Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm cả chi phí đảm bảo giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210972319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm cả chi phí đảm bảo giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210966922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Trong đó có nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 10:28:00 đến ngày 2021-10-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,864,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong các hợp đồng tương tự phải có hợp đồng có hạng mục Rãnh thoát nước dọc BTCT, mặt đường láng nhựa và là công trình thi công trên đường bộ đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông theo chức danh đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm cả chi phí đảm bảo giao thông) Sửa chữa thoát nước mặt đường đoạn Km12+900 - Km13+750 (T+P), ĐT.495 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Trong đó có nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ: + Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội xác nhận số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 của công ty ≤ 100 người. + Tổng nguồn vốn năm 2020 không quá 20 tỷ đồng hoặc tổng doanh thu của năm 2020 không quá 50 tỷ đồng (kê khai theo mẫu số Mẫu số 13A, 13B Webform trên Hệ thống). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Hà Nam;
địa chỉ: Số 80, đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam;
Điện thoại: 0226 3852770 Fax: 0226 3852767. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Nam; Số 90, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226.852610 Fax: 0226.854707 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 Fax: 0226 3852701. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 Fax: 0226 3852701. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, lề đường | |||
| 1 | Đào nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,74 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,17 | m3 |
| 3 | Đắp nền, lề đường (VL mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,74 | m3 |
| 4 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn (4x6)cm dày 15cm láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290,42 | m2 |
| 5 | Móng CPĐD loại II dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,08 | m3 |
| B | Rãnh dọc BTCT B=0,4m | |||
| 1 | Cắt, phá bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,18 | m3 |
| 2 | BTXM C16 hoàn trả sân hè dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | m3 |
| 3 | BTXM C20 hoàn trả đường ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | m3 |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.131,76 | m3 |
| 5 | Đắp hoàn trả K90 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,26 | m3 |
| 6 | Đắp hoàn trả K95 (VL mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,11 | m3 |
| 7 | Đá mạt lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2 | m3 |
| 8 | Cốt thép thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27.147,5 | kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.344,62 | kg |
| 10 | Bê tông thân rãnh C20 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,97 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan nắp rãnh C20 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,22 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân rãnh, hố lắng (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.088,22 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885,267 | m2 |
| 14 | Bê tông bịt đầu rãnh C20 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 15 | Vữa xi măng M150 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 16 | Lắp đặt thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.503 | CK |
| 17 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.503 | CK |
| C | Cửa xả | |||
| 1 | Phá dỡ công trình cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,67 | m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,15 | m3 |
| 4 | Đá mạt lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| 5 | Thép móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8 | kg |
| 6 | Thép tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,89 | kg |
| 7 | Thép lưới chắn rác D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,9 | kg |
| 9 | Cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,36 | kg |
| 10 | Cốt thép đế cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,23 | kg |
| 11 | Bê tông móng hố ga C16 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 12 | Bê tông tường hố ga C16 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan nắp hố ga C20 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cống C20 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng hố ga (VK thép) đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 16 | Ván khuôn tường hố ga (VK thép) đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,68 | m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan nắp hố ga (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m2 |
| 18 | Ván khuôn đế cống (VK thép) đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 19 | Ván khuôn ống cống (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,49 | m2 |
| 20 | Bê tông đế cống C16 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | CK |
| 22 | Lắp đặt ống cống D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | CK |
| 23 | Mối nối cống tròn D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | mối nối |
| 24 | Hoàn trả lớp CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 25 | Hoàn trả Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn (4x6)cm dày 15cm láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,35 | m2 |
| 26 | Xây đá hộc tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| D | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đào hố móng chân khay đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,77 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả K90 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,45 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây thân tường VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,01 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây chân khay VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,74 | m3 |
| 6 | Cọc tre gia cố đáy cọc dài 2,5m mật độ cọc 16cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.942,4 | md |
| 7 | Đắp bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,54 | m3 |
| 8 | Thanh thải bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,27 | m3 |
| E | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong các hợp đồng tương tự phải có hợp đồng có hạng mục Rãnh thoát nước dọc BTCT, mặt đường láng nhựa và là công trình thi công trên đường bộ đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông theo chức danh đề xuất. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực xây dựng công trình giao thông | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250l | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 150L | 1 |
| 4 | Máy nén khí | Công suất ≥ 600 m3/h | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 Kw | 1 |
| 6 | Ô tô vận chuyển | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥5 tấn | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Công suất ≥70kg | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5Kw | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 10 | Máy lu rung | Công suất ≥ 25T | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Công suất ≥ 10T | 2 |
| 12 | Máy lu bánh hơi | Công suất ≥ 16T | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi