Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn điều lệ Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210900847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ của Công ty được bổ sung từ nguồn Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 09:44:00 đến ngày 2021-10-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,220,407,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 944,408,140 VNĐ ((Chín trăm bốn mươi bốn triệu bốn trăm lẻ tám nghìn một trăm bốn mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7220407E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.870067833E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều), cấp công trình từ cấp III trở lên, có hạng mục xây lắp cơ khí. Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 30.911.697.600VND.(02 công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều), cấp IV, có hạng mục xây lắp cơ khí. Mổi công trình có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 30.911.697.600 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.911.697.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành thủy lợi trở lên; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình ít nhất 01công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp công trình từ cấp III trở lên có hạng mục xây lắp cơ khí. Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 30.911.697.600 VND.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn,tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành thủy lợi trở lên. Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều), cấp công trình từ cấp III trở lên.- 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành Cơ khí trở lên. Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều), cấp công trình từ cấp III trở lên, có hạng mục xây lắp cơ khí.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc Trung cấp thủy lợi trở lên. Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều), cấp công trình từ cấp III trở lên.- 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựnghoặc Trung cấp cơ khí trở lên. Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều), cấp công trình từ cấp III trở lên, có hạng mục xây lắp cơ khí.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành thủy lợi hoặc cơ khí trở lên.- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III trở lên.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc Trung cấp thủy lợi trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III trở lên.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 40T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 63T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy hàn hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1000 l/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy lốc tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy mài chổi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 26-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 400 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy tiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Thiết bị phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 34-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn điều lệ Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí dự phòng) Nâng cấp, sửa chữa các công trình trong hệ thống do Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình Thủy lợi quản lý giai đoạn I 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ của Công ty được bổ sung từ nguồn Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | “Không yêu cầu” |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 944.408.140 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Bình, địa chỉ: Số 575, Lý Thường Kiệt, TDP 14, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 06 Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 02323 823 456. Fax: 02323 822 791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn điều lệ Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Bình. Địa chỉ: Số 575, Lý Thường Kiệt, TDP 14, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0946.260.584. Fax:02326 251 081 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. Địa chỉ: Đường 23/8 - TP. Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 02323 822 270. Fax: 02323 821520 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nâng cấp, sửa chữa kênh chính Nam hồ chứa nước Vực Tròn | |||
| 1 | Công tác đất: Đào đất bằng máy đào ≤ 1,25m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 86,983 | 100m3 |
| 2 | Công tác đất: Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,95 (bao gồm đất tận dụng 80% đất đào và đất mua) | Chương V, E-HSMT | 122,564 | 100m3 |
| 3 | Công tác đất: Mua đất đắp | Chương V, E-HSMT | 5.805,48 | m3 |
| 4 | Công tác phá dỡ: Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 193,06 | m3 |
| 5 | Công tác phá dỡ: Công tác phá dỡ: Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 41,37 | m3 |
| 6 | Công tác phá dỡ: Vận chuyển đá thải ra bãi thải 9,7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn (trong đó 2,8km đường loại 6, và 6,9kmm đường loại 5) | Chương V, E-HSMT | 234,43 | m3 |
| 7 | Công tác phá dỡ: San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V, E-HSMT | 2,344 | 100m3 |
| 8 | Công tác phục vụ thi công: Mua đất đắp | Chương V, E-HSMT | 160,16 | m3 |
| 9 | Công tác phục vụ thi công: Đắp đê quây phân đoạn thi công (đất mua) 150m/1 đê | Chương V, E-HSMT | 1,456 | 100m3 |
| 10 | Công tác phục vụ thi công: Đào phá đê quây, tận dụng để đắp | Chương V, E-HSMT | 1,456 | 100m3 |
| 11 | Công tác phục vụ thi công: Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V, E-HSMT | 37 | ca |
| 12 | Hạng mục kênh: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 924,71 | m3 |
| 13 | Hạng mục kênh: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1.849,42 | m3 |
| 14 | Hạng mục kênh: Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | Chương V, E-HSMT | 12,11 | 100m2 |
| 15 | Hạng mục kênh: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 55,835 | tấn |
| 16 | Hạng mục kênh: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 125,522 | tấn |
| 17 | Hạng mục kênh: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1.537,773 | m3 |
| 18 | Hạng mục kênh: Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Chương V, E-HSMT | 152,406 | 100m2 |
| 19 | Hạng mục kênh: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 48,092 | tấn |
| 20 | Hạng mục kênh: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 140,908 | tấn |
| 21 | Hạng mục kênh: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 171,094 | m3 |
| 22 | Hạng mục kênh: Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênh | Chương V, E-HSMT | 29,656 | 100m2 |
| 23 | Hạng mục kênh: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 3,589 | tấn |
| 24 | Hạng mục kênh: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 24,026 | tấn |
| 25 | Hạng mục kênh: Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V, E-HSMT | 613,32 | m2 |
| 26 | Hạng mục tấm đan qua kênh: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 33 | m3 |
| 27 | Hạng mục tấm đan qua kênh: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 58,775 | m3 |
| 28 | Hạng mục tấm đan qua kênh: Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Chương V, E-HSMT | 3,332 | 100m2 |
| 29 | Hạng mục tấm đan qua kênh: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,618 | tấn |
| 30 | Hạng mục tấm đan qua kênh: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ , đường kính cốt thép > 10mm | Chương V, E-HSMT | 5,569 | tấn |
| 31 | Hạng mục tấm đan qua kênh: Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 12,45 | m3 |
| 32 | Hạng mục tấm đan qua kênh: Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 42,356 | m2 |
| 33 | Hạng mục tấm đan qua kênh: Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V, E-HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 34 | Hạng mục tấm đan qua kênh: Nilon tái sinh 1 lớp | Chương V, E-HSMT | 181,02 | m2 |
| 35 | Hạng mục tấm đan qua kênh: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V, E-HSMT | 23,004 | m3 |
| 36 | Hạng mục tấm đan qua kênh: Gia công lan can | Chương V, E-HSMT | 2,183 | tấn |
| 37 | Hạng mục tấm đan qua kênh: Lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 99 | m2 |
| 38 | Hạng mục tấm đan qua kênh: Sơn chống gỉ 2 lớp | Chương V, E-HSMT | 136,2 | m2 |
| 39 | Hạng mục tấm đan qua kênh: Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V, E-HSMT | 30 | m2 |
| 40 | Hạng mục cống qua đường: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót , đá 2x4, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 29,21 | m3 |
| 41 | Hạng mục cống qua đường: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 125,476 | m3 |
| 42 | Hạng mục cống qua đường: Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | Chương V, E-HSMT | 1,255 | 100m2 |
| 43 | Hạng mục cống qua đường: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 10,117 | tấn |
| 44 | Hạng mục cống qua đường: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 98,406 | m3 |
| 45 | Hạng mục cống qua đường: Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Chương V, E-HSMT | 5,472 | 100m2 |
| 46 | Hạng mục cống qua đường: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 9,649 | tấn |
| 47 | Hạng mục cống qua đường: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, BTCT M250, đá 1x2 trần cống, | Chương V, E-HSMT | 118,11 | m3 |
| 48 | Hạng mục cống qua đường: Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống | Chương V, E-HSMT | 3,256 | 100m2 |
| 49 | Hạng mục cống qua đường: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép Cốt thép trần cống D | Chương V, E-HSMT | 7,531 | tấn |
| 50 | Hạng mục cống qua đường: Nilon tái sinh 1 lớp lót bản quá độ | Chương V, E-HSMT | 275 | m2 |
| 51 | Hạng mục cống qua đường: BTCT M250, đá 1x2 bản quá độ | Chương V, E-HSMT | 61,6 | m3 |
| 52 | Hạng mục cống qua đường: Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Chương V, E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 53 | Hạng mục cống qua đường: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 13,633 | tấn |
| 54 | Hạng mục cống qua đường: Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 33,507 | m3 |
| 55 | Hạng mục cống qua đường: Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 113,221 | m2 |
| 56 | Hạng mục cống qua đường: Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V, E-HSMT | 0,958 | 100m3 |
| 57 | Hạng mục cống qua đường: Nilon tái sinh 1 lớp | Chương V, E-HSMT | 638,5 | m2 |
| 58 | Hạng mục cống qua đường: Bê tông mặt đường | Chương V, E-HSMT | 127,7 | m3 |
| 59 | Hạng mục cống qua đường: Gia công lan can | Chương V, E-HSMT | 2,401 | tấn |
| 60 | Hạng mục cống qua đường: Lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 108,9 | m2 |
| 61 | Hạng mục cống qua đường: Sơn chống gỉ 2 lớp | Chương V, E-HSMT | 149,82 | m2 |
| 62 | Hạng mục cửa lấy nước, tràn xả: Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,987 | 100m3 |
| 63 | Hạng mục cửa lấy nước, tràn xả: Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,536 | 100m3 |
| 64 | Hạng mục cửa lấy nước, tràn xả: Vận chuyển đất thải ra bãi thải 9,7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn (trong đó 2,8km đường loại 6, và 6,9kmm đường loại 5) | Chương V, E-HSMT | 38,169 | m3 |
| 65 | Hạng mục cửa lấy nước, tràn xả: Nilon tái sinh 1 lớp | Chương V, E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 66 | Hạng mục cửa lấy nước, tràn xả: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 6,885 | m3 |
| 67 | Hạng mục cửa lấy nước, tràn xả: Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | Chương V, E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 68 | Hạng mục cửa lấy nước, tràn xả: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 2x4, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 14,364 | m3 |
| 69 | Hạng mục cửa lấy nước, tràn xả: Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Chương V, E-HSMT | 1,292 | 100m2 |
| 70 | Hạng mục cửa lấy nước, tràn xả: Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đúc sẳn, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 71 | Hạng mục cửa lấy nước, tràn xả: Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẳn | Chương V, E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 72 | Hạng mục cửa lấy nước, tràn xả: Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm đan đúc sẳn | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 73 | Hạng mục cửa lấy nước, tràn xả: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đúc sẳn | Chương V, E-HSMT | 0,431 | tấn |
| 74 | Hạng mục cửa lấy nước, tràn xả: Sản xuất thép hình giàn van | Chương V, E-HSMT | 0,663 | tấn |
| 75 | Hạng mục cửa lấy nước, tràn xả: Lắp dựng thép hình giàn van | Chương V, E-HSMT | 0,663 | tấn |
| 76 | Hạng mục cửa lấy nước, tràn xả: Sơn chống gỉ 2 lớp | Chương V, E-HSMT | 14,847 | m2 |
| 77 | Hạng mục cọc tiêu: Đào móng cọc tiêu bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 6,808 | m3 |
| 78 | Hạng mục cọc tiêu: Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc, K>=0.90 | Chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 79 | Hạng mục cọc tiêu: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 80 | Hạng mục cọc tiêu: Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông Cọc tiêu đúc sẳn, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,604 | m3 |
| 81 | Hạng mục cọc tiêu: Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cọc tiêu đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 1,049 | 100m2 |
| 82 | Hạng mục cọc tiêu: Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 92 | cái |
| 83 | Hạng mục cọc tiêu: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn D | Chương V, E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 84 | Hạng mục cọc tiêu: Sơn cọc tiêu đỏ trắng | Chương V, E-HSMT | 41,4 | m2 |
| B | Hạng mục: Nâng cấp, sửa chữa cống đóng mở Cống ngăn mặn, giữ ngọt Mỹ Trung | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị cũ để thay mới và sửa chữa: Tháo dỡ cửa bê tông cốt thép bằng thủ công kết hợp máy; trọng lượng cấu kiện 19.4 tấn | Chương V, E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị cũ để thay mới và sửa chữa: Tháo dỡ cửa thép; khung; cối; khóa và máy đóng mở | Chương V, E-HSMT | 59,418 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị cũ để thay mới và sửa chữa: Tầu kéo 150 cv | Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị cũ để thay mới và sửa chữa: Máy bơm nước 5,5CV - dùng để bơm nước xịt rửa các cửa van cũ trước khi đưa cửa lên sà lan | Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 5 | Thả phai và bơm cạn cống phục vụ thi công: Tháo dỡ lắp đặt tấm nắp đậy trên cầu công tác;Thả phai thép, phai gỗ vào vị trí lắp đặt | Chương V, E-HSMT | 273,852 | tấn |
| 6 | Thả phai và bơm cạn cống phục vụ thi công: Xúc đất chừa vào bao tải và buộc chặt | Chương V, E-HSMT | 133,4 | m3 |
| 7 | Thả phai và bơm cạn cống phục vụ thi công: Đắp bao tải đất, vải bạt chống thấm giữa 2 khe (lượt thi công đầu tiên) | Chương V, E-HSMT | 133,4 | m3 |
| 8 | Thả phai và bơm cạn cống phục vụ thi công: Đắp bao tải đất, vải bạt chống thấm giữa 2 khe (lượt thi công thứ 2; 3 và tháo dỡ)) | Chương V, E-HSMT | 400,2 | m3 |
| 9 | Thả phai và bơm cạn cống phục vụ thi công: Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - đất các loại | Chương V, E-HSMT | 133,4 | m3 |
| 10 | Thả phai và bơm cạn cống phục vụ thi công: Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - đất các loại | Chương V, E-HSMT | 133,4 | m3 |
| 11 | Thả phai và bơm cạn cống phục vụ thi công: Máy bơm nước 5,5CV | Chương V, E-HSMT | 3 | ca |
| 12 | Thả phai và bơm cạn cống phục vụ thi công: Bốc lên và vận chuyển 1km Phai gỗ, Phai thép và Tấm nắp đậy trên cầu công tác | Chương V, E-HSMT | 95,86 | tấn |
| 13 | Thả phai và bơm cạn cống phục vụ thi công: Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy Phai gỗ, Phai thép và Tấm nắp đậy trên cầu công tác | Chương V, E-HSMT | 95,86 | tấn |
| 14 | Thả phai và bơm cạn cống phục vụ thi công: Đất đắp | Chương V, E-HSMT | 133,4 | m3 |
| 15 | Thả phai và bơm cạn cống phục vụ thi công: Xẻng | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Thả phai và bơm cạn cống phục vụ thi công: Phai gỗ chịu lực và chắn đắt - gỗ nhóm 3 | Chương V, E-HSMT | 63,052 | m3 |
| 17 | Thả phai và bơm cạn cống phục vụ thi công: Bạt ngăn thấm nước | Chương V, E-HSMT | 1.065,6 | m2 |
| 18 | Thiết bị gia công chế tạo: Cửa van tự động | Chương V, E-HSMT | 75,547 | tấn |
| 19 | Thiết bị gia công chế tạo: Cụm cối dưới | Chương V, E-HSMT | 3,466 | tấn |
| 20 | Thiết bị gia công chế tạo: Cụm cối trên | Chương V, E-HSMT | 2,372 | tấn |
| 21 | Thiết bị gia công chế tạo: Cụm giá đỡ cối trên gắn trên khung | Chương V, E-HSMT | 1,909 | tấn |
| 22 | Thiết bị gia công chế tạo: Cụm giá đỡ cối trên gắn trên cửa | Chương V, E-HSMT | 0,922 | tấn |
| 23 | Thiết bị gia công chế tạo: Cụm néo cửa | Chương V, E-HSMT | 0,515 | tấn |
| 24 | Thiết bị gia công chế tạo: Cụm khung | Chương V, E-HSMT | 31,598 | tấn |
| 25 | Thiết bị gia công chế tạo: Cụm chốt cửa | Chương V, E-HSMT | 17,622 | tấn |
| 26 | Thiết bị gia công chế tạo: Cụm máy đóng mở chốt | Chương V, E-HSMT | 3,301 | tấn |
| 27 | Thiết bị gia công chế tạo: Khe cửa | Chương V, E-HSMT | 17,846 | tấn |
| 28 | Thiết bị gia công chế tạo: Tẩy gỉ thiết bị gia công chế tạo bằng phun cát | Chương V, E-HSMT | 2.603,38 | 1m2 |
| 29 | Thiết bị gia công chế tạo: Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr) | Chương V, E-HSMT | 2.603,38 | 1m2 |
| 30 | Thiết bị gia công chế tạo: Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr) | Chương V, E-HSMT | 2.603,38 | 1m2 |
| 31 | Sửa chữa 8 cửa thép cũ: Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt, độ sạch ST2.0 | Chương V, E-HSMT | 936 | m2 |
| 32 | Sửa chữa 8 cửa thép cũ: Thiết bị gia công chế tạo: Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr) | Chương V, E-HSMT | 936 | 1m2 |
| 33 | Sửa chữa 8 cửa thép cũ:Thiết bị gia công chế tạo: Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr) | Chương V, E-HSMT | 936 | 1m2 |
| 34 | Sửa chữa 8 cửa thép cũ:Tháo bu lông có tận dụng lại bu lông cũ loại bu lông M16-24 | Chương V, E-HSMT | 316 | 10 cái |
| 35 | Sửa chữa 8 cửa thép cũ:Gioăng cao su củ tỏi P50; l=422.4 m | Chương V, E-HSMT | 422,4 | m |
| 36 | Sửa chữa 8 cửa thép cũ:Gioăng cao su củ tỏi kép P50x2; l=64.4 m | Chương V, E-HSMT | 64,4 | m |
| 37 | Sửa chữa 8 cửa thép cũ:Gioăng cao su tấm | Chương V, E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 38 | Sửa chữa 8 cửa thép cũ:Lắp đặt bu lông các loại | Chương V, E-HSMT | 3.160 | cái |
| 39 | Lắp đặt thiết bị thay mới; thiết bị sửa chữa dùng lại: Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay (12 cái mới +8 cái cũ) | Chương V, E-HSMT | 5 | tấn |
| 40 | Lắp đặt thiết bị thay mới; thiết bị sửa chữa dùng lại: Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp | Chương V, E-HSMT | 17,846 | tấn |
| 41 | Lắp đặt thiết bị thay mới; thiết bị sửa chữa dùng lại: Lắp đặt cửa van; cối; chốt cũ | Chương V, E-HSMT | 25,153 | tấn |
| 42 | Lắp đặt thiết bị thay mới; thiết bị sửa chữa dùng lại: Thợ lặn bậc 2/4 để điều chỉnh cửa trong quá trình lắp đặt | Chương V, E-HSMT | 4 | ca |
| 43 | Lắp đặt thiết bị thay mới; thiết bị sửa chữa dùng lại: Lắp đặt cửa van; cối; chốt mới | Chương V, E-HSMT | 99,007 | tấn |
| 44 | Lắp đặt thiết bị thay mới; thiết bị sửa chữa dùng lại: Lắp đặt khung cửa; cụm néo cửa cũ | Chương V, E-HSMT | 32,27 | tấn |
| 45 | Lắp đặt thiết bị thay mới; thiết bị sửa chữa dùng lại: Lắp đặt khung cửa; cụm néo; cụm giá đỡ; cụm máy đóng mở cửa mới | Chương V, E-HSMT | 38,244 | tấn |
| 46 | Lắp đặt thiết bị thay mới; thiết bị sửa chữa dùng lại: Thuê sà lan 200 tấn để phục vụ công tác lắp đặt | Chương V, E-HSMT | 10 | ca |
| 47 | Lắp đặt thiết bị thay mới; thiết bị sửa chữa dùng lại: Tầu kéo 150 cv: kéo sà lan 200 từ bờ ra vị trí lắp và ngược lại, tổng 4 lượt | Chương V, E-HSMT | 2 | ca |
| 48 | Lắp đặt thiết bị thay mới; thiết bị sửa chữa dùng lại: Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng | Chương V, E-HSMT | 217,519 | tấn |
| 49 | Lắp đặt thiết bị thay mới; thiết bị sửa chữa dùng lại: Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy - máy, thiết bị có khối lượng | Chương V, E-HSMT | 217,519 | tấn |
| 50 | Phá dở Trụ pin bên cối cửa: Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V, E-HSMT | 38,993 | m3 |
| 51 | Phá dở Trụ pin bên cối cửa: Vận chuyển đá thải ra bãi thải 1km đường loại 4 bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Chương V, E-HSMT | 38,993 | m3 |
| 52 | Phá dở Trụ pin bên cối cửa: San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V, E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 53 | Phá dở Trụ pin bên cối cửa: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 70,323 | m3 |
| 54 | Phá dở Trụ pin bên cối cửa: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 6,903 | tấn |
| 55 | Phá dở Trụ pin bên cối cửa: Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 3,462 | 100m2 |
| 56 | Phá dở Trụ pin bên cối cửa: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,664 | m3 |
| 57 | Phá dở Trụ pin bên cối cửa: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 58 | Phá dở Trụ pin bên cối cửa: Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 59 | Phá dở Trụ pin bên khóa cửa: Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V, E-HSMT | 54,848 | m3 |
| 60 | Phá dở Trụ pin bên khóa cửa: Vận chuyển đá thải ra bãi thải 1km đường loại 4 bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Chương V, E-HSMT | 54,848 | m3 |
| 61 | Phá dở Trụ pin bên khóa cửa: San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V, E-HSMT | 0,548 | 100m3 |
| 62 | Phá dở Trụ pin bên khóa cửa: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 68,418 | m3 |
| 63 | Phá dở Trụ pin bên khóa cửa: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 6,527 | tấn |
| 64 | Phá dở Trụ pin bên khóa cửa: Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 3,621 | 100m2 |
| 65 | Phá dở Gờ bản đáy: Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V, E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 66 | Phá dở Gờ bản đáy: Vận chuyển đá thải ra bãi thải 1km đường loại 4 bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Chương V, E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 67 | Phá dở Gờ bản đáy: San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 68 | Phá dở Gờ bản đáy: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,795 | m3 |
| 69 | Phá dở Gờ bản đáy: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 70 | Phá dở Gờ bản đáy: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 71 | Phá dở Gờ bản đáy: Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,424 | 100m2 |
| C | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Máy vít V5 | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,93% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7220407E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.870067833E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều), cấp công trình từ cấp III trở lên, có hạng mục xây lắp cơ khí. Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 30.911.697.600VND.(02 công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều), cấp IV, có hạng mục xây lắp cơ khí. Mổi công trình có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 30.911.697.600 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.911.697.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành thủy lợi trở lên; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình ít nhất 01công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp công trình từ cấp III trở lên có hạng mục xây lắp cơ khí. Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 30.911.697.600 VND.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn,tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III) | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành thủy lợi trở lên. Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều), cấp công trình từ cấp III trở lên.- 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành Cơ khí trở lên. Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều), cấp công trình từ cấp III trở lên, có hạng mục xây lắp cơ khí.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc Trung cấp thủy lợi trở lên. Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều), cấp công trình từ cấp III trở lên.- 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựnghoặc Trung cấp cơ khí trở lên. Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều), cấp công trình từ cấp III trở lên, có hạng mục xây lắp cơ khí.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III). | 5 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành thủy lợi hoặc cơ khí trở lên.- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III trở lên.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III). | 5 | 3 |
| 5 | Quản lý an toàn lao động | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc Trung cấp thủy lợi trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III trở lên.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 4 |
| 2 | Đầm bàn | 1Kw | 2 |
| 3 | Máy bơm nước diezel | 20Cv | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn | 5kW | 3 |
| 5 | Máy đào | 1,25 m3 | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 8 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 8 | Máy hàn | 23 KW | 4 |
| 9 | Máy nén khí | 360m3/h | 3 |
| 10 | Máy trộn | 250l | 4 |
| 11 | Máy trộn vữa | 150l | 2 |
| 12 | Máy ủi | 110CV | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | 7T | 6 |
| 14 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 15 | Cần cẩu | 25T | 1 |
| 16 | Cần cẩu | 40T | 1 |
| 17 | Cần cẩu | 63T | 1 |
| 18 | Máy cắt tôn | 15 kW | 1 |
| 19 | Máy hàn điện | 50 kW | 2 |
| 20 | Máy hàn hơi | 1000 l/h | 1 |
| 21 | Máy khoan đứng | 4,5 kW | 1 |
| 22 | Máy lốc tôn | công suất : 5,0 kW | 1 |
| 23 | Máy mài | 1 kW | 2 |
| 24 | Máy mài | 2,7 kW | 1 |
| 25 | Máy mài chổi sắt | sử dụng tốt | 4 |
| 26 | Máy nén khí | 600 m3/h | 1 |
| 27 | Máy phun sơn | 400 m | 1 |
| 28 | Máy tiện | 4,5 kW | 2 |
| 29 | Pa lăng xích | 3T | 1 |
| 30 | Sà lan | 200T | 1 |
| 31 | Tời điện | 3T | 1 |
| 32 | Tời điện | 7,5T | 1 |
| 33 | Thiết bị phun cát | sử dụng tốt | 1 |
| 34 | Máy bơm nước | 5,5CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi