Gói thầu: thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210974378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210960733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 10:33:00 đến ngày 2021-10-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 590,832,605 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.87E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.772E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 414.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥828.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học và các chứng chỉ liên quan đến kỹ thuật xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây lắp nâng cấp, cải tạo nhà làm việc cơ sở 2 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Tỉnh Ninh Bình, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3871.137 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Tỉnh Ninh Bình, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3871.137 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiên Anh, SN 12, Ngõ 252, Đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình; SĐT: 0229.3.898953 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Tỉnh Ninh Bình, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3871.137 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (CƠ SỞ 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu tiểu | 6 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | 6 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | 6 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, vòi xịt xí...) | 18 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng WC thủ công | 19,35 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn WC | 32,4 | m | |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa WC | 63,943 | m2 | |
| 8 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện | 2 | công | |
| 9 | Tháo dỡ bàn đá chậu rửa | 3 | công | |
| 10 | Tháo dỡ lan can sắt bằng thủ công | 0,185 | tấn | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,966 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 5,055 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ gạch lát nền | 89,547 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | 183,726 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 95,58 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường | 33,012 | m2 | |
| 17 | Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | 12 | lỗ | |
| 18 | Vệ sinh, trà giáp tường nhà | 91,632 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ lớp vữa Granito bậc | 20,685 | m2 | |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 15,918 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 15,918 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo) | 47,754 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây bậc, vữa XM M75 | 3,794 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 33,012 | m2 | |
| 25 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 18,024 | m2 | |
| 26 | Trát lót bậc,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 55,35 | m2 | |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | 57,813 | m2 | |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 183,726 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 60,368 | m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 23,209 | m2 | |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tấm 600x600mm) | 63,943 | m2 | |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô | 128,592 | m2 | |
| 33 | Láng sênô, mái dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 95,58 | m2 | |
| 34 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,074 | m2 | |
| 35 | Cửa nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện) | 20,97 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 20,97 | m2 | |
| 37 | Vách ngăn tiểu (bao gồm phụ kiện) | 12,307 | m2 | |
| 38 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 12 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 90 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 90 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | 6 | cái | |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 45 | Xi phông + ống thải chậu rửa | 6 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 6 | cái | |
| 50 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 51 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 9 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | 9 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 55 | Van bấm tiểu nam | 9 | cái | |
| 56 | Xi phông + ống thải tiểu nam | 9 | bộ | |
| 57 | Dây cấp nước inox | 30 | cái | |
| 58 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | 0,18 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,3 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 63 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | 30 | cái | |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | 3 | cái | |
| 65 | Tê nhựa PPR D40mm | 2 | cái | |
| 66 | Côn thu PPR D40-25 | 3 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 50 | cái | |
| 68 | Tê nhựa PPR D25mm | 20 | cái | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,7 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | 0,9 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,2 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 20 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | 18 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 30 | cái | |
| 75 | Tê PVC D110mm | 25 | cái | |
| 76 | Tê PVC D76mm | 15 | cái | |
| 77 | Côn thu D76-42mm | 6 | cái | |
| 78 | Côn thu D110-42mm | 18 | cái | |
| 79 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | 12 | cái | |
| 80 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | 18 | cái | |
| 81 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | 15 | cái | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,06 | 100m | |
| 83 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 143,75 | m2 | |
| 84 | Phá lớp vữa trát tường | 36,648 | m2 | |
| 85 | Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | 8 | lỗ | |
| 86 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 1,988 | m3 | |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 1,988 | m3 | |
| 88 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo) | 5,964 | m3 | |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô | 180,398 | m2 | |
| 90 | Láng sênô, mái dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 143,75 | m2 | |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 36,648 | m2 | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,04 | 100m | |
| 93 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,449 | m3 | |
| 94 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 1,64 | m3 | |
| 95 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 4,974 | m3 | |
| 96 | Phá dỡ nền gạch xi măng | 138,226 | m2 | |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 23,275 | m3 | |
| 98 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,557 | 100m3 | |
| 99 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 39,249 | m3 | |
| 100 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 94,949 | m3 | |
| 101 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (3km tiếp theo) | 284,847 | m3 | |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,529 | m3 | |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 24,858 | m2 | |
| 104 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,858 | m2 | |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 27,17 | m3 | |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 27,17 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.87E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.772E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 414.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥828.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học và các chứng chỉ liên quan đến kỹ thuật xây dựng công trình | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm | Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường | 2 |
| 2 | Máy phát điện | Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường | 1 |
| 3 | Máy đục | Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường | 4 |
| 4 | Máy trộn vữa | Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường | 2 |
| 5 | Máy khoan | Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi