Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210949955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Trường Thi, thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210864642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ phần xây dựng, chi phí tư vấn và chi phí khác, phần còn lại ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 10:36:00 đến ngày 2021-10-10 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,342,250,019 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.513375029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302675E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.039.575.013 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.079.150.026 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp:- Cán bộ kỹ thuật Đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước:- Cán bộ kỹ thuật Đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư hoặc cử nhân, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp quản lý an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên+ Chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu.+ Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép max ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời vật liệu Công xuất ≥ 3,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại ≥ 24X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân phường Trường Thi, thành phố Thanh Hoá |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm) Công trình: Trường THCS Minh Khai, phường Trường Thi, thành phố Thanh Hóa; Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học bộ môn và các hạng mục phụ trợ, cải tạo nhà hiệu bộ, nhà lớp học 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ phần xây dựng, chi phí tư vấn và chi phí khác, phần còn lại ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. - Về Hợp đồng tương tự: SCan hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. (Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực) - Nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan. Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Máy móc: Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định (đối với xe ô tô tự đổ). Các máy móc, thiết bị còn lại Scan Hóa đơn mua bán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư, bên mời thầu: UBND Phường Trường Thi;
+ Địa chỉ: 123 đường Trường Thi, P.Trường Thi, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa;
+ Điện thoại: 02373851845 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Trường Thi, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa Tên đường, phố: Đường Trường Thi - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thành phố Thanh Hóa Tên đường, phố: Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND phường Trường Thi, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: 123 đường Trường Thi, P.Trường Thi, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; + Điện thoại: 02373851845 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Chủ đầu tư, bên mời thầu: UBND Phường Trường Thi; + Địa chỉ: 123 đường Trường Thi, P.Trường Thi, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; + Điện thoại: 02373851845 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng nhà lớp học bộ môn | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn (tính 40% vật liệu) | Mục II Chương V | 0,4551 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mục II Chương V | 0,4551 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V | 43,2893 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mục II Chương V | 2,8867 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 1,4048 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 4,202 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 0,0562 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mục II Chương V | 1,3624 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mục II Chương V | 1,3624 | tấn |
| 10 | Gia công thép bản nối cọc 250x150x6 | Mục II Chương V | 0,7517 | tấn |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mục II Chương V | 76 | 1 mối nối |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất II | Mục II Chương V | 5,168 | 100m |
| 13 | Mua cọc dẫn để phục vụ ép âm, cọc I 300x150x6,5x2500 | Mục II Chương V | 1 | cọc |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V | 2,178 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mục II Chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mục II Chương V | 0,0218 | 100m3/1km |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Đất cấp III | Mục II Chương V | 0,8974 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 4,7232 | 1m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mục II Chương V | 0,4732 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mục II Chương V | 0,4732 | 10m³/1km |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 6,7855 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,4876 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,347 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 1,9471 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V | 1,3596 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 32,4636 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0511 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,2177 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 0,1537 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,1602 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,2988 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 14,2979 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0983 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,5964 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,6333 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 9,5089 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0579 | tấn |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 0,5 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,5 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 2,6088 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 14,4 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 16,227 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 3,01 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V | 0,0118 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V | 0,75 | m3 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 0,05 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mục II Chương V | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x15mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 2,4016 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,5467 | 100m3 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 15,224 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 1,4772 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,1248 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,2911 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,3775 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,2497 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,7059 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,4092 | tấn |
| 63 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,945 | m3 |
| 64 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 5,89 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 3,3708 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,5541 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 1,0986 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,6746 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 1,3012 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 3,1059 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,6714 | tấn |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 30,4902 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 6,9783 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V | 4,3741 | 100m2 |
| 75 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 51,8236 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0505 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0527 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,1269 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,1218 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V | 0,6473 | 100m2 |
| 81 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 4,2406 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 1,296 | m3 |
| 83 | Láng granitô cầu thang | Mục II Chương V | 36,648 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,2816 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,1374 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,2854 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,1387 | tấn |
| 88 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục II Chương V | 0,5294 | 100m2 |
| 89 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 5,026 | m3 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 54,02 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 54,02 | m2 |
| 92 | Mua tay vịn bằng gỗ làm cầu thang kích thước 60x80mm bằng gỗ lim nam phi (lắp dựng hoàn chỉnh). | Mục II Chương V | 18,82 | m |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox 304 (lắp dựng hoàn hoàn chỉnh) | Mục II Chương V | 18,82 | m |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 0,7856 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 2,0885 | m3 |
| 96 | Láng granitô tam cấp | Mục II Chương V | 8,1855 | m2 |
| 97 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 2,6417 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 45,5995 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 0,4114 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 0,8228 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 5,2834 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 3,5006 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 102,188 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 3,18 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 1,5453 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0058 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0742 | tấn |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,4056 | m3 |
| 110 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0217 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0048 | tấn |
| 113 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,1742 | m3 |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn inox 304 lan can hành lang (lắp dựng hoàn chỉnh) | Mục II Chương V | 18,76 | m |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 33,768 | m2 |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 3,16 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 36,928 | m2 |
| 118 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,0976 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0058 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0742 | tấn |
| 121 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,619 | m3 |
| 122 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 9,76 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 9,76 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 306,303 | m2 |
| 125 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 1.098,2355 | m2 |
| 126 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 63,6473 | m2 |
| 127 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 59,2 | m |
| 128 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 147,72 | m2 |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 337,08 | m2 |
| 130 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 437,41 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 369,9503 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 2.020,4455 | m2 |
| 133 | Xử lý chống thấm khe lún giữa nhà xây mới và nhà hiện trạng (Bằng silicone và xốp chèn khe BACHKER ROB) | Mục II Chương V | 4,16 | m |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II Chương V | 4,2785 | 100m2 |
| 135 | Lát nền, sàn - Gạch granit tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mục II Chương V | 287,295 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Mục II Chương V | 146,921 | m2 |
| 137 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | Mục II Chương V | 20,48 | m2 |
| 138 | Ốp tường trụ, cột - Gạch tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Mục II Chương V | 63,69 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Gạch tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mục II Chương V | 10,6182 | m2 |
| 140 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương kích thước 600x600 | Mục II Chương V | 10,3872 | m2 |
| 141 | Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng tấm BAUMERK dày 3mm liên kết bằng khò nhiệt | Mục II Chương V | 10,0128 | m2 |
| 142 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,6662 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 85,96 | 1m2 |
| 144 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,6662 | tấn |
| 145 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V | 2,552 | 100m2 |
| 146 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m dày 0,40mmm | Mục II Chương V | 42,666 | m |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng ke chống bão mái tôn | Mục II Chương V | 30 | cái |
| 148 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục II Chương V | 28,77 | m2 |
| 149 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 28,77 | m2 |
| 150 | Xử lý chống thấm khe lún giữa nhà xây mới và nhà hiện trạng (Bằng tôn úp nóc và xốp chèn khe BACHKER ROB) | Mục II Chương V | 1,62 | m |
| 151 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II Chương V | 0,7391 | tấn |
| 152 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V | 69,56 | m2 |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 30,8707 | 1m2 |
| 154 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 02 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II Chương V | 24,3 | m2 |
| 155 | Sản xuất, lắp dựng cửa sắt pano sắt hộp 30x60mm dày 1,2 mm 02 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II Chương V | 1,98 | m2 |
| 156 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 01 cánh mở trượt (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II Chương V | 5,04 | m2 |
| 157 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 01 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II Chương V | 4,41 | m2 |
| 158 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 01 cánh mở hất (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II Chương V | 1,08 | m2 |
| 159 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 02 cánh mở trượt (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II Chương V | 14,58 | m2 |
| 160 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 02 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II Chương V | 34,02 | m2 |
| 161 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38mm | Mục II Chương V | 24,2 | m2 |
| 162 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 163 | Lắp đặt xịt rửa bồn cầu vệ sinh (Bao gồm phụ kiện) | Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi và ống thải | Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 166 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mục II Chương V | 0,7 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mục II Chương V | 0,039 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mục II Chương V | 0,08 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V | 0,09 | 100m |
| 173 | Lắp đặt côn,cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V | 9 | cái |
| 174 | Lắp đặt vòi nước 1 vòi D20 | Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 175 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn,cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x15mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/20mm | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x15mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn,cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V | 9 | cái |
| 184 | Rắc co D25 PP-R | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Mục II Chương V | 0,15 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm | Mục II Chương V | 0,039 | 100m |
| 190 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 60/60mm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90/60mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 110/60mm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 110/75mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 110/90mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 199 | Nút bịt đầu ống thông tắc D60 | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 206 | Măng xông D90 | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 207 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Mục II Chương V | 30 | bộ |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Mục II Chương V | 0,6 | 100m |
| 209 | Cầu chắn rác inox D105 | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 212 | Măng xông PVC D110 | Mục II Chương V | 22 | cái |
| 213 | Đai ôm ống, vít neo ống D110 | Mục II Chương V | 25 | bộ |
| 214 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100A-380V | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 50A-280V | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 63A-220V | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A-220V | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 218 | Hộp điện mặt nhựa đế sắt 3-6 modul (585x460x117mm) | Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 219 | Hộp điện mặt nhựa đế sắt 2-4 modul (455x460x117mm) | Mục II Chương V | 12 | hộp |
| 220 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tán quang thả trần | Mục II Chương V | 36 | bộ |
| 221 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tán quang | Mục II Chương V | 9 | bộ |
| 222 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 223 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp - đèn LED 24W kích thước 300x300 | Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 224 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 225 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V | 53 | cái |
| 226 | Lắp đặt mặt nhựa 1 lỗ | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt mặt nhựa 4 lỗ | Mục II Chương V | 9 | cái |
| 228 | Lắp đặt mặt nhựa 6 lỗ | Mục II Chương V | 9 | cái |
| 229 | Lắp đặt mặt nhựa ổ cắm đôi | Mục II Chương V | 34 | cái |
| 230 | Lắp đặt đế âm tường | Mục II Chương V | 120 | cái |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột dây cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mục II Chương V | 50 | m |
| 232 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột dây cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mục II Chương V | 40 | m |
| 233 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây cáp CU/PVC 2x2,5mm2 | Mục II Chương V | 600 | m |
| 234 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây cáp CU/PVC 2x1,5mm2 | Mục II Chương V | 900 | m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mục II Chương V | 1.700 | m |
| 236 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mục II Chương V | 50 | m |
| 237 | Lập là 40x4 nối đất | Mục II Chương V | 20 | m |
| 238 | Lắp dựng cọc tiếp địa 63x63x5 dài 2500mm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 239 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 240 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 241 | Tủ kiểm tra tiếp địa KT 300x200x150 | Mục II Chương V | 1 | tủ |
| 242 | Lắp dựng bộ đếm sét | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 243 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,656 | m3 |
| 244 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 5,7528 | 1m3 |
| 245 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mục II Chương V | 0,4331 | 10m³/1km |
| 246 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mục II Chương V | 0,4331 | 10m³/1km |
| 247 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 248 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 0,7776 | m3 |
| 249 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 1,7424 | m3 |
| 250 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 7,92 | m2 |
| 251 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 3,24 | m2 |
| 252 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 253 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,0167 | 100m2 |
| 254 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V | 0,0528 | tấn |
| 255 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V | 0,4032 | m3 |
| 256 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục II Chương V | 13 | cái |
| 257 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,0435 | 100m2 |
| 258 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V | 0,0986 | tấn |
| 259 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V | 0,816 | m3 |
| 260 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục II Chương V | 17 | cái |
| 261 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,0967 | 100m3 |
| 262 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,5088 | 1m3 |
| 263 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mục II Chương V | 0,0338 | 10m³/1km |
| 264 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mục II Chương V | 0,0338 | 10m³/1km |
| 265 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 266 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 0,448 | m3 |
| 267 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 0,8593 | m3 |
| 268 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,0954 | 100m2 |
| 269 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0423 | tấn |
| 270 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0805 | tấn |
| 271 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,0494 | m3 |
| 272 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,0984 | 100m3 |
| 273 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 2,7885 | m3 |
| 274 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 44,58 | m2 |
| 275 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 9,54 | m2 |
| 276 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 4,62 | m2 |
| 277 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 58,74 | m2 |
| B | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục II Chương V | 0,1804 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mục II Chương V | 149,74 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục II Chương V | 7,6657 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V | 83,672 | m2 |
| 5 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mục II Chương V | 9,5839 | m3 |
| 6 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mục II Chương V | 12,422 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V | 12,422 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V | 12,422 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 0,99 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 8,859 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Mục II Chương V | 88,59 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600mm, XM PCB40 | Mục II Chương V | 61,83 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mục II Chương V | 9,018 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 83,672 | m2 |
| C | Cải tạo nhà lớp học 3 tầng (nhà B) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục II Chương V | 0,8947 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch lát nền, sàn | Mục II Chương V | 1.060,85 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục II Chương V | 1,2012 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V | 142,632 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V | 104,7 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ ô thoáng cửa bằng thủ công | Mục II Chương V | 19,758 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mục II Chương V | 36,75 | m2 |
| 8 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mục II Chương V | 31,8255 | m3 |
| 9 | Vận chuyển Cửa các loại từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Mục II Chương V | 12,4458 | 10m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V | 33,9214 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển tiếp 7km) | Mục II Chương V | 33,9214 | m3 |
| 12 | Láng granitô tam cấp | Mục II Chương V | 44,735 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 37,025 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn - Gạch granit tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mục II Chương V | 663,78 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Mục II Chương V | 360,11 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | Mục II Chương V | 36,96 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 142,632 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 353,29 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 02 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II Chương V | 48,6 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 01 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II Chương V | 8,82 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 02 cánh mở trượt (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II Chương V | 44,55 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 01 cánh mở hất (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II Chương V | 2,16 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38mm | Mục II Chương V | 24,57 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mục II Chương V | 36,75 | 1m2 |
| D | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,4131 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục II Chương V | 3,1767 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục II Chương V | 1,4231 | m3 |
| 4 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mục II Chương V | 4,5998 | m3 |
| 5 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mục II Chương V | 4,5998 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V | 4,5998 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V | 4,5998 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mục II Chương V | 0,5391 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V | 0,5391 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V | 0,5391 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 76,018 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mục II Chương V | 103,964 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 1,7363 | tấn |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục II Chương V | 8,3952 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V | 8,3952 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V | 8,3952 | m3 |
| E | Nén tĩnh cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Mục II Chương V | 100 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 2 | Vận chuyển đối trọng từ điểm tập kết đến công trường và ngược lại bằng ôtô thùng tải trọng 12 tấn. | Mục II Chương V | 6 | Ca |
| 3 | Cẩu 16 tấn phục vụ bốc xếp vận chuyển đi và về 2 đầu | Mục II Chương V | 2 | Ca |
| 4 | Cẩu 16 tấn phục vụ di chuyển đối tải và giá thí nghiệm từ điểm TN này đến điểm TN khác (2 lần di chuyển cho 1 điểm TN) | Mục II Chương V | 1 | Ca |
| 5 | Thuê đối tải phục vụ TN | Mục II Chương V | 50 | Tấn |
| F | Chi phí bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình (Theo thông tư 329/2016/TT-BTC) | Mục II Chương V | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.513375029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302675E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.039.575.013 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.079.150.026 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên.Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp:- Cán bộ kỹ thuật Đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước:- Cán bộ kỹ thuật Đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ Kỹ sư hoặc cử nhân, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp quản lý an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên+ Chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu.+ Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | Lực ép max ≥ 150 tấn | 1 |
| 4 | Cần cẩu | Tải trọng ≥ 20 tấn | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công xuất ≥ 1,5KW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Tải trọng ≥ 70 kg | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Công xuất ≥ 5KW | 2 |
| 10 | Máy hàn | Công xuất ≥ 3KW | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Công xuất ≥ 0,5KW | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Công xuất ≥ 1,5KW | 2 |
| 13 | Máy tời điện | Tời vật liệu Công xuất ≥ 3,0KW | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Độ phóng đại ≥ 24X | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi