Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210962704-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210688173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 14:39:00 đến ngày 2021-10-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,512,209,916 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.268E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.053662E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc các công trình xây dựng cấp III trở lên khác bao gồm các hạng mục: San nền; Giao thông; Lát vỉa hè cây xanh; Thoát nước; giá trị hợp đồng ≥ 2.458.546.000 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.458.546.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; giao thông; hoặc dân dụng và công nghiệp+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông còn hiệu lực; hoặc đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước ≥ 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, xen cư, xen kẹt trên địa bàn phường Quảng Hưng, thành phố Thanh Hóa (MBQH 1/500 kèm theo Quyết định số 3664/QĐ-UBND ngày 14/5/2020 của Chủ tịch UBND thành phố Thanh Hóa) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. + Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ thuế đến hết quý II năm 2021. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa (Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa (Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa (Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật - Thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa (Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỊ TRÍ 1 PHỐ 5 | |||
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào VB+VHC bằng máy 100%KL | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4404 | 100m3 |
| 2 | Đào nền + đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II - 95%kl | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6964 | 100m3 |
| 3 | Đào nền + đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4545 | 1m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đã trừ chiếm chỗ) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2272 | 100m3 |
| 5 | Mua đất K95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7183 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ thải KL VB + VHC bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4404 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ thải KL đào nền + đào khuôn bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8909 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,324 | m3 |
| 9 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 253,986 | m3 |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đệm cát đầm chặt | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9084 | 100m3 |
| 2 | Vữa đệm chống cỏ mọc | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.816,83 | m2 |
| 3 | Vỉa hè lát gạch Block (25x25cm) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.816,83 | m2 |
| 4 | Đào hố trồng cây | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,27 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2977 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1266 | 100m2 |
| 7 | Thành hố xây gạch XM M75, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4622 | m3 |
| 8 | Trát miệng hố vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,495 | m2 |
| 9 | Mua cây sao đen, trồng và chăm sóc đến khi bàn giao đưa vào sử dụng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cây |
| 10 | Mua đất màu trồng cây | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,585 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m2 |
| 13 | Xây khóa hè, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,77 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,85 | m2 |
| 15 | Đào tc khóa hè | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,58 | 1m3 |
| 16 | Đắp hoàn trả | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,63 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8972 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4452 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5194 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1367 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép bó vỉa cửa thu ĐK ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 228 | 1cấu kiện |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9277 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1162 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2067 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2114 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2114 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7186 | 100m2 |
| 7 | Thành rãnh xây gạch VXM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,3407 | m3 |
| 8 | Trát rãnh 2cm, VXM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 546,136 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,151 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1618 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,061 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1857 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7271 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | 1cấu kiện |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | m3 |
| 16 | Lắp đặt đế công D400 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt cống D400 L=2m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 đoạn ống |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4248 | m3 |
| 20 | Bê tông đáy hố M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,282 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1411 | 100m2 |
| 22 | Thành hố xây gạch | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,471 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,49 | m2 |
| 24 | Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mũ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2651 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1043 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,421 | tấn |
| 29 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | 1cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | 100m |
| E | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào thi công đường ống thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,54 | 1m3 |
| 2 | Đào thi công đường ống bằng máy | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6726 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đương ống | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đương ống | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | 100m3 |
| 5 | Lưới cảnh báo | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,7 | m2 |
| 6 | Đào hố van -thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,823 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng hố, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0074 | 100m2 |
| 9 | Thành hố xây gạch | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,936 | m2 |
| 12 | Bê tông giẳng cổ M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng cổ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0596 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0039 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0188 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,995 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa D63. | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co - Đường kính50mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ren ngoài DN63x50 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Kép thép DN50 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Nút bịt D63 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,995 | 100m |
| 30 | Khử trùng ống nước | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,995 | 100m |
| F | VỊ TRI 2 PHỐ 5 | |||
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9169 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5746 | 100m2 |
| H | VỊ TRÍ 3 PHỐ 5 | |||
| I | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7585 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6407 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp nền | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2915 | 100m2 |
| J | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| K | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xà đỡ đầu cáp cột đơn XĐĐC-1T | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà cầu dao và chống sét van cột đơn XCD+CSV-1T | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Ghế cách điện cột tròn đơn GCĐ-1LT | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Thang trèo 2,5m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Cổ dề tay thao tác cầu dao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Cầu dao phu tải 22kV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chống sét van 22kV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95 24kV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 9 | Hào 1 cáp vỉa hè block 22kV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 10 | Ống HDPE 160/125 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 11 | Ống thép D200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 12 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Đầu cáp T-PLUG-24KV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M70 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Kẹp cáp nhôm 3BL(25-150) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 18 | Tiếp địa RC4 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Vận chuyển đường dài | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| L | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ đỡ MBA tích hợp tủ trung thế, tủ hạ thế | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 2 | Móng trạm biến áp hợp bộ đứng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 5 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 6 | Đầu cáp ELBOW-24KV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu70 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng Cu120 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Bình cứu hỏa CO2 (4kg) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 11 | Hộp chụp máy biến áp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Máng cáp trung thế | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Máng cáp hạ thế | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Điện trở sấy +Cảm biến nhiệt, | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Phụ kiện đấu nối nội bộ trạm chọn bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Vận chuyển đường dài | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| M | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới hè quy hoạch 1 cáp (thi công cùng với thi công đường) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196,8 | m |
| 2 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-105/80 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 233 | m |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 960 | m |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,2 | m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,4 | m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,3 | m |
| 7 | Tủ điện cấp điện loại 8 công tơ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tủ |
| 8 | Móng tủ điện công tơ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | móng |
| 9 | Tiếp địa RC-2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M70 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Vận chuyển đường dài | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| N | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 22-35KV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha 1) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | pha |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | pha |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 22kV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| O | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| P | Khối lượng TBA , 160KVA-(22)/0,4KV | |||
| 1 | Máy biến áp 160kVA - 22/0,4kV Sứ cao thế Plug - in Elbow | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| 2 | Tủ 3 ngăn 24kV 630A 20kA/s gồm: 02 ngăn CDPT 630A cách điện bằng khí SF6 24kV 630A 20kA/s + 01 ngăn CDPT kèm cầu chì 200A bảo vệ MBA | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ hạ thế 500A - 3 lộ ra | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.268E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.053662E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc các công trình xây dựng cấp III trở lên khác bao gồm các hạng mục: San nền; Giao thông; Lát vỉa hè cây xanh; Thoát nước; giá trị hợp đồng ≥ 2.458.546.000 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.458.546.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; giao thông; hoặc dân dụng và công nghiệp+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 5 | cán bộ giám sát chất lượng (KCS) | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông còn hiệu lực; hoặc đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥ 6T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 1 |
| 3 | Máy bơm nước ≥ 5CV | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép ≥ 16T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 1 |
| 12 | Máy ủi ≥ 110CV | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 12T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi