Gói thầu: Gói thầu số 01 : Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210973700-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn BTN
Tên gói thầu Gói thầu số 01 : Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210916342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (Bao gồm cả nguồn vốn từ đấu giá quyền sử dụng đất) và Các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 09:24:00 đến ngày 2021-10-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,379,600,607 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9946643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.344900151E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa đường bê tông nhựa có quy mô tính chất tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.638.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cótrình độđại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Cótrình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học vềxây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã là cán bộ phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 0
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân tham gia thi công gói thầu có đầy đủ ngành nghề phù hợp- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp và các tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu có chứng thực của tất cả công nhân trực tiếp thi công theo danh sách nhà thầu lập
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw.
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa đục bê tông khí nén
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Khoan động lực
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu tĩnh20T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san gạt
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị . Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tưới nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện ≥ 20Kw
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kẻ sơn vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn BTN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 : Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục thôn Tùy Hối đoạn từ đường ĐT. 477 đến đình Trùng Hạ, xã Gia Tân
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã (Bao gồm cả nguồn vốn từ đấu giá quyền sử dụng đất) và Các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn BTN , địa chỉ: xóm 1 - xã Như Hòa - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Tân; Địa chỉ : xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại 577, địa chỉ: Số 556, đường 1A, Phố Hòa Bình, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH tư vấn BTN, địa chỉ: Số 32, đường 5, phố Bạch Đằng, phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Ủy ban nhân dân xã Gia Tân; Địa chỉ : xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn BTN , địa chỉ: xóm 1 - xã Như Hòa - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Tân; Địa chỉ : xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng. Bao gồm:Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực giao thông từ hạng III trở lên. 2. Các báo cáo tài chính (năm 2018, 2019, 2020)phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có). + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Tân; Địa chỉ : xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Tân, địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trường Thành Phát, địa chỉ : SN 68, Ngõ 104, Đường Lê Thái Tổ, Phố Tân Thịnh, Phường Tân Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Gia Tân, địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : ĐƯỜNG GIAO THÔNG, KÈ CHẮN ĐẤT
1BTN C19 dày 7cm sau đầm lèn Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế8.528,3m2
2Tưới nhựa thấm bám TC 0,8kg/m2 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế8.528,3m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế744,7559m3
4Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế928,5936m3
5Bù vênh bằng đá dăm đen chiều dày TB 11,5cm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế3.667,7059m2
6Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m2 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế3.667,7059m2
7Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp II Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế2.293,762m3
8Đào nền đường, đất cấp III Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế34,0352m3
9Đào khuôn đường, đất cấp III Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế987,385m3
10Đào mặt đường cũ, đất cấp IV Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế118,2309m3
11Đánh cấp, đất cấp II Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1.844,8235m3
12Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K98 30cm lớp tiếp giáp đáy móng) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế2.401,1852m3
13Đắp nền đường K95, Đắp bằng đất tận dụng Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế723,13m3
14Đắp nền đường K95, Đắp bằng đất mua về Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế8.423,27m3
15Đào hố móng cống dọc, đất cấp II Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1.256,4527m3
16Đắp trả hố móng cống dọc K95 bằng đầm cóc Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế493,0607m3
17Đào hố móng tường chắn, đất cấp II Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế577,4027m3
18Đắp hoàn trả ngoài tường chắn K90 bằng đất tận dụng từ đào móng Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế37,9776m3
19Gia cố taluy đá hộc xây VXM M100 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế142,7173m3
20Đá dăm đệm mái taluy dày 10cm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế49,5667m3
21Đá hộc xây chân khay VXM M100 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế50,7528m3
22Đá dăm đệm chân khay dày 10cm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế10,1775m3
23Cọc tre loại A dài 2,5m Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế6.360,9375m
24Đào hố móng chân khay, đất cấp I Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế50,7528m3
25Đắp hoàn trả chân khay bằng đất tận dụng Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế35,1645m3
26Đắp mở rộng K95 bằng đất mua về (khu đất trồng cây) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1.868,5491m3
27Đắp bờ vây ngăn dòng thi công bằng đất tận dụng Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế320m3
28Phá bờ vây thi công Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế320m3
29Bơm nước thi công Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế50ca
30Vận chuyển đất đắp bờ vây thi công cự ly  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế320m3
31Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 3,0km , Đất cấp I Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế50,7528m3
32Đất cấp II Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế4.123,4398m3
33Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 3,0km , Đất cấp III Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế169,1196m3
34Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 3,0km , Đất cấp IV Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế118,2309m3
35San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thải Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế4.461,5431m3
36Lát vỉa hè gạch Terrazo Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế3.019,2122m2
37Bê tông lót móng Vỉa hè, M150 đá 1x2 dày 8cm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế241,537m3
38Bê tông Vỉa bo vát KT 23x30, M250 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế102,1734m3
39Ván khuôn Vỉa bo vát KT 23x30 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1.962,1526m2
40Lắp đặt vỉa bo L=1m Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1.715cái
41Lắp đặt vỉa bo L=0,5m Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế174cái
42Bê tông Đan rãnh, M250 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế33,7875m3
43Ván khuôn Đan rãnh Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế405,45m2
44Lắp đặt tấm đan rãnh Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế3.604cái
45Bê tông móng vỉa bo, đan rãnh M150 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế99,11m3
46Vữa xi măng Móng vỉa bo, đan rãnh, M75 dày 2cm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế21,624m3
47Gạch bê tông xây Bó gáy, VXM M75 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế39,171m3
48Bê tông móng Bó gáy, M150 đá 1x2 dày 10cm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế28,488m3
49Gạch bê tông xây Bó gáy, VXM M75 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế11,917m3
50Bê tông móng Bó gáy, M150 đá 1x2 dày 10cm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế8,6669m3
51Ván khuôn bê tông đệm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế108,336m2
52Biển báo tam giác phản quang Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế5biển
53Biển báo chữ nhật phản quang KT 1,0x1,6m Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1biển
54Đào đất chôn cột Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế0,7154m3
55Bê tông móng cột M150 đá 2x4 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế0,4518m3
56Đắp hoàn trả móng cột Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế0,2636m3
57Vạch sơn Vạch 1.1; 3.1; 9.3 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế566,55m2
58Vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế33m2
59Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế73,6m2
60Bê tông Giằng đỉnh kè, M200 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế7,2m3
61Ván khuôn Giằng đỉnh kè Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế36,16m2
62Cốt thép D Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế172,4175kg
63Cốt thép 10 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế319,68kg
64Đá hộc xây thân tường kè VXM M100, chiều dày  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế30,96m3
65Đá hộc xây thân tường kè VXM M100, chiều dày >60cm, cao  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế123,84m3
66Đá hộc xây móng tường kè VXM M100 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế212,85m3
67Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống Thoát nước tường kè Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1,8m2
68Ống nhựa PVC D60 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế45m
69Đá dăm đệm móng dày 10cm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế19,8m3
70Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọc Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế12.375m
71Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế36,765m2
72Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế288m3
73Phá bờ vây thi công Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế288m3
74Vận chuyển đất tận dụng đắp bờ vây, cự ly 300m Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế288m3
B HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC NGANG
1Cống tròn D=1m, Bê tông ống cống M300 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế3,5m3
2Ván khuôn ống cống Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế69,1m2
3Thép tròn D Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế370kg
4Lắp đặt ống cống Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế10đoan ống
5Đá hộc xây móng cống VXM M100 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế5,1911m3
6Đá hộc xây tường đầu VXM M100 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1,0648m3
7Đá hộc xây móng tường đầu VXM M100 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế4,1731m3
8Đá hộc xây tường cánh VXM M100 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1,1576m3
9Đá hộc xây móng tường cánh VXM M100 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế3,052m3
10Đá hộc xây sân cống VXM M100 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1,4075m3
11Đá hộc xây sân gia cố, chân khay thượng hạ lưu VXM M100 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1,7545m3
12Trát VXM M100 dày 2cm tường đầu, tường cánh VXM M100 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế9,5292m2
13Đá dăm đệm móng cống, móng tường đầu, tường cánh cống Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế2,503m3
14Sơn bitum phòng nước 2 lớp Chống thấm cống Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế23m2
15Vữa xi măng M100 chèn khe nối Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế0,016m3
16Gỗ tẩm nhựa Khe phòng lún Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế0,228m3
17Vữa xi măng M100 chèn khe nối Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế0,108m3
18Cọc tre gia cố móng cống L=2,5m/cọc Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế2.021m
19Đào hố móng, đất cấp II Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế41,699m3
20Đắp hoàn trả hố móng K95 bằng đất tận dụng Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế12,5097m3
21Đắp hoàn trả hố móng K95 bằng đất mua về Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế14,2117m3
22Phá dỡ bê tông cốt thép Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế9,04m3
23Phá dỡ đá xây Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế7m3
24Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế7m3
25Vận chuyển đất thừa đổ đi 3 Km, Đất cấp II Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế29,1893m3
26San ủi mặt bằng bãi đổ thải Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế29,1893m3
27Cống hộp 1x1m, Bê tông M200 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế8,772m3
28Ván khuôn Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế148,41m2
29Thép tròn D Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế963,9kg
30Lắp đặt ống cống Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế17m
31Bê tông móng cống M150 đá 2x4 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế5,2605m3
32Bê tông tường đầu hạ lưu M150 đá 2x4 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế2,04m3
33Bê tông móng tường đầu hạ lưu M150 đá 2x4 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế9,996m3
34Bê tông tường cánh hạ lưu M150 đá 2x4 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1,9152m3
35Bê tông sân cống, chân khay hạ lưu M150 đá 2x4 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế3,9808m3
36Bê tông sân gia cố hạ lưu M150 đá 2x4 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế5,248m3
37Ván khuôn móng cống Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế8,215m2
38Ván khuôn tường đầu hạ lưu Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế9,232m2
39Ván khuôn móng tường đầu hạ lưu Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế23,744m2
40Ván khuôn tường cánh hạ lưu Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế3,6168m2
41Ván khuôn sân cống, chân khay hạ lưu Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế12,665m2
42Ván khuôn sân gia cố hạ lưu Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế13,928m2
43Đá dăm đệm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế5,19m3
44Khe nối Vữa xi măng M200 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế0,0568m3
45Vải tẩm nhựa phòng nước Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế2,1075m2
46Gỗ tẩm nhựa Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế0,008m3
47Vữa xi măng M200 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế0,0211m3
48Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọc Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế3.244m
49Đào hố móng, đất cấp III Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế75,4m3
50Đắp hoàn trả hố móng K95 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế42,38m3
51Cống hộp 1,5x1,5m, Bê tông M200 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế11,38m3
52Ván khuôn Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế130,11m2
53Thép tròn D Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế834,5162kg
54Lắp đặt ống cống Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế10m
55Bê tông móng cống M150 đá 2x4 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế6,5662m3
56Bê tông tường đầu thượng hạ lưu M150 đá 2x4 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1,6823m3
57Bê tông móng tường đầu thượng hạ lưu M150 đá 2x4 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế4,83m3
58Bê tông tường cánh thượng hạ lưu M150 đá 2x4 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế2,38m3
59Bê tông móng tường cánh thượng hạ lưu M150 đá 2x4 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế9,41m3
60Bê tông sân cống, chân khay thượng hạ lưu M150 đá 2x4 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế2,6427m3
61Bê tông sân gia cố thượng hạ lưu M150 đá 2x4 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế7,032m3
62Ván khuôn móng cống Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế6,024m2
63Ván khuôn tường đầu thượng hạ lưu Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế13,03m2
64Ván khuôn móng tường đầu thượng hạ lưu Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế11,06m2
65Ván khuôn tường cánh thượng hạ lưu Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế7,1m2
66Ván khuôn móng tường cánh thượng hạ lưu Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế15,85m2
67Ván khuôn sân cống, chân khay thượng hạ lưu Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế8,46m2
68Ván khuôn sân gia cố thượng hạ lưu Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế11,94m2
69Đá dăm đệm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế4,95m3
70Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặt Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế55m2
71Khe nối Vữa xi măng M100 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế0,0798m3
72Vải tẩm nhựa phòng nước Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế7,28m2
73Gỗ tẩm nhựa Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế0,05m3
74Vữa xi măng M100 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế0,01m3
75Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọc Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế3.100m
76Phá dỡ bê tông cốt thép Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế17,2575m3
77Phá dỡ đá xây Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế6,6m3
78Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế6,6m3
79Đào hố móng, đất cấp I Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế96,2m3
80Đắp hoàn trả hố móng K95 - đất mua về Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế52,52m3
81Vận chuyển đất đổ đi 3Km, Đất cấp I Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế96,2m3
82Vận chuyển đất đổ đi 3Km, Đất cấp III, đá thải Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế23,8575m3
83San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thải Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế120,0575m3
84Cống dầm bản nối cống hộp Bê tông M250 đá 2x4 lắp ván khuôn tại chỗ Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế3m3
85Ván khuôn tấm bản Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế3,5m2
86Thép D Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế134,6643kg
87Thép D>18 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế163,4958kg
88Mũ mố Bê tông M250 đá 1x2 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế2,4m3
89Ván khuôn Mũ mố Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế7,2m2
90Thép D Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế77,9098kg
91Thép 10 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế7,3446kg
92Tường thân cống Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế9,856m3
93Ván khuôn tường thân cống Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế32,48m2
94Móng cống Bê tông M150 đá 2x4 móng cống Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế10,4m3
95Ván khuôn móng cống Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế21,2m2
96Đá hộc xây VXM M100 móng cống Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế5,6m3
97Đá dăm đệm móng cống Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế2,16m3
98Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọc Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1.350m
99Láng đáy cống VXM M100 tạo dốc Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế13,6m2
100Gờ chắn bánh Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1,2m3
101Ván khuôn Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế21,64m2
102Thép tròn D Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế80,0866kg
103Thép tròn 10 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế214,9848kg
104Cốt thép lan can, tay vịn Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế347,5077kg
105Lắp dựng lan can Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế4m2
106Đào hố móng cống, đất cấp II Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế45,6m3
107Đắp hoàn trả hố móng K95 - đất mua về Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế33,2m3
108Vận chuyển đất đổ đi 3Km, Đất cấp II Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế45,6m3
109San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thải Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế45,6m3
110Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế49,53m3
111Phá bờ vây thi công Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế49,53m3
C HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC DỌC
1Rãnh gạch xây B=0,6m, Gạch bê tông xây rãnh VXM M75 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế564,7359m3
2Trát lòng rãnh VXM M100 dày 1,5cm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế2.566,9815m2
3Mũ mố Bê tông M250 đá 1x2 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế122,7226m3
4Ván khuôn Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1.483,46m2
5Thép tròn D Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế2.637,8149kg
6Đáy rãnh Bê tông M150 đá 2x4 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế313,5495m3
7Ván khuôn Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế337,15m2
8Đá dăm đệm dày 10cm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế209,033m3
9Tấm đan rãnh trên vỉa hè Bê tông M250 đá 1x2 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế157,296m3
10Ván khuôn Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1.022,424m2
11Thép tròn D Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế12.274,2951kg
12Lắp đặt tấm đan Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế3.277cái
13Tấm đan rãnh dưới lòng đường Bê tông M250 đá 1x2 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế5,7m3
14Ván khuôn Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế37,05m2
15Thép tròn D Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế555,488kg
16Thép tròn D Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế345,8036kg
17Lắp đặt tấm đan Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế95cái
18Hố ga kết hợp cửa thu nước Gach bê tông xây hố ga VXM M75 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế72,559m3
19Trát hố ga VXM M100 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế267,4989m2
20Thang sắt (thép D20) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế982,5143kg
21Mũ mố Bê tông M250 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế10,988m3
22Ván khuôn Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế137,3504m2
23Thép tròn D Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế786,1974kg
24Đáy hố thu Bê tông M150 đá 2x4 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế25,7021m3
25Ván khuôn Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế61,848m2
26Đá dăm đệm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế17,1347m3
27Tấm đan Bê tông M250 đá 1x2 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế11,1168m3
28Ván khuôn Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế56,544m2
29Thép tròn D Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế950,0834kg
30Lắp đặt tấm đan Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế132cái
31Thép hình cửa thu nước Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1.371,9806kg
32Lắp đặt thép hình cửa thu nước Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1.371,9806kg
33Bê tông M250 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế12,276m3
34Ván khuôn Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế176,3834m2
35Bản lề Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế62bộ
36Đá dăm đệm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế3,627m3
37Ống nhựa uPVC D160 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế68,2m
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9946643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.344900151E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa đường bê tông nhựa có quy mô tính chất tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.638.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Cótrình độđại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.55
2 Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp 2 - Cótrình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.33
3 Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 -Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh33
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học vềxây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh33
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã là cán bộ phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh3
6 Công nhân kỹ thuật 10 - Công nhân tham gia thi công gói thầu có đầy đủ ngành nghề phù hợp- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp và các tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu có chứng thực của tất cả công nhân trực tiếp thi công theo danh sách nhà thầu lập11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw. Có giấy tờ chứng minh.1
2 Búa đục bê tông khí nén Có giấy tờ chứng minh.1
3 Máy đào đất ≥ 0,8m3 Có giấy tờ chứng minh và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.1
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Có giấy tờ chứng minh.1
5 Máy Khoan động lực Có giấy tờ chứng minh.1
6 Máy lu rung ≥16T Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.2
7 Máy lu tĩnh20T Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.1
8 Máy trộn 250l Có giấy tờ chứng minh.2
9 Máy ủi ≥110CV Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng1
10 Máy san gạt Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng1
11 Ô tô tự đổ ≥ 10T . Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực.3
12 Ô tô tưới nước chuyên dụng Có giấy tờ chứng minh.1
13 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw Có giấy tờ chứng minh.1
14 Máy hàn điện ≥ 20Kw Có giấy tờ chứng minh.1
15 Máy thủy bình Có giấy tờ chứng minh.1
16 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.1
17 Lò nấu sơn Có giấy tờ chứng minh.1
18 Máy kẻ sơn vạch đường Có giấy tờ chứng minh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->