Gói thầu: HTKT.04-21: Nâng cấp bó vỉa, vỉa hè, bó gốc cây, thoát nước mưa, thoát nước bẩn khu 13,7ha và đường Nguyễn Văn Cừ (đợt 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210974041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN |
| Tên gói thầu | HTKT.04-21: Nâng cấp bó vỉa, vỉa hè, bó gốc cây, thoát nước mưa, thoát nước bẩn khu 13,7ha và đường Nguyễn Văn Cừ (đợt 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210973945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn tự có và vốn huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 09:42:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,331,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP- Bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành Giao thông; Xây dựng cầu đường; Xây dựng công trình đô thị; Kỹ thuật công trình.- Giấy chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư cầu đường hoặc kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư máy xây dựng (kỹ thuật cơ khí) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu kê khai danh sách và bậc thợ theo chuyên môn (Kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo, tổ trưởng phải có chứng chỉ đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp suất khí nén: 0.4-63Mpa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp suất khí nén: 0.4-63Mpa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ôtô tự đổ hoặc ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu lượng >= 900 (L/phút) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại >= 20X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại >= 20X |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN |
| E-CDNT 1.2 |
HTKT.04-21: Nâng cấp bó vỉa, vỉa hè, bó gốc cây, thoát nước mưa, thoát nước bẩn khu 13,7ha và đường Nguyễn Văn Cừ (đợt 1) Đầu tư xây dựng HTKT khu đô thị sinh thái Chánh Mỹ (giai đoạn 1) 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | vốn tự có và vốn huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với lĩnh vực hoạt động là Thi công công trình HTKT hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng xây lắp tương tự (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Hóa đơn giá trị thanh quyết toán của hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định của Hội đồng tư vấn địa phương nơi triển khai dự án. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, VỈA HÈ, BÓ GỐC CÂY | |||
| B | I. Phần vỉa hè | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu thiết kế | 15 | công |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế | 55,02 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp Nilong ngăn nước | Theo yêu cầu thiết kế | 183,399 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế | 1.467,196 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 18.339,945 | m2 |
| C | II. Phần bó gốc cây | |||
| 1 | Bê tông móng trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế | 5,705 | m3 |
| 2 | Bê tông bó gốc cây đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 25,056 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó gốc cây đúc sẵn | Theo yêu cầu thiết kế | 6,844 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bê tông bó gốc cây | Theo yêu cầu thiết kế | 2.680 | cái |
| 5 | Lát gạch số 8 gốc cây | Theo yêu cầu thiết kế | 229,44 | m2 |
| 6 | Mua gạch số 8 | Theo yêu cầu thiết kế | 2.868 | Viên |
| 7 | Bê tông lót móng trộn bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,277 | m3 |
| 8 | Bê tông móng trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế | 3,314 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế | 0,795 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 55,23 | m2 |
| D | III. Phần bó vỉa, bó nền | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu thiết kế | 347,637 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông bó vỉa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 3,476 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông bó vỉa bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 3,476 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển bê tông bó vỉa bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu thiết kế | 3,476 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế | 149,993 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế | 10,747 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bó nền trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế | 162,993 | m3 |
| 8 | Bê tông bó vỉa trộn bằng máy, đổ thủ công , đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 347,637 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế | 54,161 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA, THOÁT NƯỚC BẨN | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu thiết kế | 334 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu thiết kế | 113 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (Phá dỡ đà hầm hố ga thoát nước mưa, thoát nước bẩn) | Theo yêu cầu thiết kế | 51,322 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 0,513 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 0,513 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu thiết kế | 0,513 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200. | Theo yêu cầu thiết kế | 41,64 | m3 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông miệng thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 9,682 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 2,092 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 4,575 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép thành hố ga | Theo yêu cầu thiết kế | 4,554 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại miệng thu nước | Theo yêu cầu thiết kế | 1,482 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu thiết kế | 443 | cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu thiết kế | 489 | cái |
| 15 | Cung cấp nắp gang thoát nước mưa, thoát nước bẩn 900x900x100 (loại trên vỉa hè) | Theo yêu cầu thiết kế | 276 | bộ |
| 16 | Cung cấp nắp gang thoát nước mưa 900x900x100mm (loại dưới đường) | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 17 | Cung cấp lưới chắn rác | Theo yêu cầu thiết kế | 163 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP- Bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành Giao thông; Xây dựng cầu đường; Xây dựng công trình đô thị; Kỹ thuật công trình.- Giấy chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | kỹ sư cầu đường hoặc kỹ thuật công trình | 1 | bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | kỹ sư xây dựng | 1 | bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | kỹ sư Cấp thoát nước | 1 | bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 5 | kỹ sư máy xây dựng (kỹ thuật cơ khí) | 1 | bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 6 | kỹ sư vật liệu xây dựng | 1 | bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 7 | kỹ sư kinh tế xây dựng | 1 | bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 8 | cán bộ trắc địa | 1 | bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 9 | cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 10 | công nhân kỹ thuật | 20 | Yêu cầu kê khai danh sách và bậc thợ theo chuyên môn (Kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo, tổ trưởng phải có chứng chỉ đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Áp suất khí nén: 0.4-63Mpa | 2 |
| 2 | Máy đục bê tông | Áp suất khí nén: 0.4-63Mpa | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | >= 1kw | 2 |
| 4 | Ôtô tự đổ hoặc ô tô tải | >=10T | 2 |
| 5 | Máy nén khí | Lưu lượng >= 900 (L/phút) | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Độ phóng đại >= 20X | 1 |
| 7 | Máy thuỷ bình | Độ phóng đại >= 20X | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | >= 1kw | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | >=80l | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | >= 1kw | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | >= 2,5kw | 2 |
| 13 | Máy cắt, uốn sắt | >= 1,5kw | 1 |
| 14 | Đầm dùi | >= 1kw | 2 |
| 15 | Đầm bàn | >= 1kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi