Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210949955-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Trường Thi, thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm)
Số hiệu KHLCNT 20210864642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ phần xây dựng, chi phí tư vấn và chi phí khác, phần còn lại ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 10:36:00 đến ngày 2021-10-10 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,342,250,019 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.513375029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302675E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.039.575.013 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.079.150.026 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp:- Cán bộ kỹ thuật Đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước:- Cán bộ kỹ thuật Đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư hoặc cử nhân, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp quản lý an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Đại học trở lên+ Chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu.+ Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép max ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 20 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 3KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tời vật liệu Công xuất ≥ 3,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ≥ 24X
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân phường Trường Thi, thành phố Thanh Hoá
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm)
Công trình: Trường THCS Minh Khai, phường Trường Thi, thành phố Thanh Hóa; Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học bộ môn và các hạng mục phụ trợ, cải tạo nhà hiệu bộ, nhà lớp học
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ phần xây dựng, chi phí tư vấn và chi phí khác, phần còn lại ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Trường Thi, thành phố Thanh Hoá , địa chỉ: Số 123 đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, bên mời thầu: UBND Phường Trường Thi; + Địa chỉ: 123 đường Trường Thi, P.Trường Thi, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; + Điện thoại: 02373851845
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Thanh Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thế Kỷ Mới; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Công thương Thành Đạt.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Trường Thi, thành phố Thanh Hoá , địa chỉ: Số 123 đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, bên mời thầu: UBND Phường Trường Thi; + Địa chỉ: 123 đường Trường Thi, P.Trường Thi, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; + Điện thoại: 02373851845


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. - Về Hợp đồng tương tự: SCan hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. (Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực) - Nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan. Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Máy móc: Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định (đối với xe ô tô tự đổ). Các máy móc, thiết bị còn lại Scan Hóa đơn mua bán.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, bên mời thầu: UBND Phường Trường Thi; + Địa chỉ: 123 đường Trường Thi, P.Trường Thi, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; + Điện thoại: 02373851845
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Trường Thi, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa Tên đường, phố: Đường Trường Thi - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thành phố Thanh Hóa Tên đường, phố: Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND phường Trường Thi, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: 123 đường Trường Thi, P.Trường Thi, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; + Điện thoại: 02373851845
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Chủ đầu tư, bên mời thầu: UBND Phường Trường Thi; + Địa chỉ: 123 đường Trường Thi, P.Trường Thi, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; + Điện thoại: 02373851845
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng nhà lớp học bộ môn
1Gia công hệ khung dàn (tính 40% vật liệu)Mục II Chương V0,4551tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMục II Chương V0,4551tấn
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V43,2893m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMục II Chương V2,8867100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V1,4048tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V4,202tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMục II Chương V0,0562tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMục II Chương V1,3624tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMục II Chương V1,3624tấn
10Gia công thép bản nối cọc 250x150x6Mục II Chương V0,7517tấn
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMục II Chương V761 mối nối
12Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất IIMục II Chương V5,168100m
13Mua cọc dẫn để phục vụ ép âm, cọc I 300x150x6,5x2500Mục II Chương V1cọc
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục II Chương V2,178m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMục II Chương V0,0218100m3
16Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMục II Chương V0,0218100m3/1km
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Đất cấp IIIMục II Chương V0,8974100m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIMục II Chương V4,72321m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMục II Chương V0,473210m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMục II Chương V0,473210m³/1km
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V6,7855m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,4876tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,347tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục II Chương V1,9471tấn
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V1,3596100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V32,4636m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0511tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,2177tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục II Chương V0,1537tấn
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V0,1602100m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,2988m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V14,2979m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,0983tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,5964tấn
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V0,6333100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V9,5089m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0579tấn
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V0,5m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V0,018100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,5m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V2,6088m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V14,4m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V16,227m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V3,01m2
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V0,0375100m2
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V0,0118tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V0,75m3
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMục II Chương V1cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMục II Chương V0,05100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMục II Chương V0,2100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMục II Chương V0,1100m
52Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x15mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMục II Chương V1cái
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V2,4016100m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,5467100m3
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V15,224m3
56Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V1,4772100m2
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,1248tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,2911tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,3775tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V0,2497tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V0,7059tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V0,4092tấn
63Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,945m3
64Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V5,89m3
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V3,3708100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,5541tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V1,0986tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,6746tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V1,3012tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V3,1059tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V0,6714tấn
72Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V30,4902m3
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V6,9783tấn
74Ván khuôn gỗ sàn máiMục II Chương V4,3741100m2
75Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V51,8236m3
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,0505tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,0527tấn
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V0,1269tấn
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V0,1218tấn
80Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V0,6473100m2
81Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V4,2406m3
82Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V1,296m3
83Láng granitô cầu thangMục II Chương V36,648m2
84Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,2816tấn
85Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,1374tấn
86Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V0,2854tấn
87Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V0,1387tấn
88Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMục II Chương V0,5294100m2
89Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V5,026m3
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V54,02m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V54,02m2
92Mua tay vịn bằng gỗ làm cầu thang kích thước 60x80mm bằng gỗ lim nam phi (lắp dựng hoàn chỉnh).Mục II Chương V18,82m
93Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox 304 (lắp dựng hoàn hoàn chỉnh)Mục II Chương V18,82m
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V0,7856m3
95Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V2,0885m3
96Láng granitô tam cấpMục II Chương V8,1855m2
97Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V2,6417m3
98Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V45,5995m3
99Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V0,4114m3
100Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V0,8228m3
101Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V5,2834m3
102Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V3,5006m3
103Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V102,188m3
104Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V3,18m3
105Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V1,5453m3
106Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V0,0774100m2
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,0058tấn
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,0742tấn
109Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,4056m3
110Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V0,0316100m2
111Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,0217tấn
112Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,0048tấn
113Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,1742m3
114Sản xuất, lắp dựng tay vịn inox 304 lan can hành lang (lắp dựng hoàn chỉnh)Mục II Chương V18,76m
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V33,768m2
116Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V3,16m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V36,928m2
118Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V0,0976100m2
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,0058tấn
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,0742tấn
121Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,619m3
122Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V9,76m2
123Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V9,76m2
124Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V306,303m2
125Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V1.098,2355m2
126Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V63,6473m2
127Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V59,2m
128Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V147,72m2
129Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V337,08m2
130Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V437,41m2
131Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V369,9503m2
132Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V2.020,4455m2
133Xử lý chống thấm khe lún giữa nhà xây mới và nhà hiện trạng (Bằng silicone và xốp chèn khe BACHKER ROB)Mục II Chương V4,16m
134Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II Chương V4,2785100m2
135Lát nền, sàn - Gạch granit tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mục II Chương V287,295m2
136Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Mục II Chương V146,921m2
137Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40Mục II Chương V20,48m2
138Ốp tường trụ, cột - Gạch tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Mục II Chương V63,69m2
139Lát nền, sàn gạch chống trơn - Gạch tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mục II Chương V10,6182m2
140Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương kích thước 600x600Mục II Chương V10,3872m2
141Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng tấm BAUMERK dày 3mm liên kết bằng khò nhiệtMục II Chương V10,0128m2
142Gia công xà gồ thépMục II Chương V0,6662tấn
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V85,961m2
144Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V0,6662tấn
145Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục II Chương V2,552100m2
146Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m dày 0,40mmmMục II Chương V42,666m
147Sản xuất, lắp dựng ke chống bão mái tônMục II Chương V30cái
148Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục II Chương V28,77m2
149Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V28,77m2
150Xử lý chống thấm khe lún giữa nhà xây mới và nhà hiện trạng (Bằng tôn úp nóc và xốp chèn khe BACHKER ROB)Mục II Chương V1,62m
151Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II Chương V0,7391tấn
152Lắp dựng hoa sắt cửaMục II Chương V69,56m2
153Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V30,87071m2
154Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 02 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II Chương V24,3m2
155Sản xuất, lắp dựng cửa sắt pano sắt hộp 30x60mm dày 1,2 mm 02 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II Chương V1,98m2
156Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 01 cánh mở trượt (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II Chương V5,04m2
157Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 01 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II Chương V4,41m2
158Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 01 cánh mở hất (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II Chương V1,08m2
159Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 02 cánh mở trượt (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II Chương V14,58m2
160Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 02 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II Chương V34,02m2
161Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38mmMục II Chương V24,2m2
162Lắp đặt xí bệtMục II Chương V3bộ
163Lắp đặt xịt rửa bồn cầu vệ sinh (Bao gồm phụ kiện)Mục II Chương V3bộ
164Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V3bộ
165Lắp đặt vòi rửa 1 vòi và ống thảiMục II Chương V3bộ
166Lắp đặt gương soiMục II Chương V3cái
167Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMục II Chương V3cái
168Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V3bộ
169Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMục II Chương V0,7100m
170Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMục II Chương V0,039100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMục II Chương V0,08100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMục II Chương V0,09100m
173Lắp đặt côn,cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànMục II Chương V9cái
174Lắp đặt vòi nước 1 vòi D20Mục II Chương V3bộ
175Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mmMục II Chương V2cái
176Lắp đặt côn,cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMục II Chương V4cái
177Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMục II Chương V2cái
178Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x15mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMục II Chương V4cái
179Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/20mmMục II Chương V8cái
180Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmMục II Chương V2cái
181Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmMục II Chương V10cái
182Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x15mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục II Chương V12cái
183Lắp đặt côn,cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMục II Chương V9cái
184Rắc co D25 PP-RMục II Chương V5cái
185Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmMục II Chương V0,12100m
186Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmMục II Chương V0,12100m
187Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmMục II Chương V0,15100m
188Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmMục II Chương V0,12100m
189Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mmMục II Chương V0,039100m
190Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMục II Chương V3cái
191Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 60/60mmMục II Chương V6cái
192Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90/60mmMục II Chương V3cái
193Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 110/60mmMục II Chương V6cái
194Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 110/75mmMục II Chương V3cái
195Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 110/90mmMục II Chương V3cái
196Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMục II Chương V3cái
197Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMục II Chương V3cái
198Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II Chương V3cái
199Nút bịt đầu ống thông tắc D60Mục II Chương V3cái
200Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMục II Chương V15cái
201Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMục II Chương V12cái
202Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmMục II Chương V3cái
203Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mmMục II Chương V3cái
204Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục II Chương V3cái
205Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II Chương V3cái
206Măng xông D90Mục II Chương V8cái
207Đai vít neo giữ ống các cỡMục II Chương V30bộ
208Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmMục II Chương V0,6100m
209Cầu chắn rác inox D105Mục II Chương V5cái
210Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục II Chương V10cái
211Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục II Chương V10cái
212Măng xông PVC D110Mục II Chương V22cái
213Đai ôm ống, vít neo ống D110Mục II Chương V25bộ
214Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100A-380VMục II Chương V1cái
215Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 50A-280VMục II Chương V3cái
216Lắp đặt các automat MCB 2 pha 63A-220VMục II Chương V3cái
217Lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A-220VMục II Chương V12cái
218Hộp điện mặt nhựa đế sắt 3-6 modul (585x460x117mm)Mục II Chương V1hộp
219Hộp điện mặt nhựa đế sắt 2-4 modul (455x460x117mm)Mục II Chương V12hộp
220Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tán quang thả trầnMục II Chương V36bộ
221Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tán quangMục II Chương V9bộ
222Lắp đặt quạt trầnMục II Chương V15cái
223Lắp đặt đèn sát trần có chụp - đèn LED 24W kích thước 300x300Mục II Chương V12bộ
224Lắp đặt đèn trang trí nổiMục II Chương V2bộ
225Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II Chương V53cái
226Lắp đặt mặt nhựa 1 lỗMục II Chương V3cái
227Lắp đặt mặt nhựa 4 lỗMục II Chương V9cái
228Lắp đặt mặt nhựa 6 lỗMục II Chương V9cái
229Lắp đặt mặt nhựa ổ cắm đôiMục II Chương V34cái
230Lắp đặt đế âm tườngMục II Chương V120cái
231Lắp đặt dây dẫn 4 ruột dây cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mục II Chương V50m
232Lắp đặt dây dẫn 4 ruột dây cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Mục II Chương V40m
233Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây cáp CU/PVC 2x2,5mm2Mục II Chương V600m
234Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây cáp CU/PVC 2x1,5mm2Mục II Chương V900m
235Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMục II Chương V1.700m
236Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMục II Chương V50m
237Lập là 40x4 nối đấtMục II Chương V20m
238Lắp dựng cọc tiếp địa 63x63x5 dài 2500mmMục II Chương V4cái
239Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mMục II Chương V3cái
240Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mMục II Chương V3cái
241Tủ kiểm tra tiếp địa KT 300x200x150Mục II Chương V1tủ
242Lắp dựng bộ đếm sétMục II Chương V1bộ
243Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,656m3
244Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II Chương V5,75281m3
245Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMục II Chương V0,433110m³/1km
246Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMục II Chương V0,433110m³/1km
247Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V0,0208100m2
248Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V0,7776m3
249Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V1,7424m3
250Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V7,92m2
251Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V3,24m2
252Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,0192100m3
253Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V0,0167100m2
254Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V0,0528tấn
255Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V0,4032m3
256Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMục II Chương V13cái
257Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V0,0435100m2
258Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V0,0986tấn
259Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V0,816m3
260Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMục II Chương V17cái
261Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V0,0967100m3
262Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II Chương V0,50881m3
263Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMục II Chương V0,033810m³/1km
264Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMục II Chương V0,033810m³/1km
265Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V0,0224100m2
266Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V0,448m3
267Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V0,8593m3
268Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V0,0954100m2
269Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,0423tấn
270Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,0805tấn
271Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,0494m3
272Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,0984100m3
273Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V2,7885m3
274Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V44,58m2
275Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V9,54m2
276Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V4,62m2
277Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V58,74m2
B Nhà hiệu bộ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMục II Chương V0,1804m3
2Phá dỡ nền gạch đất nungMục II Chương V149,74m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMục II Chương V7,6657m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục II Chương V83,672m2
5Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMục II Chương V9,5839m3
6Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMục II Chương V12,422m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V12,422m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V12,422m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V0,99m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V8,859m3
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Mục II Chương V88,59m2
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600mm, XM PCB40Mục II Chương V61,83m2
13Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mục II Chương V9,018m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V83,672m2
C Cải tạo nhà lớp học 3 tầng (nhà B)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMục II Chương V0,8947m3
2Phá dỡ gạch lát nền, sànMục II Chương V1.060,85m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMục II Chương V1,2012m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục II Chương V142,632m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V104,7m2
6Tháo dỡ ô thoáng cửa bằng thủ côngMục II Chương V19,758m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMục II Chương V36,75m2
8Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMục II Chương V31,8255m3
9Vận chuyển Cửa các loại từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngMục II Chương V12,445810m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V33,9214m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển tiếp 7km)Mục II Chương V33,9214m3
12Láng granitô tam cấpMục II Chương V44,735m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V37,025m3
14Lát nền, sàn - Gạch granit tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mục II Chương V663,78m2
15Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Mục II Chương V360,11m2
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40Mục II Chương V36,96m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V142,632m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V353,29m2
19Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 02 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II Chương V48,6m2
20Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 01 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II Chương V8,82m2
21Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 02 cánh mở trượt (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II Chương V44,55m2
22Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ pano kính dán an toàn dày 6,38 ly 01 cánh mở hất (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II Chương V2,16m2
23Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38mmMục II Chương V24,57m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMục II Chương V36,751m2
D Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,4131m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMục II Chương V3,1767m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMục II Chương V1,4231m3
4Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMục II Chương V4,5998m3
5Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMục II Chương V4,5998m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V4,5998m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V4,5998m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMục II Chương V0,5391m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V0,5391m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V0,5391m3
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II Chương V76,018m2
12Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMục II Chương V103,964m2
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II Chương V1,7363tấn
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMục II Chương V8,3952m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V8,3952m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V8,3952m3
E Nén tĩnh cọc
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TMục II Chương V1001 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
2Vận chuyển đối trọng từ điểm tập kết đến công trường và ngược lại bằng ôtô thùng tải trọng 12 tấn.Mục II Chương V6Ca
3Cẩu 16 tấn phục vụ bốc xếp vận chuyển đi và về 2 đầuMục II Chương V2Ca
4Cẩu 16 tấn phục vụ di chuyển đối tải và giá thí nghiệm từ điểm TN này đến điểm TN khác (2 lần di chuyển cho 1 điểm TN)Mục II Chương V1Ca
5Thuê đối tải phục vụ TNMục II Chương V50Tấn
F Chi phí bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trình (Theo thông tư 329/2016/TT-BTC)Mục II Chương V1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.513375029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302675E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.039.575.013 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.079.150.026 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên.Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp:- Cán bộ kỹ thuật Đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước:- Cán bộ kỹ thuật Đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ Kỹ sư hoặc cử nhân, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp quản lý an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
5 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 + Trình độ: Đại học trở lên+ Chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu.+ Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m31
2 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
3 Máy ép cọc Lực ép max ≥ 150 tấn1
4 Cần cẩu Tải trọng ≥ 20 tấn1
5 Máy đầm dùi Công xuất ≥ 1,5KW2
6 Máy đầm cóc Tải trọng ≥ 70 kg2
7 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít2
8 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80 lít2
9 Máy cắt, uốn thép Công xuất ≥ 5KW2
10 Máy hàn Công xuất ≥ 3KW2
11 Máy khoan bê tông Công xuất ≥ 0,5KW2
12 Máy cắt gạch đá Công xuất ≥ 1,5KW2
13 Máy tời điện Tời vật liệu Công xuất ≥ 3,0KW2
14 Máy thủy bình Độ phóng đại ≥ 24X1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->