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 4 | Vòi xịt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 5 | Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | bộ |
| 6 | Vòi lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Tiểu treo+Van xả tiểu trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 8 | Tiểu treo+Van xả tiểu người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Phễu thu nước sàn vệ sinh 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 10 | Vòi sen tắm đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 11 | Van phao cơ D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Van trộn nước nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bể |
| 14 | Vòi nước D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| M | Phần cấp nước. | |||
| 1 | Van khóa 1 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Van khóa 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 3 | Van khóa 2 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 4 | Van khóa 2 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 6 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 7 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,195 | 100m |
| 8 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 9 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,325 | 100m |
| 10 | Ống cấp nước nóng PPR PN20 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 11 | Ống cấp nước nóng PPR PN20 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 12 | Cút PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 406 | cái |
| 13 | Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 14 | Cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Cút PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Cút ren trong PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 17 | Cút ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 18 | Cút ren ngoài PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 19 | Tê thu PPR D90/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 20 | Tê thu PPR D50/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Tê thu PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 22 | Tê thu PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 23 | Tê PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Tê PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | Tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 26 | Tê PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 27 | Côn thu PPR D50/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Côn thu PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 29 | Côn thu PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 30 | Răc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| N | Phần thoát nước sinh hoạt. | |||
| 1 | Ống thoát nước Upvc class 2 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,325 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước Upvc class 2 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,05 | 100m |
| 3 | Ống thoát nước Upvc class 2 D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 4 | Ống thoát nước Upvc class 2 D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,84 | 100m |
| 5 | Chếch PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 6 | Chếch PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 184 | cái |
| 7 | Chếch PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 8 | Chếch PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 9 | Tê PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 89 | cái |
| 10 | Tê PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 11 | Tê PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 12 | Côn thu PVC D110/76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Cút PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | cái |
| 14 | Cút PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 131 | cái |
| 15 | Tê PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Tê PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 17 | Tê PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Thông tắc trần D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 19 | Thông tắc trần D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| O | Thoát nước mưa. | |||
| 1 | Ống thoát nước Upvc class 2 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước Upvc class 2 D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Tê PVC D90/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 4 | Cút PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác DN90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 6 | Chụp Inox đục lỗ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| P | HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ - NHÀ HỌC XÂY MỚI | |||
| Q | 1.Tủ TD-NH. | |||
| 1 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 800x600x180 ngầm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-300A-3P-25KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB-80A-3P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCCB-100A-3P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCCB-50A-3P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCCB-25A-3P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCB-40A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | MCB-25A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | MCB-20A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Biến dòng 300/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Ampe kế 0-300A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Vol kế 0-400V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đèn báo pha vàng-xanh-đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| R | Tủ TD-SH1.1...TD-SH1.4 | |||
| 1 | Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 10 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | MCB-40A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | MCB-20A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | RCBO-2P-25A-30mmA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| S | Tủ TD-HD | |||
| 1 | Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 8 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB-40A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-20A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| T | Tủ TD-HT; TD-TV | |||
| 1 | Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 8 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | MCB-25A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-20A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| U | Tủ TD-HP1; TD-HP2; TD-YT | |||
| 1 | Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 8 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | MCB-25A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | MCB-20A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| V | Tủ TD-B. | |||
| 1 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 600x400x150 ngầm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB-100A-3P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-60A-3P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB-40A-3P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB-32A-3P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB-16A-3P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Đèn báo pha vàng-xanh-đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| W | Tủ TD-NH-T2. | |||
| 1 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 600x400x150 ngầm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB-80A-3P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-40A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha vàng-xanh-đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| X | Tủ TD-SH2.1...TD-SH2.6 | |||
| 1 | Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 10 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 2 | MCB-40A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | MCB-20A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | RCBO-2P-25A-30mmA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| Y | Tủ TD-TH/NN. | |||
| 1 | Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 10 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB-40A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-20A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| Z | Tủ TD-NH-T3. | |||
| 1 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 600x400x150 ngầm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB-80A-3P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-40A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha vàng-xanh-đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| AA | Tủ TD-SH3.1...TD-SH3.5 | |||
| 1 | Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 8 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 2 | MCB-40A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | MCB-20A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | RCBO-2P-25A-30mmA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| AB | Tủ TD-TC; TD-AN; TD-MT | |||
| 1 | Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 14 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | MCB-40A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | MCB-20A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | MCB-16A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| AC | Chiếu sáng, ổ cắm, quạt. | |||
| 1 | Đèn LED Downlight D90 - 220V/1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97 | bộ |
| 2 | Đèn LED ốp trần D160- 220V/1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | bộ |
| 3 | Đèn Led Tube đôi 2x18W, vỏ nhôm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 191 | bộ |
| 4 | Đèn Led Tube đơn 1x18W, vỏ nhôm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 5 | Đèn Led âm trần 2x18W-300x1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 7 | Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Công tắc ba 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Công tắc đơn đảo chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Công tắc bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường + đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 134 | cái |
| 12 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 13 | Bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 14 | Quạt trần sải cánh 1,4m (Quạt + hộp số + móc treo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135 | cái |
| 15 | Quạt đảo trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Quạt thông gió gắn tường KT 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AD | Phần dây, ống luồn dây. | |||
| 1 | CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.115 | m |
| 2 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.622 | m |
| 3 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13.730 | m |
| 4 | CU/XLPE/ PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 791 | m |
| 5 | CU/XLPE/ PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 268 | m |
| 6 | CU/XLPE/ PVC 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,5 | m |
| 7 | CU/XLPE/ PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 8 | CU/XLPE/ PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | m |
| 9 | CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 10 | CU/XLPE/ PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | m |
| 11 | CU/XLPE/ PVC 4x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 12 | CU/PVC 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 13 | CU/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47 | m |
| 14 | CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 814 | m |
| 15 | CU/ PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.349 | m |
| 16 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 811 | m |
| 17 | Ống PVC D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 18 | Ống PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 760 | m |
| 19 | Ống PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.190 | m |
| 20 | Ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 711 | m |
| 21 | Ống PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6.565 | m |
| AE | Hệ thống điều hòa. | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,905 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,695 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,905 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,695 | 100m |
| 7 | Ống thoát nước ngưng PVC D27-Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 8 | Ống thoát nước ngưng PVC D21-Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,615 | 100m |
| 9 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,615 | 100m |
| 10 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 11 | CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 290,5 | m |
| 12 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 290,5 | m |
| AF | Tiếp địa an toàn. | |||
| 1 | Băng tiếp đất thép dẹt 40x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | mét |
| 2 | Cọc thép L63x63x6x2500mm mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 3 | Cáp đồng CU/PVC 1x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Hộp nối kiểm tra tiếp địa an toàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,125 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| AG | Thiết bị chống sét. | |||
| 1 | Thiết bị thu sét (bảo vệ cấp III, bán kính bảo vệ 55m) bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Băng tiếp đất đồng 25x3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | mét |
| 3 | Cọc đồng D16 L=2500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 4 | Cáp đồng CU/PVC 1x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| AH | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,813 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,601 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,765 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,905 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,905 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,905 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,117 | 100m3 |
| 8 | Mua cát tôn nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.779,736 | m3 |
| AI | HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| AJ | Sân TERRAZZO. | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 222,8 | m3 |
| 2 | Rải nilon lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.228 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.228 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,389 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,201 | m3 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,139 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,854 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,854 | m2 |
| 9 | Lát gạch thẻ đỏ 240x60x9mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,504 | m2 |
| 10 | Cây sấu cao 4-6m, đk thân 18-20cm, trọn gói mua cây và trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 11 | Cây bằng lăng cao 4-6m, đk thân 18-20cm, trọn gói mua cây và trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cây |
| 12 | Cây bàng đài loan cao 4-6m, đk thân 18-20cm, trọn gói mua cây và trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cây |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I - Tận dụng đất đào các hạng mục | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,3 | m3 |
| 14 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | gốc cây |
| 15 | Di chuyển, chăm sóc cây di chuyển d | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | gốc cây |
| AK | HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC NGẦM - TRẠM BƠM | |||
| AL | BỂ NƯỚC NGẦM. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,192 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,578 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,382 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,857 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,581 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,688 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,315 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,413 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,03 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,755 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,21 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,042 | tấn |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,688 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 168 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 168 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 335,7 | m2 |
| 19 | Băng cản nước PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86 | m |
| 20 | Nắp tôn bể nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AM | TRẠM BƠM. | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,547 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,037 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,777 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,952 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,776 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,178 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 14 | Xẻ mạch rộng 30 sâu 10 cách đều 500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,04 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,613 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,654 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,672 | m2 |
| 19 | Cửa đi thép an toàn sơn tĩnh điện 1 màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,72 | m2 |
| 20 | Hệ lam tôn có lưới chắn côn trùng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| AN | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 400x130x150mm dày 1.2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB 3P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCB 3P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB 3P-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Đèn tuýp Led đơn 1x18W, vỏ nhôm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,8 | m |
| 10 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 11 | CU/PVC/XLPE 4x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 12 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 13 | Ống PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 14 | Ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 15 | Ống PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| AO | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR DN63 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR DN50 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Van 2 chiều D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Van 2 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Y lọc D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Mối nối mềm D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Mối nối mềm D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Côn thu PPR DN63/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Van 1 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tê PPR DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cút PPR DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cụm đồng hồ đo áp lực (van 2 chiều + Vòi DN15) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ren ngoài PPR DN63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Ren ngoài PPR DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Mặt bích ren trong DN63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Mặt bích ren trong DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Rọ bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AP | HẠNG MỤC : ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| AQ | Phần điều khiển trạm bơm. | |||
| 1 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94 | m |
| 2 | Van phao bể mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Van phao bể ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ống PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 5 | Ống HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| AR | Phần chiếu sáng. | |||
| 1 | Đèn pha Led 1x50W/220V găn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 3 | Ống PVC luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 4 | Công tắc đơn âm tường (mặt+hạt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| AS | Phần cấp điện ngoài nhà: | |||
| 1 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 2 | CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 4 | CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 5 | CU/XLPE/PVC 4x150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 6 | Dây CU/PVC (1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 7 | Dây CU/PVC (1x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 8 | Ống HDPE D130/100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 9 | Ống HDPE D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 10 | Ống HDPE D40/30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 11 | Ống HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| AT | Rãnh cáp. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,295 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,28 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,322 | 100m3 |
| AU | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| AV | THOÁT NƯỚC MƯA. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,362 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,022 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,77 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,69 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,131 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,86 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,749 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 13 | Bộ nắp hố thu composit kt 380x680mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| AW | Cống D400. | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,135 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,812 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,697 | 100m3 |
| 4 | Đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 294 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 294 | cái |
| 6 | Ống cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 245 | md |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97 | mối nối |
| AX | THOÁT NƯỚC THẢI. | |||
| 1 | Ống uPVC class 2 - D=200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 2 | Ống uPVC class 2 - D=140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Ống uPVC class 2 - D=125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 4 | Ống uPVC class 2 - D=110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 5 | Ống uPVC class 2 - D=90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 6 | Ống uPVC class 2 - D=60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | Chếch PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Chếch PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Chếch PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 10 | Cút PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Y cân D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Côn thu D125/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AY | Ga thoát nước thải (x06 hố). | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,543 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,498 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,539 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,201 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,384 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,653 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,649 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,999 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,797 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| AZ | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | ỐNG HDPE D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 2 | ỐNG HDPE D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 3 | Cút nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Tê HDPE D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Họng cấp nước tưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van khóa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van khóa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,052 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Ống HDPE D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m |
| 18 | Chụp mũ van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | m3 |
| 20 | Suốt điều chỉnh van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | m |
| BA | HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,538 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,554 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,192 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,472 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,095 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,638 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,07 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,15 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,898 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,912 | m2 |
| 26 | Xẻ mạch rộng 30 sâu 10 cách đều 500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,38 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,678 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,152 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,184 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,808 | m2 |
| 31 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 600x200x100mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,368 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,368 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,773 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,998 | m2 |
| 36 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 37 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 39 | Gia công hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,933 | m2 |
| 42 | Vỏ tủ chứa 8 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | MCB 2P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | MCB 1P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | MCB 1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | MCB 1P-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Đèn tuýp Led đơn 1x18W, vỏ nhôm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Đèn gắn trụ cột 20W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Quạt đảo trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Công tắc ba 10A/20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 53 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 54 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 55 | Ống PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 56 | Ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 57 | Ống HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m |
| BB | HẠNG MỤC : NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,836 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình, mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,579 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,579 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,6 | m |
| 16 | Đèn tuýp Led 06m - 10W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 18 | Ống PVC D16, đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| BC | HẠNG MỤC : CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,905 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,056 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,335 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,297 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,434 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,678 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,884 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,323 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,947 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,493 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,974 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,669 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,445 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,238 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,773 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,441 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 559,545 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,4 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 292,506 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 949,451 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 28 | Bộ chữ biển tên trường theo thiết kế (trọn gói) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Gia công hoa sắt thép đặc 8x30mm và thép 80x40x3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,237 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192,458 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 214,695 | m2 |
| 32 | Gia công cổng thép hộp tráng kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 33 | Gia công cổng thép đặc 20x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,483 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,645 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,606 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,316 | m2 |
| 37 | Gia công khung đèn trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,822 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,048 | m2 |
| 40 | Con lăn cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Bản lề cổng phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 42 | Mô tơ cổng tự động | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Thanh răng truyền tải gắn liền vào cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| BD | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| BE | Hệ thống mạng Internet: | |||
| 1 | Lắp đặt ô cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.400 | m |
| 3 | "Switch 24 post: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | "Patch panel 24 post: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | "Tủ Rack 10U: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | "Tủ Rack 15U: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | UPS 3 KVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ KT ≤1600cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 395 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 361 | m |
| BF | Hệ thống điện thoại: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp cáp điện 10x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2x2x0.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100 m |
| BG | Hệ thống camera: | |||
| 1 | Camera thân dài IP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 2 | Switch POE 24 port cho camera | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Camera bán cầu IP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | NVR 32 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Màn hình 40 inch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ổ cứng 6TB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cáp HDMI 5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Bộ chuyển đổi từ VGA sang HDMI | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| BH | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,91 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,73 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co tráng kẽmg - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x1000x220 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m - 16bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tg |
| 31 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x800x180, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 33 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cuộn |
| 37 | Lắp đặt van góc - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83 | bộ |
| 40 | Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 41 | Bình tích áp 100l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể nước mồi 100l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 1 chiều d65 - Đường kính67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt 2 chiều - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cặp bích |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Công tắc áp lực nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm ren ngoài bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 131,3305 | 1m2 |
| 69 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,91 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,13 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCD | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 73 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 75 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2-tổ hợp chuông, đèn nút báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 794 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.090 | m |
| 81 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 10px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 82 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 2px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,03 | 100 m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.638 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp chia ngả, d16cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt điên trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| BI | THIẾT BỊ | |||
| BJ | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h; H>=45mcn; P>-18,5kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=81m3/h; H>=45mcn; P>=18,5KW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q=3,6m3/h; H>=70mcn; P>=2,2KW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| BK | THIẾT BỊ XÂY LẮP | |||
| 1 | Điều hòa 2 chiều Inverter 9.000 Btu/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Điều hòa 2 chiều Inverter 12.000 Btu/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Điều hòa 2 chiều Inverter 18.000 Btu/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Điều hòa 2 chiều Inverter 24.000 Btu/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Bơm cấp nước sinh hoạt Q=11m3/h; cột áp H=35m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| BL | THIẾT BỊ HỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thiết bị học đường (Chi tiết tại mục II chương V của E-HSMT) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HM |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạng mục thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục công việc: Xây lắp, PCCC, thiết bị học đường, thiết bị điện nhẹ...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥67.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kiến trúc sư | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư điện tử viễn thông | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 9 | Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc chỉ huy trưởng về PCCC | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 11 | Tổ trưởng kỹ thuật | 1 | - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 3 | Vận thăng | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy xúc đào đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 9 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 10 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 12 | Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 500 |
| 13 | Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 17 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 18 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 19 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 20 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 21 | Máy tiện ren ống thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 22 | Máy tạo khói và nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 23 | Cây thử đầu báo nhiệt, khói | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 24 | Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép đầu cốt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 25 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩnPhòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩnPhòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi