Gói thầu: Gói thầu cung cấp thiết bị.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957721-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu cung cấp thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210957613 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 09:45:00 đến ngày 2021-10-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,997,883,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4996E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.900.000.000 đồng. Trong đó 24.900.000.000 đồng = 3 x 8.300.000.000 đồng.* Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, kèm theo bảng danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng cung cấp thiết bị.(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét: Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp thiết bị cho các trường học. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị trường học gồm các thiết bị chính như: Tranh ảnh, đĩa, bộ sa bàn giáo dục giao thông, cột và lưới hoặc cột, giá vẽ, giá treo tranh, bàn, ghế, máy vi tính, máy chiếu, máy điều hòa, đàn phím điện tử, tivi, đầu DVD, loa cầm tay. - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 8.300.000.000 VND/1 hợp đồng.Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc đại lý thực hiện bảo hành.- Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Chuyên ngành Điện hoặc Điện – Điện tử.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lắp đặt, tập huấn hướng dẫn sử dụng thiết bị. |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Chế biến lâm sản (02 người), chuyên ngành Công nghệ vật liệu (02 người), Điện tử viễn thông (02 người).- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật: lắp đặt, bảo hành thiết bị điện tử. |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Điện, Điện – Điện tử, Tin học.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Môi trường hoặc Bảo hộ lao động.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu cung cấp thiết bị. Mua sắm trang thiết bị + Sách giáo khoa lớp 2 + 6. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận không còn nợ thuế Nhà nước hoặc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế chậm nhất đến hết tháng 06 năm 2021. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá. - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý và hóa đơn VAT. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện gói thầu đối với nhân sự nhà thầu đề xuất. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu/nhãn mác, đặc tính kỹ thuật của hàng hóa; - Hàng hóa phải được dán nhãn “Thương hiệu hoặc nhãn hiệu của nhà sản xuất đã được đăng ký”. - Nhà thầu phải có tài liệu chứng nhận, chứng minh hàng hóa chào thầu phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh sản phẩm băng đĩa, tranh, phần mềm có bản quyền/ tác quyền/quyền tác giả đảm bảo phù hợp Luật sở hữu trí tuệ số 36/2009/QH 12, số 42/2019/QH14, Luật xuất bản số 19/2012/QH13 cho phép/uỷ thác kinh doanh của đơn vị/ tác giả sở hữu cho việc cung cấp cho dự án. - Sản phẩm xuất bản phẩm như tranh, băng đĩa, phần mềm được cấp phép xuất bản năm 2021, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và 14001:2015 trong lĩnh vực xuất bản, tái bản ấn phẩm trường học. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực) bởi cơ quan chức năng giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list đối với hàng hóa nhập khẩu. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Hàng hóa nhập khẩu hoặc sản xuất tại Việt Nam nhưng theo ủy quyền/ ủy thác nước ngoài phải có cam kết của đại diện tại Việt Nam của Hãng sản xuất hoặc đại lý nhập khẩu phân phối chính thức tại Việt Nam để thực hiện bảo hành - bảo trì, duy tu sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, hỗ trợ kỹ thuật. - Văn bản của nhà sản xuất công nhận tính năng tương đương của hàng hoá trong trường hợp nhà thầu chào thiết bị có tính năng tương đương. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ các giấy tờ chứng minh xuất xứ, nguồn gốc lý lịch gỗ rõ ràng hợp pháp để thực hiện gói thầu. - Đối với các thiết bị Điện – Điện tử khi tham gia dự thầu phải kèm theo các chứng từ gồm: + Văn bản xác nhận của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng hoặc đại lý phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất về ký mã hiệu sản phẩm, thông số kỹ thuật sản phẩm, đảm bảo về tính hợp lệ, xuất xứ, chất lượng của hàng hóa, cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cam kết cung cấp đầy đủ số lượng hàng hóa, phụ kiện, dịch vụ sau bán hàng chính hãng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này. + Catalogue hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của hãng sản xuất có đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nếu tài liệu nhà thầu cung cấp không phải là Tiếng Việt thì nhà thầu phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được xác nhận về tính xác thực so với bản gốc được dịch của đơn vị dịch thuật có chức năng). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (Giá bao gồm các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật, chi phí vận chuyển, bảo hiểm và các chi phí khác liên quan đến vận chuyển, chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng hóa chào thầu tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; Tình hình tài chính của nhà thầu, Nguồn lực tài chính, Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện; Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có)...; Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ, Bản sao Hợp đồng Mua sắm thiết bị tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính; Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 Đường Tầm Vu - P. Hưng Lợi - Q. Ninh Kiều - TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Yêu nước | 353 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Nhân ái | 353 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Chăm chỉ | 353 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Trung thực | 358 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Trách nhiệm | 353 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân | 353 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Kỹ năng tự bảo vệ | 353 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Chuẩn mực hành vi pháp luật | 353 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Yêu nước | 35 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Nhân ái | 35 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Chăm chỉ | 35 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Trung thực | 35 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Trách nhiệm | 35 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Chuẩn mực hành vi pháp luật | 35 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Kiến thức chung về giáo dục thể chất | 44 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Đội hình đội ngũ | 40 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Tư thế và kỹ năng vận động cơ bản | 40 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Bóng đá | 9 | Quả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Bóng rổ | 3 | Quả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | Quả cầu đá | 15 | Quả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Cột, lưới: | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Bóng hơi chuyền | 3 | Quả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | Cờ vua (Bàn cờ, quân cờ) | 470 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 24 | Cờ vua (Bàn và quân cờ treo tường) | 30 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 25 | Võ (Trụ đấm, đá) | 34 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 26 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 134 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | Kéo co | 34 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | Bóng ném | 171 | Quả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | Còi | 7 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | Thước dây | 3 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | Thảm TDTT | 332 | Tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | Dây nhảy tập thể | 99 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | Dây nhảy cá nhân | 75 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | Nấm thể thao | 414 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | Cờ lệnh thể thao | 38 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 37 | Biển lật số | 19 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | Hướng vào bản thân | 32 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | Hoạt động hướng đến xã hội | 43 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 40 | Hoạt động hướng đến xã hội | 78 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 41 | Hoạt động hướng đến xã hội | 86 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 42 | Video clip | 30 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 43 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 11 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 44 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 20 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 45 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa | 11 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 46 | Thanh phách | 10 | Cặp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 47 | Song loan | 45 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 48 | Trống nhỏ | 4 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 49 | Tambourine (trống lục lạc) | 19 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 50 | Chuông (bells) | 125 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 51 | Castanets | 123 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 52 | Maracas | 109 | Cặp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 53 | Bảng vẽ cá nhân | 57 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 54 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 22 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 55 | Bục đặt mẫu | 6 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 56 | Các hình khối cơ bản | 19 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 57 | Bút lông | 519 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 58 | Bảng pha màu (palet) | 519 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 59 | Xô đựng nước | 463 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 60 | Tạp dề | 512 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 61 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 452 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 62 | Tủ sắt hồ sơ | 19 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 63 | Màu goát (Gouache colour) | 201 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 64 | Đất nặn | 104 | hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 65 | Máy chiếu đa năng kỹ thuật số + màn chiếu | 11 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 66 | Thiết bị âm thanh | 21 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 67 | Kẹp giấy | 20 | hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 68 | Bộ chữ dạy tập viết | 60 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 69 | Chữ cái tiếng Việt | 76 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 70 | Tên chữ cái tiếng Việt | 74 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 71 | Số tự nhiên | 1.784 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 72 | Phép tính | 1.784 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 73 | Hình phẳng và hình khối | 1.784 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 74 | Thời gian | 70 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 75 | Khối lượng | 18 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 76 | Dung tích | 18 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 77 | Các thế hệ trong gia đình | 297 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 78 | Nghề nghiệp của người lớn trong gia đình | 305 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 79 | Hoạt động mua bán hàng hóa | 290 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 80 | Cơ quan vận động | 322 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 81 | Cơ quan vận động | 326 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 82 | Cơ quan hô hấp | 298 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 83 | Cơ quan bài tiết nước tiểu | 344 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 84 | Các mùa trong năm | 325 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 85 | Các mùa trong năm | 296 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 86 | Các hiện tượng thiên tai thường gặp | 288 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 87 | Các hiện tượng thiên tai thường gặp | 25 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 88 | Hoạt động giao thông | 50 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 89 | Cơ quan vận động | 18 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 90 | Cơ quan vận động | 18 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 91 | Cơ quan hô hấp | 9 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 92 | Cơ quan bài tiết nước tiểu | 9 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 93 | Máy chiếu vật thể | 18 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 94 | Bảng nhóm | 311 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 95 | Tủ | 35 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 96 | Bảng phụ | 61 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 97 | Thiết bị âm thanh - RadioCassette | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 98 | Loa cầm tay | 23 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 99 | Nam châm | 1.078 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 100 | Nẹp treo tranh | 26 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 101 | Giá treo tranh | 11 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 102 | Máy tính (xách tay) | 19 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 103 | Máy chiếu đa năng kỹ thuật số + màn chiếu | 13 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 104 | Ti vi | 19 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 105 | Đầu DVD | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 106 | Cân | 38 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 107 | Nhiệt kế điện tử | 38 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 108 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 78 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 109 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 78 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 110 | Bộ thước vẽ bảng dạy học | 12 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 111 | Thước dây | 12 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 112 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 19 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 113 | Quân xúc xắc + hộp đựng | 88 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 114 | Đồng xu to, nhỏ | 88 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 115 | Hộp bóng có 3 quả bóng | 88 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 116 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 12 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 117 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 12 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 118 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 12 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 119 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và du kí nổi tiếng | 12 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 120 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 12 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 121 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 12 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 122 | Dạy quy trình, cách viết chung | 12 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 123 | Sơ đồ mô hình một số kiểu VB có trong chương trình | 12 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 124 | Đầu DVD | 4 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 125 | Tivi. | 4 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 126 | Máy vi tính xách tay | 4 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 127 | Máy chiếu đa năng kỹ thuật số + màn chiếu | 3 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 128 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 129 | Tăng âm + Loa + Micro | 4 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 130 | Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho học sinh | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 131 | Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho giáo viên | 3 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 132 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 3 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 133 | Thanh phách | 60 | Cặp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 134 | Trống nhỏ | 30 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 135 | Tam giác chuông (Triangle) | 30 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 136 | Trống lục lạc (Tambourine) | 30 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 137 | Đàn phím điện tử (Key board) | 6 | Cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 138 | Kèn phím | 30 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 139 | Sáo (recorder) | 60 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 140 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình. | 27 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 141 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 22 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 142 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 22 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 143 | Máy tính để bàn | 6 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 144 | Máy chiếu đa năng kỹ thuật số + màn chiếu | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 145 | Đèn chiếu sáng | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 146 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 147 | Bàn, ghế học mỹ thuật | 22 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 148 | Bục, bệ | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 149 | Mẫu vẽ | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 150 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 99 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 151 | Bảng vẽ | 106 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 152 | Bút lông | 56 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 153 | Bảng pha màu | 11 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 154 | Ống rửa bút | 6 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 155 | Màu oát (Gouache colour) | 6 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 156 | Lô đồ họa (tranh in) | 16 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 157 | Đất nặn | 58 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 158 | Vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 13 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 159 | Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 13 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 160 | Xây dựng nhà ở | 13 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 161 | Ngôi nhà thông minh | 16 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 162 | Thực phẩm trong gia đình | 14 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 163 | Phương pháp bảo quản thực phẩm | 14 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 164 | Phương pháp chế biến thực phẩm | 14 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 165 | Trang phục và đời sống | 10 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 166 | Thời trang trong cuộc sống | 13 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 167 | Lựa chọn và sử dụng trang phục | 10 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 168 | Ngôi nhà thông minh | 6 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 169 | Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 6 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 170 | Trang phục và thời trang | 6 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 171 | An toàn điện trong gia đình | 6 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 172 | Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 6 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 173 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt | 17 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 174 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 17 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 175 | Hộp mẫu các loại vải | 12 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 176 | Máy chủ | 3 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 177 | Máy tính để bàn | 50 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 178 | Thiết bị kết nối mạng | 3 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 179 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet | 3 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 180 | Bàn để máy tính, ghế ngồi | 24 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 181 | Hệ thống điện | 3 | Hệ thống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 182 | Phần mềm diệt virus | 6 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 183 | Hub | 6 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 184 | Cáp mạng UTP | 102 | Mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 185 | Access Point | 6 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 186 | Modem | 6 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 187 | Tủ lưu trữ thiết bị thực hành | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 188 | Máy in Laser | 5 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 189 | Máy chiếu đa năng kỹ thuật số + màn chiếu | 4 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 190 | Máy điều hòa nhiệt độ | 3 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 191 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 16 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 192 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 16 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 193 | Cấu trúc tế bào thực vật | 16 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 194 | Cấu trúc tế bào động vật | 16 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 195 | So sánh tế bào thực vật, động vật | 16 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 196 | Cấu trúc tế bào nhân sơ | 16 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 197 | So sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 16 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 198 | Một số loại tế bào điển hình | 16 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 199 | Từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 16 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 200 | Từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 16 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 201 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 9 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 202 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 10 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 203 | Cấu tạo virus | 9 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 204 | Đa dạng vi khuẩn | 10 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 205 | Một số đối tượng nguyên sinh vật | 8 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 206 | Một số dạng nấm | 18 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 207 | Sơ đồ các nhóm thực vật | 18 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 208 | Thực vật không có mạch (rêu) | 18 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 209 | Thực vật có mạch, không có hạt (Dương xỉ) | 18 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 210 | Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 18 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 211 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa ( Hạt kín) | 18 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 212 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 18 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 213 | Đa dạng động vật không xương sống | 18 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 214 | Đa dạng động vật có xương sống | 18 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 215 | Sự mọc lặn của Mặt Trời | 18 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 216 | Một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 18 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 217 | Hệ Mặt Trời | 18 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 218 | Ngân Hà | 18 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 219 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ | 44 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 220 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 27 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 221 | Nến (Parafin) rắn | 32 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 222 | Ống nghiệm | 30 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 223 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 30 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 224 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 41 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 225 | Chậu thủy tinh | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 226 | Cốc loại 1 lít | 22 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 227 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4 | 17 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 228 | Nến | 17 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 229 | Ống đong hình trụ 100ml | 21 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 230 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 21 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 231 | Thìa cà phê nhỏ | 7 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 232 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 22 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 233 | Phễu chiết hình quả lê | 16 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 234 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 12 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 235 | Đũa thủy tinh | 6 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 236 | Giấy lọc | 2 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 237 | Kính hiển vi | 32 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 238 | Tiêu bản tế bào thực vật | 84 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 239 | Tiêu bản tế bào động vật | 75 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 240 | Kính lúp | 55 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 241 | Lam kính | 20 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 242 | La men | 20 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 243 | Kim mũi mác | 40 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 244 | Panh | 40 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 245 | Dao cắt tiêu bản | 50 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 246 | Pipet | 30 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 247 | Đũa thủy tinh | 30 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 248 | Cốc thủy tinh | 30 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 249 | Đĩa kính đồng hồ | 50 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 250 | Đĩa lồng (Pêtri) | 50 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 251 | Đèn cồn | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 252 | Cồn đốt | 1 | Lít | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 253 | Acid acetic 45% | 1 | Chai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 254 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 1 | Chai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 255 | Carmin acetic 2% | 6 | Chai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 256 | Giemsa 2% | 2 | Chai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 257 | Methylen blue | 2 | Chai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 258 | Glycerol | 2 | Chai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 259 | Chậu lồng thủy tinh (Boocan) | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 260 | Lọ thủy tinh có ống nhỏ giọt | 25 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 261 | Phễu thủy tinh loại to | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 262 | Kéo cắt cành | 24 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 263 | Cặp ép thực vật | 22 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 264 | Vợt bắt sâu bọ | 16 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 265 | Vợt bắt động vật thủy sinh | 30 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 266 | Vợt bắt động vật nhỏ ở dưới đáy ao, hồ | 35 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 267 | Lọ nhựa | 30 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 268 | Hộp nuôi sâu bọ | 25 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 269 | Bể kính | 23 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 270 | Túi đinh ghim | 20 | Túi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 271 | Găng tay | 25 | Túi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 272 | Ống đong | 9 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 273 | Ống hút có quả bóp cao su | 39 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 274 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 29 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 275 | Thanh nam châm | 23 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 276 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 9 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 277 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 27 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 278 | Giá để ống nghiệm | 21 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 279 | Đèn cồn | 21 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 280 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 21 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 281 | Lưới thép | 21 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 282 | Găng tay cao su | 157 | Đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 283 | Áo choàng | 112 | Đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 284 | Kính bảo vệ mắt không màu | 179 | Đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 285 | Chổi rửa ống nghiệm | 17 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 286 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 21 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 287 | Bộ giá đỡ cơ bản | 7 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 288 | Bình chia độ | 21 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 289 | Biến thể nguồn | 15 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 290 | Cảm biến lực | 28 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 291 | Cảm biến nhiệt độ | 28 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 292 | Bộ thu nhận số liệu | 23 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 293 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết | 52 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 294 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh 1 vài sử liệu hiện vật | 52 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 295 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật 1 di chỉ khảo cổ học | 9 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 296 | Tranh thể hiện 1 tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo dương lịch và âm lịch | 52 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 297 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 13 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 298 | Tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 22 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 299 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 6 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 300 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 6 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 301 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 6 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 302 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 6 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 303 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông | 6 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 304 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 6 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 305 | Bản đồ thể hiện nướcVăn Lang và nước Âu Lạc | 6 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 306 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 6 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 307 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 308 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 309 | Lược đồ thể hiện địa dư,vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 6 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 310 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 6 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 311 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 6 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 312 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 6 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 313 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, bản đồ du lịch. | 36 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 314 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 44 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 315 | Sơ đồ Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 44 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 316 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 6 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 317 | Cấu tạo bên trong Trái đất | 6 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 318 | Sơ đồ cấu tạo núi lửa | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 319 | Các dạng địa hình trên Trái đất | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 320 | Hiện tượng tạo núi | 44 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 321 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 4 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 322 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 6 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 323 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 9 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 324 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển | 5 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 325 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 6 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 326 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Globalwarming) | 6 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 327 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng đến ĐBSCL | 6 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 328 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 6 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 329 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 6 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 330 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 6 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 331 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 36 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 332 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 36 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 333 | Video clip về đới sông của động vật hoang dã, vẫn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 334 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 6 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 335 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 50 | Tập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 336 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 6 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 337 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 338 | Bản đồ hình thể bán cầu tây | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 339 | Bản đồ hình thể bán cầu đông | 6 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 340 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. Có kèm theo một số biểu đồ mưa ở một số địa diểm | 6 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 341 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 342 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 6 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 343 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 6 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 344 | Bản đồ các đới nhiên trên Trái đất | 6 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 345 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 6 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 346 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 6 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 347 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 30 | Tập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 348 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 35 | Tập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 349 | Atlat địa lí ViệtNam | 25 | Tập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 350 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 8 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 351 | Địa bàn | 8 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 352 | Hộp quặng và khoáng sản chính của VN | 8 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 353 | Nhiệt kế | 7 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 354 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 7 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 355 | Thước dây | 7 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 356 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 6 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 357 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 20 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 358 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 20 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 359 | Tranh minh họa kỹ thuật các giai đoạn Ném bóng | 20 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 360 | Quả bóng | 80 | Quả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 361 | Lưới chắn bóng | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 362 | Quả cầu đá | 60 | Quả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 363 | Trụ, lưới | 11 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 364 | Quả bóng chuyền da | 75 | Quả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 365 | Cột và lưới | 8 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 366 | Đồng hồ bấm giây | 23 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 367 | Còi | 22 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 368 | Thước dây | 15 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 369 | Thảm xốp | 246 | Tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 370 | Nấm thể thao | 123 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 371 | Cờ lệnh thể thao | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 372 | Biển lật số | 11 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 373 | Dây nhảy cá nhân | 90 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 374 | Dây nhảy tập thể | 11 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 375 | Bóng nhồi | 37 | Quả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 376 | Dây kéo co | 6 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 377 | Bộ Tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 44 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 378 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 379 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 40 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 380 | Bộ dụng cụ lao động sân trường | 9 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 381 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 9 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 382 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 18 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 383 | Máy chiếu đa năng kỹ thuật số + màn chiếu | 6 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 384 | Tivi. | 6 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 385 | Máy tính để bàn | 6 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 386 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa | 3 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 387 | Radio cassette | 10 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 388 | Máy in Laser | 7 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 389 | Máy ảnh kĩ thuật số | 6 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 390 | Nam châm gắn bảng | 100 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 391 | Giá treo tranh | 12 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 392 | Nẹp treo tranh | 36 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 393 | Cân sức khỏe | 8 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 394 | Nhiệt kế điện tử | 6 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4996E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.900.000.000 đồng. Trong đó 24.900.000.000 đồng = 3 x 8.300.000.000 đồng.* Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, kèm theo bảng danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng cung cấp thiết bị.(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét: Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp thiết bị cho các trường học. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị trường học gồm các thiết bị chính như: Tranh ảnh, đĩa, bộ sa bàn giáo dục giao thông, cột và lưới hoặc cột, giá vẽ, giá treo tranh, bàn, ghế, máy vi tính, máy chiếu, máy điều hòa, đàn phím điện tử, tivi, đầu DVD, loa cầm tay. - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 8.300.000.000 VND/1 hợp đồng.Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc đại lý thực hiện bảo hành.- Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Chuyên ngành Điện hoặc Điện – Điện tử.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lắp đặt, tập huấn hướng dẫn sử dụng thiết bị. | 6 | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Chế biến lâm sản (02 người), chuyên ngành Công nghệ vật liệu (02 người), Điện tử viễn thông (02 người).- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật: lắp đặt, bảo hành thiết bị điện tử. | 4 | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Điện, Điện – Điện tử, Tin học.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường. | 2 | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Môi trường hoặc Bảo hộ lao động.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi