Gói thầu: Xây dựng chương trình bồi dưỡng năng lực tiếng Anh (bậc 1-5) trực tuyến cho đội ngũ giáo viên ngoại ngữ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210971268-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đề án dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân |
| Tên gói thầu | Xây dựng chương trình bồi dưỡng năng lực tiếng Anh (bậc 1-5) trực tuyến cho đội ngũ giáo viên ngoại ngữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210904042 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện Đề án dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân giai đoạn 2017-2025 năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 18:40:00 đến ngày 2021-10-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,401,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.600.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự dựa trên quy mô, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc đặc tính khác như mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh việc đã có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm Hợp đồng và một trong các loại giấy tờ sau: Xác nhận của chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng... Các tài liệu này phải được chứng thực của các cơ quan đơn vị có thẩm quyền xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thạc sĩ chuyên ngành điện tử/viễn thông/CNTT/ sư phạm tiếng Anh hoặc tương đương;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng bộ môn: Lập và quản lý dự án CNTT;- Có kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 dự án về cung cấp dịch vụ tổ chức đào tạo trực tuyến hoặc xây dựng tài liệu bồi dưỡng trực tuyến |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ xây dựng chương trình, tài liệu bồi dưỡng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành sư phạm tiếng Anh hoặc tương đương (trong đó bao gồm ít nhất 01 tiến sĩ và 03 thạc sĩ);- Có kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 dự án về cung cấp dịch vụ tổ chức đào tạo trực tuyến hoặc xây dựng tài liệu bồi dưỡng trực tuyến |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ biên soạn tài liệu, học liệu điện tử |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên của chuyên ngành điện tử viễn thông/CNTT/ sư phạm tiếng Anh /phát thanh truyền hình hoặc tương đương;- Có kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 dự án về cung cấp dịch vụ tổ chức đào tạo trực tuyến hoặc xây dựng tài liệu bồi dưỡng trực tuyến |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Đề án dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng chương trình bồi dưỡng năng lực tiếng Anh (bậc 1-5) trực tuyến cho đội ngũ giáo viên ngoại ngữ Triển khai nhiệm vụ năm 2021 thuộc Đề án Ngoại ngữ Quốc gia 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thực hiện Đề án dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân giai đoạn 2017-2025 năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có lĩnh vực công nghệ thông tin. 2. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng của hợp đồng đã thực hiện. 3. Tài liệu chứng minh của các cá nhân tham gia thực hiện gói thầu: Đối với các nhân sự khác dự kiến bố trí để thực hiện gói thầu: Cung cấp bản chụp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan (nếu có), các tài liệu chứng minh kinh nghiệm triển khai các hợp đồng tương tự và các tài liệu có liên quan khác theo định trong hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ hỗ trợ kỹ thuật của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban Quản lý Đề án dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc
dân (sau đây gọi tắt là: Ban Quản lý Đề án Ngoại ngữ Quốc gia)
Địa chỉ: Số 18, Ngõ 30, phố Tạ Quang Bửu, phường Bách Khoa, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại: 024 3623 1614 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng Ban Quản lý Đề án Ngoại ngữ Quốc gia Địa chỉ: Số 18, Ngõ 30, phố Tạ Quang Bửu, phường Bách Khoa, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 024 3623 1614 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn – Ban Quản lý Đề án Ngoại ngữ Quốc gia Địa chỉ: Số 18, Ngõ 30, phố Tạ Quang Bửu, phường Bách Khoa, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 024 3623 1614 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn – Ban Quản lý Đề án Ngoại ngữ Quốc gia Địa chỉ: Số 18, Ngõ 30, phố Tạ Quang Bửu, phường Bách Khoa, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 024 3623 1614 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận chuyên môn – Ban Quản lý Đề án Ngoại ngữ Quốc gia Địa chỉ: Số 18, Ngõ 30, phố Tạ Quang Bửu, phường Bách Khoa, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 024 3623 1614 ----- Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư Nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 1900 6126 Số Fax: 080 43108 Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Báo cáo nghiên cứu đặc điểm đối tượng người học và cơ sở lý luận về xây dựng chương trình, tài liệu bồi dưỡng năng lực tiếng Anh bậc 1 – 5 cho đội ngữ giáo viên | - 01 Báo cáo nghiên cứu đặc điểm đối tượng người học- 01 Báo cáo cơ sở lý luận về xây dựng chương trình, tài liệu bồi dưỡng năng lực tiếng Anh bậc 1 – 5 cho đội ngữ giáo viên | Báo cáo | 2 | |
| 2 | Khảo sát lấy ý kiến người học, người dạy, người sử dụng lao động về nội dung chương trình và tài liệu | 1. Xây dựng phương án điều tra khảo sát và lập mẫu phiếu khảo sát: 01 Báo cáo phương án điều tra khảo sát và lập mẫu phiếu khảo sát cho mỗi bậc-------2. Thực hiện khảo sát: - Thực hiện khảo sát tại ít nhất 03 tỉnh/thành phố- Hình thức khảo sát: Trực tiếp hoặc online- Số lượng phiếu điều tra thông tin (40 chỉ tiêu): Tối thiểu 1500 phiếu- Số lượng phiếu trả lời phỏng vấn: Tối thiểu 150 phiếu-------3. Tổng hợp, phân tích và đánh giá kết quả khảo sát: 01 bộ báo cáo tổng hợp, phân tích và đánh giá kết quả khảo sát cho mỗi bậc | Bộ tài liệu | 1 | |
| 3 | Xây dựng chương trình, tài liệu bồi dưỡng | 1. Xây dựng chương trình, đề cương tài liệu tiếng Anh bậc 1-5 cho đội ngũ giáo viên:- Biên soạn chương trình, đề cương tài liệu tương ứng với 1500 tiết học (bao gồm xây dựng và sửa chữa chương trình)- Tổ chức hội nghị chuyên môn góp ý xây dựng chương trình 05 bậc x 02 ngày (tối thiểu 05 ý kiến góp ý với nội dung chương trình)-----2. Biên soạn tài liệu tiếng Anh bậc 1-5 cho đội ngũ giáo viên:- Biên soạn tài liệu bồi dưỡng tương ứng với 1500 tiết học (bao gồm xây dựng và sửa chữa tài liệu)- Tổ chức hội nghị chuyên môn góp ý biên soạn tài liệu 05 bậc x 02 ngày (tối thiểu 05 ý kiến góp ý với nội dung tài liệu)----3. Trại hoàn thiện chương trình, tài liệu: Tổ chức trại hoàn thiện chương trình, tài liệu 05 bậc x 02 ngày, thành phần tham gia: 05 tác giả, 04 biên tập viên và 03 thành viên BTC | Bộ tài liệu | 1 | Nhà thầu phải có phương án bố trí nhân sự thực hiện, trong đó có tối thiểu 10 nhân sự có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành sư phạm tiếng Anh hoặc tương đương (bao gồm ít nhất 01 tiến sĩ và 03 thạc sĩ) |
| 4 | Biên soạn tài liệu, học liệu điện tử | 1. Xây dựng hoạt hình, ghi hình, ghi âm, nhập liệu và thử nghiệm:- Xây dựng hoạt hình (vẽ tranh): 2500 hình- Ghi hình (video): 160 giờ- Ghi âm: 160 giờ- Nhập liệu- Thử nghiệm: 160 tiết----2. Tổ chức hội nghị chuyên môn góp ý biên soạn tài liệu điện tử: Tổ chức hội nghị chuyên môn góp ý xây dựng tài liệu điện tử 05 bậc x 02 ngày (tối thiểu 05 ý kiến góp ý với tài liệu điện tử) ------3. Tổ chức trại hoàn thiện tài liệu, học liệu điện tử: - Tổ chức trại hoàn thiện tài liệu điện tử 05 bậc x 01 ngày, thành phần tham gia: 05 tác giả, 04 biên tập viên và 03 thành viên BTC | Bộ học liệu | 1 | Nhà thầu phải có phương án bố trí nhân sự thực hiện trong đó bao gồm tối thiểu 10 nhân sự có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông/ CNTT/ sư phạm tiếng Anh /phát thanh truyền hình hoặc tương đương |
| 5 | Tổ chức hội đồng nghiệm thu cho chương trình, tài liệu học liệu bồi dưỡng trực tuyến | - Tổ chức hội đồng nghiệm thu chương trình, tài liệu học liệu bồi dưỡng trực tuyến trong 03 ngày, thành phần tham gia: 01 chủ tịch hội đồng, 02 phản biện, 01 ủy viên, 01 thư ký và 03 báo cáo viên | Hội đồng | 1 | Sản phẩm đầu ra: Biên bản họp hội đồng bao gồm ý kiến các thành viên hội đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự dựa trên quy mô, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc đặc tính khác như mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh việc đã có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm Hợp đồng và một trong các loại giấy tờ sau: Xác nhận của chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng... Các tài liệu này phải được chứng thực của các cơ quan đơn vị có thẩm quyền xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý dự án | 1 | - Có trình độ thạc sĩ chuyên ngành điện tử/viễn thông/CNTT/ sư phạm tiếng Anh hoặc tương đương;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng bộ môn: Lập và quản lý dự án CNTT;- Có kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 dự án về cung cấp dịch vụ tổ chức đào tạo trực tuyến hoặc xây dựng tài liệu bồi dưỡng trực tuyến | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ xây dựng chương trình, tài liệu bồi dưỡng | 10 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành sư phạm tiếng Anh hoặc tương đương (trong đó bao gồm ít nhất 01 tiến sĩ và 03 thạc sĩ);- Có kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 dự án về cung cấp dịch vụ tổ chức đào tạo trực tuyến hoặc xây dựng tài liệu bồi dưỡng trực tuyến | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ biên soạn tài liệu, học liệu điện tử | 10 | - Có trình độ đại học trở lên của chuyên ngành điện tử viễn thông/CNTT/ sư phạm tiếng Anh /phát thanh truyền hình hoặc tương đương;- Có kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 dự án về cung cấp dịch vụ tổ chức đào tạo trực tuyến hoặc xây dựng tài liệu bồi dưỡng trực tuyến | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi