Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210965209-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn điều lệ Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Quảng Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210900847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ của Công ty được bổ sung từ nguồn Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 09:44:00 đến ngày 2021-10-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,220,407,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 944,408,140 VNĐ ((Chín trăm bốn mươi bốn triệu bốn trăm lẻ tám nghìn một trăm bốn mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7220407E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.870067833E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều), cấp công trình từ cấp III trở lên, có hạng mục xây lắp cơ khí. Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 30.911.697.600VND.(02 công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều), cấp IV, có hạng mục xây lắp cơ khí. Mổi công trình có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 30.911.697.600 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.911.697.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành thủy lợi trở lên; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình ít nhất 01công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp công trình từ cấp III trở lên có hạng mục xây lắp cơ khí. Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 30.911.697.600 VND.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn,tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành thủy lợi trở lên. Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều), cấp công trình từ cấp III trở lên.- 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành Cơ khí trở lên. Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều), cấp công trình từ cấp III trở lên, có hạng mục xây lắp cơ khí.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc Trung cấp thủy lợi trở lên. Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều), cấp công trình từ cấp III trở lên.- 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựnghoặc Trung cấp cơ khí trở lên. Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều), cấp công trình từ cấp III trở lên, có hạng mục xây lắp cơ khí.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành thủy lợi hoặc cơ khí trở lên.- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III trở lên.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc Trung cấp thủy lợi trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III trở lên.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 4
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước diezel
- Đặc điểm thiết bị 20Cv
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 8
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 6
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 40T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 63T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt tôn
- Đặc điểm thiết bị 15 kW
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy hàn hơi
- Đặc điểm thiết bị 1000 l/h
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy lốc tôn
- Đặc điểm thiết bị công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy mài chổi sắt
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
26-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị 400 m
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy tiện
- Đặc điểm thiết bị 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
29-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị 3T
- Số lượng tối thiểu 1
30-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị 200T
- Số lượng tối thiểu 1
31-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị 3T
- Số lượng tối thiểu 1
32-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị 7,5T
- Số lượng tối thiểu 1
33-Thiết bị phun cát
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
34-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 5,5CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn điều lệ Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí dự phòng)
Nâng cấp, sửa chữa các công trình trong hệ thống do Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình Thủy lợi quản lý giai đoạn I
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn điều lệ của Công ty được bổ sung từ nguồn Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn điều lệ Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Quảng Bình , địa chỉ: Số 575 Lý Thường Kiệt, TDP 14, Phường Bắc Lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Bình, địa chỉ: Số 575, Lý Thường Kiệt, TDP 14, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Trung tâm Khoa học và Triển khai kỹ thuật thuỷ lợi - Công ty cổ phẩn đầu tư phát triển Hạ tầng và Xây lắp;địa chỉ: Số 175, phố Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện thủy công; địa chỉ: Số 3, ngõ 95 phố Chùa Bộc, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Quảng Bình. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Bên mời thầu, Chủ đầu tư; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bên mời thầu, Chủ đầu tư;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn điều lệ Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Quảng Bình , địa chỉ: Số 575 Lý Thường Kiệt, TDP 14, Phường Bắc Lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Bình, địa chỉ: Số 575, Lý Thường Kiệt, TDP 14, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
“Không yêu cầu”
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 944.408.140   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Bình, địa chỉ: Số 575, Lý Thường Kiệt, TDP 14, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 06 Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 02323 823 456. Fax: 02323 822 791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn điều lệ Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Bình. Địa chỉ: Số 575, Lý Thường Kiệt, TDP 14, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0946.260.584. Fax:02326 251 081
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. Địa chỉ: Đường 23/8 - TP. Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 02323 822 270. Fax: 02323 821520
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nâng cấp, sửa chữa kênh chính Nam hồ chứa nước Vực Tròn
1Công tác đất:
Đào đất bằng máy đào ≤ 1,25m3, đất cấp II
Chương V, E-HSMT86,983100m3
2Công tác đất: Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,95 (bao gồm đất tận dụng 80% đất đào và đất mua)Chương V, E-HSMT122,564100m3
3Công tác đất: Mua đất đắpChương V, E-HSMT5.805,48m3
4Công tác phá dỡ: Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT193,06m3
5Công tác phá dỡ: Công tác phá dỡ: Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT41,37m3
6Công tác phá dỡ: Vận chuyển đá thải ra bãi thải 9,7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn (trong đó 2,8km đường loại 6, và 6,9kmm đường loại 5)Chương V, E-HSMT234,43m3
7Công tác phá dỡ: San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V, E-HSMT2,344100m3
8Công tác phục vụ thi công: Mua đất đắpChương V, E-HSMT160,16m3
9Công tác phục vụ thi công: Đắp đê quây phân đoạn thi công (đất mua) 150m/1 đêChương V, E-HSMT1,456100m3
10Công tác phục vụ thi công: Đào phá đê quây, tận dụng để đắpChương V, E-HSMT1,456100m3
11Công tác phục vụ thi công: Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVChương V, E-HSMT37ca
12Hạng mục kênh: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V, E-HSMT924,71m3
13Hạng mục kênh: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT1.849,42m3
14Hạng mục kênh: Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáyChương V, E-HSMT12,11100m2
15Hạng mục kênh: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT55,835tấn
16Hạng mục kênh: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT125,522tấn
17Hạng mục kênh: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT1.537,773m3
18Hạng mục kênh: Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngChương V, E-HSMT152,406100m2
19Hạng mục kênh: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT48,092tấn
20Hạng mục kênh: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT140,908tấn
21Hạng mục kênh: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT171,094m3
22Hạng mục kênh: Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênhChương V, E-HSMT29,656100m2
23Hạng mục kênh: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT3,589tấn
24Hạng mục kênh: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT24,026tấn
25Hạng mục kênh: Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V, E-HSMT613,32m2
26Hạng mục tấm đan qua kênh: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT33m3
27Hạng mục tấm đan qua kênh: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT58,775m3
28Hạng mục tấm đan qua kênh: Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗChương V, E-HSMT3,332100m2
29Hạng mục tấm đan qua kênh: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,618tấn
30Hạng mục tấm đan qua kênh: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ , đường kính cốt thép > 10mmChương V, E-HSMT5,569tấn
31Hạng mục tấm đan qua kênh: Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT12,45m3
32Hạng mục tấm đan qua kênh: Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT42,356m2
33Hạng mục tấm đan qua kênh: Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V, E-HSMT0,173100m3
34Hạng mục tấm đan qua kênh: Nilon tái sinh 1 lớpChương V, E-HSMT181,02m2
35Hạng mục tấm đan qua kênh: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V, E-HSMT23,004m3
36Hạng mục tấm đan qua kênh: Gia công lan canChương V, E-HSMT2,183tấn
37Hạng mục tấm đan qua kênh: Lắp dựng lan can sắtChương V, E-HSMT99m2
38Hạng mục tấm đan qua kênh: Sơn chống gỉ 2 lớpChương V, E-HSMT136,2m2
39Hạng mục tấm đan qua kênh: Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V, E-HSMT30m2
40Hạng mục cống qua đường: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót , đá 2x4, mác 100Chương V, E-HSMT29,21m3
41Hạng mục cống qua đường: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT125,476m3
42Hạng mục cống qua đường: Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáyChương V, E-HSMT1,255100m2
43Hạng mục cống qua đường: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT10,117tấn
44Hạng mục cống qua đường: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT98,406m3
45Hạng mục cống qua đường: Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngChương V, E-HSMT5,472100m2
46Hạng mục cống qua đường: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT9,649tấn
47Hạng mục cống qua đường: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, BTCT M250, đá 1x2 trần cống,Chương V, E-HSMT118,11m3
48Hạng mục cống qua đường: Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cốngChương V, E-HSMT3,256100m2
49Hạng mục cống qua đường: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép Cốt thép trần cống DChương V, E-HSMT7,531tấn
50Hạng mục cống qua đường: Nilon tái sinh 1 lớp lót bản quá độChương V, E-HSMT275m2
51Hạng mục cống qua đường: BTCT M250, đá 1x2 bản quá độChương V, E-HSMT61,6m3
52Hạng mục cống qua đường: Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độChương V, E-HSMT0,88100m2
53Hạng mục cống qua đường: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT13,633tấn
54Hạng mục cống qua đường: Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT33,507m3
55Hạng mục cống qua đường: Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT113,221m2
56Hạng mục cống qua đường: Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V, E-HSMT0,958100m3
57Hạng mục cống qua đường: Nilon tái sinh 1 lớpChương V, E-HSMT638,5m2
58Hạng mục cống qua đường: Bê tông mặt đườngChương V, E-HSMT127,7m3
59Hạng mục cống qua đường: Gia công lan canChương V, E-HSMT2,401tấn
60Hạng mục cống qua đường: Lắp dựng lan can sắtChương V, E-HSMT108,9m2
61Hạng mục cống qua đường: Sơn chống gỉ 2 lớpChương V, E-HSMT149,82m2
62Hạng mục cửa lấy nước, tràn xả: Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,987100m3
63Hạng mục cửa lấy nước, tràn xả: Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT0,536100m3
64Hạng mục cửa lấy nước, tràn xả: Vận chuyển đất thải ra bãi thải 9,7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn (trong đó 2,8km đường loại 6, và 6,9kmm đường loại 5)Chương V, E-HSMT38,169m3
65Hạng mục cửa lấy nước, tràn xả: Nilon tái sinh 1 lớpChương V, E-HSMT30,6m2
66Hạng mục cửa lấy nước, tràn xả: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200Chương V, E-HSMT6,885m3
67Hạng mục cửa lấy nước, tràn xả: Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáyChương V, E-HSMT0,111100m2
68Hạng mục cửa lấy nước, tràn xả: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 2x4, mác 200Chương V, E-HSMT14,364m3
69Hạng mục cửa lấy nước, tràn xả: Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngChương V, E-HSMT1,292100m2
70Hạng mục cửa lấy nước, tràn xả: Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đúc sẳn, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT3,888m3
71Hạng mục cửa lấy nước, tràn xả: Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẳnChương V, E-HSMT0,198100m2
72Hạng mục cửa lấy nước, tràn xả: Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm đan đúc sẳnChương V, E-HSMT48cái
73Hạng mục cửa lấy nước, tràn xả: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đúc sẳnChương V, E-HSMT0,431tấn
74Hạng mục cửa lấy nước, tràn xả: Sản xuất thép hình giàn vanChương V, E-HSMT0,663tấn
75Hạng mục cửa lấy nước, tràn xả: Lắp dựng thép hình giàn vanChương V, E-HSMT0,663tấn
76Hạng mục cửa lấy nước, tràn xả: Sơn chống gỉ 2 lớpChương V, E-HSMT14,847m2
77Hạng mục cọc tiêu: Đào móng cọc tiêu bằng thủ côngChương V, E-HSMT6,808m3
78Hạng mục cọc tiêu: Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc, K>=0.90Chương V, E-HSMT0,028100m3
79Hạng mục cọc tiêu: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT3,22m3
80Hạng mục cọc tiêu: Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông Cọc tiêu đúc sẳn, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT2,604m3
81Hạng mục cọc tiêu: Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cọc tiêu đúc sẵnChương V, E-HSMT1,049100m2
82Hạng mục cọc tiêu: Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, E-HSMT92cái
83Hạng mục cọc tiêu: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn DChương V, E-HSMT0,162tấn
84Hạng mục cọc tiêu: Sơn cọc tiêu đỏ trắngChương V, E-HSMT41,4m2
B Hạng mục: Nâng cấp, sửa chữa cống đóng mở Cống ngăn mặn, giữ ngọt Mỹ Trung
1Tháo dỡ thiết bị cũ để thay mới và sửa chữa: Tháo dỡ cửa bê tông cốt thép bằng thủ công kết hợp máy; trọng lượng cấu kiện 19.4 tấnChương V, E-HSMT12cấu kiện
2Tháo dỡ thiết bị cũ để thay mới và sửa chữa: Tháo dỡ cửa thép; khung; cối; khóa và máy đóng mởChương V, E-HSMT59,418tấn
3Tháo dỡ thiết bị cũ để thay mới và sửa chữa: Tầu kéo 150 cvChương V, E-HSMT1ca
4Tháo dỡ thiết bị cũ để thay mới và sửa chữa: Máy bơm nước 5,5CV - dùng để bơm nước xịt rửa các cửa van cũ trước khi đưa cửa lên sà lanChương V, E-HSMT1ca
5Thả phai và bơm cạn cống phục vụ thi công: Tháo dỡ lắp đặt tấm nắp đậy trên cầu công tác;Thả phai thép, phai gỗ vào vị trí lắp đặtChương V, E-HSMT273,852tấn
6Thả phai và bơm cạn cống phục vụ thi công: Xúc đất chừa vào bao tải và buộc chặtChương V, E-HSMT133,4m3
7Thả phai và bơm cạn cống phục vụ thi công: Đắp bao tải đất, vải bạt chống thấm giữa 2 khe (lượt thi công đầu tiên)Chương V, E-HSMT133,4m3
8Thả phai và bơm cạn cống phục vụ thi công: Đắp bao tải đất, vải bạt chống thấm giữa 2 khe (lượt thi công thứ 2; 3 và tháo dỡ))Chương V, E-HSMT400,2m3
9Thả phai và bơm cạn cống phục vụ thi công: Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - đất các loạiChương V, E-HSMT133,4m3
10Thả phai và bơm cạn cống phục vụ thi công: Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - đất các loạiChương V, E-HSMT133,4m3
11Thả phai và bơm cạn cống phục vụ thi công: Máy bơm nước 5,5CVChương V, E-HSMT3ca
12Thả phai và bơm cạn cống phục vụ thi công: Bốc lên và vận chuyển 1km Phai gỗ, Phai thép và Tấm nắp đậy trên cầu công tácChương V, E-HSMT95,86tấn
13Thả phai và bơm cạn cống phục vụ thi công: Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy Phai gỗ, Phai thép và Tấm nắp đậy trên cầu công tácChương V, E-HSMT95,86tấn
14Thả phai và bơm cạn cống phục vụ thi công: Đất đắpChương V, E-HSMT133,4m3
15Thả phai và bơm cạn cống phục vụ thi công: XẻngChương V, E-HSMT2cái
16Thả phai và bơm cạn cống phục vụ thi công: Phai gỗ chịu lực và chắn đắt - gỗ nhóm 3Chương V, E-HSMT63,052m3
17Thả phai và bơm cạn cống phục vụ thi công: Bạt ngăn thấm nướcChương V, E-HSMT1.065,6m2
18Thiết bị gia công chế tạo: Cửa van tự độngChương V, E-HSMT75,547tấn
19Thiết bị gia công chế tạo: Cụm cối dướiChương V, E-HSMT3,466tấn
20Thiết bị gia công chế tạo: Cụm cối trênChương V, E-HSMT2,372tấn
21Thiết bị gia công chế tạo: Cụm giá đỡ cối trên gắn trên khungChương V, E-HSMT1,909tấn
22Thiết bị gia công chế tạo: Cụm giá đỡ cối trên gắn trên cửaChương V, E-HSMT0,922tấn
23Thiết bị gia công chế tạo: Cụm néo cửaChương V, E-HSMT0,515tấn
24Thiết bị gia công chế tạo: Cụm khungChương V, E-HSMT31,598tấn
25Thiết bị gia công chế tạo: Cụm chốt cửaChương V, E-HSMT17,622tấn
26Thiết bị gia công chế tạo: Cụm máy đóng mở chốtChương V, E-HSMT3,301tấn
27Thiết bị gia công chế tạo: Khe cửaChương V, E-HSMT17,846tấn
28Thiết bị gia công chế tạo: Tẩy gỉ thiết bị gia công chế tạo bằng phun cátChương V, E-HSMT2.603,381m2
29Thiết bị gia công chế tạo: Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr)Chương V, E-HSMT2.603,381m2
30Thiết bị gia công chế tạo: Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr)Chương V, E-HSMT2.603,381m2
31Sửa chữa 8 cửa thép cũ: Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt, độ sạch ST2.0Chương V, E-HSMT936m2
32Sửa chữa 8 cửa thép cũ: Thiết bị gia công chế tạo: Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr)Chương V, E-HSMT9361m2
33Sửa chữa 8 cửa thép cũ:Thiết bị gia công chế tạo: Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr)Chương V, E-HSMT9361m2
34Sửa chữa 8 cửa thép cũ:Tháo bu lông có tận dụng lại bu lông cũ loại bu lông M16-24Chương V, E-HSMT31610 cái
35Sửa chữa 8 cửa thép cũ:Gioăng cao su củ tỏi P50; l=422.4 mChương V, E-HSMT422,4m
36Sửa chữa 8 cửa thép cũ:Gioăng cao su củ tỏi kép P50x2; l=64.4 mChương V, E-HSMT64,4m
37Sửa chữa 8 cửa thép cũ:Gioăng cao su tấmChương V, E-HSMT12,8m2
38Sửa chữa 8 cửa thép cũ:Lắp đặt bu lông các loạiChương V, E-HSMT3.160cái
39Lắp đặt thiết bị thay mới; thiết bị sửa chữa dùng lại: Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay (12 cái mới +8 cái cũ)Chương V, E-HSMT5tấn
40Lắp đặt thiết bị thay mới; thiết bị sửa chữa dùng lại: Lắp khe van, khe lưới chắn rác - chiều sâu lắp Chương V, E-HSMT17,846tấn
41Lắp đặt thiết bị thay mới; thiết bị sửa chữa dùng lại: Lắp đặt cửa van; cối; chốt cũChương V, E-HSMT25,153tấn
42Lắp đặt thiết bị thay mới; thiết bị sửa chữa dùng lại: Thợ lặn bậc 2/4 để điều chỉnh cửa trong quá trình lắp đặtChương V, E-HSMT4ca
43Lắp đặt thiết bị thay mới; thiết bị sửa chữa dùng lại: Lắp đặt cửa van; cối; chốt mớiChương V, E-HSMT99,007tấn
44Lắp đặt thiết bị thay mới; thiết bị sửa chữa dùng lại: Lắp đặt khung cửa; cụm néo cửa cũChương V, E-HSMT32,27tấn
45Lắp đặt thiết bị thay mới; thiết bị sửa chữa dùng lại: Lắp đặt khung cửa; cụm néo; cụm giá đỡ; cụm máy đóng mở cửa mớiChương V, E-HSMT38,244tấn
46Lắp đặt thiết bị thay mới; thiết bị sửa chữa dùng lại: Thuê sà lan 200 tấn để phục vụ công tác lắp đặtChương V, E-HSMT10ca
47Lắp đặt thiết bị thay mới; thiết bị sửa chữa dùng lại: Tầu kéo 150 cv: kéo sà lan 200 từ bờ ra vị trí lắp và ngược lại, tổng 4 lượtChương V, E-HSMT2ca
48Lắp đặt thiết bị thay mới; thiết bị sửa chữa dùng lại: Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng Chương V, E-HSMT217,519tấn
49Lắp đặt thiết bị thay mới; thiết bị sửa chữa dùng lại: Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy - máy, thiết bị có khối lượng Chương V, E-HSMT217,519tấn
50Phá dở Trụ pin bên cối cửa: Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V, E-HSMT38,993m3
51Phá dở Trụ pin bên cối cửa: Vận chuyển đá thải ra bãi thải 1km đường loại 4 bằng ôtô tự đổ 7 tấnChương V, E-HSMT38,993m3
52Phá dở Trụ pin bên cối cửa: San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V, E-HSMT0,39100m3
53Phá dở Trụ pin bên cối cửa: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT70,323m3
54Phá dở Trụ pin bên cối cửa: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT6,903tấn
55Phá dở Trụ pin bên cối cửa: Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V, E-HSMT3,462100m2
56Phá dở Trụ pin bên cối cửa: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT0,664m3
57Phá dở Trụ pin bên cối cửa: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,072tấn
58Phá dở Trụ pin bên cối cửa: Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V, E-HSMT0,018100m2
59Phá dở Trụ pin bên khóa cửa: Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V, E-HSMT54,848m3
60Phá dở Trụ pin bên khóa cửa: Vận chuyển đá thải ra bãi thải 1km đường loại 4 bằng ôtô tự đổ 7 tấnChương V, E-HSMT54,848m3
61Phá dở Trụ pin bên khóa cửa: San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V, E-HSMT0,548100m3
62Phá dở Trụ pin bên khóa cửa: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT68,418m3
63Phá dở Trụ pin bên khóa cửa: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT6,527tấn
64Phá dở Trụ pin bên khóa cửa: Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V, E-HSMT3,621100m2
65Phá dở Gờ bản đáy: Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V, E-HSMT5,04m3
66Phá dở Gờ bản đáy: Vận chuyển đá thải ra bãi thải 1km đường loại 4 bằng ôtô tự đổ 7 tấnChương V, E-HSMT5,04m3
67Phá dở Gờ bản đáy: San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V, E-HSMT0,05100m3
68Phá dở Gờ bản đáy: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,795m3
69Phá dở Gờ bản đáy: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,056tấn
70Phá dở Gờ bản đáy: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,256tấn
71Phá dở Gờ bản đáy: Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,424100m2
C Chi phí thiết bị
1Máy vít V5Chương V, E-HSMT24cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,93%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7220407E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.870067833E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều), cấp công trình từ cấp III trở lên, có hạng mục xây lắp cơ khí. Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 30.911.697.600VND.(02 công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều), cấp IV, có hạng mục xây lắp cơ khí. Mổi công trình có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 30.911.697.600 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.911.697.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành thủy lợi trở lên; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình ít nhất 01công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp công trình từ cấp III trở lên có hạng mục xây lắp cơ khí. Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 30.911.697.600 VND.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn,tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III)73
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành thủy lợi trở lên. Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều), cấp công trình từ cấp III trở lên.- 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành Cơ khí trở lên. Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều), cấp công trình từ cấp III trở lên, có hạng mục xây lắp cơ khí.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III).53
3 Đội trưởng thi công 2 - 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc Trung cấp thủy lợi trở lên. Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều), cấp công trình từ cấp III trở lên.- 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựnghoặc Trung cấp cơ khí trở lên. Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều), cấp công trình từ cấp III trở lên, có hạng mục xây lắp cơ khí.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III).53
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 2 - Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành thủy lợi hoặc cơ khí trở lên.- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III trở lên.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III).53
5 Quản lý an toàn lao động 2 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc Trung cấp thủy lợi trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III trở lên.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo theo quy định tại mục 2, chương III).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph4
2 Đầm bàn 1Kw2
3 Máy bơm nước diezel 20Cv2
4 Máy cắt uốn 5kW3
5 Máy đào 1,25 m32
6 Máy đầm dùi 1,5 KW8
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
8 Máy hàn 23 KW4
9 Máy nén khí 360m3/h3
10 Máy trộn 250l4
11 Máy trộn vữa 150l2
12 Máy ủi 110CV2
13 Ô tô tự đổ 7T6
14 Ô tô tưới nước 5m31
15 Cần cẩu 25T1
16 Cần cẩu 40T1
17 Cần cẩu 63T1
18 Máy cắt tôn 15 kW1
19 Máy hàn điện 50 kW2
20 Máy hàn hơi 1000 l/h1
21 Máy khoan đứng 4,5 kW1
22 Máy lốc tôn công suất : 5,0 kW1
23 Máy mài 1 kW2
24 Máy mài 2,7 kW1
25 Máy mài chổi sắt sử dụng tốt4
26 Máy nén khí 600 m3/h1
27 Máy phun sơn 400 m1
28 Máy tiện 4,5 kW2
29 Pa lăng xích 3T1
30 Sà lan 200T1
31 Tời điện 3T1
32 Tời điện 7,5T1
33 Thiết bị phun cát sử dụng tốt1
34 Máy bơm nước 5,5CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->