Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210954896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 10:08:00 đến ngày 2021-10-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,005,906,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Về qui mô có giá trị hợp đồng ≥ 4,2 Tỷ đồng/Từ 01 hoặc 02 hợp đồng về thi công xây dựng mới nhà trạm BTS (tương đương 70% giá trị gói thầu); hoặc 1 hợp đồng về thi công mới nhà trạm BTS (tương đương tối thiểu 35% giá trị gói thầu) và 01 hợp đồng về thi công mới cáp quang (tương đương tối thiểu 35% giá trị gói thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng: yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng, có thời gian tham gia công việc phù hợp từ 02 năm trở lên theo chứng chỉ hành nghề;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng II (khoản b, điều 74, nghị định 15/2021/NĐ-CP).- Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện (đã thực hiện ít nhất 1 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại).Ghi chú: Cấp công trình ở đây là cấp II (Chiếu theo Phụ lục 0I/Bảng 1.1/ND 1.3.9 của thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công. |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng; có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp (số năm được làm tròn) đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt sắt cầm tay 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7kW (Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 250L (Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 3-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở đất (Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tải vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tải vận chuyển (Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn cáp sợi quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp sợi quang (Sở hữu của Nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo quang OTDR (Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cần cẩu (≥1.5 tấn ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cần cẩu (≥1.5 tấn ) (Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1KW (Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| E-CDNT 1.1 | Viễn Thông Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng cơ sở hạ tầng và truyền dẫn cho 13 trạm BTS mạng VinaPhone Trung tâm Viễn thông khu vực Tây Đắk Lắk - Viễn thông Đắk Lắk năm 2021 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1/ Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật Bảng số 23. *Ghi chú: Những chỉ tiêu, thông số không nêu trong bảng cam kết thì thực hiện theo bản vẽ kỹ thuật được duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Đắk Lắk- Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
Tên đường, phố: 06 Lê Duẩn – Phường Tân Tiến
Thành phố: Thành Phố Buôn Ma Thuột- Tỉnh Đắk Lắk.
Số điện thoại: 02623853810.
Số fax: 02623853810. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Đắk Lắk- Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam Tên đường, phố: 06 Lê Duẩn – Phường Tân Tiến Thành phố: Thành Phố Buôn Ma Thuột- Tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02623853810. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Viễn thông Đắk Lắk. Tên đường, phố: 06 Lê Duẩn – Phường Tân Tiến Số tầng/số phòng: Tầng 1, Phòng Kỹ thuật Đầu tư. Thành phố: Thành Phố Buôn Ma Thuột- Tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02623853810. Số fax: 02623853810. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Trương Văn Lâm - TP.Kỹ thuật Đầu tư, Viễn thông Đắk Lắk. Tên đường, phố: 06 Lê Duẩn – Phường Tân Tiến Số tầng/số phòng: Tầng 1, Phòng Kỹ thuật Đầu tư. Thành phố: Thành Phố Buôn Ma Thuột- Tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 02623853810. Số fax: 02623853810. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1.1: XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO 42M, 3 MỐ CO (13 TRẠM) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 427,856 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,9998 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9,9901 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,3549 | 100m2 |
| 5 | Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,3529 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25,168 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 172,471 | m3 |
| 8 | Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nguội | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 786,162 | 1m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 230,217 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13 | 1 cột |
| 11 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 53,3 | 1m |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét có chiều cao 30m| YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13 | 1 cái | |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13 | cột |
| 14 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 117 | 1m |
| 15 | Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng phương pháp hàn điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 26 | 1 điện cực |
| 16 | Hàn dây dẫn sét với mặt bích cột bằng phương pháp hàn điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 39 | 1 điện cực |
| 17 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13 | 1 bộ đèn |
| B | Hạng mục 1.2:XÂY DỰNG MÓNG CABINET OUTDOOR (TỦ OUTDOOR PODS VN) (13TRẠM) | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10,426 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,328 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,978 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,875 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,978 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10,4 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 4x6 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 17,108 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,95 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4892 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,1648 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 74,75 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13 | m2 |
| 13 | Lắp đăt ống nhựa Fi90x3,2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 65 | m |
| 14 | Lắp bulong móng Tủ outdoor và tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 52 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi ống nhựa Fi90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 91 | cái |
| 16 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13 | Công |
| C | Hạng mục 1.3: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ MÁY NỔ 2,5MX2,5M, COSTE +0,5M ( 13 TRẠM) | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 52,416 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 37,505 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, dầy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 42,12 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 76,986 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10,296 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,5 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9,828 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7,722 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,9906 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,6512 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5148 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,9828 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,3821 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8181 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 34,32 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,5925 | 100m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 390,39 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 399,23 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, VXM M75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 105,3 | m2 |
| 20 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 196,092 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 71,89 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,06 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 443,04 | m2 |
| 24 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 399,23 | m2 |
| 25 | Gia công cửa đi pa nô sắt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 34,32 | m2 |
| 26 | Lắp đặt khoá bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 39 | Bộ |
| 27 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13 | Công |
| D | Hạng mục 1.4: PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG PHỤ TRỢ + HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT ĐÓNG CỌC ( 13 TRẠM) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A, automat MCCB 60A-2P vào tủ điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A, automat MCB 20A-2P vào tủ điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện 100A | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13 | 1bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ thiết bị (tổng đài) (tủ Outdoor PODS VN) (Vật tư A Cấp) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 65 | m |
| 7 | Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 130 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn 2x1,5mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13 | 10m |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn 2x2,5mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,5 | 10m |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn 2x22mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13 | 10m |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13 | bộ |
| 13 | Lắp công tắc cảm quang dùng cho đèn bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 26 | hộp |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13 | cái |
| 17 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 256,1 | m3 |
| 18 | Đóng trực tiếp điện cực tiếp đất có chiều dài | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 585 | 1m |
| 19 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 975 | 1m |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 39 | 1 điện cực |
| 21 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 273 | 1 điện cực |
| 22 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng p/p hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 23 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 26 | m |
| 24 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 65 | 1m |
| 25 | Kéo rải cáp dẫn đất M35 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 71,5 | 1m |
| 26 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 256,1 | m3 |
| 27 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 28 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 29 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x120x10mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13 | 1 tấm |
| 30 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13 | 1 tấm |
| 31 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,2 | 10 cái |
| 32 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,2 | 10 cái |
| 33 | Kéo rải cáp dẫn đất cáp bện D12 (mạ kẽm) từ tổ đất đến bảng đất ngoài phòng máy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 130 | 1m |
| 34 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13 | 1 hố gas |
| 35 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13 | 1 hố gas |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 (Trung Quốc) (tại phòng máy nổ) (bao gồm kệ để bình chữa cháy) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 26 | cái |
| 37 | Lắp đặt bảng tên trạm BTS | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13 | cái |
| 38 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh và hướng dẫn PCCC | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13 | cái |
| E | Hạng mục 1.5: PHẦN SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN 42M- 3 MỐ NEO (13 TRẠM) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,3529 | tấn |
| 2 | Sản xuất thân cột anten dây co H=42m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 27,7407 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng thấn cột, bu lông móng, móc co | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 30,0936 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 744,9 | m2 |
| 5 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 744,9 | 1m2 |
| 6 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9.750 | m |
| 7 | Tăng đơ 7,5T | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 234 | bộ |
| 8 | Vòng U | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 468 | bộ |
| 9 | Khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3.042 | bộ |
| 10 | Vòng đệm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 468 | cái |
| 11 | Đai inox cố định cáp D12 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 364 | bộ |
| F | Hạng mục 2.1: TRỒNG CỘT KÉO CÁP QUANG | |||
| 1 | Lắp đặt sắt nối vượt đường, loại sắt nối dài 1,850 m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9 | thanh |
| 2 | Đào đất lắp dựng cột bê tông 7m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 68 | Công/m3 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn 7m (cột mới) bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 154 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đôi 7m (cột mới) bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | cột |
| 5 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 96 | ụ quầy |
| 6 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đôi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | ụ quầy |
| 7 | Lấp đất móng cột đầm chặt theo hệ số k=0.9 (thể tích đất đào - thể tích chân cột), đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 38,025 | m3 |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20,976 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20,976 | m3 |
| 12 | Bốc dỡ thủ công xi măng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,352 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,352 | tấn |
| 14 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 11,632 | m3 |
| 15 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 11,632 | m3 |
| G | Hạng mục 2.2: RA KÉO, LẮP ĐẶT HÀN NỐI CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong CB, loại cáp 24 sợi (vật tư A cấp) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,7 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24 sợi (vật tư A cấp) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 33,44 | km cáp |
| 3 | Hàn nối Măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO (vật tư A cấp) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | bộ MS |
| 4 | Lắp đặt khung giá ODF (ODF treo tường, ODF gắn Rack, Module, Block) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | cái |
| 5 | Hàn nối ODF cáp quang loại 24FO | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13 | bộ |
| 6 | Hàn nối ODF cáp quang loại 48FO | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | bộ |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa (18 vị trí*0,4m*0,4m*2,4m) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 15,36 | m3 |
| 8 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn (cột vuông) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 702 | cột |
| 9 | Lắp côliê để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực có sẵn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 67 | cột |
| 10 | Lắp kẹp cáp bổ sung tại vị trí cột góc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 39 | cột |
| 11 | Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 62 | cái |
| 12 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 40 | điện cực |
| 13 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 40 | điểm |
| 14 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 40 | điện cực |
| 15 | Thẻ bài cáp quang +lạt nhựa | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 26 | cái |
| 16 | Giá dự trữ cáp tại vị trí măng sông, dự phòng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 41 | bộ |
| 17 | Cung cấp ODF 48FO loại gắn Rack 19" | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | cái |
| 18 | Cung cấp ODF 24FO loại gắn Rack 19" | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13 | cái |
| H | Hạng mục 2.3: VẬN CHUYỂN VẬT TƯ CÁC LOẠI ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ CÁC LOẠI ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13 | Trạm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Về qui mô có giá trị hợp đồng ≥ 4,2 Tỷ đồng/Từ 01 hoặc 02 hợp đồng về thi công xây dựng mới nhà trạm BTS (tương đương 70% giá trị gói thầu); hoặc 1 hợp đồng về thi công mới nhà trạm BTS (tương đương tối thiểu 35% giá trị gói thầu) và 01 hợp đồng về thi công mới cáp quang (tương đương tối thiểu 35% giá trị gói thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chỉ huy trưởng: yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng, có thời gian tham gia công việc phù hợp từ 02 năm trở lên theo chứng chỉ hành nghề;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng II (khoản b, điều 74, nghị định 15/2021/NĐ-CP).- Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện (đã thực hiện ít nhất 1 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại).Ghi chú: Cấp công trình ở đây là cấp II (Chiếu theo Phụ lục 0I/Bảng 1.1/ND 1.3.9 của thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng. | 2 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công. | 7 | Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng; có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp (số năm được làm tròn) đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt sắt cầm tay 1,7kW | Công suất tối thiểu 1,7kW (Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê) | 7 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Tối thiểu 250L (Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê) | 7 |
| 3 | Máy đo điện trở đất | Máy đo điện trở đất (Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Xe ô tải vận chuyển | Xe ô tải vận chuyển (Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy hàn cáp sợi quang | Máy hàn cáp sợi quang (Sở hữu của Nhà thầu) | 1 |
| 6 | Máy đo quang OTDR | Máy đo quang OTDR (Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Xe cần cẩu (≥1.5 tấn ) | Xe cần cẩu (≥1.5 tấn ) (Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1KW | Công suất tối thiểu 1KW (Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê) | 7 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi