Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm cả chi phí đảm bảo giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210972319-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm cả chi phí đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210966922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Trong đó có nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 10:28:00 đến ngày 2021-10-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,864,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong các hợp đồng tương tự phải có hợp đồng có hạng mục Rãnh thoát nước dọc BTCT, mặt đường láng nhựa và là công trình thi công trên đường bộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông theo chức danh đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ, trọng tải ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm cả chi phí đảm bảo giao thông)
Sửa chữa thoát nước mặt đường đoạn Km12+900 - Km13+750 (T+P), ĐT.495
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Trong đó có nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Số 80 Đinh Tiên Hoàng, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Nam; địa chỉ: Số 80, đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852770 Fax: 0226 3852767.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Giao thông Hà Nam; Địa chỉ: Đường Đinh Tiên hoàng – TP Phủ Lý – Tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Số 80 Đinh Tiên Hoàng, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Nam; địa chỉ: Số 80, đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852770 Fax: 0226 3852767.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ: + Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội xác nhận số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 của công ty ≤ 100 người. + Tổng nguồn vốn năm 2020 không quá 20 tỷ đồng hoặc tổng doanh thu của năm 2020 không quá 50 tỷ đồng (kê khai theo mẫu số Mẫu số 13A, 13B Webform trên Hệ thống). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Nam; địa chỉ: Số 80, đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852770 Fax: 0226 3852767.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Nam; Số 90, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226.852610 Fax: 0226.854707
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 Fax: 0226 3852701.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 Fax: 0226 3852701.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, lề đường
1Đào nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V108,74m3
2Đào khuôn đường mớiMô tả kỹ thuật theo chương V498,17m3
3Đắp nền, lề đường (VL mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,74m3
4Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn (4x6)cm dày 15cm láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.290,42m2
5Móng CPĐD loại II dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V258,08m3
B Rãnh dọc BTCT B=0,4m
1Cắt, phá bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V61,18m3
2BTXM C16 hoàn trả sân hè dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,88m3
3BTXM C20 hoàn trả đường ngangMô tả kỹ thuật theo chương V8,47m3
4Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.131,76m3
5Đắp hoàn trả K90 (VL tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V296,26m3
6Đắp hoàn trả K95 (VL mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,11m3
7Đá mạt lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V89,2m3
8Cốt thép thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V27.147,5kg
9Cốt thép tấm đan nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V17.344,62kg
10Bê tông thân rãnh C20 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V247,97m3
11Bê tông tấm đan nắp rãnh C20 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V111,22m3
12Ván khuôn thân rãnh, hố lắng (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.088,22m2
13Ván khuôn tấm đan (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V885,267m2
14Bê tông bịt đầu rãnh C20 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
15Vữa xi măng M150 mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
16Lắp đặt thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.503CK
17Lắp đặt tấm đan nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.503CK
C Cửa xả
1Phá dỡ công trình cũMô tả kỹ thuật theo chương V4,59m3
2Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V101,67m3
3Đắp hoàn trả K95Mô tả kỹ thuật theo chương V65,15m3
4Đá mạt lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,47m3
5Thép móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V51,8kg
6Thép tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V178,89kg
7Thép lưới chắn rác D10Mô tả kỹ thuật theo chương V50,1kg
8Cốt thép tấm đan nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V118,9kg
9Cốt thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V183,36kg
10Cốt thép đế cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V370,23kg
11Bê tông móng hố ga C16 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
12Bê tông tường hố ga C16 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
13Bê tông tấm đan nắp hố ga C20 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
14Bê tông ống cống C20 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
15Ván khuôn móng hố ga (VK thép) đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
16Ván khuôn tường hố ga (VK thép) đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V46,68m2
17Ván khuôn tấm đan nắp hố ga (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1m2
18Ván khuôn đế cống (VK thép) đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V49,56m2
19Ván khuôn ống cống (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,49m2
20Bê tông đế cống C16 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,99m3
21Lắp đặt tấm đan nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V10CK
22Lắp đặt ống cống D500Mô tả kỹ thuật theo chương V21CK
23Mối nối cống tròn D500Mô tả kỹ thuật theo chương V19mối nối
24Hoàn trả lớp CPĐD loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
25Hoàn trả Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn (4x6)cm dày 15cm láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,35m2
26Xây đá hộc tường đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
D Gia cố mái taluy
1Đào hố móng chân khay đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V151,77m3
2Đắp hoàn trả K90 (VL tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,45m3
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V7,36m3
4Đá hộc xây thân tường VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,01m3
5Đá hộc xây chân khay VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,74m3
6Cọc tre gia cố đáy cọc dài 2,5m mật độ cọc 16cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.942,4md
7Đắp bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V52,54m3
8Thanh thải bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V26,27m3
E Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong các hợp đồng tương tự phải có hợp đồng có hạng mục Rãnh thoát nước dọc BTCT, mặt đường láng nhựa và là công trình thi công trên đường bộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông theo chức danh đề xuất.32
3 Công nhân kỹ thuật 10 Có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực xây dựng công trình giao thông11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất ≥ 0,8 m31
2 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l2
3 Máy trộn vữa Công suất ≥ 150L1
4 Máy nén khí Công suất ≥ 600 m3/h1
5 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw1
6 Ô tô vận chuyển Ô tô tự đổ, trọng tải ≥5 tấn2
7 Đầm cóc Công suất ≥70kg2
8 Máy đầm dùi Công suất 1,5Kw1
9 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5Kw1
10 Máy lu rung Công suất ≥ 25T1
11 Máy lu bánh thép Công suất ≥ 10T2
12 Máy lu bánh hơi Công suất ≥ 16T1
13 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->