Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210974388-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các chương trình, dự án phát triển nông nghiệp, nông thôn Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210974320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thực hiện chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 10:15:00 đến ngày 2021-10-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,339,162,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6017486E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng cải tạo đường giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông tương tự về quy mô, cấp công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành giao thông.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình giao thông tương tự về quy mô, cấp công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học các ngành về xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực. Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình giao thông tương tự về quy mô, cấp công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A, lò nung keo
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất ≥ 50 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các chương trình, dự án phát triển nông nghiệp, nông thôn Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng mới tuyến đường đi từ đội II (Bản Sau) đến bản Ao Lươn, mở đường phục vụ tuần tra bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng tại xã Kỳ Phú, huyện Nho Quan
70 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thực hiện chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các chương trình, dự án phát triển nông nghiệp, nông thôn Ninh Bình , địa chỉ: Số 2 đường Lê Hồng Phong, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 2 Đường Lê Hồng Phong, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý các chương trình, dự án phát triển nông nghiệp, nông thôn Ninh Bình , địa chỉ: Số 2 đường Lê Hồng Phong, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 2 Đường Lê Hồng Phong, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 2 Đường Lê Hồng Phong, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình - Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.670,77m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V83,5404100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4538100m3
4Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5594tấn
5Ống chụp đầu cốt thép D25, L=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,3m
6Mùn cưa trộn nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
7Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma títMô tả kỹ thuật theo Chương V115,5m
8Quét nhựa bọc màng ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,79m2
9Gỗ đệm trèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
10Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma títMô tả kỹ thuật theo Chương V938,3m
11Cắt khe co, khe 0,6x7Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,8310m
12Trám khe co loại 2 mặt đường bê tông bằng ma títMô tả kỹ thuật theo Chương V749,1m
13Cắt khe co, khe loại 2 0,6x7Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,9110m
14Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9362tấn
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0506100m2
B HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V104,0861100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,634100m3
3Đào cấp nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6155100m3
4Đào khuôn nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,7077100m3
5Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V31,2309100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,1045100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,0176100m3
8Mua đất đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V2.642,0289m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V31,2309100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5044100m3
C HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V19cấu kiện
2Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0703100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0517tấn
5Sơn đỏ phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m2
6Sơn trắng phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V10,49m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,22m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, kích thước 0.7mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, kích thước (1.2x1.8)mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
13Vạch sơn giảm tốc dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21m2
14Vạch sơn giảm tốc dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21m2
D HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D75 VÀ D100
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V311 đoạn ống
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8832tấn
3Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,99m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8283100m2
5Quét nhựa đường hai lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V99,71m2
6Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12mối nối
7Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16mối nối
8Xây đá hộc móng cống, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,89m3
9Vữa XM M100 chènMô tả kỹ thuật theo Chương V2,05m3
10Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,76m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,76m2
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,21m3
13Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,08m3
14Đá dăm đệm toàn bộ cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,51m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3525100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6843100m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6682100m3
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường tăng cường trên đỉnh cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8343tấn
19Cắt khe, khe 0,6x7Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,48810m
E HẠNG MỤC: CÔNG HỘP 0,8x0,8M VÀ CÔNG HỘP 1,5X1,5M:
1Lắp đặt cống hộp đơn, 800x800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 đoạn cống
2Lắp đặt cống hộp đơn : 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V91 đoạn cống
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2357tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2179tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6188100m2
7Quét nhựa đường hai lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V67,14m2
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V15,1m2
9Ma tít nhựa nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,16lít
10Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V58,72m
11Vữa XM M100 chènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
12Đổ tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,18m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0431100m2
14Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,81m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,02m2
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,38m3
17Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m3
18Đá dăm đệm cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0722100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8012100m3
21Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,271100m3
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường tăng cường trên đỉnh cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9255tấn
23Cắt kheMô tả kỹ thuật theo Chương V1,410m
F HẠNG MỤC: KÈ GIA CỐ MÁI TALUY CỐNG:
1Đá hộc xây VXM M100 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,1m3
2Đá hộc xây VXM M100 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V23,52m3
3Đá dăm đệm cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,96m3
4Đắp bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m3
5Thanh thải bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6017486E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng cải tạo đường giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông tương tự về quy mô, cấp công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành giao thông.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình giao thông tương tự về quy mô, cấp công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu33
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 Tốt nghiệp đại học các ngành về xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực. Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình giao thông tương tự về quy mô, cấp công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
2 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
5 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
6 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
7 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A, lò nung keo (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
8 Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
9 Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
10 Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)5
11 Máy ủi công suất ≥ 110CV (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
12 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
13 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
14 Máy lu rung ≥ 25 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
15 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất ≥ 50 - 60 m3/h (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
16 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->