Gói thầu: Xây dựng (Bao gồm chi phí xây dựng và dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210970321-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Ý
Tên gói thầu Xây dựng (Bao gồm chi phí xây dựng và dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210970157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 10:27:00 đến ngày 2021-10-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,058,906,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc BCKTKT), Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); + Hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu đạt trên 80% . + Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật điện từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện nước ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật KCS ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán; ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 trở lên.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu. Các văn bằng chứng chỉ liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥5T( Có giấy chứng nhận đăng ký xê cô tô, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo giấy kiểm định máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥20 kva
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Ý
E-CDNT 1.2 Xây dựng (Bao gồm chi phí xây dựng và dự phòng)
Cải tạo, nâng cấp và xây dựng mới phòng làm việc trụ sở UBND xã Trường Sơn
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Ý , địa chỉ: 47 Phan Bội Châu,TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Trường Sơn. Địa chỉ: xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. (Thông tin để làm Bảo đảm dự thầu và Cam kết tín dụng) Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Ý, Địa chỉ: Số 47 Phan Bội Châu, phường Đồng Mỹ, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng 285 Địa chỉ: thôn sỏi, xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Quảng Bình; Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Quảng Ninh Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Ý; Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Quảng Ninh Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Việt Ý; Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Ý , địa chỉ: 47 Phan Bội Châu,TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Trường Sơn. Địa chỉ: xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. (Thông tin để làm Bảo đảm dự thầu và Cam kết tín dụng) Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Ý, Địa chỉ: Số 47 Phan Bội Châu, phường Đồng Mỹ, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Trường Sơn. Địa chỉ: xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. (Thông tin để làm Bảo đảm dự thầu và Cam kết tín dụng) Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Ý, Địa chỉ: Số 47 Phan Bội Châu, phường Đồng Mỹ, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Trường Sơn. Địa chỉ: xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Ý Địa chỉ: 47 Phan Bội Châu – P.Đồng Mỹ - tp Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình; SĐT: 0905295223
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,174m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8179100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,1375m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,2169m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,292100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0304100m2
7Chèn xốp tại các vị trí giao móng cũ và mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77,608m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3965tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0609tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1509tấn
11Lót móng bằng cát hạt thô tưới nước đầm kỹTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,63m3
12Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8303m3
13Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6825m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6223m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1254100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0243tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1111tấn
18Đắp đất nền móng công trình (lấp chân hố móng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,2633m3
19Đắp cát nền móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2812100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2281m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0162100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5406m3
23Đổ đất mùn vào bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,31m3
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,9264m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6778m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0074100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,588tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4178tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,219tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,6971m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7575100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6894tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,048tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2096tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71,6956m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5266100m2
14Lắp đặt thang lên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0335tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,94951m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8889tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9628tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3214tấn
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4553m3
20Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2435100m2
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0234tấn
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2651tấn
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1946tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1566m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9078100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,105tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3226tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,9555m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 - câu ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,3185m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5313m3
31Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,2167m3
32Xây bậc cấp, bậc thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6546m3
33Xây bậc sân khấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,377m3
34Tôn nền sân khấu bằng gạch vỡ tận dụngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1714m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5857m3
36Xây các chi tiếtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1452m3
37Tôn lớp xỉ các chi tiếtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6358m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt211,7098m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt523,2984m2
40Trát tường trục B' 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt441,252m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt146,914m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt145,5m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 (mặt trong để ngâm nước xi măng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt135,14m2
44Ngâm xi măng chống thấm sênôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt135,14m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt155,15m2
46Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt588,5848m2
47Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt119,162m2
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt842,984m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,7652m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.200,1938m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.474,7124m2
52Lát đá hoa cà Bình Định D20 bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,8765m2
53Lát đá hoa cà Bình Định D20 bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,7417m2
54Lắp dựng lan can cầu thang bằng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,4608m2
55Lắp dựng lan can hành langTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,994m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt104,90961m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 - trát móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,71m2
58Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,71m2
59Lát nền, sàn gạch Ceramic men bóng Đồng Tâm KT 400x400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt395,5652m2
60Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100,94m
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt280,65m
62Lắp đặt ống thông dầm ĐK 40mm, dài 350Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
63Lắp đặt ống thoát nước mưa ĐK 40mm, dài 500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
64Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,45100m
65Lắp đặt cút D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
66Lắp đặt rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4164100m2
68Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5049100m2
69Lắp dựng khuôn ngoại gỗ N3 KT: 120x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt101,61m cấu kiện
70Lắp dựng cửa đi pano 2 cánh gỗ N3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,681m2 cấu kiện
71Lắp dựng cửa sổ pano 2 cánh gỗ N3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,41m2 cấu kiện
72Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,303m2
73Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,4m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,81m2
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn hộp LED bán nguyệt 1x18W-1200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 1x12WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
3Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
4Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 250w/16A-1pha + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
5Lắp đặt công tắc kép 250w/16A-1pha + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
6Lắp đặt công tắc đơn 250w/16A-1pha + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
7Lắp đặt ổ cắm kép 1 pha 250w/16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
8Lắp đặt automat MCCB-3P75A + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt automat MCCB-3P63A + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10Lắp đặt automat MCB-3P50A + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
11Lắp đặt automat MCB-2P20A + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
12Lắp đặt automat MCB-2P16A + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
13Lắp đặt automat MCB-1P10A + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
14Lắp đặt dây điện XLPE\PVC\CU - (3x25+1x16)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
15Lắp đặt dây điện XLPE\PVC\CU - (3x16+1x8)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
16Lắp đặt dây điện XLPE\PVC\CU-2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42m
17Lắp đặt dây điện XLPE\PVC\CU-2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt240m
18Lắp đặt dây điện XLPE\PVC\CU-2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt480m
19Lắp đặt dây điện PVC\CU-1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt850m
20Lắp đặt dây điện PVC\CU-1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.530m
21Lắp đặt tủ điện tầng 450x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31 tủ
22Tủ điện phòng 3-5 modulTheo hồ sơ thiết kế được duyệt111 tủ
23Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt650m
24Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt750m
25Lắp đặt hộp nối dây, phân dây 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15hộp
26Đế đôi âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
27Đế đơn âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55cái
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m2
29Giá móc treo cáp bằng thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
30Kẹp ngừng cáp + đai thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
D PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,39m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt309,992m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1964Tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,3136m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt57,2978m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,152m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,5192m3
8Tháo dỡ lan can cầu thang - lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7611m2
9Tháo dỡ lan can gỗ (tay vịn lan can)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,03m
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt114m2
11Xúc phế thải, gạch vỡ, bê tông vỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,507100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt150,7m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt150,7m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc BCKTKT), Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); + Hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu đạt trên 80% . + Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).55
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện nước 1 - Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật điện từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện nước ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).55
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật KCS ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)55
5 Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán; ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)33
6 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)33
7 Công nhân kỹ thuật 15 - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 trở lên.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu. Các văn bằng chứng chỉ liên quan.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥0,5m31
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5T( Có giấy chứng nhận đăng ký xê cô tô, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ)2
3 Máy thủy bình - Kèm theo giấy kiểm định máy còn hiệu lực.1
4 Máy trộn bê tông - Công suất ≥250L2
5 Máy đầm dùi - Công suất ≥1.5KW2
6 Máy đầm bàn - Công suất ≥1KW2
7 Máy phát điện - Công suất ≥20 kva2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->