Gói thầu: Sửa chữa trụ sở chi nhánh NHCSXH thành phố Cần Thơ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210974008-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Sửa chữa trụ sở chi nhánh NHCSXH thành phố Cần Thơ
Số hiệu KHLCNT 20210878496
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí của chi nhánh NHCSXH thành phố Cần Thơ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 09:42:00 đến ngày 2021-10-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 278,566,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Sửa chữa trụ sở chi nhánh NHCSXH thành phố Cần Thơ
Sửa chữa trụ sở chi nhánh NHCSXH thành phố Cần Thơ
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí của chi nhánh NHCSXH thành phố Cần Thơ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 156-158 đường Trần Hưng Đạo, phường An Nghiệp, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa cuốn cũ Tầng trệt, KT: 2,55x2,9x2 = 14,79 (bao gồm toàn bộ chi phí cho công việc) m2 14,79
2 Tháo dỡ hộp che cửa cuốn cũ Tầng trệt, KT: 6,8x0,55x2,1 = 7,86 (bao gồm toàn bộ chi phí cho công việc) m2 7,86
3 Thay cửa cuốn mới ,hộp kim nhôm lá liền, điều khiển bằng mô tơ và phụ kiện hoàn chỉnh (Tương đương Mitadoor công nghệ Đức) Tầng trệt, KT: 2,55x2,9x2 = 14,79 (bao gồm toàn bộ chi phí cho công việc đến khi hoàn thành bàn giao sử dụng) m2 14,79
4 Lắp đặt hộp che cửa cuốn vật liệu alu, khung sắt hộp 1.5x2.5 Tầng trệt, KT: 6,8x0,55x2x1 = 7,48 (bao gồm toàn bộ chi phí cho công việc đến khi hoàn thành bàn giao sử dụng) m2 7,48
5 Tháo dỡ cửa kính cường lực 10ly để thay bản lề sàn Tầng trệt, KT: 6,8x3,1 = 21,08 (bao gồm toàn bộ chi phí cho công việc) m2 21,08
6 Thay bản lề sàn cửa kính cường lực 10 ly (tương đương VVP) Tầng trệt, SL: 2x2 = 4 (bao gồm toàn bộ chi phí cho công việc đến khi hoàn thành bàn giao sử dụng) bộ 4
7 Lắp dựng của kính cường lực 10ly có sẵn (tận dụng kính cũ) Tầng trệt, KT: 6,8x3,1 = 21,08 (bao gồm toàn bộ chi phí cho công việc đến khi hoàn thành bàn giao sử dụng) m2 21,08
8 Phá dỡ tường xây, giằng mái tole Tầng 3, KT: (6+4,8x2+1,2+15x2+7)x 0,3x0,1 = 1,61 (bao gồm toàn bộ chi phí cho công việc) m3 1,61
9 Tháo dỡ mái tôn khối nhà trước Tầng 3, KT: 6x5+15x7+2x7+0,5x7 = 152,5 (bao gồm toàn bộ chi phí cho công việc) m2 152,5
10 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông khối nhà trước, tôn kẽm mạ màu dày 0.45mm Tầng 3, KT: 6x5+15x7+2x7+0,5x7 = 153 (bao gồm toàn bộ chi phí cho công việc đến khi hoàn thành bàn giao sử dụng) m2 153
11 Công tác tháo dỡ đá Granite cũ, mặt tiền tầng trệt Mặt dựng, KT: (7,05x3,15)-(2,4x2,35x2) = 10,93. Bệ cửa, KT: (0,35x2,4x4)+ (0,35x2,35x2) = 5,00(bao gồm toàn bộ chi phí cho công việc) m2 15,93
12 Ốp đá Granit tự nhiên mới, mặt tiền tầng trệt (tương đương đá Granit vàng Ai Cập) Mặt dựng, KT: (7,05x3,15)-(2,4x2,35x2) = 10,93Bệ cửa, KT: (0,35x2,4x4)+(0,35x2,35x2) = 5,00(bao gồm toàn bộ chi phí cho công việc đến khi hoàn thành bàn giao sử dụng) m2 15,93
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ mặt dưới sê nô lầu 1 phía trước KT: 1,5x7 = 10,5 (bao gồm toàn bộ chi phí cho công việc) m2 10,5
14 Bả ma tit vào mặt dưới sê nô lầu 1 phía trước (Tương đương bã Spec Eko Putty For Ext & Int) KT: 1,5x7 = 10,5 (bao gồm toàn bộ chi phí cho công việc đến khi hoàn thành bàn giao sử dụng) m2 10,5
15 Sơn mặt dưới sêno đã bả lầu 1 phía trước bằng sơn nước, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Tương đương Spec) KT: 1,5x7 = 10,5 (bao gồm toàn bộ chi phí cho công việc đến khi hoàn thành bàn giao sử dụng) m2 10,5
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ xung quanh phòng Kế toán Ngân quỹ, chiều cao 3m Tầng trệt, KT: (15,5+1,2+4,8+2+2+4+ 2,8+15,5)x3 = 143,4 (bao gồm toàn bộ chi phí cho công việc) m2 143,4
17 Bả ma tit vào tường xung quanh phòng Kế toán-Ngân quỹ, chiều cao 3m (Tương đương bã Spec Eko Putty For Int) Tầng trệt, KT: (15,5+1,2+4,8+2+2+4+ 2,8+15,5)x3 = 143,4 (bao gồm toàn bộ chi phí cho công việc đến khi hoàn thành bàn giao sử dụng) m2 143,4
18 Sơn tường đã bả xung quanh phòng Kế toán-Ngân quỹ, chiều cao 3m bằng sơn nước, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Tương đương Spec) Tầng trệt, KT: (15,5+1,2+4,8+2+2+4+ 2,8+15,5)x3 = 143,4 (bao gồm toàn bộ chi phí cho công việc đến khi hoàn thành bàn giao sử dụng) m2 143,4
19 Phá dỡ nền gạch cũ Tầng 2, KT: 7,05x8,5 = 60 (bao gồm toàn bộ chi phí cho công việc) m2 60
20 Bốc xếp gạch cũ Tầng 2, KT: 60x0,05 = 3 (bao gồm toàn bộ chi phí cho công việc) m3 3
21 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải KL: 3 = 3 (bao gồm toàn bộ chi phí cho công việc) m3 3
22 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải KL: 3 = 3 (bao gồm toàn bộ chi phí cho công việc) m3 3
23 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Tầng 2, KT: 7,05x8,5 = 60 (bao gồm toàn bộ chi phí cho công việc đến khi hoàn thành bàn giao sử dụng) m2 60
24 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm tương đương Taicera, vữa XM cát mịn mác 75 Tầng 2, KT: 7,05x8,5 = 60 (bao gồm toàn bộ chi phí cho công việc đến khi hoàn thành bàn giao sử dụng) m2 60
25 Cung cấp lắp đặt cổng xếp tự động, Inox 304, khoảng rộng 7md (bao gồm thân cổng, đầu cổng, mô tơ, tuabin, màn hình chạy chữ,...) SL: 1 = 1 (bao gồm toàn bộ chi phí cho công việc đến khi hoàn thành bàn giao sử dụng); Cổng xếp tương đơng PCG; Thân cổng: Trụ chính: 50x51x0,6mm, Thanh trụ: 30x30x0,6mm; Rộng phủ bì: 660mm; Độ dồn cổng: 1:0,18+0,45; Đầu cổng 420W, màn hình chạy chữ. bộ 1
26 Xi măng PC40 Tương đương Tây Đô kg 900
27 Cát mịn Cát sạch m3 4
28 Đinh vít Thép không gỉ cái 700
29 Keo chà ron Loại thông dụng m2 60
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->