Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210974308-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210800569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 09:42:00 đến ngày 2021-10-06 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,823,875,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành ngành xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật thôn An Thái, xã Yên Lư, huyện Yên Dũng. Hạng mục: Mặt đường và cấp điện.
90 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế kiến trúc Đông Bắc. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 2 – Khu liên cơ quan huyện Yên Dũng, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và thương mại TACO– Địa chỉ: Số 19 tổ 10 phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng, địa chỉ: trụ sở liên cơ quan, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điệnthoại: 02043884218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hoàn thiện mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,6094100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1295100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,769100m3
4Mua thêm đất C3 đắp hè đường- san nềnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt413,21m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,2965100m3
6Nilon chống mất nướcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.715,91m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,706100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt382,37m3
9Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt613m
10Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt63,5m
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,353100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17,59m3
13Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt38,510m
14Gỗ chèn kheTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2464m3
15Nhựa đường chèn kheTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt215,6Kg
B Thoát nước bổ sung
C 1 - Phần đất
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,3678100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0268100m3
D 2 - Phần xây lát
E 2a - Rãnh B400 bổ sung (Chiều dài 34m)
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,536m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,536m3
3Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,48m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt34m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,068100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,07m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1638100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2218tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt34cấu kiện
F 2b - Cống tròn BTCT D600 bổ sung (chiều dài 25m)
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,04m3
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,5đoạn ống
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25cái
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24mối nối
G 2c - Hố ga bổ sung xây mới (5 hố)
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,3448m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,3448m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0328100m2
4Xây BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,918m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20,8853m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8296m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0976100m2
H Tấm đan nắp hố ga
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,72m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0509tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,036100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cấu kiện
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,015100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6832100m3
I Máng thu nước(14 hố cũ + 5 hố mới)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0285100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,995m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,5176m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25,08m2
J TẤM ĐAN 70x70x10
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,9m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1064100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2364tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt38cấu kiện
K Máng Thu hoàn thiện thoát nước mặt
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3139100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1284tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,698m3
4Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm,Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19cái
L Nâng cổ hố ga (HG-HT2)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7946m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0919100m2
M Phá bỏ cổ bê tông hiện trạng để làm rãnh xông thu nước HG-HT2 phải nâng từ 21-31 cm (3 hố ga)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,048m3
N DZ 35KV theo đơn giá DG767-2018
1Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,11031 km dây
2Mua dây Fe/Al/XLPE4.3/HDPE 1x70mm2-35kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt110,25kg
3Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
4Mua thép xà đường dây (đã mạ kẽm) Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt220,59kg
5Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột néoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
6Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1496tấn
7Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1166100kg
O PHẦN SỨ:
1Mua Sứ đứng Polymer 35kV + phụ kiệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9Quả
2Mua phụ kiện PK Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 70Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
3Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,610 sứ
4Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31 chuỗi sứ
5Mua Chuỗi cách điện Polymer 35KV- 120kNTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3chuỗi
6Phụ kiện chuỗi đơn 35KV (VN) (gồm 4 chi tiết thép mạ kẽm nhúngnóng: 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ/néo )Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
P Lắp đặt thiết bị đường dây
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 bộ (3 pha)
Q Thí nghiệm
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 bộ (3 pha)
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 sợi, 1 ruột
3Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3Cái
4Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3Bát
R Xây dựng mới TBA theo ĐM 10
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1176100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1761100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3332m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0232tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,3312m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0549100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,342100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,342100m3
S Xây dựng Trạm Biến Áp theo ĐG 767
1Dựng cột bê tông, cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cột
2Mua cột bê tông LT-14C (cột BTLT LBT - PC - 14- 190 -13 - TCNV 5847: 2016)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cột
3Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
4Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
5Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1565tấn
6Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2378tấn
7Lắp đặt giá đỡTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3478tấn
8Mua thép xà trạm biến ápTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt732,822kg
9Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kvTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt71 cái
10Mua sứ Polimer 35kV + phụ kiệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3quả
11Mua sứ đứng PPI 35kV + ty mạ kẽm (cho ghế cách điện)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4quả
12Lắp đặt các loại sứ chuỗi, số bát sứ/chuỗi ≤ 8Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31 chuỗi sứ
13Mua chuỗi néo kép 35KVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3chuỗi
14Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21,63m
15Mua dây Fe/Al/XLPE4.3/PVC 1x70mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21,63m
16Thanh cái đồng 4MT50x6Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5kg
17Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32m
18Dây cáp Cu/XLPE/PVC-240 (dây pha)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32m
19Cáp đồng nhiều sợi M95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12m
20Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,210 đầu cốt
21Mua đầu cốt đồng nhôm AM 95 ngoạiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
22Phụ kiện lắp công tơ, biến dòng, đây nối.Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
23Rải dây tiếp địaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,710m
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt210 cọc
25Mạ kẽm tiếp địa 20C cọc T20C-1,5 (cả bộ)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt235,17kg
26Lắp đặt máy biến áp trung gian 3 pha, 3 cuộn dây, công suất máy biến áp 35/22; (15) ; (10) ; (6) KV, loại ≤ 1000KVATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1máy
27Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 tủ
T THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP THEO ĐG 1781
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 máy
2Thí nghiệm cầu chì điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31 bộ (3 pha)
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt41 cái
4Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 pha
5Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31 cái
6Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 cái
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt41 sợi, 1 ruột
8Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt41 mẫu
9Thí nghiệm biến dòng điện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31 cái
10Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16Cái
U Cấp điện 0.4KV DM 10
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3147100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0244100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,434m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22,35m3
5Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,096100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2593100m3
V Cấp điện 0.4KV DG767
W Cấp điện sinh hoạt
1Mua cột bê tông LT10BTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15cột
2Mua cột bê tông LT10DTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21cột
4Mua thép làm tiếp địaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt257,76kg
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc sử dụng L=1,5m nhân công nhân hệ số 0,8)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,610 cọc
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,056100kg
7Dây đồng mềm M10 nối tiếp địa ngọn cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16m
8Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
9Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16m
X Phần dây dẫn
1Mua cáp vặn xoắn ABC2x25mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt128m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,128km/dây
3Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt361,2m
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3612km/dây
Y Phần phụ kiện
1Lắp cổ dề, cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18công/bộ
2Mua thép làm cổ dề (phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng )Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt83,16kg
3Mua móc treo (ốp cột)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36cái
4Mua kẹp hãm néo cáp các loạiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt33cái
5Đai khóa + đai xiết móc treo cột đơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt48bộ
6Ghíp phập kép rẽ nhánh (GN2)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32cái
7Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32cái
8Ghíp nhôm 2 bu lông nối dây BL-50-95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt64cái
Z Vận chuyển
1Vận chuyển cột đèn đến công trường bằng ô tô gắn cần trục 10 tấnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1chuyến
2Vận chuyển vật liệu điện đến công trường ô tô tự đổ 2.5 tấnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1chuyến
AA Thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt41 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31 sợi, 1 ruột
AB Thiết bị
1Cầu dao cách ly DS 35KV - 630ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
2Van chống sét LA 35 KV (Cooper) (CBG 05/CBGVLXD-LS)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
3Máy biến áp phân phối 35- 22/0,4 kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).32
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành ngành xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).21
3 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).21
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy hàn điện Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy lu Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy ủi Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->