Gói thầu: thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210974378-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210960733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 10:33:00 đến ngày 2021-10-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 590,832,605 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.87E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.772E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 414.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥828.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học và các chứng chỉ liên quan đến kỹ thuật xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 thi công xây lắp
nâng cấp, cải tạo nhà làm việc cơ sở 2
30 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Tỉnh Ninh Bình, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3871.137
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiên Anh, SN 12, Ngõ 252, Đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình. + Thẩm tra hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng Ninh Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiên Anh, SN 12, Ngõ 252, Đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư Việt Home, SN 8, Ngõ 232, Đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiên Anh, SN 12, Ngõ 252, Đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình. + Tư vấn thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư Việt Home, SN 8, Ngõ 232, Đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Tỉnh Ninh Bình, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3871.137


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Tỉnh Ninh Bình, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3871.137
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Tỉnh Ninh Bình, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3871.137
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiên Anh, SN 12, Ngõ 252, Đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình; SĐT: 0229.3.898953
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Tỉnh Ninh Bình, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3871.137
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (CƠ SỞ 2)
1Tháo dỡ chậu tiểu6bộ
2Tháo dỡ bệ xí6bộ
3Tháo dỡ chậu rửa6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, vòi xịt xí...)18bộ
5Tháo dỡ cửa bằng WC thủ công19,35m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơn WC32,4m
7Tháo dỡ trần nhựa WC63,943m2
8Nhân công tháo dỡ thiết bị điện2công
9Tháo dỡ bàn đá chậu rửa3công
10Tháo dỡ lan can sắt bằng thủ công0,185tấn
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,966m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm5,055m3
13Phá dỡ gạch lát nền89,547m2
14Tháo dỡ gạch ốp tường WC183,726m2
15Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng95,58m2
16Phá lớp vữa trát tường33,012m2
17Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m212lỗ
18Vệ sinh, trà giáp tường nhà91,632m2
19Phá dỡ lớp vữa Granito bậc20,685m2
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại15,918m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T15,918m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo)47,754m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây bậc, vữa XM M753,794m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7533,012m2
25Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7518,024m2
26Trát lót bậc,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 7555,35m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 7557,813m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 183,726m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 60,368m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 23,209m2
31Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tấm 600x600mm)63,943m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô128,592m2
33Láng sênô, mái dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 10095,58m2
34Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,074m2
35Cửa nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện)20,97m2
36Lắp dựng cửa khung nhôm20,97m2
37Vách ngăn tiểu (bao gồm phụ kiện)12,307m2
38Lắp đặt đèn sát trần có chụp12bộ
39Lắp đặt công tắc 1 hạt6cái
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm90m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm290m
42Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch6cái
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
45Xi phông + ống thải chậu rửa6bộ
46Lắp đặt xí bệt6bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
48Lắp đặt hộp đựng xà phòng6cái
49Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh6cái
50Lắp đặt gương soi6cái
51Lắp đặt kệ kính6cái
52Lắp đặt chậu tiểu nữ9bộ
53Lắp đặt vòi tiểu nữ9bộ
54Lắp đặt chậu tiểu nam9bộ
55Van bấm tiểu nam9cái
56Xi phông + ống thải tiểu nam9bộ
57Dây cấp nước inox30cái
58Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm12cái
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm0,18100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,3100m
61Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm1cái
62Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm3cái
63Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm30cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn3cái
65Tê nhựa PPR D40mm2cái
66Côn thu PPR D40-253cái
67Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn50cái
68Tê nhựa PPR D25mm20cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,7100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm0,9100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,2100m
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm20cái
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm18cái
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm30cái
75Tê PVC D110mm25cái
76Tê PVC D76mm15cái
77Côn thu D76-42mm6cái
78Côn thu D110-42mm18cái
79Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm12cái
80Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm18cái
81Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm15cái
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,06100m
83Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng143,75m2
84Phá lớp vữa trát tường36,648m2
85Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m28lỗ
86Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại1,988m3
87Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T1,988m3
88Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo)5,964m3
89Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô180,398m2
90Láng sênô, mái dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100143,75m2
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7536,648m2
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,04100m
93Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm2,449m3
94Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm1,64m3
95Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm4,974m3
96Phá dỡ nền gạch xi măng138,226m2
97Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn23,275m3
98Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,557100m3
99Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại39,249m3
100Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T94,949m3
101Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo)284,847m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,529m3
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7524,858m2
104Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ24,858m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10027,17m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20027,17m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.87E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.772E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 414.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥828.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học và các chứng chỉ liên quan đến kỹ thuật xây dựng công trình33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường2
2 Máy phát điện Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường1
3 Máy đục Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường4
4 Máy trộn vữa Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường2
5 Máy khoan Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->