Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957825-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210950102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách tỉnh bổ sung, nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 10:11:00 đến ngày 2021-10-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,871,859,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥ 2.010.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.010.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển ≤ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cơ sở vật chất Trường mầm non Vinh Quang, xã Vinh Quang, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách tỉnh bổ sung, nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế và xây dựng Yên Mã địa chỉ: Số nhà 42B, ngõ Chùa Mới, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; Đơn vị thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Trí Việt, địa chỉ: Tổ 3, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị thẩm định thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chiêm Hóa, địa chỉ: Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ Chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Giang, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (thi công lắp đặt hệ thống PCCC) của nhà thầu, hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhà thầu khác có đủ điều kiện hoạt động trong thi công PCCC (kèm theo Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (thi công lắp đặt hệ thống PCCC) của nhà thầu đó). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Lim, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 169. Số fax: 02073 851 296
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Giang, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 745
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9027100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,5667m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8905m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5004m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0624tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4253tấn
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7637100m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5888100m3
9Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V14,9759m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4637100m3
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11,704m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8032100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3175tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7219tấn
15Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,51m3
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2449m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8579tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2154tấn
19Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3858100m2
20Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2309m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7286tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7403100m2
23Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7326m3
24Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7382100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8044tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0511tấn
27Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1475m3
28Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2657100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3589tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0753tấn
31Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1228tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V132,6272m2
33Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V1,1228tấn
34Bu lông bắt xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V41,8651m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V60,9297m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4912m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4437m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1745m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2208m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V325,3413m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,1536m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,184m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V643,9585m2
45Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7792m2
46Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,5743m2
47Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,12m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V869,432m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V494,6789m2
50Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,0428100m2
51Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,378m3
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V234,8453m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,8604m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V213,559m2
55Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,232m2
56Quét dung dịch chống thấm WCMô tả kỹ thuật theo chương V30,7832m2
57Trần thạch cao khung xương chìm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V48,5704m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48,5704m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,5704m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,5704m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V171,6656m2
62Vách ngăn compactMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
63Lỗ thăm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Thép hộp đỡ bàn đá lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Ốp, Lát đá mặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m2
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
67Trát bản thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5675m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,5675m2
69Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3046m2
70Xẻ rãnh mũi bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V30bậc
71Gia công lắp dựng lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V92,3269kg
72Cửa kính khung nhôm hệ (chưa bao gồm khóa )Mô tả kỹ thuật theo chương V69,84m2
73Bộ khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
74Cửa chớp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,096m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V72,936m2
76Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,504tấn
77Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V25,04m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,3277m2
79Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6228m3
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3256m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,3256m2
82Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,7991tấn
83Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V37,2126m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V286,2532m2
85Quét mái chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V74,4588m2
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,4588m2
87Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,4588m2
88Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,3541100m2
89Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,514m
90Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V154,08m
91Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5461m3
92Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0302m2
93Xẻ rãnh bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3bậc
94Cung cấp lắp dựng thang sắt ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V15,0779m
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5984100m2
B HẠNG MỤC BỂ TỰ HOẠI (02 CÁI)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,2904m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6046m3
3Đổ bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0349m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0382100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1625tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0904tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8905m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4633m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
10Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0903tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0649100m3
C HẠNG MỤC SAN NỀN
1Đắp gạch vỡ công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5135100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5135100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,58100m2
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V218m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6925m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7276m2
D HẠNG MỤC ĐIỆN
1Bộ led tuýp đôi bóng nhựa nhôm 18wx2Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
2Bộ led tuýp đôi bóng nhôm nhựa 18wx3Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Đèn led ốp sát trần tròn D220-14WMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
4Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Công tắc 1 hạt 2 chiều 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
7Công tắc 3 hạt 1 chiều 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Ổ cắm đôi loại 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
9Triếp áp quạt trần 4 hạt 1 phímMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13MCB-1P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14MCB-1P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15MCB-1P-80A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Hộp cài 6 khe ATM 1P vỏ kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
17cu/pvc/pvc 2x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
18cu/pvc/pvc 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
19cu/pvc/pvc 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
20cu/pvc 1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
21cu/xlpe/pvc 2X10Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
22cu/xlpe/pvc 2X25Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
23cu/pvc 1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
24cu/pvc 1x16Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
25Ống nhựa ruột gà D16 bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V600m
26Ống nhựa ruột gà D20 bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V300m
27Ống nhựa ruột gà D32 bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V100m
28Tủ tôn 400x300x200 dày 1.5mm lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
29Kim thu sét D16, H=1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
31Dây thu sét D10Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
32Dây thu sét D16Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
33Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
34Bu lông đai ốc, vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
35Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
36Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18m3
E HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa ppr D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
2Ống nhựa ppr D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
3Ống nhựa ppr D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
4Ống nhựa ppr D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
9Cút ppr D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Cút ppr D25Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
11Cút ppr D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
12Tê D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Tê D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Tê D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Tê D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Tê D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Téc nước 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
18Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Van D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Van D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Van D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
25ống thải chữ PMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
27Vòi senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
29Van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Côn thu ppr D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Côn thu ppr D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Côn thu ppr D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
34Ống pvc D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
35Ống pvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
36Ống pvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
37Ống pvc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
38Ống pvc D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
39Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
40Tê pvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
41Tê pvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Tê pvc D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Tê pvc D76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Tê pvc D76x42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Chếch pvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
46Chếch pvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Chếch pvc D76Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
48Chếch pvc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Chếch pvc D48Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
50Côn thu 110x76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Côn thu 76x48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Phễu thu sàn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
53Ống pvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
54Chếch pvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
55Phễu thu sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
F HẠNG MỤC BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
2LĐ tổ hợp chuông kết hợp đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
3Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45 nút
4Lắp đặt chuông báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
6Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
7Giá đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
8Dây tín hiệu, dây nguồn cho hệ thống báo cháy L2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
9Lắp đặt ống ghen chống cháy luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V92m
10Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Đèn ExitMô tả kỹ thuật theo chương V3,25 đèn
12Đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
13Dây tín hiệu 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
14Ống nhựa luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V76m
15Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V37hộp
16AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bình
18Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bình
19Bộ nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥ 2.010.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.010.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.32
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Ô tô vận chuyển ≤ 10 Tấn Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy cắt uốn sắt Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy cắt gạch Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy trộn vữa ≥80L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy tời điện Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy đào ≤ 1,25m3 Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->