Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210974415-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cầu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210970517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 09:54:00 đến ngày 2021-10-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,449,652,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.034E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan búa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Cầu Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp đường giao thông liên thôn xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc; Hạng mục: Tuyến ông Hạo (Cầu Thôn) đi ông Vinh (Đông Thôn 2) và tuyến dọc khu dân cư Thiều Xá
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cầu Lộc , địa chỉ: UBND xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cầu Lộc - Địa chỉ: Xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trường Xuân 68; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hậu Lộc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Thanh Hóa; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Đức Phong.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cầu Lộc , địa chỉ: UBND xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cầu Lộc - Địa chỉ: Xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cầu Lộc - Địa chỉ: Xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cầu Lộc - Địa chỉ: Xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Cầu Lộc - Địa chỉ: Xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Cầu Lộc - Địa chỉ: Xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến ông Hạo (Cầu Thôn) đi ông Vinh (Đông Thôn 2)
1Cắt khe dọc đường bê tôngMục II Chương V13,159100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMục II Chương V189,3524m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIMục II Chương V79,8541m3
4Đào móng - Cấp đất IIMục II Chương V7,1869100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIMục II Chương V7,9854100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V3,3123100m3
7Mua đất đắp K95Mục II Chương V449,1465m3
8Vận chuyển đất đắp 1 km đầu tiênMục II Chương V44,914710m³/1km
9Vận chuyển đất 9km tiếp theoMục II Chương V44,914710m³/1km
10Vận chuyển đất 3km tiếp theoMục II Chương V44,914710m³/1km
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V81,5858m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V2,6318100m2
13Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V81,5858m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V115,7992m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V1.052,72m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V6,0005100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMục II Chương V10,9088tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMục II Chương V9,1192tấn
19Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V102,6402m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V1.3161cấu kiện
21Bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V161,05m3
22Đào móng băng - Cấp đất IIMục II Chương V1951m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V0,325100m2
24Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V13m3
25Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V93,4375m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,65100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1804tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,5769tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V10,725m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V13,4571m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V31,04m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V943,65m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V121,4308m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V60,72m
35Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMục II Chương V1.065,0808m2
36Phá dỡ tường xây gạchMục II Chương V32,175m3
37Vận chuyển phế thảiMục II Chương V32,175m3
38Cắt khe dọc đường bê tôngMục II Chương V0,74100m
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C2Mục II Chương V35,8531m3
40Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V4,218m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V0,074100m2
42Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V5,698m3
43Ván khuôn mũ mốMục II Chương V0,444100m2
44Bê tông móng, mố, trụ M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V3,663m3
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V25,9m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V0,2486100m2
47Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,3996tấn
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V3,441m3
49Lắp các loại CKBT đúc sẵnMục II Chương V74cái
50Bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V14,8m3
B Tuyến dọc khu dân cư Thiều Xá
1Cắt khe dọc đường bê tôngMục II Chương V10,7522100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMục II Chương V158,381m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIMục II Chương V61,4881m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(90% KL)Mục II Chương V5,5339100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIMục II Chương V6,1488100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V2,0915100m3
7Mua đất đắp K95Mục II Chương V283,6074m3
8Vận chuyển đất đắp 1 km đầu tiênMục II Chương V28,360710m³/1km
9Vận chuyển đất 9km tiếp theoMục II Chương V28,360710m³/1km
10Vận chuyển đất 3km tiếp theoMục II Chương V28,360710m³/1km
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V66,6636m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V2,1504100m2
13Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V66,6636m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V94,6194m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V860,176m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V4,903100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMục II Chương V8,9136tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMục II Chương V7,4513tấn
19Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V83,8672m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V1.075,221cấu kiện
21Bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V104,62m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.034E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực51
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật31
3 Giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật31
4 An toàn lao động - Vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
3 Máy khoan búa Hoạt động tốt1
4 Máy nén khí Hoạt động tốt1
5 Máy hàn Hoạt động tốt1
6 Cần cẩu bánh hơi Hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
9 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
10 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
11 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
12 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->