Gói thầu: Lựa chọn nhà thầu cung ứng hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế phục vụ công tác phòng chống dịch, khám chữa bệnh và hoạt động chuyên môn năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210961131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Lựa chọn nhà thầu cung ứng hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế phục vụ công tác phòng chống dịch, khám chữa bệnh và hoạt động chuyên môn năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210929508 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp và nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 10:54:00 đến ngày 2021-10-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,883,309,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế. - Nếu hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì phải có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu để chứng minh. - Nếu hợp đồng hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) thì phải có một trong các tài liệu sau: Biên bản thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu; Bảng tổng hợp các hóa đơn xuất hàng kèm theo hóa đơn bán hàng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.318.316.650 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.954.949.950 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, có chuyên ngành và chứng chỉ đào tạo phù hợp với gói thầu; đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu, đính kèm tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật, kinh doanh cung cấp hàng hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, có chuyên ngành và chứng chỉ đào tạo phù hợp với gói thầu; đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu, đính kèm tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Lựa chọn nhà thầu cung ứng hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế phục vụ công tác phòng chống dịch, khám chữa bệnh và hoạt động chuyên môn năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Bình Mua hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế phục vụ công tác phòng chống dịch, khám chữa bệnh và hoạt động chuyên môn năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Bình 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp và nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | nhà thầu phải nộp kèm file scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, trong đó có ngành nghề kinh doanh các mặt hàng tương ứng trong hồ sơ mời thầu: Bán buôn vật tư y tế tiêu hao, sinh phẩm y tế, hoá chất xét nghiệm. + Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược, trong đó có phạm vi kinh doanh: sinh phẩm y tế được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận còn hiệu lực. + Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế + Xác nhận không nợ thuế và bảo hiểm xã hội tính đến ngày 31/12/2020 (Có xác nhận của cơ quan thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội). + Nhà thầu phải có phương tiện vận chuyển bảo quản lạnh để vận chuyển hoá chất, sinh phẩm đến Trung tâm. Nếu là chủ sở hữu (thì phải có giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận có phương tiện bảo quản lạnh do cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc trường hợp thuê mướn (thì phải có hợp đồng thuê mướn kèm theo); + Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt. - Nhà thầu phải có cam kết: + Cam kết cung ứng đủ hàng hoá cho Trung tâm nếu được xét trúng thầu; đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa: giao hàng chậm nhất 5 ngày khi nhận được dự trù, riêng hóa chất sinh phẩm vận chuyển giao hàng phải có xe bảo ôn; + Cam kết thu hồi hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền (mà không do lỗi của Trung tâm). + Cam kết hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế dự thầu đảm bảo chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền có giấy phép lưu hành tại Việt Nam do cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép của Bộ Y tế Việt Nam cấp. + Cam kết có đầy đủ giấy tờ pháp lý, hóa đơn hợp lệ đầy đủ thông tin số lô, xuất xứ. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng về tính hợp lệ của hàng hoá dưới hình thức có thể là hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ và số hiệu, gồm có: Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại mẫu 01A chương IV; - Nhà thầu phải nộp giấy chứng nhận lưu hành tự do đang còn hiệu lực theo nhóm hàng hóa mà nhà thầu tham dự (trừ điểm đ, e Khoản 1 Điều 4 của Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế) - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh hàng hoá tham dự thầu được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân được quy định tại khoản 6 điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Bộ Y tế. - Hàng hoá phải đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền; - Bảng tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật cho từng mặt hàng dự thầu (quy định tại Mục 2 Chương V) Trường hợp nhà thầu chào mặt hàng tương đương (khái niệm tương đương có nghĩa là đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các mặt hàng đã nêu) thì phải có bản công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh được cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam cấp hoặc chứng nhận. Trong quá trình đánh giá HSDT và thương thảo hợp đồng, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu, catalogue sản phẩm bản gốc đối với mặt hàng nhà thầu tham dự để chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa mà nhà thầu chào trong HSDT. * Ghi chú: - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hoá của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Tài liệu chứng minh của mỗi sản phẩm phải được sắp xếp lần lượt theo số thứ tự các mặt hàng trong Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm thuế VAT theo quy định. |
| E-CDNT 14.3 | + Đối với hàng hoá có hạn dùng 36 tháng trở lên thì hạn dùng còn lại tối thiểu là 18 tháng + Đối với hàng hoá có hạn dùng 24 tháng trở lên thì hạn dùng còn lại tối thiểu là 12 tháng + Đối với hàng hoá có hạn dùng 12 tháng trở lên thì hạn dùng còn lại tối thiểu là 08 tháng + Đối với hàng hoá có hạn dùng dưới 12 tháng thì hạn dùng còn lại tối thiểu là 1/2 thời gian |
| E-CDNT 15.2 | - Trường hợp trong E- HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoạc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E- HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Cam kết cung ứng hàng hoá trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày nhà thầu nhận được dự trù của Trung tâm. - Cam kết có phương tiện bảo quản lạnh để vận chuyển hoá chất, sinh phẩm đến trung tâm, đảm bảo chế độ bảo quản của từng loại hàng hoá |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Bình; số 164 đường Bà Triệu, phường Đồng Phú, TP Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Số điện thoại: 0232 3822 554. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Tiệp - Giám đốc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Bình, Số 164 đường Bà Triệu, Phường Đồng Phú, TP Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232 3823 049. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Nghiệp vụ Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Bình, Số 164 đường Bà Triệu - phường Đồng Phú - TP Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232 3854 333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Đỗ Quốc Tiệp - Giám đốc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Bình, Số 164 đường Bà Triệu, Phường Đồng Phú, TP Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232 3823 049. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bilirubin Direct FL | 1 | Hộp | R1: Sodium chloride 0.26 M, EDTA 0.1 mM.R2: EDTA 0.1 mM, diazotized 2,4-dichloroani- line 0.1 mM, hydrochloric acid 0.18 M. | R1:8x50ml ; R2:2x50ml | |
| 2 | Bilirubin Total FL | 1 | Hộp | R1: hydrochloric acid 0.1 M, surfactant. R2: hydrochloric acid 0.1 M, 3,5-dichlorophenyl diazonium salt 2 mM, surfactant, non reactive stabilizers. | R1:8x50ml ; R2:2x50ml | |
| 3 | ALT/GPT | 20 | Hộp | R1:TRIS pH 7.8 100mmol/L, Lactate dehydrogenase (LDH):1.200 U/L, L-Alanine:500 mmol/LR2: NADH 0.18 mmol/L, alpha -Ketoglutarate 15 mmol/L. | R1:10x20ml; R2: 10x5ml | |
| 4 | AST/GOT | 20 | Hộp | R1: TRIS pH 7.8: 80 mmol/L, Lactate dehydrogenase (LDH): 800 U/L, Malate dehydrogenase (MDH): 600 U/L, L-Aspartate: 200 mmol/L.R2: NADH: 0.18 mmol/L, alpha Ketoglutarate: 12 mmol/L. | R1: 10 x 20 mlR2: 10 x 5ml | |
| 5 | Calcium | 2 | Hộp | Imidiazol buffer pH 6,5: 100mmol/l; Arsenazo III: 120mmol/l | 10x25ml | |
| 6 | Cholesterol | 1 | Hộp | PIPES pH 6.9: 90 mmol/L, Phenol: 26 mmol/L, Cholesterol esterase (CHE): 1000U/L, Cholesterol oxidase (CHOD): 300 U/L, Peroxidase (POD): 650 U/L, 4 – Aminophenazone (4-AP): 0.4 mmol/L | 10x25ml | |
| 7 | Creatinin | 14 | Hộp | R1: Picric acid 17,5 mmol/L R2: Sodium hydroxide 0,29 mol/L | R1: 5 x 25 ml R2: 5 x 25ml | |
| 8 | CRP latex | 5 | Hộp | Latex particles coated with goat IgG anti-human CRP, pH, 8,2. Preservative | 100 test/Hộp | |
| 9 | Dung dịch khử khuẩn Cidex OPA | 1 | Can | Thành phần: 0,55% Ortho-Phthaldehyde, khử khuẩn mức độ cao: 5 phút ở 200C, đóng can 3,78 lít | Can 3,78 lít | |
| 10 | Glucose | 6 | Hộp | TRIS pH 7.492 mmol/L, Phenol: 0.3 mmol/L, Glucose oxidase (GOD): 15000 U/L, Peroxidase (POD): 1000 U/L, 4–Aminophenazone (4-AP):2.6 mmol/L | 10x25ml | |
| 11 | HDLc Direct | 2 | Hộp | R1:N,N-bis(2-hydroxyethyl)-2- aminoethanesulphonic acid pH 6.6: 100 mM, N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3,5- dimethoxyaniline (HDAOS): 0.7nm, Cholesterol Esterase ≥800 U/L, Cholesterol oxidase ≥ 500 U/L, Catalase ≥300 KU/L, Ascorbic oxidase ≥ 3000 U/LR2: N,N-bis(2-hydroxyethyl)-2- aminoethanesulphonic acid pH 7.0: 100 mM, 4 – Aminoantipyrine (4-AP): 4 mM ≥ 3500 U/L, Peroxidase ≥ 3500 U/L.. | R1 2x24ml, R2 2x8ml | |
| 12 | LDLc Direct | 2 | Hộp | R1:PIPES Buffer pH 7,0 50 mmol/L., Cholesterol esterase (CHE): ≥600 U/L,Cholesterol oxidase (CHOD): ≥500 U/L, Catalas e≥600 KU/L, TOOS : 2mmol/L. R2: PIPER Buffer pH 7,0: 50 mmol/L,4 – Aminoantipyrine (4-AA): 4 mmol/L,Peroxidase (POD) ≥ 4 KU/L . | R1 2x24ml,R2 2x8ml | |
| 13 | Nước rửa máy sinh hóa (Wash solution ) | 5 | Hộp | NaN3 | 2x250ml | |
| 14 | Spintrol H Norman | 2 | Hộp | Human serum. Biological additives. Bacteriostatics agents.The concentration/ activities of the components are lot-specific. The exact values and ranges valid for reagents are given informational purpose in the value sheet. | 4 x 5ml | |
| 15 | Triglycerides | 1 | Hộp | GOOD pH 6.3: 50 mmol/L, p-Chlorophenol Lipoprotein lipase (LPL): 2 mmol/L, Glycerol kinase (GK): 150000 U/L, Glycerol-3-oxidasa (GPO): 500 U/L, Peroxidase (POD): 3500 U/L, 4–Aminophenazone (4-AP): 0.1 mmol/L, ATP: 0.1 mmol/L. | 10x25ml | |
| 16 | Urea UV | 14 | Hộp | R1: TRIS pH 7.8: 80 mmol/L, alpha -Ketoglutarate: 6 mmol/L, Urease: 75000 U/L. R2: GLDH: 60000 U/L, NADH: 0.32 mmol/L. | R1: 10 x 20 ml R2: 10 x 5ml | |
| 17 | Uric Acid | 1 | Hộp | R1: Phosphate pH 7.4: 50 mmol/L, 2-4 Dichlorophenol sulfonate (DCPS): 4 mmol/L. R2: Uricase: 60 U/L, Peroxidase (POD): 660 U/L, Ascorbate oxidase: 200 U/L, 4 – Aminophenazone (4-AP): 1 mmol/L. | R1: 5 x 25 mlR2: 5 x 25 ml | |
| 18 | Diaclener | 3 | Lọ | Potassium Cyanide | Lọ 1 lít | |
| 19 | Dialyse – NK Diff | 6 | Lọ | Sodium Chloride | Lọ 500ml | |
| 20 | Diaterge - NK | 3 | Thùng | Sodium Chloride | Thùng 5 lít | |
| 21 | Diaton – NK Diff Diluent | 12 | Thùng | Sodium Chloride | Thùng 20 lít | |
| 22 | IDS 14 GNR | 3 | Bộ | Bộ thử test sinh hóa 14 tính chất xác định vi khuẩn | Bộ 20 test | |
| 23 | VTM Falcon 15ml (Môi trường vận chuyển virus) | 200 | Ống | Pepton (45mg), Sodium Chliride(15mg), Bovine serum albumin (15mg), Gentamicin (0,3mg), Amphotericin B(6ug), nước cất 3ml. | Hộp 20 ống | |
| 24 | 2,3,5 Triphenyltetrazoliumchlorid* | 1 | Lọ | Tinh bột màu trắng đựng trong lọ 10 gam | Lọ/10g | |
| 25 | Acid acetic băng | 2 | Chai | Dung dịch trong suốt, không màu đóng trong chai 1 lít | Chai 1 lít | |
| 26 | Acid sulfuric | 2 | Chai | chất lỏng, loại tinh khiết không màu đóng trong chai 1 lít | Chai 1 lít | |
| 27 | Amoniacetat | 2 | Chai | Dạng tinh thể màu trắng đựng trong hộp nhựa 1000g | Chai 500g | |
| 28 | Bactident coagulase | 2 | Hộp | Dung dịch đựng trong 6 lọ x 3ml/1 lọ | Hộp/6 lọx3ml | |
| 29 | Bactident oxydase | 2 | Hộp | Lọ/50 que bằng giấy thẩm thấu | Hộp/50que | |
| 30 | Baird Parker | 1 | Hộp | Môi trường dùng để phân lập và làm giàu vi khuẩn staphylococcus dương tính với coagulase từ thực phẩm. dùng cho xác định Staphylococcus aureus trong thực phẩm, các sản phẩm từ sữa, và các vật liệu khác. | Hộp/500g | |
| 31 | Bariclorua (Barium Chloride Dihydrate GR) | 1 | Hộp | Dạng bột màu trắng đóng thành hộp 500gam | Hộp/500g | |
| 32 | BGBL | 1 | Hộp | Môi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gam | Hộp/500g | |
| 33 | BHI | 1 | Hộp | Môi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gam | Hộp/500g | |
| 34 | Bile Aesculin Azid Agar | 1 | Hộp | Môi trường chọn lọc dùng để phân lập và định lượng enterococci | Hộp/500g | |
| 35 | BPW (Pepton water) | 1 | Hộp | Môi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gam | Hộp/500g | |
| 36 | Chloramin B 25% | 105 | Kg | Hóa chất sát khuẩn đa năng dạng bột, với nhiều tính năng vượt trội và thời gian bảo quản lâu nhưng vẫn đảm bảo được hiệu quả sát khuẩn. Ổn định cho tất cả các bề mặt có khả năng chịu được hoạt tính của Chlorin | Thùng 35 kg hoặc túi 1 kg | |
| 37 | Chloramin B 25% | 25 | Kg | Hóa chất sát khuẩn đa năng dạng bột đóng thùng 25 kg | Thùng 25 kg | |
| 38 | Chromocult Coliform Agar | 2 | Hộp | Môi trường dạng hạt đóng hộp 500g | Hộp 500g | |
| 39 | Cồn 700 C | 80 | Lít | Dung dịch màu trắng dùng để sát khuẩn | Can/20 lít | |
| 40 | Cồn 700 C | 150 | Chai | Dung dịch màu trắng dùng để sát khuẩn | Lọ 500ml | |
| 41 | Cồn 900 C | 60 | Lít | Dung dịch màu trắng dùng để sát khuẩn | Can/20 lít | |
| 42 | DEV | 1 | Hộp | Môi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gam | Hộp/500g | |
| 43 | DG18 | 1 | Hộp | Môi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gam | Hộp/500g | |
| 44 | DRBC | 1 | Hộp | Môi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gam | Hộp/500g | |
| 45 | Dung dịch acid HCl 37 % | 1 | Chai | Dung dịch trong suốt, không màu đóng trong chai 1 lít | Chai/1000ml | |
| 46 | Dung dịch Amoni 25% | 2 | Chai | Chất lỏng màu vàng nhẹ đóng chai 1 lít | Chai 1 lít | |
| 47 | Dung dịch chuẩn Cu 1000 mg/lít | 1 | Chai | Dạng dung dịch được đóng trong chai 500ml để làm chất chuẩn | Chai 500ml | |
| 48 | Dung dịch chuẩn Mn 1000 mg/lít | 1 | Chai | Dạng dung dịch được đóng trong chai 500ml để làm chất chuẩn | Chai 500ml | |
| 49 | Dung dịch chuẩn Potasium Permanganate 0,1N | 1 | Chai | Dạng dung dịch được đóng trong chai 1000ml để làm chất chuẩn | Chai 1 lít | |
| 50 | Dung dịch chuẩn Zn 1000 mg/lít | 1 | Chai | Dạng dung dịch được đóng trong chai 500ml để làm chất chuẩn | Chai 500ml | |
| 51 | Dung dịch KOH 10% | 2 | Lít | Dung dịch pha sẵn đóng chai 500 ml | Chai 500ml | |
| 52 | Dung dịch Lugol 3% | 2 | Lít | Dung dịch Lugols có chứa các thành phần: – Iod – Kali Iodid – đóng chai 500ml | Chai/500ml | |
| 53 | E.Coli/Coliform Selective Supplement | 1 | Hộp | Chất bổ sung được thử nghiệm trong nghệ thuật thạch Chromocult Coliform | Hộp 10 lọ | |
| 54 | EC broth | 1 | Hộp | Môi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gam | Hộp/500g | |
| 55 | Eggyolk emusion | 2 | Chai | Dung dịch màu trắng đựng trong chai thủy tinh 100 ml | Chai/100ml | |
| 56 | Eggyolk tellurite emusion | 3 | Chai | Dung dịch màu trắng đựng trong chai thủy tinh 50 ml | Chai/50ml | |
| 57 | Ethanol (C2H5OH) 96% | 1 | Chai | Là chất lỏng dễ bay hơi, dễ cháy, không màu | Chai 2,5 lít | |
| 58 | Gel rửa tay sát khuẩn | 30 | Chai | Dung dịch màu trắng dùng để sát khuẩn | Chai 500ml | |
| 59 | Gel siêu âm | 5 | Can | Phù hợp với tần số siêu âm đang sử dụng, không có Formoldehyde. | Can 5 lít | |
| 60 | Glycerin (Glycerol 85%) | 1 | Chai | Dung dịch lỏng nhớt màu trắng | Chai nhựa/1l | |
| 61 | Han-Pec 50 EC* | 48 | Lít | Chất lỏng màu vàng nâu đến nâu, có mùi | Chai 1 lít | |
| 62 | Hantox - 200 (Dùng cho Y tế)* | 22 | Lít | Chất lỏng màu vàng nâu đến nâu, có mùi | Chai 1 lít | |
| 63 | Iron Sunfit | 1 | Hộp | Hợp chất có màu lục nhạt, không tan trong nước. | Hộp 1kg | |
| 64 | Kovac’s | 5 | Chai | Dung dịch lỏng không màu đóng chai 100ml | Chai /100ml | |
| 65 | Lactose TTC Agar with Tergitol 7 | 1 | Hộp | Môi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gam | Hộp/500g | |
| 66 | LST (Lauryl Sulfat Broth) | 5 | Hộp | Môi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gam | Hộp/500g | |
| 67 | Macconkey | 1 | Hộp | Môi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gam | Hộp/500g | |
| 68 | Maximum Recovery | 1 | Hộp | Môi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gam | Hộp/500g | |
| 69 | Meat live Agar | 1 | Hộp | Môi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gam | Hộp/500g | |
| 70 | MnKTT | 1 | Hộp | Môi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gam | Hộp/500g | |
| 71 | MYP (Manitol eggyolk polymyxin) | 1 | Hộp | Môi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gam | Hộp/500g | |
| 72 | NaCl | 1 | Hộp | Dung dịch có có vị hơi chua và mặn | Hộp/1kg | |
| 73 | Nutrient Agar | 1 | Hộp | Bột mịn màu vàng nhạt đóng thành hộp 500gam | Hộp/500g | |
| 74 | Ống chuẩn acid Oxalic 0,1N | 1 | Ống | Ống dung dịch chuẩn độ | Ống | |
| 75 | Ống chuẩn Acid sulfuric 0,1N | 1 | Ống | Ống dung dịch chuẩn độ | Ống | |
| 76 | PCA (Plate Count Agar) | 1 | Hộp | Môi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gam | Hộp/500g | |
| 77 | Permethrin 50EC | 100 | Lít | Chất lỏng màu vàng nâu đến nâu, không mùi | Chai 1 lít | |
| 78 | Pseudomonas CN Agar | 1 | Hộp | Môi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gam | Hộp/500g | |
| 79 | Pseudomonas CN Selective Supplement | 1 | Hộp | Hóa chất bằng bột khô đóng trong lọ nhỏ 3ml đựng hộp 10 ống | Hộp/10 lọ | |
| 80 | RVS | 1 | Hộp | Môi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gam | Hộp/500g | |
| 81 | Sabouraud 2% Glucose Agar | 1 | Hộp | Môi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gam | Hộp/500g | |
| 82 | Selenite enrichment broth | 1 | Hộp | Môi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gam | Hộp/500g | |
| 83 | Slanet and Bartlez | 1 | Hộp | Môi trường chọn lọc được sử dụng để đếm số vi khuẩn enterococci trong nước | Hộp/500g | |
| 84 | Spongel cầm máu | 1 | Gói | Đóng gói 6 miếng dùng để cầm máu | Gói 6 miếng | |
| 85 | SS Agar | 1 | Hộp | Môi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gam | Hộp/500g | |
| 86 | Syphilis Rapid Test Strip S/P* | 200 | Test | Các túi giấy bạc được niêm phong riêng có chứa:Một thiết bị dải nhúngMột chất hút ẩmGói chèn (hướng dẫn sử dụng) | Hộp 100 test | |
| 87 | TBX Agar | 1 | Hộp | Môi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gam | Hộp/500g | |
| 88 | TCBS | 1 | Hộp | Môi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gam | Hộp/500g | |
| 89 | Test kiểm tra clo dư | 1 | Túi | Test dùng để kiểm tra nồng độ Clo dư trong nước | 100 gói/ 1 túi | |
| 90 | TSA (Tryptic Soy Agar) | 1 | Hộp | Môi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gam | Hộp/500g | |
| 91 | VRB Agar | 1 | Hộp | Môi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gam | Hộp/500g | |
| 92 | XLD Agar | 1 | Hộp | Môi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gam | Hộp/500g | |
| 93 | Dengue Virus TgM Elisa | 96 | Test | Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong huyết thanh người bằng phương pháp Elisa. Bộ kit gồm 96 wells. | Hộp 96 test | |
| 94 | Determine HIV 1/2 | 300 | Test | Test thử nhanh phát hiện kháng thể Virus HIV 1&2 trên mẫu thuyết thanh, huyết tương, máu toàn phần. Dạng khay, 2 vạch | Hộp 100 test | |
| 95 | Murex HIV Ag/Ab Combination | 960 | Test | Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: 99,78%. Hộp 96 test | Hộp 96 test | |
| 96 | Quick Test HCV (Card) | 200 | Test | Test thử nhanh chẩn đoán viêm gan C | 25 test/Hộp | |
| 97 | MOP Rapid Test Strip | 1.000 | Test | Phát hiện chất gây nghiện Morphin/Heroin trong mẫu nước tiểu người. | Hộp 100 test | |
| 98 | One Step HAV Rapid Test | 25 | Test | Phát hiện kháng thể HAV trong mẫu huyết thanh, huyêt tương người. Độ nhạy: 95,5%, Độ đặc hiệu: 100%. | Hộp 25 test | |
| 99 | One Step HEV Rapid Test | 25 | Test | Phát hiện kháng thể HEV trong mẫu huyết thanh, huyêt tương người. Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: 99,3%. | Hộp 25 test | |
| 100 | Test đa chất ma túy 4 thông số Doa panel 4 in1(MET,THC,MOP,MDMA) | 200 | Test | Phát hiện 4 chất gây nghiện trong mẫu nước tiểu người gồm: MOP/MET/THC/MDMA. | Hộp 20 test | |
| 101 | SD Bioline Dengue Duo | 10 | Test | Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 và phân biệt kháng thể IgG, IgM kháng virus Dengue trong huyết thanh, huyết tương hay máu toàn phần người. Độ nhạy tương quan: 94,2%. Độ đặc hiệu tương quan: 98,4%. | Hộp 10 test | |
| 102 | SD Bioline HbsAg | 1.700 | Test | Phát hiện định tính kháng nguyên HBV trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy 100%, độ đặc hiệu tương quan: 100%. Giới hạn phát hiện 1 ng/ml được đánh giá bởi WHO năm 2003 | Hộp 100 test | |
| 103 | SD Bioline HIV 1/2 3.0 | 4.200 | Test | Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với dòng virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 và phân biệt trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. Độ nhạy tương quan 100%, độ đặc hiệu tương quan: 99,8%. | Hộp 100 test | |
| 104 | Que thử nước tiểu 10 thông số URS 10 | 600 | Test | Que thử có tẩm sinh phẩm chuyên dùng | Hộp 100 que | |
| 105 | KHT Salmonella H | 1 | Lọ | Dung dịch trong suốt đựng trong lọ nhựa nhỏ giọtLọ 3ml | Lọ x 3ml | |
| 106 | KHT Salmonella O | 1 | Lọ | Dung dịch trong suốt đựng trong lọ nhựa nhỏ giọtLọ 3ml | Lọ x 3ml | |
| 107 | KHT tả Inaba | 1 | Lọ | Dung dịch trong suốt đựng trong lọ nhựa nhỏ giọtLọ 3ml | Lọ x 3ml | |
| 108 | KHT tả Ogawa | 1 | Lọ | Dung dịch trong suốt đựng trong lọ nhựa nhỏ giọtLọ 3ml | Lọ x 3ml | |
| 109 | Bơm tiêm tự khóa loại 0,1ml kèm kim 27G x 3/8” | 15.000 | Cái | Bơm nhựa vô trùng có kim, sử dụng một lần kèm kim 27 G x 3/8” tự khóa sau khi tiêm | Hộp 100 cái | |
| 110 | Bơm kim tiêm nhựa tự khóa (AD Syringes) loại 0,5 ml kèm kim 25G1" | 160.000 | Cái | Bơm nhựa vô trùng có kim, sử dụng một lần kim 25 G1” tự khóa sau khi tiêm | Hộp 100 cái | |
| 111 | Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần loại 1ml kèm kim 25G x1” | 7.000 | Cái | Bơm nhựa vô trùng có kim, sử dụng một lần kim 25 GX1” tự khóa sau khi tiêm | Hộp 100 cái | |
| 112 | Bơm kim tiêm nhựa dùng 1 lần loại 5ml kèm kim 22G1 1/2" | 6.800 | Cái | Bơm nhựa vô trùng kèm kim 22 G1 1/2, sử dụng một | Hộp 100 cái | |
| 113 | Bơm tiêm 5ml | 5.000 | Cái | Bơm nhựa vô trùng có kim, sử dụng một lần, kim 23 G | Hộp 100 cái | |
| 114 | Đầu col có typ lọc 1000ul | 1.000 | Cái | Làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia celluloseMàng lọc làm bằng vật liệu trơ, kích thước lỗ lọc nhỏ hơn 3 – 4 lần so với màng lọc khác. | Hộp 30 cái | |
| 115 | Đầu col trắng | 1.000 | Cái | Bằng nhựa cứng KT: 1mcl - 10mcl | Bao 1000 cái | |
| 116 | Đầu col vàng | 7.000 | Cái | Đầu col xanh Greetmed được sản xuất bằng nhựa PP chất lượng cao không chứa kim loại | Bao 1000 cái | |
| 117 | Đầu col xanh | 15.000 | Cái | Đầu col xanh Greetmed được sản xuất bằng nhựa PP chất lượng cao không chứa kim loại | Bao 500cái | |
| 118 | Dây thở oxy 2 nhánh | 3 | Cái | Dây oxy bằng nhựa đã được tiệt khuẩn sử dụng 1 lần. | Gói 1 cái | |
| 119 | Gạc cuộn | 30 | Cuộn | Đóng gói: 10 cuộn/gói. làm từ 100% sợi cotton, gạc màu trắng | Cuộn 5m x 10cm; Gói 10 cuộn | |
| 120 | Gạc đắp vết thương 8x15cm | 100 | Cái | Bằng vải gạc, dùng để dắp vết thương có kích thước 8x 15cm đóng gói bằng bao nilon bao giấy tráng PE hoặc túi ép tiệt khuẩn. | Gói 1 cái | |
| 121 | Găng tay khám | 10.000 | Đôi | Găng tay bằng cao su không vô trùng, 50 đôi/ hộp; size M, S, L. | Hộp 50 đôi | |
| 122 | Găng tay rửa dụng cụ (Găng tay vệ sinh) | 30 | Đôi | Găng vệ sinh cao su gói 1 đôi | Gói 1 đôi | |
| 123 | Găng tay tiệt trùng | 900 | Đôi | Đóng gói tiệt trùng từng đôi,găng tay dày và dai Size số 6, 5 hoặc 7,5 đóng hộp 50 đôi | Hộp 50 đôi | |
| 124 | Găng tay tiệt trùng size 7 | 1.500 | Đôi | Đóng gói tiệt trùng từng đôi,găng tay dày và dai Size số 7, đóng hộp 50 đôi | Hộp 50 đôi | |
| 125 | Giấy in nhiệt | 20 | Cuộn | Giấy màu trắng xám có kích thước57mm x 30m | Kích thước: 57mmx30m | |
| 126 | Hộp an toàn đựng bơm tiêm và kim tiêm đã sử dụng | 2.420 | Cái | Hộp màu vàng, chất liệu giấy Duplex KT: 28 x16 x12,5cm (bìa cứng). | Thùng 50 cái | |
| 127 | Khẩu trang y tế 3 lớp | 21.750 | Cái | Có dây thun móc tai và thanh nẹp mũi 3 lớp , lọc vi khuẩn, không thấm nước | Hộp 50 cái | |
| 128 | Lọ đựng bệnh phẩm nhựa | 200 | Cái | Lọ sinh phẩm nắp vặn được sản xuất bằng nhựa PP, thân bằng nhựa y tế PP hoặc PS chính phẩm. Lọ sinh phẩm được thiết kế với nắp và thân lọ dày có khả năng chịu lực tốt, Nắp có thiết kế lưỡi gá nhằm chống rò rỉ Được sử dụng trong các phòng xét nghiệm | Bịch 100 cái | |
| 129 | Ống nghiệm HEPARIN 2ml | 4.200 | Ống | Ống nghiệm bằng nhựa PP có nắp dưới dạng hạt sương, có chứa Litium Heparin để xét nghiệm sinh hóa. | Thùng 1.200 ống | |
| 130 | Ống nghiệm K3EDTA 2 ml | 1.700 | Ống | Ống nghiệm nhựa PP có nắp, có chứa chất kháng đông EDTA (Ethylene diaminnetetra Acid) với nồng độ đúng tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu. Dưới dạng hạt sương. | Thùng 1.200 ống | |
| 131 | Ống nghiệm nhựa có nút (5ml) | 2.000 | Ống | Nhựa PS trắng trong, có nắp, không có nhãn, chứa trong hộp mous giúp giữ cố định ống khi di chuyển mẫu. | Gói 500 cái | |
| 132 | Ống nghiệm PS/PP 5ml không nắp | 25.000 | Cái | Ống nhựa PP 12x75mm , nhựa trung tính không phản ứng với các loại hóa chất bên trong | Thùng 2.000 cái | |
| 133 | Que đè lưỡi gỗ | 300 | Que | Được chế từ gỗ cây Bồ đề có nhựa thơm, thớ mịn, đồng nhất, không lõi, không cong vênh. Gỗ được hấp chín trước khi đưa vào sản xuất và sấy khô, đánh bóng khi ra thành phẩm nên đạt độ cứng, độ nhẵn cao, an toàn trong sử dụng. | Hộp 100 que | |
| 134 | Que tăm bông vô trùng (ngoáy hậu môn) | 4 | Gói | Que tăm bông cán gỗ vô trùng mỗi que đựng trong một ống, túi đóng 100cái. Dùng ngoáy hậu môn lấy bệnh phẩm làm xét nghiệm | Gói 50 que | |
| 135 | Băng dính 2,5cm x 5m | 20 | Cuộn | Băng vải lụa có dính keo kích thước 2,5cm x 5 m | Hộp 12 cuộn | |
| 136 | Bao cao su: SIMPLEX BLACK PANTHER | 1.000 | Cái | Làm bằng cao su thiên nhiên, gel bôi trơn, Kiểu bao siêu mỏng, Thiết kế nhiều chấm nhỏ liti trên thân bao, Có chất Khử mùi cao su. | Hộp 12 cái | |
| 137 | Bình định mức 25ml | 10 | Cái | Bình thủy tinh màu trắng dung tích 25 ml | Gói 1 cái | |
| 138 | Bình định mức 50ml | 10 | Cái | Bình thủy tinh màu trắng dung tích 50 ml | Gói 1 cái | |
| 139 | Bình tia nước cất | 5 | Cái | Chất liệu :nhựa HDPE- Nắp vặn xoay chặt chẽ, không gây rò rỉ, nắp và vòi phun dính liền nhau . | Gói 1 cái | |
| 140 | Bóp cao su 3 van | 5 | Cái | Quả bóp cao su 3 van cho pipet Dùng bơm hút cho các pipet, ống hút, dùng cho phòng thí nghiệm. Chất liệu: Cao su | Gói 1 cái | |
| 141 | Giấy điện tim 6 cần | 50 | Liếp | Giấy trắng không sọc KT: 110 x 140 x 200 | Gói 1 liếp | |
| 142 | Hộp giấy thấm làm Eliza SXH (E’most) (Giấy thấm phi 11cm) | 30 | Hộp | Giấy thấm phi 11cm | Hộp 100 tờ | |
| 143 | Hộp lồng nhựa 50x15 mm | 500 | Cặp | Dùng cho các quy trình cấy vi sinh trong phòng thí nghiệm thông thường cũng như phù hợp với hệ thống máy tự động. KT 50x15mm | Hộp 100 cái | |
| 144 | Hộp lồng thủy tinh (đk=90mm; cao= 18mm) | 20 | Cái | Hộp lồng thủy tinh màu trắng (đk=90mm; cao = 18mm) | Gói 1 cái | |
| 145 | Khẩu trang N95 | 400 | Cái | Vải không dệt, vải kháng khuẩn, giấy vi lọc, nẹp nhôm hoặc kẽm bọc nhựa, dây đeo, gồm 5 lớp | Thùng 400 cái | |
| 146 | Lam kính | 50 | Hộp | Lam thủy tinh màu trắng | Hộp 72 cái | |
| 147 | Lamen | 50 | Hộp | Tấm màu xanh da trời | Hộp 100 cái | |
| 148 | Màng lọc 0,2 µm -25mm | 1 | Hộp | 100 tấm đóng thành hộp vô trùng | Hộp 100 cái | |
| 149 | Màng lọc 0,2 µm -25mm | 1 | Hộp | 100 tấm đóng thành hộp vô trùng | Hộp 100 cái | |
| 150 | Màng lọc 0,45 µm -25mm | 1 | Hộp | 100 tấm đóng thành hộp vô trùng | Hộp 100 cái | |
| 151 | Màng lọc 0,45 µm -47mm | 3 | Hộp | 100 tấm đóng thành hộp vô trùng | Hộp 100 cái | |
| 152 | Phểu thủy tinh 60ml | 10 | Cái | Được làm bằng thủy tinh Borocilicate có khả năng chụi nhiệt độ cao và khả năng kháng hóa chất tốt | Gói 1 cái | |
| 153 | Pipet bầu 10ml 1 vạch | 5 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh Bomex - Dung tích: 10mlỐng hút thẳng pipette, chia vạch, loại AS. - Vạch chia từ trên đỉnh. | Gói 1 cái | |
| 154 | Pipet bầu 5ml 1 vạch | 5 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh Bomex - Dung tích: 5ml Ống hút thẳng pipette, chia vạch, loại AS. - Vạch chia từ trên đỉnh. | Gói 1 cái | |
| 155 | Que cấy mẫu vi sinh bằng nhựa 1µl | 10 | Cái | Que nhựa vô khuẩn 1µl | Gói 20 cái | |
| 156 | Que cấy mẫu vi sinh bằng nhựa 10µl | 50 | Cái | Que nhựa vô khuẩn 10 µl | Gói 20 cái | |
| 157 | Que gạt cấy trải vi sinh nhựa vô trùng (Que gạt nhựa vô trùng) | 20 | Cái | Que gạt nhựa vô trùng | Gói 05 cái | |
| 158 | Que lấy dịch tỵ hầu cán nhựa | 200 | Cái | · Được thiết kế để thu thập các mẫu bệnh phẩm lâm sàng có chứa vi sinh vật gây bệnh từ điểm thu thập cho phòng thí nghiệm thử nghiệmDùng để lấy mẫu thử nghiệm như khoang mũi, khoang miệng, âm đạo và lỗ niệu đạo | Gói 100 cái | |
| 159 | Que tăm bông lấy mẫu | 200 | Cái | · Chất liệu: Ống nhựa PP, nắp nhựa HDPE, đầu bông, que gỗ hoặc nhựa. | Gói 100 cái | |
| 160 | Tăm bông vô trùng cán nhựa có khấc bẻ được (Que ngoáy họng) | 200 | Cái | Que nhựa có gắn bông 01 đầu, có khấc bẻ | Gói 100 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế. - Nếu hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì phải có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu để chứng minh. - Nếu hợp đồng hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) thì phải có một trong các tài liệu sau: Biên bản thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu; Bảng tổng hợp các hóa đơn xuất hàng kèm theo hóa đơn bán hàng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.318.316.650 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.954.949.950 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách điều hành chung | 1 | Đại học trở lên, có chuyên ngành và chứng chỉ đào tạo phù hợp với gói thầu; đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu, đính kèm tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật, kinh doanh cung cấp hàng hóa | 2 | Đại học trở lên, có chuyên ngành và chứng chỉ đào tạo phù hợp với gói thầu; đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu, đính kèm tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi