Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210950102 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách tỉnh bổ sung, nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 10:11:00 đến ngày 2021-10-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,871,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥ 2.010.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.010.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển ≤ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình Xây dựng cơ sở vật chất Trường mầm non Vinh Quang, xã Vinh Quang, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách tỉnh bổ sung, nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (thi công lắp đặt hệ thống PCCC) của nhà thầu, hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhà thầu khác có đủ điều kiện hoạt động trong thi công PCCC (kèm theo Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (thi công lắp đặt hệ thống PCCC) của nhà thầu đó). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Lim, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 169. Số fax: 02073 851 296 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Giang, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 745 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9027 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5667 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8905 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5004 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4253 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7637 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5888 | 100m3 |
| 9 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9759 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4637 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,704 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8032 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3175 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7219 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2449 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8579 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2154 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3858 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2309 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7286 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7403 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7326 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7382 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8044 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1475 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2657 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3589 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | tấn |
| 31 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1228 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6272 | m2 |
| 33 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1228 | tấn |
| 34 | Bu lông bắt xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8651 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9297 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4912 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4437 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1745 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2208 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,3413 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,1536 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,184 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,9585 | m2 |
| 45 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7792 | m2 |
| 46 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,5743 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,12 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,432 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,6789 | m2 |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0428 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,378 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,8453 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8604 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,559 | m2 |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7832 | m2 |
| 57 | Trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5704 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5704 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5704 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5704 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,6656 | m2 |
| 62 | Vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 63 | Lỗ thăm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Thép hộp đỡ bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Ốp, Lát đá mặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 67 | Trát bản thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5675 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5675 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3046 | m2 |
| 70 | Xẻ rãnh mũi bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bậc |
| 71 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3269 | kg |
| 72 | Cửa kính khung nhôm hệ (chưa bao gồm khóa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,84 | m2 |
| 73 | Bộ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 74 | Cửa chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,936 | m2 |
| 76 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,04 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3277 | m2 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6228 | m3 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3256 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3256 | m2 |
| 82 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7991 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2126 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,2532 | m2 |
| 85 | Quét mái chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4588 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4588 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4588 | m2 |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3541 | 100m2 |
| 89 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,514 | m |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,08 | m |
| 91 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5461 | m3 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0302 | m2 |
| 93 | Xẻ rãnh bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bậc |
| 94 | Cung cấp lắp dựng thang sắt ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0779 | m |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5984 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC BỂ TỰ HOẠI (02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2904 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6046 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0349 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8905 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4633 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0903 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp gạch vỡ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5135 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5135 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6925 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7276 | m2 |
| D | HẠNG MỤC ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ led tuýp đôi bóng nhựa nhôm 18wx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Bộ led tuýp đôi bóng nhôm nhựa 18wx3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Đèn led ốp sát trần tròn D220-14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 4 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Công tắc 1 hạt 2 chiều 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Công tắc 3 hạt 1 chiều 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi loại 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Triếp áp quạt trần 4 hạt 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | MCB-1P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | MCB-1P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | MCB-1P-80A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Hộp cài 6 khe ATM 1P vỏ kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 17 | cu/pvc/pvc 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 18 | cu/pvc/pvc 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 19 | cu/pvc/pvc 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 20 | cu/pvc 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 21 | cu/xlpe/pvc 2X10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 22 | cu/xlpe/pvc 2X25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 23 | cu/pvc 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 24 | cu/pvc 1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 25 | Ống nhựa ruột gà D16 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 26 | Ống nhựa ruột gà D20 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 27 | Ống nhựa ruột gà D32 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 28 | Tủ tôn 400x300x200 dày 1.5mm lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 29 | Kim thu sét D16, H=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 31 | Dây thu sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 32 | Dây thu sét D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 33 | Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 34 | Bu lông đai ốc, vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| E | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa ppr D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống nhựa ppr D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Ống nhựa ppr D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 4 | Ống nhựa ppr D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Cút ppr D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Cút ppr D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Cút ppr D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 12 | Tê D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Tê D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Tê D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Tê D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Téc nước 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 18 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Van D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Van D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Van D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 25 | ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 27 | Vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 29 | Van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Côn thu ppr D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Côn thu ppr D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Côn thu ppr D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Ống pvc D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 35 | Ống pvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 36 | Ống pvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 37 | Ống pvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 38 | Ống pvc D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 39 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 40 | Tê pvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 41 | Tê pvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Tê pvc D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Tê pvc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Tê pvc D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Chếch pvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 46 | Chếch pvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Chếch pvc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 48 | Chếch pvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Chếch pvc D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Côn thu 110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Côn thu 76x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Phễu thu sàn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 53 | Ống pvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 54 | Chếch pvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| F | HẠNG MỤC BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | LĐ tổ hợp chuông kết hợp đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 6 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Giá đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 8 | Dây tín hiệu, dây nguồn cho hệ thống báo cháy L2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 9 | Lắp đặt ống ghen chống cháy luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 10 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 12 | Đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 13 | Dây tín hiệu 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 14 | Ống nhựa luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 15 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | hộp |
| 16 | Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bình |
| 18 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bình |
| 19 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥ 2.010.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.010.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250L | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển ≤ 10 Tấn | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥80L | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy tời điện | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi