Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm tập trung thiết bị văn phòng đợt 1 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210974330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm hỗ trợ, tư vấn Tài chính Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm tập trung thiết bị văn phòng đợt 1 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210743060 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ được bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 và các nguồn hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 09:58:00 đến ngày 2021-10-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,436,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56550875E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị văn phòng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.305.708.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành; thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Cung cấp tên, địa chỉ của đơn vị thực hiện dịch vụ trên). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành (số lượng: tối thiểu 01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc một trong các ngành: điện, điện tử, công nghệ thông tin, vật lý, cơ khí hoặc các chuyên ngành kỹ thuật tương tự có liên quan khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu – thi công lắp đặt, hướng dẫn chạy thử (số lượng: tối thiểu 05 người) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên thuộc một trong các ngành: điện, điện tử, công nghệ thông tin, vật lý, cơ khí hoặc các chuyên ngành kỹ thuật tương tự có liên quan khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm hỗ trợ, tư vấn Tài chính Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm tập trung thiết bị văn phòng đợt 1 năm 2021 Mua sắm tập trung thiết bị văn phòng đợt 1 năm 2021 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ được bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 và các nguồn hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tập tin (word hoặc excel) bảng tuyên bố đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; - Các tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu; - Bản xác nhận/ cam kết của nhà thầu, nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền hợp pháp theo quy định tại E-CDNT 15.2 - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu; Bản chụp được công chứng/chứng thực quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Bảo lãnh dự thầu; Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, Nước sản xuất; - Nhà thầu phải cung cấp Catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Nhà thầu phải có bản cam kết các nội dung sau đây: + Cam kết tất cả hàng hóa cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng, năm sản xuất đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 3 thuộc Chương III của E-HSMT, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện theo quy cách đóng gói của nhà sản xuất. + Đối với trang thiết bị nhập khẩu: nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hoá (như chứng nhận CO hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương), chứng nhận chất lượng hàng hóa (như chứng nhận CQ hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương), vận đơn, tờ khai hải quan, tài liệu hướng dẫn sử dụng khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng; + Cam kết cung cấp đầy đủ các phụ kiện tiêu chuẩn và các phụ kiện khác kèm theo đảm bảo trang thiết bị hoạt động bình thường. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân địa điểm yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. (Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. Trường hợp tại cột "đơn giá dự thầu" nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT) |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | + Về việc cung cấp phụ tùng thay thế, tối thiểu 05 năm kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng: E-HSDT phải có văn bản xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền hợp pháp đối với thiết bị công nghệ thông tin có số lượng từ 100 bộ/cái trở lên và bản cam kết của nhà thầu đối với các trang thiết bị khác. + Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là 48 giờ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trung tâm Hỗ trợ tư vấn tài chính Nghệ An - Địa chỉ: Số 01, Ngõ 9, Nguyễn Thị Minh Khai, Vinh, Nghệ An - Số điện thoại: (0238) 387.8699. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An. * Địa chỉ: Số 03 đường Trường Thi - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An * Điện thoại: (0238) 3.557.565 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sẽ được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An thành lập khi có kiến nghị cần giải quyết. Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An tỉnh Nghệ An. * Địa chỉ: Số 20 đường Trường Thi, TP.Vinh, Nghệ An. * Điện thoại: (0238) 3. 594.554. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính | 6 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | Cho văn phòng Sở - Sở Văn hóa và Thể thao) | |
| 2 | Màn hình | 6 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho văn phòng Sở - Sở Văn hóa và Thể thao) | |
| 3 | Ghế xoay | 5 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho văn phòng Sở - Sở Văn hóa và Thể thao) | |
| 4 | Tủ đựng tài liệu | 3 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho văn phòng Sở - Sở Văn hóa và Thể thao) | |
| 5 | Máy in Laser | 3 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | Cho văn phòng Sở - Sở Văn hóa và Thể thao) | |
| 6 | Điều hòa áp trần 1 chiều | 7 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Trung tâm Nghệ thuật truyền thống - Sở Văn hóa và Thể thao) | |
| 7 | Máy tính xách tay | 3 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Văn phòng Sở - Sở Lao động – Thương binh và Xã hội) | |
| 8 | Máy tính để bàn | 4 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Văn phòng Sở - Sở Lao động – Thương binh và Xã hội) | |
| 9 | Máy in | 3 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Văn phòng Sở - Sở Lao động – Thương binh và Xã hội) | |
| 10 | Bàn lãnh đạo | 4 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Văn phòng Sở - Sở Lao động – Thương binh và Xã hội) | |
| 11 | Tủ phụ bàn lãnh đạo | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Văn phòng Sở - Sở Lao động – Thương binh và Xã hội) | |
| 12 | Bàn làm việc | 3 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Văn phòng Sở - Sở Lao động – Thương binh và Xã hội) | |
| 13 | Tủ hồ sơ lưu trữ hồ sơ, tài liệu | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Văn phòng Sở - Sở Lao động – Thương binh và Xã hội) | |
| 14 | Ghế | 3 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Văn phòng Sở - Sở Lao động – Thương binh và Xã hội) | |
| 15 | Ghế làm việc | 3 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Văn phòng Sở - Sở Lao động – Thương binh và Xã hội) | |
| 16 | Hộc tài liệu | 4 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Văn phòng Sở - Sở Lao động – Thương binh và Xã hội) | |
| 17 | Máy tính để bàn | 13 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | Cho Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An - Sở Giao thông vận tải) | |
| 18 | Máy tính xách tay | 1 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An - Sở Giao thông vận tải) | |
| 19 | Máy in Laser | 5 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An - Sở Giao thông vận tải) | |
| 20 | Bàn làm việc | 13 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An - Sở Giao thông vận tải) | |
| 21 | Ghế xoay lưới | 13 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An - Sở Giao thông vận tải) | |
| 22 | Tủ sắt để tài liệu | 13 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An - Sở Giao thông vận tải) | |
| 23 | Máy photocopy | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An) | |
| 24 | Máy tính để bàn | 4 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An) | |
| 25 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An) | |
| 26 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An) | |
| 27 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An) | |
| 28 | Bộ bàn ghế làm việc bằng gỗ | 2 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An) | |
| 29 | Máy in | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An) | |
| 30 | Điều hòa nhiệt độ | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An) | |
| 31 | Máy tính để bàn | 4 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm Nghệ An – Sở Y tế) | |
| 32 | Máy in Laser | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm Nghệ An – Sở Y tế) | |
| 33 | Máy Photocopy | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm Nghệ An – Sở Y tế) | |
| 34 | Bộ bàn Ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm Nghệ An – Sở Y tế) | |
| 35 | Điều Hòa 1 Chiều | 8 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | Cho Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm Nghệ An – Sở Y tế) | |
| 36 | Ghế hội trường gỗ tự nhiên, | 60 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm Nghệ An – Sở Y tế) | |
| 37 | Bàn hội trường gỗ tự nhiên | 24 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | Cho Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm Nghệ An – Sở Y tế) | |
| 38 | Bàn hội trường gỗ tự nhiên, kích | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm Nghệ An – Sở Y tế) | |
| 39 | Ghế hội trường gỗ tự nhiên | 10 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm Nghệ An – Sở Y tế) | |
| 40 | Bàn họp cao cấp | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm Nghệ An – Sở Y tế) | |
| 41 | Máy chiếu | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm Nghệ An – Sở Y tế) | |
| 42 | Giá để máy chiếu | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm Nghệ An – Sở Y tế) | |
| 43 | Màn Chiếu Kéo tay | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm Nghệ An – Sở Y tế) | |
| 44 | Máy tính | 6 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Văn phòng Sở Y tế) | |
| 45 | Màn hình | 6 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Văn phòng Sở Y tế) | |
| 46 | Máy tính xách tay | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | Cho Văn phòng Sở Y tế) | |
| 47 | Máy in Laser | 4 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Văn phòng Sở Y tế) | |
| 48 | Máy photocopy | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Văn phòng Sở Y tế) | |
| 49 | Điều hòa 1 chiều | 4 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Văn phòng Sở Y tế) | |
| 50 | Ghế làm việc | 3 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Văn phòng Sở Y tế) | |
| 51 | Bàn làm việc | 3 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Văn phòng Sở Y tế) | |
| 52 | Bàn gỗ tự nhiên | 3 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Văn phòng Sở Y tế) | |
| 53 | Bộ bàn ghế tiếp khách gỗ sồi | 5 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Văn phòng Sở Y tế) | |
| 54 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Văn phòng Sở Y tế) | |
| 55 | Tủ đựng tài liệu | 7 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Văn phòng Sở Y tế) | |
| 56 | Tủ đựng dụng cụ tiếp khách | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Văn phòng Sở Y tế) | |
| 57 | Máy Photo | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Trung tâm Giống chăn nuôi - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An) | |
| 58 | Máy Chiếu | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Trung tâm Giống chăn nuôi - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An) | |
| 59 | Máy vi tính | 3 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Trung tâm Giống chăn nuôi - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An) | |
| 60 | Màn hình | 3 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Trung tâm Giống chăn nuôi - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An) | |
| 61 | Màn hình | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | Cho Trung tâm Giống chăn nuôi - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An) | |
| 62 | Máy in | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Trung tâm Giống chăn nuôi - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An) | |
| 63 | Tủ tài liệu sắt sơn tĩnh điện | 3 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Trung tâm Giống chăn nuôi - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An) | |
| 64 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Trung tâm Giống chăn nuôi - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An) | |
| 65 | Máy tính để bàn | 8 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An) | |
| 66 | Điều hòa 1 chiều | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | Cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An) | |
| 67 | Bàn làm việc | 6 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An) | |
| 68 | Quạt cây | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An) | |
| 69 | Tủ sắt để tài liệu | 4 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An) | |
| 70 | Máy chiếu | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An) | |
| 71 | Màn chiếu tự động | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An) | |
| 72 | Máy tính để bàn | 8 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Đoàn Quy hoạch Nông nghiệp và Thuỷ Lợi - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An) | |
| 73 | Màn hình | 4 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Đoàn Quy hoạch Nông nghiệp và Thuỷ Lợi - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An) | |
| 74 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Đoàn Quy hoạch Nông nghiệp và Thuỷ Lợi - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An) | |
| 75 | Máy in | 7 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Đoàn Quy hoạch Nông nghiệp và Thuỷ Lợi - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An) | |
| 76 | Bàn họp | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Ban Chấp hành đoàn tỉnh Nghệ An) | |
| 77 | Ghế họp | 16 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Ban Chấp hành đoàn tỉnh Nghệ An) | |
| 78 | Bàn chủ trì hội trường | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Ban Chấp hành đoàn tỉnh Nghệ An) | |
| 79 | Ghế hội trường | 4 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Ban Chấp hành đoàn tỉnh Nghệ An) | |
| 80 | Bàn phòng họp hội trường | 10 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Ban Chấp hành đoàn tỉnh Nghệ An) | |
| 81 | Ghế phòng họp hội trường | 50 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Ban Chấp hành đoàn tỉnh Nghệ An) | |
| 82 | Máy tính | 7 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Văn phòng Sở - Sở giáo dục và đào tạo) | |
| 83 | Màn hình | 7 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Văn phòng Sở - Sở giáo dục và đào tạo) | |
| 84 | Máy in Laser | 4 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Văn phòng Sở - Sở giáo dục và đào tạo) | |
| 85 | Tủ sắt hồ sơ | 4 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Văn phòng Sở - Sở giáo dục và đào tạo) | |
| 86 | Máy vi tính | 613 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Sở Giáo dục và Đào tạo (Cấp cho các cơ sở giáo dục công lập trên địa bản tỉnh Nghệ An) | |
| 87 | Máy tính để bàn | 3 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Văn phòng Sở - Sở kế hoạch và đầu tư) | |
| 88 | Máy tính xách tay | 1 | Chiếc | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Văn phòng Sở - Sở kế hoạch và đầu tư) | |
| 89 | Máy chiếu | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | Cho Văn phòng Sở - Sở kế hoạch và đầu tư) | |
| 90 | Máy in Laser | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | Cho Văn phòng Sở - Sở kế hoạch và đầu tư) | |
| 91 | Điều hòa 1 chiều | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Văn phòng Sở - Sở kế hoạch và đầu tư) | |
| 92 | Điều hòa 1 chiều | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Văn phòng Sở - Sở kế hoạch và đầu tư) | |
| 93 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Văn phòng Sở - Sở kế hoạch và đầu tư) | |
| 94 | Bàn làm việc | 6 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Trường Cao đẳng Văn hoá nghệ thuật Nghệ An) | |
| 95 | Ghế xoay | 6 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Trường Cao đẳng Văn hoá nghệ thuật Nghệ An) | |
| 96 | Ghế xoay | 5 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Trường Cao đẳng Văn hoá nghệ thuật Nghệ An) | |
| 97 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Trường Cao đẳng Văn hoá nghệ thuật Nghệ An) | |
| 98 | Tủ tài liệu sắt sơn tĩnh điện | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Trường Cao đẳng Văn hoá nghệ thuật Nghệ An) | |
| 99 | Giá thư viện | 6 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | Cho Trường Cao đẳng Văn hoá nghệ thuật Nghệ An) | |
| 100 | Máy Điều hoà | 6 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Trường Cao đẳng Văn hoá nghệ thuật Nghệ An) | |
| 101 | Máy tính lắp ráp | 7 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Trường Cao đẳng Văn hoá nghệ thuật Nghệ An) | |
| 102 | Máy tính xách tay | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Trường Cao đẳng Văn hoá nghệ thuật Nghệ An) | |
| 103 | Máy in Laser | 5 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Trường Cao đẳng Văn hoá nghệ thuật Nghệ An) | |
| 104 | Máy tính xách tay | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Thành đoàn Vinh – Khối huyện) | |
| 105 | Máy In Laser | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Thành đoàn Vinh – Khối huyện) | |
| 106 | Điều hòa treo tường 2 Chiều Inverter | 5 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Thành đoàn Vinh – Khối huyện) | |
| 107 | Vật tư, phụ kiện và công lắp đặt máy điều hòa | 5 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Thành đoàn Vinh – Khối huyện) | |
| 108 | Tủ đựng hồ sơ | 3 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Thành đoàn Vinh – Khối huyện) | |
| 109 | Bộ bàn ghế văn phòng | 1 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Thành đoàn Vinh – Khối huyện) | |
| 110 | Ghế lưới | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Thành đoàn Vinh – Khối huyện) | |
| 111 | Bàn học sinh | 108 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Trường THCS Hưng Lộc) | |
| 112 | Máy Photocopy | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | (Cho Trường THCS Hưng Lộc) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56550875E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị văn phòng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.305.708.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành; thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Cung cấp tên, địa chỉ của đơn vị thực hiện dịch vụ trên). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành (số lượng: tối thiểu 01 người). | 1 | Đại học trở lên thuộc một trong các ngành: điện, điện tử, công nghệ thông tin, vật lý, cơ khí hoặc các chuyên ngành kỹ thuật tương tự có liên quan khác | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu – thi công lắp đặt, hướng dẫn chạy thử (số lượng: tối thiểu 05 người) | 5 | Cao đẳng trở lên thuộc một trong các ngành: điện, điện tử, công nghệ thông tin, vật lý, cơ khí hoặc các chuyên ngành kỹ thuật tương tự có liên quan khác | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi