Gói thầu: Cung ứng vật tư, hoá chất xét nghiệm chất lượng nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200415960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Hải Dương |
| Tên gói thầu | Cung ứng vật tư, hoá chất xét nghiệm chất lượng nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200415908 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 15:17:00 đến ngày 2020-04-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 265,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dung dịch hiệu chuẩn pH 4.01 | 0,5 | Lít | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Dung dịch hiệu chuẩn pH 7.01 | 0,5 | Lít | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Dung dịch hiệu chuẩn pH 10.01 | 0,5 | Lít | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Dung dịch bảo quản điện cực pH | 0,5 | Lít | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Hóa chất xác định sắt | 9 | Túi | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Hóa chất xác định Clo dư | 9 | Túi | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Hóa chất xác định Ammonia | 4 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Hóa chất xác định Ammonia | 9 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Kali cromat K2CrO4 | 0,5 | Kg | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bạc Nitrat AgNo3 0,1N | 2 | Ống | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Axit sunfuric H2SO4 98% | 0,5 | Lít | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Axit oxalic C2H2O4 0,1N | 2 | Ống | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Kalipecmanganat KMnO4 0,1N | 2 | Ống | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Hóa chất xác định độ cứng | 28 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Môi trường nuôi cấy vi sinh | 18 | Túi | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Đĩa Petri | 9 | Hộp | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Màng lọc vi sinh | 5 | Hộp | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Hóa chất xác định Asen | 9 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Hóa chất xác định Florua | 7 | Lọ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi