Gói thầu: Gói thầu cung cấp thiết bị.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957721-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh
Tên gói thầu Gói thầu cung cấp thiết bị.
Số hiệu KHLCNT 20210957613
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 09:45:00 đến ngày 2021-10-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,997,883,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4996E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.900.000.000 đồng. Trong đó 24.900.000.000 đồng = 3 x 8.300.000.000 đồng.* Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, kèm theo bảng danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng cung cấp thiết bị.(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét: Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp thiết bị cho các trường học. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị trường học gồm các thiết bị chính như: Tranh ảnh, đĩa, bộ sa bàn giáo dục giao thông, cột và lưới hoặc cột, giá vẽ, giá treo tranh, bàn, ghế, máy vi tính, máy chiếu, máy điều hòa, đàn phím điện tử, tivi, đầu DVD, loa cầm tay. - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 8.300.000.000 VND/1 hợp đồng.Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc đại lý thực hiện bảo hành.- Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Chuyên ngành Điện hoặc Điện – Điện tử.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lắp đặt, tập huấn hướng dẫn sử dụng thiết bị.
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Chế biến lâm sản (02 người), chuyên ngành Công nghệ vật liệu (02 người), Điện tử viễn thông (02 người).- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật: lắp đặt, bảo hành thiết bị điện tử.
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Điện, Điện – Điện tử, Tin học.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Môi trường hoặc Bảo hộ lao động.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu cung cấp thiết bị.
Mua sắm trang thiết bị + Sách giáo khoa lớp 2 + 6.
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh , địa chỉ: 198, Tầm Vu, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 Đường Tầm Vu - P. Hưng Lợi - Q. Ninh Kiều - TP. Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 Đường Tầm Vu - P. Hưng Lợi - Q. Ninh Kiều - TP. Cần Thơ. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh , địa chỉ: 198, Tầm Vu, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 Đường Tầm Vu - P. Hưng Lợi - Q. Ninh Kiều - TP. Cần Thơ.


E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận không còn nợ thuế Nhà nước hoặc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế chậm nhất đến hết tháng 06 năm 2021. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá. - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý và hóa đơn VAT. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện gói thầu đối với nhân sự nhà thầu đề xuất. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu/nhãn mác, đặc tính kỹ thuật của hàng hóa; - Hàng hóa phải được dán nhãn “Thương hiệu hoặc nhãn hiệu của nhà sản xuất đã được đăng ký”. - Nhà thầu phải có tài liệu chứng nhận, chứng minh hàng hóa chào thầu phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh sản phẩm băng đĩa, tranh, phần mềm có bản quyền/ tác quyền/quyền tác giả đảm bảo phù hợp Luật sở hữu trí tuệ số 36/2009/QH 12, số 42/2019/QH14, Luật xuất bản số 19/2012/QH13 cho phép/uỷ thác kinh doanh của đơn vị/ tác giả sở hữu cho việc cung cấp cho dự án. - Sản phẩm xuất bản phẩm như tranh, băng đĩa, phần mềm được cấp phép xuất bản năm 2021, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và 14001:2015 trong lĩnh vực xuất bản, tái bản ấn phẩm trường học. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực) bởi cơ quan chức năng giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list đối với hàng hóa nhập khẩu. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Hàng hóa nhập khẩu hoặc sản xuất tại Việt Nam nhưng theo ủy quyền/ ủy thác nước ngoài phải có cam kết của đại diện tại Việt Nam của Hãng sản xuất hoặc đại lý nhập khẩu phân phối chính thức tại Việt Nam để thực hiện bảo hành - bảo trì, duy tu sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, hỗ trợ kỹ thuật. - Văn bản của nhà sản xuất công nhận tính năng tương đương của hàng hoá trong trường hợp nhà thầu chào thiết bị có tính năng tương đương. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ các giấy tờ chứng minh xuất xứ, nguồn gốc lý lịch gỗ rõ ràng hợp pháp để thực hiện gói thầu. - Đối với các thiết bị Điện – Điện tử khi tham gia dự thầu phải kèm theo các chứng từ gồm: + Văn bản xác nhận của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng hoặc đại lý phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất về ký mã hiệu sản phẩm, thông số kỹ thuật sản phẩm, đảm bảo về tính hợp lệ, xuất xứ, chất lượng của hàng hóa, cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cam kết cung cấp đầy đủ số lượng hàng hóa, phụ kiện, dịch vụ sau bán hàng chính hãng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này. + Catalogue hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của hãng sản xuất có đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nếu tài liệu nhà thầu cung cấp không phải là Tiếng Việt thì nhà thầu phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được xác nhận về tính xác thực so với bản gốc được dịch của đơn vị dịch thuật có chức năng).
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (Giá bao gồm các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật, chi phí vận chuyển, bảo hiểm và các chi phí khác liên quan đến vận chuyển, chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng hóa chào thầu tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; Tình hình tài chính của nhà thầu, Nguồn lực tài chính, Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện; Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có)...; Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ, Bản sao Hợp đồng Mua sắm thiết bị tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính; Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 Đường Tầm Vu - P. Hưng Lợi - Q. Ninh Kiều - TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Yêu nước353BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
2Nhân ái353BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
3Chăm chỉ353BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
4Trung thực358BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
5Trách nhiệm353BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
6Kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân353BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
7Kỹ năng tự bảo vệ353BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
8Chuẩn mực hành vi pháp luật353BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
9Yêu nước35BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
10Nhân ái35BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
11Chăm chỉ35BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
12Trung thực35BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
13Trách nhiệm35BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
14Chuẩn mực hành vi pháp luật35BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
15Kiến thức chung về giáo dục thể chất44BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
16Đội hình đội ngũ40BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
17Tư thế và kỹ năng vận động cơ bản40BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
18Bóng đá9QuảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
19Bóng rổ3QuảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
20Quả cầu đá15QuảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
21Cột, lưới:1BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
22Bóng hơi chuyền3QuảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
23Cờ vua (Bàn cờ, quân cờ)470BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
24Cờ vua (Bàn và quân cờ treo tường)30BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
25Võ (Trụ đấm, đá)34CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
26Đích đấm, đá (cầm tay)134CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
27Kéo co34CuộnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
28Bóng ném171QuảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
29Đồng hồ bấm giây2ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
30Còi7ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
31Thước dây3ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
32Thảm TDTT332TấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
33Dây nhảy tập thể99ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
34Dây nhảy cá nhân75ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
35Nấm thể thao414ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
36Cờ lệnh thể thao38BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
37Biển lật số19BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
38Hướng vào bản thân32BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
39Hoạt động hướng đến xã hội43BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
40Hoạt động hướng đến xã hội78BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
41Hoạt động hướng đến xã hội86BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
42Video clip30BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
43Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học11BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
44Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học20BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
45Bộ dụng cụ chăm sóc hoa11BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
46Thanh phách10CặpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
47Song loan45CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
48Trống nhỏ4BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
49Tambourine (trống lục lạc)19CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
50Chuông (bells)125CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
51Castanets123CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
52Maracas109CặpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
53Bảng vẽ cá nhân57CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
54Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)22CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
55Bục đặt mẫu6CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
56Các hình khối cơ bản19BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
57Bút lông519BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
58Bảng pha màu (palet)519CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
59Xô đựng nước463CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
60Tạp dề512CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
61Bộ công cụ thực hành với đất nặn452BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
62Tủ sắt hồ sơ19CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
63Màu goát (Gouache colour)201BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
64Đất nặn104hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
65Máy chiếu đa năng kỹ thuật số + màn chiếu11BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
66Thiết bị âm thanh21BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
67Kẹp giấy20hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
68Bộ chữ dạy tập viết60BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
69Chữ cái tiếng Việt76BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
70Tên chữ cái tiếng Việt74BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
71Số tự nhiên1.784BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
72Phép tính1.784BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
73Hình phẳng và hình khối1.784BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
74Thời gian70ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
75Khối lượng18CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
76Dung tích18BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
77Các thế hệ trong gia đình297BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
78Nghề nghiệp của người lớn trong gia đình305BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
79Hoạt động mua bán hàng hóa290BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
80Cơ quan vận động322BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
81Cơ quan vận động326BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
82Cơ quan hô hấp298BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
83Cơ quan bài tiết nước tiểu344BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
84Các mùa trong năm325BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
85Các mùa trong năm296BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
86Các hiện tượng thiên tai thường gặp288BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
87Các hiện tượng thiên tai thường gặp25BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
88Hoạt động giao thông50BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
89Cơ quan vận động18BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
90Cơ quan vận động18BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
91Cơ quan hô hấp9BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
92Cơ quan bài tiết nước tiểu9BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
93Máy chiếu vật thể18BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
94Bảng nhóm311ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
95Tủ35CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
96Bảng phụ61ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
97Thiết bị âm thanh - RadioCassette14BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
98Loa cầm tay23ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
99Nam châm1.078ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
100Nẹp treo tranh26ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
101Giá treo tranh11ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
102Máy tính (xách tay)19BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
103Máy chiếu đa năng kỹ thuật số + màn chiếu13BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
104Ti vi19CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
105Đầu DVD1CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
106Cân38ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
107Nhiệt kế điện tử38CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
108Bộ thiết bị dạy hình học trực quan78BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
109Bộ thiết bị dạy hình học phẳng78BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
110Bộ thước vẽ bảng dạy học12BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
111Thước dây12ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
112Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời19BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
113Quân xúc xắc + hộp đựng88BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
114Đồng xu to, nhỏ88BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
115Hộp bóng có 3 quả bóng88BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
116Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu12BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
117Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện12BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
118Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ12BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
119Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và du kí nổi tiếng12BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
120Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng12BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
121Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin.12BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
122Dạy quy trình, cách viết chung12TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
123Sơ đồ mô hình một số kiểu VB có trong chương trình12BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
124Đầu DVD4ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
125Tivi.4ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
126Máy vi tính xách tay4ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
127Máy chiếu đa năng kỹ thuật số + màn chiếu3BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
128Thiết bị âm thanh đa năng di động5BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
129Tăng âm + Loa + Micro4BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
130Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho học sinh2BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
131Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho giáo viên3BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
132Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên3BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
133Thanh phách60CặpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
134Trống nhỏ30BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
135Tam giác chuông (Triangle)30BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
136Trống lục lạc (Tambourine)30CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
137Đàn phím điện tử (Key board)6CâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
138Kèn phím30CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
139Sáo (recorder)60CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
140Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình.27TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
141Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại.22BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
142Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại.22BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
143Máy tính để bàn6BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
144Máy chiếu đa năng kỹ thuật số + màn chiếu2BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
145Đèn chiếu sáng4CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
146Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập5CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
147Bàn, ghế học mỹ thuật22BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
148Bục, bệ2BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
149Mẫu vẽ5BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
150Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)99CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
151Bảng vẽ106CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
152Bút lông56BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
153Bảng pha màu11CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
154Ống rửa bút6CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
155Màu oát (Gouache colour)6HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
156Lô đồ họa (tranh in)16CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
157Đất nặn58HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
158Vai trò và đặc điểm chung của nhà ở13TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
159Kiến trúc nhà ở Việt Nam13TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
160Xây dựng nhà ở13TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
161Ngôi nhà thông minh16TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
162Thực phẩm trong gia đình14TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
163Phương pháp bảo quản thực phẩm14TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
164Phương pháp chế biến thực phẩm14TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
165Trang phục và đời sống10TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
166Thời trang trong cuộc sống13TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
167Lựa chọn và sử dụng trang phục10TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
168Ngôi nhà thông minh6BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
169Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình.6BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
170Trang phục và thời trang6BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
171An toàn điện trong gia đình6BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
172Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.6BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
173Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt17BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
174Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn.17BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
175Hộp mẫu các loại vải12HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
176Máy chủ3BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
177Máy tính để bàn50BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
178Thiết bị kết nối mạng3BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
179Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet3BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
180Bàn để máy tính, ghế ngồi24BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
181Hệ thống điện3Hệ thốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
182Phần mềm diệt virus6BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
183Hub6ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
184Cáp mạng UTP102MétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
185Access Point6ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
186Modem6ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
187Tủ lưu trữ thiết bị thực hành5CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
188Máy in Laser5ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
189Máy chiếu đa năng kỹ thuật số + màn chiếu4BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
190Máy điều hòa nhiệt độ3BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
191Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất16TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
192Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất16TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
193Cấu trúc tế bào thực vật16TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
194Cấu trúc tế bào động vật16TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
195So sánh tế bào thực vật, động vật16TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
196Cấu trúc tế bào nhân sơ16TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
197So sánh tế bào nhân thực và nhân sơ16TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
198Một số loại tế bào điển hình16TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
199Từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật16TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
200Từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật16TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
201Sơ đồ 5 giới sinh vật9TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
202Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật10TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
203Cấu tạo virus9TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
204Đa dạng vi khuẩn10TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
205Một số đối tượng nguyên sinh vật8TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
206Một số dạng nấm18TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
207Sơ đồ các nhóm thực vật18TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
208Thực vật không có mạch (rêu)18TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
209Thực vật có mạch, không có hạt (Dương xỉ)18TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
210Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)18TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
211Thực vật có mạch, có hạt, có hoa ( Hạt kín)18TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
212Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống18TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
213Đa dạng động vật không xương sống18TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
214Đa dạng động vật có xương sống18TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
215Sự mọc lặn của Mặt Trời18TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
216Một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng18TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
217Hệ Mặt Trời18TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
218Ngân Hà18TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
219Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ44CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
220Cốc thủy tinh loại 250 ml27CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
221Nến (Parafin) rắn32CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
222Ống nghiệm30CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
223Ống dẫn thủy tinh chữ Z30CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
224Lọ thủy tinh miệng rộng41CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
225Chậu thủy tinh20CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
226Cốc loại 1 lít22CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
227Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO417CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
228Nến17CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
229Ống đong hình trụ 100ml21CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
230Cốc thủy tinh loại 250 ml21CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
231Thìa cà phê nhỏ7CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
232Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn22CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
233Phễu chiết hình quả lê16CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
234Cốc thủy tinh loại 250 ml12CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
235Đũa thủy tinh6CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
236Giấy lọc2HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
237Kính hiển vi32CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
238Tiêu bản tế bào thực vật84CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
239Tiêu bản tế bào động vật75CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
240Kính lúp55CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
241Lam kính20HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
242La men20HộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
243Kim mũi mác40CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
244Panh40CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
245Dao cắt tiêu bản50CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
246Pipet30CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
247Đũa thủy tinh30CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
248Cốc thủy tinh30CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
249Đĩa kính đồng hồ50CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
250Đĩa lồng (Pêtri)50CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
251Đèn cồn10CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
252Cồn đốt1LítChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
253Acid acetic 45%1ChaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
254Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl)1ChaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
255Carmin acetic 2%6ChaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
256Giemsa 2%2ChaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
257Methylen blue2ChaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
258Glycerol2ChaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
259Chậu lồng thủy tinh (Boocan)10CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
260Lọ thủy tinh có ống nhỏ giọt25CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
261Phễu thủy tinh loại to10CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
262Kéo cắt cành24CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
263Cặp ép thực vật22CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
264Vợt bắt sâu bọ16CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
265Vợt bắt động vật thủy sinh30CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
266Vợt bắt động vật nhỏ ở dưới đáy ao, hồ35CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
267Lọ nhựa30CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
268Hộp nuôi sâu bọ25CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
269Bể kính23CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
270Túi đinh ghim20TúiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
271Găng tay25TúiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
272Ống đong9BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
273Ống hút có quả bóp cao su39CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
274Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ29BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
275Thanh nam châm23BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
276Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước9BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
277Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo27BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
278Giá để ống nghiệm21CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
279Đèn cồn21CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
280Cốc thủy tinh loại 250 ml21CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
281Lưới thép21CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
282Găng tay cao su157ĐôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
283Áo choàng112ĐôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
284Kính bảo vệ mắt không màu179ĐôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
285Chổi rửa ống nghiệm17CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
286Khay mang dụng cụ và hóa chất21CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
287Bộ giá đỡ cơ bản7CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
288Bình chia độ21CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
289Biến thể nguồn15CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
290Cảm biến lực28CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
291Cảm biến nhiệt độ28CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
292Bộ thu nhận số liệu23BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
293Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết52BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
294Bộ tranh thể hiện hình ảnh 1 vài sử liệu hiện vật52BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
295Phim tư liệu mô tả việc khai quật 1 di chỉ khảo cổ học9BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
296Tranh thể hiện 1 tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo dương lịch và âm lịch52TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
297Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam13TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
298Tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu22BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
299Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam6BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
300Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy6BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
301Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại6BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
302Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á6BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
303Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông6TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
304Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á6BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
305Bản đồ thể hiện nướcVăn Lang và nước Âu Lạc6TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
306Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc.6BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
307Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc7BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
308Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.7BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
309Lược đồ thể hiện địa dư,vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam6BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
310Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam6BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
311Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên6BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
312Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu6TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
313Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, bản đồ du lịch.36TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
314Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời44TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
315Sơ đồ Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa44TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
316Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa.6TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
317Cấu tạo bên trong Trái đất6TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
318Sơ đồ cấu tạo núi lửa7TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
319Các dạng địa hình trên Trái đất7TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
320Hiện tượng tạo núi44TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
321Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau4BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
322Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa.6BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
323Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây9TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
324Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển5TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
325Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu6TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
326Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Globalwarming)6BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
327Video/Clip về tác động của nước biển dâng đến ĐBSCL6BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
328Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam6BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
329Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển6TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
330Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước6BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
331Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính36TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
332Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới36TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
333Video clip về đới sông của động vật hoang dã, vẫn đề bảo vệ đa dạng sinh học5BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
334Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất6TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
335Tập bản đồ Địa lí đại cương50TậpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
336Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT6TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
337Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa7TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
338Bản đồ hình thể bán cầu tây7TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
339Bản đồ hình thể bán cầu đông6TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
340Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. Có kèm theo một số biểu đồ mưa ở một số địa diểm6TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
341Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất7TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
342Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới6TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
343Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất6TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
344Bản đồ các đới nhiên trên Trái đất6TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
345Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới6TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
346Bản đồ phân bố dân cư thế giới6TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
347Tập bản đồ Địa lí đại cương30TậpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
348Tập bản đồ thế giới và các châu lục35TậpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
349Atlat địa lí ViệtNam25TậpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
350Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)8ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
351Địa bàn8ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
352Hộp quặng và khoáng sản chính của VN8ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
353Nhiệt kế7ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
354Nhiệt - ẩm kế treo tường7ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
355Thước dây7ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
356Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên6BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
357Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất20TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
358Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn20TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
359Tranh minh họa kỹ thuật các giai đoạn Ném bóng20TờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
360Quả bóng80QuảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
361Lưới chắn bóng10CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
362Quả cầu đá60QuảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
363Trụ, lưới11BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
364Quả bóng chuyền da75QuảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
365Cột và lưới8BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
366Đồng hồ bấm giây23ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
367Còi22ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
368Thước dây15ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
369Thảm xốp246TấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
370Nấm thể thao123ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
371Cờ lệnh thể thao14BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
372Biển lật số11BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
373Dây nhảy cá nhân90ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
374Dây nhảy tập thể11ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
375Bóng nhồi37QuảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
376Dây kéo co6CuộnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
377Bộ Tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu44BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
378Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam5BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
379Bộ thẻ nghề truyền thống40BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
380Bộ dụng cụ lao động sân trường9BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
381Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học9BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
382Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường18BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
383Máy chiếu đa năng kỹ thuật số + màn chiếu6BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
384Tivi.6CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
385Máy tính để bàn6BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
386Bộ tăng âm, kèm micro và loa3BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
387Radio cassette10ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
388Máy in Laser7ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
389Máy ảnh kĩ thuật số6ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
390Nam châm gắn bảng100ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
391Giá treo tranh12ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
392Nẹp treo tranh36ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
393Cân sức khỏe8ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
394Nhiệt kế điện tử6ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4996E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.900.000.000 đồng. Trong đó 24.900.000.000 đồng = 3 x 8.300.000.000 đồng.* Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, kèm theo bảng danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng cung cấp thiết bị.(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét: Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp thiết bị cho các trường học. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị trường học gồm các thiết bị chính như: Tranh ảnh, đĩa, bộ sa bàn giáo dục giao thông, cột và lưới hoặc cột, giá vẽ, giá treo tranh, bàn, ghế, máy vi tính, máy chiếu, máy điều hòa, đàn phím điện tử, tivi, đầu DVD, loa cầm tay. - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 8.300.000.000 VND/1 hợp đồng.Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc đại lý thực hiện bảo hành.- Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung. 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Chuyên ngành Điện hoặc Điện – Điện tử.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lắp đặt, tập huấn hướng dẫn sử dụng thiết bị. 6 - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Chế biến lâm sản (02 người), chuyên ngành Công nghệ vật liệu (02 người), Điện tử viễn thông (02 người).- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật: lắp đặt, bảo hành thiết bị điện tử. 4 - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Điện, Điện – Điện tử, Tin học.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường. 2 - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Môi trường hoặc Bảo hộ lao động.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->