Gói thầu: Gói thầu số 01 : Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210973700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn BTN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 : Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210916342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (Bao gồm cả nguồn vốn từ đấu giá quyền sử dụng đất) và Các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 09:24:00 đến ngày 2021-10-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,379,600,607 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9946643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.344900151E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa đường bê tông nhựa có quy mô tính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.638.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cótrình độđại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cótrình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học vềxây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã là cán bộ phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 0 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân tham gia thi công gói thầu có đầy đủ ngành nghề phù hợp- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp và các tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu có chứng thực của tất cả công nhân trực tiếp thi công theo danh sách nhà thầu lập |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa đục bê tông khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Khoan động lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu tĩnh20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san gạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện ≥ 20Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kẻ sơn vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn BTN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 : Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục thôn Tùy Hối đoạn từ đường ĐT. 477 đến đình Trùng Hạ, xã Gia Tân 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã (Bao gồm cả nguồn vốn từ đấu giá quyền sử dụng đất) và Các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng. Bao gồm:Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực giao thông từ hạng III trở lên. 2. Các báo cáo tài chính (năm 2018, 2019, 2020)phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có). + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Gia Tân; Địa chỉ : xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Tân, địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trường Thành Phát, địa chỉ : SN 68, Ngõ 104, Đường Lê Thái Tổ, Phố Tân Thịnh, Phường Tân Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Gia Tân, địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : ĐƯỜNG GIAO THÔNG, KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | BTN C19 dày 7cm sau đầm lèn | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 8.528,3 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám TC 0,8kg/m2 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 8.528,3 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 744,7559 | m3 |
| 4 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 928,5936 | m3 |
| 5 | Bù vênh bằng đá dăm đen chiều dày TB 11,5cm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 3.667,7059 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m2 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 3.667,7059 | m2 |
| 7 | Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp II | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 2.293,762 | m3 |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp III | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 34,0352 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 987,385 | m3 |
| 10 | Đào mặt đường cũ, đất cấp IV | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 118,2309 | m3 |
| 11 | Đánh cấp, đất cấp II | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1.844,8235 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K98 30cm lớp tiếp giáp đáy móng) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 2.401,1852 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường K95, Đắp bằng đất tận dụng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 723,13 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường K95, Đắp bằng đất mua về | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 8.423,27 | m3 |
| 15 | Đào hố móng cống dọc, đất cấp II | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1.256,4527 | m3 |
| 16 | Đắp trả hố móng cống dọc K95 bằng đầm cóc | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 493,0607 | m3 |
| 17 | Đào hố móng tường chắn, đất cấp II | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 577,4027 | m3 |
| 18 | Đắp hoàn trả ngoài tường chắn K90 bằng đất tận dụng từ đào móng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 37,9776 | m3 |
| 19 | Gia cố taluy đá hộc xây VXM M100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 142,7173 | m3 |
| 20 | Đá dăm đệm mái taluy dày 10cm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 49,5667 | m3 |
| 21 | Đá hộc xây chân khay VXM M100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 50,7528 | m3 |
| 22 | Đá dăm đệm chân khay dày 10cm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 10,1775 | m3 |
| 23 | Cọc tre loại A dài 2,5m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 6.360,9375 | m |
| 24 | Đào hố móng chân khay, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 50,7528 | m3 |
| 25 | Đắp hoàn trả chân khay bằng đất tận dụng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 35,1645 | m3 |
| 26 | Đắp mở rộng K95 bằng đất mua về (khu đất trồng cây) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1.868,5491 | m3 |
| 27 | Đắp bờ vây ngăn dòng thi công bằng đất tận dụng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 320 | m3 |
| 28 | Phá bờ vây thi công | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 320 | m3 |
| 29 | Bơm nước thi công | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 50 | ca |
| 30 | Vận chuyển đất đắp bờ vây thi công cự ly | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 320 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 3,0km , Đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 50,7528 | m3 |
| 32 | Đất cấp II | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 4.123,4398 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 3,0km , Đất cấp III | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 169,1196 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 3,0km , Đất cấp IV | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 118,2309 | m3 |
| 35 | San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thải | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 4.461,5431 | m3 |
| 36 | Lát vỉa hè gạch Terrazo | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 3.019,2122 | m2 |
| 37 | Bê tông lót móng Vỉa hè, M150 đá 1x2 dày 8cm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 241,537 | m3 |
| 38 | Bê tông Vỉa bo vát KT 23x30, M250 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 102,1734 | m3 |
| 39 | Ván khuôn Vỉa bo vát KT 23x30 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1.962,1526 | m2 |
| 40 | Lắp đặt vỉa bo L=1m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1.715 | cái |
| 41 | Lắp đặt vỉa bo L=0,5m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 174 | cái |
| 42 | Bê tông Đan rãnh, M250 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 33,7875 | m3 |
| 43 | Ván khuôn Đan rãnh | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 405,45 | m2 |
| 44 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 3.604 | cái |
| 45 | Bê tông móng vỉa bo, đan rãnh M150 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 99,11 | m3 |
| 46 | Vữa xi măng Móng vỉa bo, đan rãnh, M75 dày 2cm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 21,624 | m3 |
| 47 | Gạch bê tông xây Bó gáy, VXM M75 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 39,171 | m3 |
| 48 | Bê tông móng Bó gáy, M150 đá 1x2 dày 10cm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 28,488 | m3 |
| 49 | Gạch bê tông xây Bó gáy, VXM M75 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 11,917 | m3 |
| 50 | Bê tông móng Bó gáy, M150 đá 1x2 dày 10cm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 8,6669 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bê tông đệm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 108,336 | m2 |
| 52 | Biển báo tam giác phản quang | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 5 | biển |
| 53 | Biển báo chữ nhật phản quang KT 1,0x1,6m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1 | biển |
| 54 | Đào đất chôn cột | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 0,7154 | m3 |
| 55 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 0,4518 | m3 |
| 56 | Đắp hoàn trả móng cột | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 0,2636 | m3 |
| 57 | Vạch sơn Vạch 1.1; 3.1; 9.3 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 566,55 | m2 |
| 58 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 33 | m2 |
| 59 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 73,6 | m2 |
| 60 | Bê tông Giằng đỉnh kè, M200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 7,2 | m3 |
| 61 | Ván khuôn Giằng đỉnh kè | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 36,16 | m2 |
| 62 | Cốt thép D | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 172,4175 | kg |
| 63 | Cốt thép 10| Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 319,68 | kg | |
| 64 | Đá hộc xây thân tường kè VXM M100, chiều dày | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 30,96 | m3 |
| 65 | Đá hộc xây thân tường kè VXM M100, chiều dày >60cm, cao | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 123,84 | m3 |
| 66 | Đá hộc xây móng tường kè VXM M100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 212,85 | m3 |
| 67 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống Thoát nước tường kè | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1,8 | m2 |
| 68 | Ống nhựa PVC D60 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 45 | m |
| 69 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 19,8 | m3 |
| 70 | Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọc | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 12.375 | m |
| 71 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 36,765 | m2 |
| 72 | Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 288 | m3 |
| 73 | Phá bờ vây thi công | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 288 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất tận dụng đắp bờ vây, cự ly 300m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 288 | m3 |
| B | HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Cống tròn D=1m, Bê tông ống cống M300 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 3,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 69,1 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 370 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 10 | đoan ống |
| 5 | Đá hộc xây móng cống VXM M100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 5,1911 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây tường đầu VXM M100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1,0648 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây móng tường đầu VXM M100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 4,1731 | m3 |
| 8 | Đá hộc xây tường cánh VXM M100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1,1576 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây móng tường cánh VXM M100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 3,052 | m3 |
| 10 | Đá hộc xây sân cống VXM M100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1,4075 | m3 |
| 11 | Đá hộc xây sân gia cố, chân khay thượng hạ lưu VXM M100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1,7545 | m3 |
| 12 | Trát VXM M100 dày 2cm tường đầu, tường cánh VXM M100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 9,5292 | m2 |
| 13 | Đá dăm đệm móng cống, móng tường đầu, tường cánh cống | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 2,503 | m3 |
| 14 | Sơn bitum phòng nước 2 lớp Chống thấm cống | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 23 | m2 |
| 15 | Vữa xi măng M100 chèn khe nối | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 0,016 | m3 |
| 16 | Gỗ tẩm nhựa Khe phòng lún | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 0,228 | m3 |
| 17 | Vữa xi măng M100 chèn khe nối | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 0,108 | m3 |
| 18 | Cọc tre gia cố móng cống L=2,5m/cọc | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 2.021 | m |
| 19 | Đào hố móng, đất cấp II | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 41,699 | m3 |
| 20 | Đắp hoàn trả hố móng K95 bằng đất tận dụng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 12,5097 | m3 |
| 21 | Đắp hoàn trả hố móng K95 bằng đất mua về | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 14,2117 | m3 |
| 22 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 9,04 | m3 |
| 23 | Phá dỡ đá xây | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 7 | m3 |
| 24 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 7 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 3 Km, Đất cấp II | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 29,1893 | m3 |
| 26 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 29,1893 | m3 |
| 27 | Cống hộp 1x1m, Bê tông M200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 8,772 | m3 |
| 28 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 148,41 | m2 |
| 29 | Thép tròn D | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 963,9 | kg |
| 30 | Lắp đặt ống cống | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 17 | m |
| 31 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 5,2605 | m3 |
| 32 | Bê tông tường đầu hạ lưu M150 đá 2x4 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 2,04 | m3 |
| 33 | Bê tông móng tường đầu hạ lưu M150 đá 2x4 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 9,996 | m3 |
| 34 | Bê tông tường cánh hạ lưu M150 đá 2x4 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1,9152 | m3 |
| 35 | Bê tông sân cống, chân khay hạ lưu M150 đá 2x4 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 3,9808 | m3 |
| 36 | Bê tông sân gia cố hạ lưu M150 đá 2x4 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 5,248 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cống | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 8,215 | m2 |
| 38 | Ván khuôn tường đầu hạ lưu | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 9,232 | m2 |
| 39 | Ván khuôn móng tường đầu hạ lưu | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 23,744 | m2 |
| 40 | Ván khuôn tường cánh hạ lưu | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 3,6168 | m2 |
| 41 | Ván khuôn sân cống, chân khay hạ lưu | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 12,665 | m2 |
| 42 | Ván khuôn sân gia cố hạ lưu | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 13,928 | m2 |
| 43 | Đá dăm đệm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 5,19 | m3 |
| 44 | Khe nối Vữa xi măng M200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 0,0568 | m3 |
| 45 | Vải tẩm nhựa phòng nước | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 2,1075 | m2 |
| 46 | Gỗ tẩm nhựa | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 0,008 | m3 |
| 47 | Vữa xi măng M200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 0,0211 | m3 |
| 48 | Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọc | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 3.244 | m |
| 49 | Đào hố móng, đất cấp III | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 75,4 | m3 |
| 50 | Đắp hoàn trả hố móng K95 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 42,38 | m3 |
| 51 | Cống hộp 1,5x1,5m, Bê tông M200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 11,38 | m3 |
| 52 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 130,11 | m2 |
| 53 | Thép tròn D | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 834,5162 | kg |
| 54 | Lắp đặt ống cống | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 10 | m |
| 55 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 6,5662 | m3 |
| 56 | Bê tông tường đầu thượng hạ lưu M150 đá 2x4 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1,6823 | m3 |
| 57 | Bê tông móng tường đầu thượng hạ lưu M150 đá 2x4 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 4,83 | m3 |
| 58 | Bê tông tường cánh thượng hạ lưu M150 đá 2x4 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 2,38 | m3 |
| 59 | Bê tông móng tường cánh thượng hạ lưu M150 đá 2x4 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 9,41 | m3 |
| 60 | Bê tông sân cống, chân khay thượng hạ lưu M150 đá 2x4 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 2,6427 | m3 |
| 61 | Bê tông sân gia cố thượng hạ lưu M150 đá 2x4 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 7,032 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cống | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 6,024 | m2 |
| 63 | Ván khuôn tường đầu thượng hạ lưu | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 13,03 | m2 |
| 64 | Ván khuôn móng tường đầu thượng hạ lưu | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 11,06 | m2 |
| 65 | Ván khuôn tường cánh thượng hạ lưu | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 7,1 | m2 |
| 66 | Ván khuôn móng tường cánh thượng hạ lưu | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 15,85 | m2 |
| 67 | Ván khuôn sân cống, chân khay thượng hạ lưu | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 8,46 | m2 |
| 68 | Ván khuôn sân gia cố thượng hạ lưu | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 11,94 | m2 |
| 69 | Đá dăm đệm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 4,95 | m3 |
| 70 | Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặt | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 55 | m2 |
| 71 | Khe nối Vữa xi măng M100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 0,0798 | m3 |
| 72 | Vải tẩm nhựa phòng nước | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 7,28 | m2 |
| 73 | Gỗ tẩm nhựa | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 0,05 | m3 |
| 74 | Vữa xi măng M100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 0,01 | m3 |
| 75 | Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọc | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 3.100 | m |
| 76 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 17,2575 | m3 |
| 77 | Phá dỡ đá xây | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 6,6 | m3 |
| 78 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 6,6 | m3 |
| 79 | Đào hố móng, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 96,2 | m3 |
| 80 | Đắp hoàn trả hố móng K95 - đất mua về | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 52,52 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất đổ đi 3Km, Đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 96,2 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất đổ đi 3Km, Đất cấp III, đá thải | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 23,8575 | m3 |
| 83 | San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thải | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 120,0575 | m3 |
| 84 | Cống dầm bản nối cống hộp Bê tông M250 đá 2x4 lắp ván khuôn tại chỗ | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 3 | m3 |
| 85 | Ván khuôn tấm bản | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 3,5 | m2 |
| 86 | Thép D | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 134,6643 | kg |
| 87 | Thép D>18 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 163,4958 | kg |
| 88 | Mũ mố Bê tông M250 đá 1x2 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 2,4 | m3 |
| 89 | Ván khuôn Mũ mố | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 7,2 | m2 |
| 90 | Thép D | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 77,9098 | kg |
| 91 | Thép 10| Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 7,3446 | kg | |
| 92 | Tường thân cống Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 9,856 | m3 |
| 93 | Ván khuôn tường thân cống | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 32,48 | m2 |
| 94 | Móng cống Bê tông M150 đá 2x4 móng cống | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 10,4 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng cống | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 21,2 | m2 |
| 96 | Đá hộc xây VXM M100 móng cống | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 5,6 | m3 |
| 97 | Đá dăm đệm móng cống | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 2,16 | m3 |
| 98 | Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọc | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1.350 | m |
| 99 | Láng đáy cống VXM M100 tạo dốc | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 13,6 | m2 |
| 100 | Gờ chắn bánh Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1,2 | m3 |
| 101 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 21,64 | m2 |
| 102 | Thép tròn D | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 80,0866 | kg |
| 103 | Thép tròn 10| Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 214,9848 | kg | |
| 104 | Cốt thép lan can, tay vịn | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 347,5077 | kg |
| 105 | Lắp dựng lan can | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 4 | m2 |
| 106 | Đào hố móng cống, đất cấp II | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 45,6 | m3 |
| 107 | Đắp hoàn trả hố móng K95 - đất mua về | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 33,2 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất đổ đi 3Km, Đất cấp II | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 45,6 | m3 |
| 109 | San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thải | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 45,6 | m3 |
| 110 | Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 49,53 | m3 |
| 111 | Phá bờ vây thi công | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 49,53 | m3 |
| C | HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Rãnh gạch xây B=0,6m, Gạch bê tông xây rãnh VXM M75 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 564,7359 | m3 |
| 2 | Trát lòng rãnh VXM M100 dày 1,5cm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 2.566,9815 | m2 |
| 3 | Mũ mố Bê tông M250 đá 1x2 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 122,7226 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1.483,46 | m2 |
| 5 | Thép tròn D | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 2.637,8149 | kg |
| 6 | Đáy rãnh Bê tông M150 đá 2x4 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 313,5495 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 337,15 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm dày 10cm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 209,033 | m3 |
| 9 | Tấm đan rãnh trên vỉa hè Bê tông M250 đá 1x2 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 157,296 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1.022,424 | m2 |
| 11 | Thép tròn D | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 12.274,2951 | kg |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 3.277 | cái |
| 13 | Tấm đan rãnh dưới lòng đường Bê tông M250 đá 1x2 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 5,7 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 37,05 | m2 |
| 15 | Thép tròn D | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 555,488 | kg |
| 16 | Thép tròn D | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 345,8036 | kg |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 95 | cái |
| 18 | Hố ga kết hợp cửa thu nước Gach bê tông xây hố ga VXM M75 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 72,559 | m3 |
| 19 | Trát hố ga VXM M100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 267,4989 | m2 |
| 20 | Thang sắt (thép D20) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 982,5143 | kg |
| 21 | Mũ mố Bê tông M250 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 10,988 | m3 |
| 22 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 137,3504 | m2 |
| 23 | Thép tròn D | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 786,1974 | kg |
| 24 | Đáy hố thu Bê tông M150 đá 2x4 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 25,7021 | m3 |
| 25 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 61,848 | m2 |
| 26 | Đá dăm đệm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 17,1347 | m3 |
| 27 | Tấm đan Bê tông M250 đá 1x2 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 11,1168 | m3 |
| 28 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 56,544 | m2 |
| 29 | Thép tròn D | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 950,0834 | kg |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 132 | cái |
| 31 | Thép hình cửa thu nước | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1.371,9806 | kg |
| 32 | Lắp đặt thép hình cửa thu nước | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1.371,9806 | kg |
| 33 | Bê tông M250 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 12,276 | m3 |
| 34 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 176,3834 | m2 |
| 35 | Bản lề | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 62 | bộ |
| 36 | Đá dăm đệm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 3,627 | m3 |
| 37 | Ống nhựa uPVC D160 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 68,2 | m |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9946643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.344900151E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa đường bê tông nhựa có quy mô tính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.638.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Cótrình độđại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp | 2 | - Cótrình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | -Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học vềxây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã là cán bộ phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 3 | |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Công nhân tham gia thi công gói thầu có đầy đủ ngành nghề phù hợp- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp và các tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu có chứng thực của tất cả công nhân trực tiếp thi công theo danh sách nhà thầu lập | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw. | Có giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 2 | Búa đục bê tông khí nén | Có giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 3 | Máy đào đất ≥ 0,8m3 | Có giấy tờ chứng minh và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Có giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 5 | Máy Khoan động lực | Có giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 6 | Máy lu rung ≥16T | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. | 2 |
| 7 | Máy lu tĩnh20T | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. | 1 |
| 8 | Máy trộn 250l | Có giấy tờ chứng minh. | 2 |
| 9 | Máy ủi ≥110CV | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng | 1 |
| 10 | Máy san gạt | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | . Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 3 |
| 12 | Ô tô tưới nước chuyên dụng | Có giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | Có giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 14 | Máy hàn điện ≥ 20Kw | Có giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Có giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 16 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. | 1 |
| 17 | Lò nấu sơn | Có giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 18 | Máy kẻ sơn vạch đường | Có giấy tờ chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi