Gói thầu: Mua hóa chất và vật tư thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210973898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Phát triển Y Dược cổ truyền Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất và vật tư thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210973168 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 09:55:00 đến ngày 2021-10-06 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 544,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1681E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63362E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau:(i)Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 381.178.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 381.178.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.143.534.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành cho các hàng hóa cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật hóa học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu Phát triển Y Dược cổ truyền Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất và vật tư thí nghiệm Nghiên cứu phát triển Sâm Nam núi Dành (Callerya sp.) tại tỉnh Bắc Giang làm nguyên liệu sản xuất thuốc 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ năng lực, bằng cấp, báo cáo tài chính hoặc xác nhận nộp thuế, bản công chứng hoặc có dấu xác nhận sao y bản chính của nhà thầu dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa có chất lượng |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ đề xuất còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Nghiên cứu Phát triển Y Dược cổ truyền Việt Nam, địa chỉ: Số 11A, ngõ 17 Lê Văn Thiêm, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội
- Điện thoại: 043 776 4742 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam Số ĐT: 024.3.9432206 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Tổ tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn XD&TM Minh Khang Số nhà 10C, Ngõ 196, Phường Quan Hoa, Thành Phố Hà Nội Điện thoại: 0971.028.557 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam Số ĐT: 024.3.9432206 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cồn 90o | 160 | Lít | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Ethanol 96o | 5 | Chai | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Ni tơ lỏng | 5 | Lít | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tris | 2 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Ethylenediamine tetraacetic acid (EDTA) | 2 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Natri clorua | 1 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Mồi PCR | 3 | Ống | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Cetyltrimethylammonium bromide (CTAB) | 2 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | β-Mercaptoethanol | 2 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Phenol | 5 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Chloroform | 8 | Lít | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Isoamylalcohol | 4 | Chai | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Isopropanol | 4 | Chai | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | RNAse | 2 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Acid clohydric đặc | 1 | Chai | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Agarose | 2 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bromophenol blue | 4 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Xylen FF | 2 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Ethidium bromide | 4 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Safeview DNA stains | 3 | Ống | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Biotin | 1 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Magie clorua | 2 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Kali clorua | 2 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Triston X100 | 2 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Spermidine | 2 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | GeneRuler 1 kb DNA Ladder | 1 | Set | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | dNTPs 10mM | 2 | Set | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Taq polymerase | 2 | 500u | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Boric acid | 4 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Ure | 4 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Acrylamide | 2 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bis-acrylamide | 2 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Acid glacial acetic | 8 | Lít | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Sigmacote | 3 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Bind silane | 3 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Tetramethylethylenediamine (TEMED) | 3 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Natri carbonat | 5 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Bạc nitrat | 3 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Nước cất tinh khiết phân tích | 6 | Chai | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Cốc thủy tinh 500ml | 64 | Cái | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bình hút ẩm | 1 | Cái | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | PCR plate 96 giếng | 3 | Hộp | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Eppendorf cỡ 0.2ml | 3 | Túi | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Eppendorf cỡ 0.5ml | 3 | túi | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Eppendorf cỡ 1.5ml | 3 | Túi | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Eppendorf cỡ 2ml | 3 | Túi | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Falcon 15ml | 3 | Túi | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Falcon 50ml | 1 | Thùng | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Đầu côn cỡ 10µl | 3 | Túi | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Đầu côn cỡ 200µl | 3 | Túi | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Đầu côn cỡ 1ml | 3 | Túi | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Đầu côn cỡ 5ml | 3 | Túi | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Panh dài 30cm | 5 | Cái | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Cán dao | 5 | Cái | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Lưỡi dao số 21 | 5 | Hộp | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Bông thấm nước | 5 | Kg | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Bông không thấm nước | 5 | Kg | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Giấy parafilm | 2 | Hộp | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Giấy cân hóa chất 10x10cm | 2 | Hộp | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Bút marker | 9 | Hộp | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Ông đong 100ml | 3 | Cái | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 100ml | 3 | Cái | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Giấy lau bản gel | 3 | Gói | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Giấy đo pH | 14 | Tệp | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Cối chày đường kính 14cm | 3 | Bộ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Micro pipet 100-1000µl | 1 | Cái | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Micro pipet 20-200µl | 1 | Cái | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Micro pipet 2-20µl | 1 | Cái | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Methanol | 5 | Lít | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Ethanol 96o | 5 | Chai | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Bản mỏng Slicagel | 1 | Hộp | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Acid sulfuric | 1 | Chai | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Acid acetic | 4 | Chai | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Acid acetic tinh kiết phân tích | 2 | Chai | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Acetonitril tinh khiết phân tích | 4 | Chai | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Cuvet thạch anh | 1 | Cặp | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Cột phân tích HPLC | 2 | Cái | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Tiền cột | 2 | Cái | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Giá đỡ tiền cột tương ứng | 2 | Cái | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Bộ lọc hút chân không Satorius | 3 | Bộ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Màng lọc 0,45 µm HPLC, đường kính 13 mm | 1 | Hộp | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Màng lọc 0,45 µm HPLC, đường kính 47 mm | 1 | Hộp | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Lọ đựng mẫu thủy tinh cho HPLC, dung tích 1,5-2ml | 4 | Hộp | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Chất chuẩn maackiain | 2 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Chất chuẩn formononetin | 2 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Kali nitrat | 20 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Amoni nitrat | 10 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Calcium chloride dihydrate | 10 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Magie sunphat heptahydrate | 10 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Kali dihidrophosphat | 20 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Manganese sulfate monohydrate | 10 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Kẽm sulfat | 20 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Natri molipđat | 20 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Đồng sulphate | 20 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Cobath (II) chloride hexahydrat | 10 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Dinatri ethylenediaminetetraacetate dihydrate | 10 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Sắt sulfat | 10 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Glycin | 3 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Acid nicotinic | 5 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Pyridoxin- HCl | 5 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Thiamin-HCl | 5 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Myo- inositol | 5 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | 6-Benzylaminopurine (BAP) | 5 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Naphthalene axit axetic (NAA) | 5 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Acid Indole-3-butyric | 5 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Kinetin | 5 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Thủy ngân(II) clorua | 5 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Agar | 50 | Kg | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Đường đôi | 100 | Kg | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Acidascobic | 5 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Hydro peroxid | 45 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Natri hydroxyd | 8 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Acid clohidric | 8 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Bình tam giác 250 ml | 200 | Cái | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Bình tam giác 500 ml | 60 | Cái | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Bình tam giác 1000 ml | 30 | Cái | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Ống nghiệm 2 ml | 100 | Cái | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Calcium nitrate tetrahydrate | 10 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Manganese clorua tetrahydrate | 10 | Lọ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1681E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63362E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau:(i)Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 381.178.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 381.178.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.143.534.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành cho các hàng hóa cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 cán bộ kỹ thuật hóa học | 1 | Có bằng cấp đại học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi