Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu, số hóa tài liệu lưu trữ tại Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210974549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Lưu trữ Lịch sử tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu, số hóa tài liệu lưu trữ tại Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946390 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 10:07:00 đến ngày 2021-10-09 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,088,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 926.572.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Tính chất tương tự của gói thầu:có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét ở đây là hoạt động lưu trữ tài liệu như: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ, Số hóa tài liệu lưu trữ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.162.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học ngành Lưu trữ học và Quản trị Văn phòng, Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ do Sở Nội vụ cấp tỉnh cấp.- Có chứng nhận huấn huấn luyện Vệ sinh an toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 20 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 20 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm chỉnh lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học ngành Lưu trữ học và Quản trị Văn phòng hoặc đại học khác), Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ do Sở Nội vụ cấp tỉnh cấp.- Có chứng nhận huấn huấn luyện Vệ sinh an toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm số hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - (Đại học chuyên ngành Lưu trữ học và Quản trị Văn phòng hoặc ĐH chuyên ngành CNTT), Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ do Sở Nội vụ cấp tỉnh cấp- Có chứng nhận huấn huấn luyện Vệ sinh an toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp thực hiện chỉnh lý |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trung cấp ngành văn thư, lưu trữ, lưu trữ lịch sử, hành chính văn phòng trở lên, ít nhất 03 người đã từng tham gia gói thầu chỉnh lý tài liệu lưu trữ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp thực hiện số hóa |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | (Từ trung cấp ngành văn thư, lưu trữ, hành chính văn phòng hoặc CNTT trở lên, đã từng tham gia gói thầu về số hóa tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Lưu trữ Lịch sử tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh lý tài liệu, số hóa tài liệu lưu trữ tại Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh Chỉnh lý tài liệu, số hóa tài liệu lưu trữ tại Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 06, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư mà nhân sự chủ chốt đã tham gia các công trình tương tự - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 *Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT: + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc); + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Giấy ủy quyền (nếu có); + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm); + Bản scan phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng; + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết ngày 31/12/2020 |
| E-CDNT 15.2 | (theo quy định) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh Hà Tĩnh, Số 01, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 0239 3639 835; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh Hà Tĩnh, Số 01, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 0239 3639 835; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh Hà Tĩnh, Số 01, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 0239 3639 835; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh; Địa chỉ: Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.240.635; 02393.608 506. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉnh lý tài liệu Phông Sở Kế hoạch Đầu tư | Tổ chức lại tài liệu theo một phương án phân loại khoa học, trong đó tiến hành chỉnh sửa hoàn thiện, phục hồi hoặc lập mới hồ sơ; xác định giá trị; hệ thống hoá hồ sơ, tài liệu và làm các công cụ tra cứu đối với phông hoặc khối tài liệu đưa ra chỉnh lý. | Mét giá tài liệu rời lẻ | 148 | |
| 2 | Chỉnh lý tài liệu Phông Ban Quản lý Khu kinh tế | Tổ chức lại tài liệu theo một phương án phân loại khoa học, trong đó tiến hành chỉnh sửa hoàn thiện, phục hồi hoặc lập mới hồ sơ; xác định giá trị; hệ thống hoá hồ sơ, tài liệu và làm các công cụ tra cứu đối với phông hoặc khối tài liệu đưa ra chỉnh lý. | Mét giá tài liệu rời lẻ | 118 | |
| 3 | Văn phòng phẩm thực hiện chỉnh lý các phông: Sở Kế hoạch và Đầu tư; Ban Quản lý Khu kinh tế | Văn phòng phẩm thực hiện chỉnh lý các phông: Sở Kế hoạch và Đầu tư; Ban Quản lý Khu kinh tế | Mét | 266 | |
| 4 | Nhập thông tin hồ sơ | Nhập thông tin hồ sơ lên cổng thông tinh điện tử của Trung tâm | Hồ sơ | 2.008 | |
| 5 | Nhập trường thông tin văn bản | Nhập trường thông tin văn bản lên cổng thông tinh điện tử của Trung tâm | Văn bản | 53.826 | |
| 6 | Số hóa tài liệu | Scan tài liệu thành file pdf và đính kèm lên văn bản đã nhập trường thông tin tương ứng trên cổng thông tin điện tử của Trung tâm | Trang | 330.249 | |
| 7 | Văn phòng phẩm thực hiện số hóa tài liệu | Văn phòng phẩm thực hiện số hóa tài liệu | Trang | 330.249 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 926.572.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 926.572.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Tính chất tương tự của gói thầu:có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét ở đây là hoạt động lưu trữ tài liệu như: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ, Số hóa tài liệu lưu trữ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.162.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Đại học ngành Lưu trữ học và Quản trị Văn phòng, Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ do Sở Nội vụ cấp tỉnh cấp.- Có chứng nhận huấn huấn luyện Vệ sinh an toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 20 | 20 |
| 2 | Trưởng nhóm chỉnh lý | 1 | - Đại học ngành Lưu trữ học và Quản trị Văn phòng hoặc đại học khác), Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ do Sở Nội vụ cấp tỉnh cấp.- Có chứng nhận huấn huấn luyện Vệ sinh an toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 3 | Trưởng nhóm số hóa | 1 | - (Đại học chuyên ngành Lưu trữ học và Quản trị Văn phòng hoặc ĐH chuyên ngành CNTT), Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ do Sở Nội vụ cấp tỉnh cấp- Có chứng nhận huấn huấn luyện Vệ sinh an toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 4 | Nhân sự trực tiếp thực hiện chỉnh lý | 8 | (Trung cấp ngành văn thư, lưu trữ, lưu trữ lịch sử, hành chính văn phòng trở lên, ít nhất 03 người đã từng tham gia gói thầu chỉnh lý tài liệu lưu trữ | 2 | 2 |
| 5 | Nhân sự trực tiếp thực hiện số hóa | 5 | (Từ trung cấp ngành văn thư, lưu trữ, hành chính văn phòng hoặc CNTT trở lên, đã từng tham gia gói thầu về số hóa tài liệu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi