Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210974388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các chương trình, dự án phát triển nông nghiệp, nông thôn Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210974320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 10:15:00 đến ngày 2021-10-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,339,162,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6017486E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng cải tạo đường giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông tương tự về quy mô, cấp công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành giao thông.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình giao thông tương tự về quy mô, cấp công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học các ngành về xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực. Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình giao thông tương tự về quy mô, cấp công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A, lò nung keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất ≥ 50 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các chương trình, dự án phát triển nông nghiệp, nông thôn Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng mới tuyến đường đi từ đội II (Bản Sau) đến bản Ao Lươn, mở đường phục vụ tuần tra bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng tại xã Kỳ Phú, huyện Nho Quan 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thực hiện chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 2 Đường Lê Hồng Phong, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình - Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.670,77 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,5404 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4538 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5594 | tấn |
| 5 | Ống chụp đầu cốt thép D25, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3 | m |
| 6 | Mùn cưa trộn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 7 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma tít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,5 | m |
| 8 | Quét nhựa bọc màng ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m2 |
| 9 | Gỗ đệm trèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 10 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma tít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 938,3 | m |
| 11 | Cắt khe co, khe 0,6x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,83 | 10m |
| 12 | Trám khe co loại 2 mặt đường bê tông bằng ma tít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 749,1 | m |
| 13 | Cắt khe co, khe loại 2 0,6x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,91 | 10m |
| 14 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9362 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0506 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,0861 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,634 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6155 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7077 | 100m3 |
| 5 | Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2309 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1045 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,0176 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.642,0289 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2309 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5044 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0703 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0517 | tấn |
| 5 | Sơn đỏ phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | m2 |
| 6 | Sơn trắng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,49 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, kích thước 0.7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, kích thước (1.2x1.8)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 13 | Vạch sơn giảm tốc dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 14 | Vạch sơn giảm tốc dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D75 VÀ D100 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1 đoạn ống |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8832 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,99 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8283 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa đường hai lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,71 | m2 |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mối nối |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | mối nối |
| 8 | Xây đá hộc móng cống, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,89 | m3 |
| 9 | Vữa XM M100 chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,76 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,76 | m2 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,21 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,08 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm toàn bộ cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,51 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3525 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6843 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6682 | 100m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường tăng cường trên đỉnh cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8343 | tấn |
| 19 | Cắt khe, khe 0,6x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,488 | 10m |
| E | HẠNG MỤC: CÔNG HỘP 0,8x0,8M VÀ CÔNG HỘP 1,5X1,5M: | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn cống |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn : 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 đoạn cống |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2357 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2179 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6188 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa đường hai lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,14 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1 | m2 |
| 9 | Ma tít nhựa nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,16 | lít |
| 10 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,72 | m |
| 11 | Vữa XM M100 chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 12 | Đổ tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0431 | 100m2 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,81 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,02 | m2 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,38 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m3 |
| 18 | Đá dăm đệm cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0722 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8012 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,271 | 100m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường tăng cường trên đỉnh cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9255 | tấn |
| 23 | Cắt khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 10m |
| F | HẠNG MỤC: KÈ GIA CỐ MÁI TALUY CỐNG: | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM M100 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây VXM M100 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,96 | m3 |
| 4 | Đắp bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m3 |
| 5 | Thanh thải bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6017486E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng cải tạo đường giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông tương tự về quy mô, cấp công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành giao thông.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình giao thông tương tự về quy mô, cấp công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | Tốt nghiệp đại học các ngành về xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực. Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình giao thông tương tự về quy mô, cấp công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23 kW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 7 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A, lò nung keo | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 8 | Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 10 | Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 5 |
| 11 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 12 | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 13 | Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 14 | Máy lu rung ≥ 25 tấn | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất ≥ 50 - 60 m3/h | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 16 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi