Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210974308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210800569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 09:42:00 đến ngày 2021-10-06 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,823,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành ngành xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật thôn An Thái, xã Yên Lư, huyện Yên Dũng. Hạng mục: Mặt đường và cấp điện. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng, địa chỉ: trụ sở liên cơ quan, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điệnthoại: 02043884218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hoàn thiện mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,6094 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1295 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,769 | 100m3 |
| 4 | Mua thêm đất C3 đắp hè đường- san nền | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 413,21 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,2965 | 100m3 |
| 6 | Nilon chống mất nước | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.715,91 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,706 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 382,37 | m3 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 613 | m |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 63,5 | m |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,353 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,59 | m3 |
| 13 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 38,5 | 10m |
| 14 | Gỗ chèn khe | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2464 | m3 |
| 15 | Nhựa đường chèn khe | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 215,6 | Kg |
| B | Thoát nước bổ sung | |||
| C | 1 - Phần đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3678 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0268 | 100m3 |
| D | 2 - Phần xây lát | |||
| E | 2a - Rãnh B400 bổ sung (Chiều dài 34m) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,536 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,536 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,48 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 34 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,07 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1638 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2218 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 34 | cấu kiện |
| F | 2b - Cống tròn BTCT D600 bổ sung (chiều dài 25m) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,04 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,5 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | cái |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | mối nối |
| G | 2c - Hố ga bổ sung xây mới (5 hố) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3448 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3448 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0328 | 100m2 |
| 4 | Xây BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,918 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,8853 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8296 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0976 | 100m2 |
| H | Tấm đan nắp hố ga | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0509 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cấu kiện |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,015 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6832 | 100m3 |
| I | Máng thu nước(14 hố cũ + 5 hố mới) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0285 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,995 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,5176 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,08 | m2 |
| J | TẤM ĐAN 70x70x10 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,9 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1064 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2364 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 38 | cấu kiện |
| K | Máng Thu hoàn thiện thoát nước mặt | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3139 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1284 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,698 | m3 |
| 4 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19 | cái |
| L | Nâng cổ hố ga (HG-HT2) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7946 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0919 | 100m2 |
| M | Phá bỏ cổ bê tông hiện trạng để làm rãnh xông thu nước HG-HT2 phải nâng từ 21-31 cm (3 hố ga) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,048 | m3 |
| N | DZ 35KV theo đơn giá DG767-2018 | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1103 | 1 km dây |
| 2 | Mua dây Fe/Al/XLPE4.3/HDPE 1x70mm2-35kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 110,25 | kg |
| 3 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Mua thép xà đường dây (đã mạ kẽm) Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 220,59 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột néo | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1496 | tấn |
| 7 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1166 | 100kg |
| O | PHẦN SỨ: | |||
| 1 | Mua Sứ đứng Polymer 35kV + phụ kiện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | Quả |
| 2 | Mua phụ kiện PK Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 70 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6 | 10 sứ |
| 4 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 5 | Mua Chuỗi cách điện Polymer 35KV- 120kN | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | chuỗi |
| 6 | Phụ kiện chuỗi đơn 35KV (VN) (gồm 4 chi tiết thép mạ kẽm nhúngnóng: 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ/néo ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| P | Lắp đặt thiết bị đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| Q | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | Bát |
| R | Xây dựng mới TBA theo ĐM 10 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1176 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1761 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3332 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0232 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,3312 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0549 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,342 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,342 | 100m3 |
| S | Xây dựng Trạm Biến Áp theo ĐG 767 | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cột |
| 2 | Mua cột bê tông LT-14C (cột BTLT LBT - PC - 14- 190 -13 - TCNV 5847: 2016) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cột |
| 3 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1565 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2378 | tấn |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3478 | tấn |
| 8 | Mua thép xà trạm biến áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 732,822 | kg |
| 9 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kv | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | 1 cái |
| 10 | Mua sứ Polimer 35kV + phụ kiện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | quả |
| 11 | Mua sứ đứng PPI 35kV + ty mạ kẽm (cho ghế cách điện) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | quả |
| 12 | Lắp đặt các loại sứ chuỗi, số bát sứ/chuỗi ≤ 8 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 13 | Mua chuỗi néo kép 35KV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | chuỗi |
| 14 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,63 | m |
| 15 | Mua dây Fe/Al/XLPE4.3/PVC 1x70mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,63 | m |
| 16 | Thanh cái đồng 4MT50x6 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | kg |
| 17 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | m |
| 18 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC-240 (dây pha) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | m |
| 19 | Cáp đồng nhiều sợi M95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | m |
| 20 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 21 | Mua đầu cốt đồng nhôm AM 95 ngoại | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 22 | Phụ kiện lắp công tơ, biến dòng, đây nối. | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Rải dây tiếp địa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,7 | 10m |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 10 cọc |
| 25 | Mạ kẽm tiếp địa 20C cọc T20C-1,5 (cả bộ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 235,17 | kg |
| 26 | Lắp đặt máy biến áp trung gian 3 pha, 3 cuộn dây, công suất máy biến áp 35/22; (15) ; (10) ; (6) KV, loại ≤ 1000KVA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | máy |
| 27 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| T | THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP THEO ĐG 1781 | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì điện áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 pha |
| 5 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| 8 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1 mẫu |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 cái |
| 10 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | Cái |
| U | Cấp điện 0.4KV DM 10 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3147 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0244 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,434 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,35 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2593 | 100m3 |
| V | Cấp điện 0.4KV DG767 | |||
| W | Cấp điện sinh hoạt | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT10B | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cột |
| 2 | Mua cột bê tông LT10D | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | cột |
| 4 | Mua thép làm tiếp địa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 257,76 | kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc sử dụng L=1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6 | 10 cọc |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,056 | 100kg |
| 7 | Dây đồng mềm M10 nối tiếp địa ngọn cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | m |
| 8 | Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 9 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | m |
| X | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Mua cáp vặn xoắn ABC2x25mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 128 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,128 | km/dây |
| 3 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 361,2 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3612 | km/dây |
| Y | Phần phụ kiện | |||
| 1 | Lắp cổ dề, cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | công/bộ |
| 2 | Mua thép làm cổ dề (phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 83,16 | kg |
| 3 | Mua móc treo (ốp cột) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | cái |
| 4 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 33 | cái |
| 5 | Đai khóa + đai xiết móc treo cột đơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | bộ |
| 6 | Ghíp phập kép rẽ nhánh (GN2) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | cái |
| 7 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm 2 bu lông nối dây BL-50-95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 64 | cái |
| Z | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn đến công trường bằng ô tô gắn cần trục 10 tấn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển vật liệu điện đến công trường ô tô tự đổ 2.5 tấn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | chuyến |
| AA | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| AB | Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao cách ly DS 35KV - 630A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Van chống sét LA 35 KV (Cooper) (CBG 05/CBGVLXD-LS) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp phân phối 35- 22/0,4 kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành ngành xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy lu | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy ủi | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi