Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm cả chi phí đảm bảo giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210972644-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm cả chi phí đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210967010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Trong đó có nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 10:09:00 đến ngày 2021-10-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,934,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục đèn tín hiệu giao thông và phải là công trình thi công trên đường bộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông theo chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, cao đẳng; xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực xây dựng công trình giao thông (cung cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận xác định ngành nghề được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm cả chi phí đảm bảo giao thông)
Tăng cường đảm bảo an toàn giao thông tại các nút giao thông: Nút giao ĐT.496B với QL.38B; nút giao ĐT.493B-QL.37B và Nút giao ĐT.491 (Km10+420) với QL.38B
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Trong đó có nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Số 80 Đinh Tiên Hoàng, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Nam. địa chỉ: Số 80, đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226 3852770 Fax: 0226 3852767
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Vũ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Số 80 Đinh Tiên Hoàng, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Nam. địa chỉ: Số 80, đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226 3852770 Fax: 0226 3852767


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ: + Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội xác nhận số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2019 của công ty ≤ 100 người. + Tổng nguồn vốn năm 2019 không quá 20 tỷ đồng hoặc tổng doanh thu của năm 2019 không quá 50 tỷ đồng (kê khai theo mẫu số Mẫu số 13A, 13B Webform trên Hệ thống). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Nam. địa chỉ: Số 80, đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226 3852770 Fax: 0226 3852767
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Nam; Số 90, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226.852610 Fax: 0226.854707
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 Fax: 0226 3852701.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 Fax: 0226 3852701.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A An toàn giao thông
1Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V271,81m2
2Vạch sơn giảm tốc dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V117,75m2
3Tẩy vạch sơn hiện trạng trên mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V28,59m2
4Biển tròn (D=90cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2biển
5Biển tam giác (90cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4biển
6Biển tròn đôi L=90cmMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
7Đào móng cột biểnMô tả kỹ thuật theo chương V3,07m3
8Đắp đất đầm chặt K90 (Vật liệu tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
9BTXM C12 móng cột biểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
10Tháo dỡ chân cột và biển báo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V6biển
11BTXM C20 bó vỉa giải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
12BTXM C12 mặt giải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
13Đắp đất đầm chặt K90 ( Vật liệu tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m3
14Lắp đặt viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V42viên
B Thiết bị đèn tín hiệu giao thông
1Bộ đèn LED 3 màu -3x300mm trên thân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
2Bộ đèn LED 3 màu -3x400mm trên tay vươnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
3Đèn LED tín hiệu đếm lùi-1x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
4Đèn LED tín hiệu đếm lùi-500x446mmMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
5Đèn LED tín hiệu cho người đi bộ-1x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
6Đèn LED tín hiệu cho rẽ phải-1x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
7Cột đèn THGT côn H=6,2m cần vươn đơn 4mMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
8Cột đèn THGT bát giác côn H=4.4mMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
9Bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
10Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V624cái
11Khung móng cột đèn THGT H=6,2m; L=6m; 4mMô tả kỹ thuật theo chương V13móng
12Khung móng cột đèn THGT H=4.4mMô tả kỹ thuật theo chương V13móng
13Tủ điều khiển tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
14Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V485m
15Cáp cấp nguồn cho tủ điện (CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,54m
16Cáp ngầm điều khiển THGT -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 12x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.299,86m
17Ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V773,53m
18Ống thép mạ kẽm D=76Mô tả kỹ thuật theo chương V246m
19Tiếp địa cột đèn và tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
C Móng cột đèn tín hiệu giao thông
1Đào đất C3 móng cột đèn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V154,57m3
2Đắp đất đầm chặt K90 ( Vật liệu tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,47m3
3BTXM móng cột C20Mô tả kỹ thuật theo chương V31,85m3
4Ván khuôn móng cột đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V118,56m2
5Đá mạt đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,38m3
6Ống nhựa ruột gà D=65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
D Hố ga
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V127,51m3
2Đắp đất đầm chặt K90 bằng vật liệu tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V99,62m3
3Gạch xây tường hố ga dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,22m3
4Vữa XM C8 trát thành dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m2
5BTXM C20 xà mũ + đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,93m3
6Ván khuôn hố ga đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V23,46m2
7Đá mạt đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,42m3
8Thép hình miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V578kg
9Bê tông tấm đan C20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
10Thép tấm đan nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V70,38kg
11Thép hình đấm đan nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V501,5kg
12Lắp đặt tấm đan nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V34ck
E Rãnh cáp trên vỉa hè
1Cậy, tháo gạch Terrazo, đào đất C3 vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V11,27m3
2Đắp cát đen đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,67m3
3Đắp đất đầm chặt K95 (Vật liệu tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,45m3
4Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V17,25m2
5Lát hoàn trả gạch vỉa hè (TD gạch cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4m2
F Rãnh cáp trên lề đường
1Cắt mặt đường BTXM dày Mô tả kỹ thuật theo chương V133,28m3
2Đắp cát đen đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V78,88m3
3Đắp đất đầm chặt K95 (vật liệu tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V36m3
4Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V204m3
5Hoàn trả lề BTXM C12Mô tả kỹ thuật theo chương V15,68m3
G Rãnh cáp qua mặt đường BTXM
1Cắt mặt đường BTXM dày 25cm, đào móng, mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m3
2Đắp cát đen đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
3Đắp nền đường K98 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
4Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
5Bê tông xi măng mặt đường C25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
6Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V9,1m2
H Rãnh cáp qua mặt đường BTN
1Cắt mặt đường BTN dày TB 7cm, đào móng, mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V119,28m3
2Đắp cát đen đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V46,86m3
3Đắp nền đường K98 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V28,4m3
4Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V32,66m3
5Rải mặt đường BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V113,6m2
6Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V113,6m2
7Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V92,3m2
I Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục đèn tín hiệu giao thông và phải là công trình thi công trên đường bộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông theo chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, cao đẳng; xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.32
3 Công nhân kỹ thuật 10 - Có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực xây dựng công trình giao thông (cung cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận xác định ngành nghề được chứng thực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,8m32
2 Đầm cóc Công suất ≥ 70 Kg2
3 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw1
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l1
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 150l1
6 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw1
7 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw1
8 ô tô vận chuyển Tải trọng ≥ 2,5 tấn2
9 Bộ sơn vạch kẻ đường đồng bộ1
10 Cần trục ô tô Công suất ≥ 3T1
11 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->