Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210974417-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Hải
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210974346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Kim Hải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 09:45:00 đến ngày 2021-10-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,080,432,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư hoặc quyết toán chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát các công trình dân dụng từ hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=80lít
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị >=500kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Kim Hải
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Xây dựng nhà làm việc công an và các hạng mục phụ trợ xã Kim Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Kim Hải
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Hải , địa chỉ: Xóm 2, xã Kim Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Hải; địa chỉ: xã Kim Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh; Điện thoại: 0947.121972
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Trường Giang + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn; + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: UBND xã Kim Hải; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Kim Hải;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Hải , địa chỉ: Xóm 2, xã Kim Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Hải; địa chỉ: xã Kim Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh; Điện thoại: 0947.121972


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, còn hiệu lực của nhà thầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Hải; địa chỉ: xã Kim Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh; Điện thoại: 0947.121972
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Kim Hải; địa chỉ: xã Kim Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh; Điện thoại: 0947.121972
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà công an
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,8378100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V109,4100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,88m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,4603m3
5Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2543100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V62,0454m3
7Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,9162100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5681tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,8683tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,1758tấn
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,3124m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4048100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0841tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8412tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,5324m3
16Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5855100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3384tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7804tấn
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V48,0865m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,6919100m3
21Vận chuyển đất cự ly trung bình 2km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,1458100m3
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,1593100m3
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,8244m3
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,9072m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,5885m3
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,47m2
27Đổ đất màu trồng cây hoaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,584m3
28Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,7576m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,547100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3929tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,0715tấn
32Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,7094m3
33Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,0905100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,9243tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,9639tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,3274tấn
37Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V48,521m3
38Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,0266100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,4511tấn
40Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,1832m3
41Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2158100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1022tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3271tấn
44Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,8221m3
45Ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2625100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1964tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,262tấn
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V89,1845m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,194m3
50Xây đắp tạo kiến trúc chân cột, đấu cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24cái
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,8974m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8784m3
53Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,0915m2
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,0989m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,3376m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5714m3
57Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5786m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tường thu hồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1052100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0202tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,131tấn
61Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,3513tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V116,2124m2
63Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,3513tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,5421100m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V36,4658m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V36,4658m2
67Gia công lan can inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8859tấn
68Lắp dựng lan can inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V55,528m2
69Sản xuất trụ cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
70Tay vịn gỗ cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,5m
71Gia công thang sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0223tấn
72Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm:Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
73Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái):Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
74Gia công sen hoa inox cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3962tấn
75Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50,84m2
76Mua cửa đi làm bằng nhôm hệ 55 mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V49,72m2
77Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: Khóa đa điểm, 06 bản lề 3D:Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10bộ
78Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: Khóa đa điểm, 03 bản lề 3DTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8bộ
79Mua cửa sổ làm bằng nhôm hệ 55 mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50,84m2
80Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, 3 cánh mở trượt : Khóa đa điểm, 06 bản lề 3DTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20bộ
81Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh: Khóa đa điểm, 03 bản lề 3DTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
82Lắp dựng cửa không có khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V100,56m2 cấu kiện
83SX Vách kính nhôm hệ 55Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,16m2
84Phụ kiện vách kính:Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
85Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,16m2
86Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V323,6054m2
87Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24,012m2
88Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V36,4678m2
89Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V203,888m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V601,1661m2
91Trát đắp phù hiệu táp lô + tam lôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1toàn bộ
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V130,5348m2
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V591,8344m2
94Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V436,9947m2
95Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V61,172m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,8m
97Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37,0818m2
98Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,96m2
99Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4402m3
100Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,018100m2
101Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0362tấn
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V731,701m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.090,001m2
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,4514100m2
106Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14bộ
107Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
108Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
109Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16bộ
110Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
111Mua và lắp dặt móc treo quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
112Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14cái
113Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
114Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
115Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44cái
116Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10 + 1x6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V80m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V80m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V280m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V350m
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V150m
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V400m
123Dây đồng nối đất 1x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20m
124Tủ điện 800x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
125Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện:Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
126Tủ điện 200x250x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện:Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
127Lắp đặt các automat 2 pha 100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
128Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
129Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9cái
130Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23cái
131Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9hộp
132Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
133Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
134Sứ ốp chân kim thu sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
135Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m
136Cọc tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
137Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9m
138Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,16m3
139Thép dẹt, phụ kiện định vị dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50cái
140Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
141Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
142Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
143Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
144Lắp đặt vòi xịt rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8bộ
145Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10bộ
146Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
147Lắp đặt giá treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
148Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16cái
149Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bể
150Lắp đặt máy bơm 1,5 KWTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
151Lắp đặt van điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
152Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,42100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,06100m
155Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
156Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
157Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
158Lắp đặt Tê nhựa thu PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
159Lắp đặt Tê nhựa thu PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
160Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20cái
161Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
162Lắp đặt van ren, đường kính van Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
163Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
164Rắc co D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
165Rắc co D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
166Rắc co D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,46100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,08100m
170Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính chếch 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
171Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính Tê 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
172Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
173Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
174Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
175Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
176Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
177Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
178Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,624100m
180Giọ chắn rác thoát nước máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
181Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
182Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,558m3
183Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,684m3
184Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,029100m2
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1158tấn
186Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4633m3
187Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0525tấn
188Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0313100m2
189Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
190Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,4284m3
191Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,95m2
192Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,7915m2
193Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,4672m2
B Nhà ăn
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6046100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27,15100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,643m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,643m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,382tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4929tấn
7Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2367100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,2576m3
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,4673m3
10Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1758100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0786tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2264tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,8565m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2015100m3
15Vận chuyển đất cự ly trung bình 2km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,403100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7177100m3
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,5391m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1162100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0042tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0904tấn
21Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6389m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,1773m3
23Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3996100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1279tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5941tấn
26Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,7389m3
27Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8332100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6694tấn
29Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,163m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,0353m3
31Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3444tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3444tấn
33Lợp mái tôn dày 0.42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,9248100m2
34Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1309m3
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,019100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0095tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0109tấn
38Trát lót mặt bànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,8964m2
39Lát đá granit tự nhiên, mặt bàn, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,8964m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V108,1357m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V49,174m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V83,32m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V51,15m
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,216m2
45Đắp chi tiết cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,5872m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,3594m2
48Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V81,7684m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 600x600mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V64,1244m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V132,494m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V159,3551m2
52Mua cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ 55, 93Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,34m2
53Mua cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ 55, 93Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,16m2
54Mua phụ kiện Kinlong cửa đi 2 cánh mở quay, khóa đa điểm,06 bản lề 3DTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
55Mua phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh dùng: TNĐĐ, TC, bản lề chữ ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
56Gia công hoa inox 304, 15x15x1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1581tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,16m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,5m2
59Mua bàn ănTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
60Mua ghế ănTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20cái
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
62Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6bộ
65Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
66Móc quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
67Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V140m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V100m
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
73Hộp tủ điện 250x200x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
74Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,55100m
75Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
78Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bể
79Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,16100m
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
81Quả cầu + Rọ chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Cái
82Đai gữi ống + vít nở:Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12Cái
83Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,036100m
C Nhà bảo vệ
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1754100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,966100m
3Đá 4x6 chèn đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,5945m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,5945m3
5Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,929m3
6Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,5735m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1234100m3
8Vận chuyển đất cự ly trung bình 2km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0521100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0232100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,5886m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,7907m3
12Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,036m3
13Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1965m3
14Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2053100m2
15Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2847100m2
16Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0314100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1106tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,307tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2404tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0049tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0251tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,6219m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,3492m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,1183m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V84,4968m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V56,76m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,5m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,52m2
29Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,248m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V58m
31Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,2796m2
32Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,118tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,118tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,21031m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2653100m2
36Ke chống bãoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1hộp
37Mua cửa đi làm bằng nhôm hệ 55 mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,86m2
38Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: Khóa đa điểm, 03 bản lề 3DTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
39Mua cửa sổ làm bằng nhôm hệ 55 mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,56m2
40Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, 3 cánh mở trượt : Khóa đa điểm, 06 bản lề 3DTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,42m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1224tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,56m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,56m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V96,953m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V85,26m2
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
48Lắp đặt quạt treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
49Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
50Lắp đặt Ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V55m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,168100m
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
D Tường rào
1Đào móng - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,0109100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32,89100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,2624m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,2624m3
5Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,9951m3
6Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,734m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,9468m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2392100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0664tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2991tấn
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3371100m3
12Vận chuyển đất cự ly trung bình 2km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6741100m3
13Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,3814m3
14Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1495100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0266tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1641tấn
17Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,6421m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,9441m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V342,002m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V62,612m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V171,6m
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V404,614m2
E Sân bê tông, bồn cây, rãnh nước
1Căn chỉnh dọn dẹp sửa chữa, chuẩn bị mặt bằng trước khi thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5công
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V62,4m3
3Cắt khe 1x4 của sân đỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,4810m
4Đổ bê tông lót móng bồn cây, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,4507m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,2796m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35,2308m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25,6224m2
8Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cây
9Cắt bê tông làm rãnh nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,5210m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,6372m3
11Đào kênh mương, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4703100m3
12Đổ bê tông lót móng rãnh nước, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,4457m3
13Đổ bê tông nền móng rãnh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,4457m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,8372m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V71,098m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25,784m2
17Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,0893m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2622100m2
19Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,4714100kg
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V106cái
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1567100m3
22Vận chuyển đất cự ly trung bình 2km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3134100m3
F Phá dỡ
1Tháo dỡ cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27,96m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V142,5984m2
3Tháo dỡ dui mè, xà gồTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V142,5984m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,0715m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V54,7156m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,9055m3
7Đào xúc phế thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5807100m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 2kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,9072100m3
9Phá dỡ bể nước, khu vệ sinh ... vị trí nhà hợp tác xã cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10công
10Phá dỡ kết cấu gạch đá tường ràoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,9432m3
11Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 2kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2894100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư hoặc quyết toán chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát các công trình dân dụng từ hạng III trở lên31
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.21
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=80lít4
2 Ô tô tự đổ >=5 tấn2
3 Máy đào >=0,4m31
4 Máy vận thăng >=500kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->