Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210974158-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210974072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 09:46:00 đến ngày 2021-10-06 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,340,361,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,500,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5105415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.021083E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.638.252.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.276.505.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện:- Tốt nghiệp đại học chuyên điện- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 2.2kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 2.2kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 2.2kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Nhà đa năng trường tiểu học Kim Liên - Cơ sở 1, huyện Kim Thành
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Liên, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Đạt HD Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chon nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Đạt HD Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Liên, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Liên, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Kim Liên, huyện Kim Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Kim Liên, huyện Kim Thành
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,7664100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt9,2668m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,2136100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,1176100m2
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt30,4125100m
6Đắp cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt4,866m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt36,0515m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,8508100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt1,0157100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,4666tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt2,6498tấn
12Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt11,022m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt0,5019100m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt3,63m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,66100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0706tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,5921tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt9,5715m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,7482100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1496tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,0765tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt5,5571m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt0,4631100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,6247tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt2,189m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,1528100m2
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,1735tấn
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt39cái
29Thép ống D168x6Theo HSTK được duyệt2.794,63kg
30Thép D22Theo HSTK được duyệt95,49kg
31Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,3103tấn
32Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt3,2001tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt4,5809tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt4,5809tấn
35Thép ống D76x2.3 (giằng cột)Theo HSTK được duyệt228,75kg
36Thép ống D60x2 (mái sảnh)Theo HSTK được duyệt25,98kg
37Thép ống D70x2.5 (mái sảnh)Theo HSTK được duyệt100,88kg
38Thép D18 (mái sảnh)Theo HSTK được duyệt44,11kg
39Sợ cáp D18 (giằng mái)Theo HSTK được duyệt314,6m
40Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt1,1064tấn
41Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo HSTK được duyệt1,5057tấn
42Gia công giằng mái thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt5,0172tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt5,0172tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt285,71561m2
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt73,7282m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt2,5423m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,93m3
48Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt2,1332m3
49Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt23,5854m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt3,5652100m3
51Giải Nilong chống mất nướcTheo HSTK được duyệt3,9741100m2
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt39,7408m3
53Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Theo HSTK được duyệt106,7086m2
54Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo HSTK được duyệt81,669m2
55Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt433,47641m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt9,2856100m2
57Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ giả đáTheo HSTK được duyệt32,4m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt393,9764m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt436,8792m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt53,592m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt37,6685m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt393,9764m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt528,1397m2
64Cửa đi TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dày 5ly (Bao gồm khóa + phụ kiện + lắp dựng)Theo HSTK được duyệt28,5m2
65Cửa sổ TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dày 5ly (Bao gồm khóa + phụ kiện + lắp dựng)Theo HSTK được duyệt59,4m2
66Cửa sổ nhôm chớp tônTheo HSTK được duyệt21,6m2
67Thép Inox hộpTheo HSTK được duyệt369,93kg
68Gia công cửa sắt, hoa sắt (chỉ tính VL phụ)Theo HSTK được duyệt0,3699tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt59,4m2
70Kính cường lực 12 lyTheo HSTK được duyệt36,63m2
71Máng tôn thu nướcTheo HSTK được duyệt60,56md
72Rọ cầu inox thu nước D110Theo HSTK được duyệt8cái
73Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt8cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt0,745100m
75Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt8cái
76Lắp đặt chếch - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt8cái
77Đai neo giữ ốngTheo HSTK được duyệt40cái
78Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt8cái
79Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt24,18741m3
80Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt8,0623m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt6,1711m3
82Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt0,9416m3
83Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt5,412m3
84Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt56m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt22,5m2
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt2,9881m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,1849100m2
88Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,1612tấn
89Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt90cái
90Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt7,76m3
91Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt235,355m2
92Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt24,24m2
93Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,3638tấn
94Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénTheo HSTK được duyệt38,7681m3
95Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénTheo HSTK được duyệt13,0759m3
96Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénTheo HSTK được duyệt12,0195m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt1,0639100m3
B PHẦN ĐIỆN
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt3cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt3cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK được duyệt65m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo HSTK được duyệt20m
5Kẹp giữ định vị cápTheo HSTK được duyệt65bộ
6Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt4cọc
7Phụ kiện kẹp định vị kim thu sétTheo HSTK được duyệt3bộ
8Bu lông + đai ốc định vịTheo HSTK được duyệt3bộ
9Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK được duyệt1hộp
10Hộp đếm sétTheo HSTK được duyệt1hộp
11Hóa chất làm giảm điện trởTheo HSTK được duyệt50kg
12Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt0,4100m
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt4,81m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt4,8m3
15Lắp đặt tủ điện E4FC4 chứa 8-12 ModuleTheo HSTK được duyệt1hộp
16Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo HSTK được duyệt1cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK được duyệt6cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK được duyệt4cái
19Lắp đặt đèn chiếu sáng LED 50W cháo trònTheo HSTK được duyệt18bộ
20Ti treoTheo HSTK được duyệt18cái
21Lắp đặt đèn ốp tường 60W/220VTheo HSTK được duyệt4bộ
22Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m LED 36W tán quang MicaTheo HSTK được duyệt2bộ
23Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt9cái
24Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt3cái
25Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt3cái
26Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được duyệt1cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt24cái
28Đế nhựa âm tường + mặt 1,2,3 lỗTheo HSTK được duyệt31cái
29Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt680m
30Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt480m
31Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt60m
32Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt120m
33Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 tiếp địaTheo HSTK được duyệt8m
34Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 tiếp địaTheo HSTK được duyệt30m
35Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 tiếp địaTheo HSTK được duyệt240m
36Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 tiếp địaTheo HSTK được duyệt340m
37Lắp đặt ống nhựa SP-D16Theo HSTK được duyệt280m
38Lắp đặt ống nhựa SP-D20Theo HSTK được duyệt240m
39Lắp đặt ống nhựa SP-D25Theo HSTK được duyệt15m
40Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt4cọc
41Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSTK được duyệt12m
42Lắp đặt hộp nối 100x100mmTheo HSTK được duyệt10hộp
43Đèn báo nguồnTheo HSTK được duyệt2cái
44Bình bột chữa cháy MFZ4-BC(TQ)Theo HSTK được duyệt2bình
45Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC(TQ)Theo HSTK được duyệt2bình
46Bảng tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt2bảng
47Hộp đựng bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt2hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5105415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.021083E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.638.252.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.276.505.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư điện:- Tốt nghiệp đại học chuyên điện- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
6 Công nhân kỹ thuật 6 + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L1
2 Máy trộn vữa 80L1
3 Máy đầm cóc 2.2kw1
4 Máy đầm bàn 2.2kw1
5 Máy đầm dùi 2.2kw1
6 Ô tô tự đổ ≥5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->