Gói thầu: Lựa chọn nhà thầu cung ứng hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế phục vụ công tác phòng chống dịch, khám chữa bệnh và hoạt động chuyên môn năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210961131-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Bình
Tên gói thầu Lựa chọn nhà thầu cung ứng hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế phục vụ công tác phòng chống dịch, khám chữa bệnh và hoạt động chuyên môn năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Bình
Số hiệu KHLCNT 20210929508
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp và nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 10:54:00 đến ngày 2021-10-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,883,309,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế. - Nếu hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì phải có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu để chứng minh. - Nếu hợp đồng hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) thì phải có một trong các tài liệu sau: Biên bản thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu; Bảng tổng hợp các hóa đơn xuất hàng kèm theo hóa đơn bán hàng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.318.316.650 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.954.949.950 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chuyên ngành và chứng chỉ đào tạo phù hợp với gói thầu; đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu, đính kèm tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật, kinh doanh cung cấp hàng hóa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chuyên ngành và chứng chỉ đào tạo phù hợp với gói thầu; đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu, đính kèm tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Lựa chọn nhà thầu cung ứng hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế phục vụ công tác phòng chống dịch, khám chữa bệnh và hoạt động chuyên môn năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Bình
Mua hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế phục vụ công tác phòng chống dịch, khám chữa bệnh và hoạt động chuyên môn năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Bình
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp và nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Bình; số 164 đường Bà Triệu, phường Đồng Phú, TP Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Số điện thoại: 0232 3822 554.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Bình , địa chỉ: 164 Bà Triệu, thành phố Đồng Hới
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Bình; số 164 đường Bà Triệu, phường Đồng Phú, TP Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Số điện thoại: 0232 3822 554.


E-CDNT 10.1(g)
nhà thầu phải nộp kèm file scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, trong đó có ngành nghề kinh doanh các mặt hàng tương ứng trong hồ sơ mời thầu: Bán buôn vật tư y tế tiêu hao, sinh phẩm y tế, hoá chất xét nghiệm. + Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược, trong đó có phạm vi kinh doanh: sinh phẩm y tế được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận còn hiệu lực. + Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế + Xác nhận không nợ thuế và bảo hiểm xã hội tính đến ngày 31/12/2020 (Có xác nhận của cơ quan thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội). + Nhà thầu phải có phương tiện vận chuyển bảo quản lạnh để vận chuyển hoá chất, sinh phẩm đến Trung tâm. Nếu là chủ sở hữu (thì phải có giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận có phương tiện bảo quản lạnh do cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc trường hợp thuê mướn (thì phải có hợp đồng thuê mướn kèm theo); + Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt. - Nhà thầu phải có cam kết: + Cam kết cung ứng đủ hàng hoá cho Trung tâm nếu được xét trúng thầu; đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa: giao hàng chậm nhất 5 ngày khi nhận được dự trù, riêng hóa chất sinh phẩm vận chuyển giao hàng phải có xe bảo ôn; + Cam kết thu hồi hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền (mà không do lỗi của Trung tâm). + Cam kết hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế dự thầu đảm bảo chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền có giấy phép lưu hành tại Việt Nam do cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép của Bộ Y tế Việt Nam cấp. + Cam kết có đầy đủ giấy tờ pháp lý, hóa đơn hợp lệ đầy đủ thông tin số lô, xuất xứ.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng về tính hợp lệ của hàng hoá dưới hình thức có thể là hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ và số hiệu, gồm có: Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại mẫu 01A chương IV; - Nhà thầu phải nộp giấy chứng nhận lưu hành tự do đang còn hiệu lực theo nhóm hàng hóa mà nhà thầu tham dự (trừ điểm đ, e Khoản 1 Điều 4 của Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế) - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh hàng hoá tham dự thầu được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân được quy định tại khoản 6 điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Bộ Y tế. - Hàng hoá phải đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền; - Bảng tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật cho từng mặt hàng dự thầu (quy định tại Mục 2 Chương V) Trường hợp nhà thầu chào mặt hàng tương đương (khái niệm tương đương có nghĩa là đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các mặt hàng đã nêu) thì phải có bản công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh được cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam cấp hoặc chứng nhận. Trong quá trình đánh giá HSDT và thương thảo hợp đồng, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu, catalogue sản phẩm bản gốc đối với mặt hàng nhà thầu tham dự để chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa mà nhà thầu chào trong HSDT. * Ghi chú: - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hoá của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Tài liệu chứng minh của mỗi sản phẩm phải được sắp xếp lần lượt theo số thứ tự các mặt hàng trong Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm thuế VAT theo quy định.
E-CDNT 14.3 + Đối với hàng hoá có hạn dùng 36 tháng trở lên thì hạn dùng còn lại tối thiểu là 18 tháng + Đối với hàng hoá có hạn dùng 24 tháng trở lên thì hạn dùng còn lại tối thiểu là 12 tháng + Đối với hàng hoá có hạn dùng 12 tháng trở lên thì hạn dùng còn lại tối thiểu là 08 tháng + Đối với hàng hoá có hạn dùng dưới 12 tháng thì hạn dùng còn lại tối thiểu là 1/2 thời gian
E-CDNT 15.2
- Trường hợp trong E- HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoạc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E- HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Cam kết cung ứng hàng hoá trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày nhà thầu nhận được dự trù của Trung tâm. - Cam kết có phương tiện bảo quản lạnh để vận chuyển hoá chất, sinh phẩm đến trung tâm, đảm bảo chế độ bảo quản của từng loại hàng hoá
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Bình; số 164 đường Bà Triệu, phường Đồng Phú, TP Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Số điện thoại: 0232 3822 554.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Tiệp - Giám đốc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Bình, Số 164 đường Bà Triệu, Phường Đồng Phú, TP Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232 3823 049.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Nghiệp vụ Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Bình, Số 164 đường Bà Triệu - phường Đồng Phú - TP Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232 3854 333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Đỗ Quốc Tiệp - Giám đốc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Bình, Số 164 đường Bà Triệu, Phường Đồng Phú, TP Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232 3823 049.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bilirubin Direct FL1HộpR1: Sodium chloride 0.26 M, EDTA 0.1 mM.R2: EDTA 0.1 mM, diazotized 2,4-dichloroani- line 0.1 mM, hydrochloric acid 0.18 M.R1:8x50ml ; R2:2x50ml
2Bilirubin Total FL1HộpR1: hydrochloric acid 0.1 M, surfactant. R2: hydrochloric acid 0.1 M, 3,5-dichlorophenyl diazonium salt 2 mM, surfactant, non reactive stabilizers.R1:8x50ml ; R2:2x50ml
3ALT/GPT20HộpR1:TRIS pH 7.8 100mmol/L, Lactate dehydrogenase (LDH):1.200 U/L, L-Alanine:500 mmol/LR2: NADH 0.18 mmol/L, alpha -Ketoglutarate 15 mmol/L.R1:10x20ml; R2: 10x5ml
4AST/GOT20HộpR1: TRIS pH 7.8: 80 mmol/L, Lactate dehydrogenase (LDH): 800 U/L, Malate dehydrogenase (MDH): 600 U/L, L-Aspartate: 200 mmol/L.R2: NADH: 0.18 mmol/L, alpha Ketoglutarate: 12 mmol/L.R1: 10 x 20 mlR2: 10 x 5ml
5Calcium2HộpImidiazol buffer pH 6,5: 100mmol/l; Arsenazo III: 120mmol/l10x25ml
6Cholesterol1HộpPIPES pH 6.9: 90 mmol/L, Phenol: 26 mmol/L, Cholesterol esterase (CHE): 1000U/L, Cholesterol oxidase (CHOD): 300 U/L, Peroxidase (POD): 650 U/L, 4 – Aminophenazone (4-AP): 0.4 mmol/L10x25ml
7Creatinin14HộpR1: Picric acid 17,5 mmol/L R2: Sodium hydroxide 0,29 mol/LR1: 5 x 25 ml R2: 5 x 25ml
8CRP latex5HộpLatex particles coated with goat IgG anti-human CRP, pH, 8,2. Preservative100 test/Hộp
9Dung dịch khử khuẩn Cidex OPA1CanThành phần: 0,55% Ortho-Phthaldehyde, khử khuẩn mức độ cao: 5 phút ở 200C, đóng can 3,78 lítCan 3,78 lít
10Glucose6HộpTRIS pH 7.492 mmol/L, Phenol: 0.3 mmol/L, Glucose oxidase (GOD): 15000 U/L, Peroxidase (POD): 1000 U/L, 4–Aminophenazone (4-AP):2.6 mmol/L10x25ml
11HDLc Direct2HộpR1:N,N-bis(2-hydroxyethyl)-2- aminoethanesulphonic acid pH 6.6: 100 mM, N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3,5- dimethoxyaniline (HDAOS): 0.7nm, Cholesterol Esterase ≥800 U/L, Cholesterol oxidase ≥ 500 U/L, Catalase ≥300 KU/L, Ascorbic oxidase ≥ 3000 U/LR2: N,N-bis(2-hydroxyethyl)-2- aminoethanesulphonic acid pH 7.0: 100 mM, 4 – Aminoantipyrine (4-AP): 4 mM ≥ 3500 U/L, Peroxidase ≥ 3500 U/L..R1 2x24ml, R2 2x8ml
12LDLc Direct2HộpR1:PIPES Buffer pH 7,0 50 mmol/L., Cholesterol esterase (CHE): ≥600 U/L,Cholesterol oxidase (CHOD): ≥500 U/L, Catalas e≥600 KU/L, TOOS : 2mmol/L. R2: PIPER Buffer pH 7,0: 50 mmol/L,4 – Aminoantipyrine (4-AA): 4 mmol/L,Peroxidase (POD) ≥ 4 KU/L .R1 2x24ml,R2 2x8ml
13Nước rửa máy sinh hóa (Wash solution )5HộpNaN3 2x250ml
14Spintrol H Norman2HộpHuman serum. Biological additives. Bacteriostatics agents.The concentration/ activities of the components are lot-specific. The exact values and ranges valid for reagents are given informational purpose in the value sheet.4 x 5ml
15Triglycerides1HộpGOOD pH 6.3: 50 mmol/L, p-Chlorophenol Lipoprotein lipase (LPL): 2 mmol/L, Glycerol kinase (GK): 150000 U/L, Glycerol-3-oxidasa (GPO): 500 U/L, Peroxidase (POD): 3500 U/L, 4–Aminophenazone (4-AP): 0.1 mmol/L, ATP: 0.1 mmol/L.10x25ml
16Urea UV14HộpR1: TRIS pH 7.8: 80 mmol/L, alpha -Ketoglutarate: 6 mmol/L, Urease: 75000 U/L. R2: GLDH: 60000 U/L, NADH: 0.32 mmol/L.R1: 10 x 20 ml R2: 10 x 5ml
17Uric Acid1HộpR1: Phosphate pH 7.4: 50 mmol/L, 2-4 Dichlorophenol sulfonate (DCPS): 4 mmol/L. R2: Uricase: 60 U/L, Peroxidase (POD): 660 U/L, Ascorbate oxidase: 200 U/L, 4 – Aminophenazone (4-AP): 1 mmol/L.R1: 5 x 25 mlR2: 5 x 25 ml
18Diaclener3LọPotassium CyanideLọ 1 lít
19Dialyse – NK Diff6LọSodium ChlorideLọ 500ml
20Diaterge - NK3ThùngSodium Chloride Thùng 5 lít
21Diaton – NK Diff Diluent12ThùngSodium Chloride Thùng 20 lít
22IDS 14 GNR3BộBộ thử test sinh hóa 14 tính chất xác định vi khuẩnBộ 20 test
23VTM Falcon 15ml (Môi trường vận chuyển virus)200ỐngPepton (45mg), Sodium Chliride(15mg), Bovine serum albumin (15mg), Gentamicin (0,3mg), Amphotericin B(6ug), nước cất 3ml.Hộp 20 ống
242,3,5 Triphenyltetrazoliumchlorid*1LọTinh bột màu trắng đựng trong lọ 10 gamLọ/10g
25Acid acetic băng2ChaiDung dịch trong suốt, không màu đóng trong chai 1 lítChai 1 lít
26Acid sulfuric2Chaichất lỏng, loại tinh khiết không màu đóng trong chai 1 lítChai 1 lít
27Amoniacetat2ChaiDạng tinh thể màu trắng đựng trong hộp nhựa 1000gChai 500g
28Bactident coagulase2HộpDung dịch đựng trong 6 lọ x 3ml/1 lọHộp/6 lọx3ml
29Bactident oxydase2HộpLọ/50 que bằng giấy thẩm thấuHộp/50que
30Baird Parker1HộpMôi trường dùng để phân lập và làm giàu vi khuẩn staphylococcus dương tính với coagulase từ thực phẩm. dùng cho xác định Staphylococcus aureus trong thực phẩm, các sản phẩm từ sữa, và các vật liệu khác.Hộp/500g
31Bariclorua (Barium Chloride Dihydrate GR)1HộpDạng bột màu trắng đóng thành hộp 500gamHộp/500g
32BGBL1HộpMôi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gamHộp/500g
33BHI1HộpMôi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gamHộp/500g
34Bile Aesculin Azid Agar1HộpMôi trường chọn lọc dùng để phân lập và định lượng enterococciHộp/500g
35BPW (Pepton water)1HộpMôi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gamHộp/500g
36Chloramin B 25%105KgHóa chất sát khuẩn đa năng dạng bột, với nhiều tính năng vượt trội và thời gian bảo quản lâu nhưng vẫn đảm bảo được hiệu quả sát khuẩn. Ổn định cho tất cả các bề mặt có khả năng chịu được hoạt tính của ChlorinThùng 35 kg hoặc túi 1 kg
37Chloramin B 25%25KgHóa chất sát khuẩn đa năng dạng bột đóng thùng 25 kgThùng 25 kg
38Chromocult Coliform Agar2HộpMôi trường dạng hạt đóng hộp 500gHộp 500g
39Cồn 700 C80LítDung dịch màu trắng dùng để sát khuẩnCan/20 lít
40Cồn 700 C150ChaiDung dịch màu trắng dùng để sát khuẩnLọ 500ml
41Cồn 900 C60LítDung dịch màu trắng dùng để sát khuẩnCan/20 lít
42DEV1HộpMôi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gamHộp/500g
43DG181HộpMôi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gamHộp/500g
44DRBC1HộpMôi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gamHộp/500g
45Dung dịch acid HCl 37 %1ChaiDung dịch trong suốt, không màu đóng trong chai 1 lítChai/1000ml
46Dung dịch Amoni 25%2ChaiChất lỏng màu vàng nhẹ đóng chai 1 lítChai 1 lít
47Dung dịch chuẩn Cu 1000 mg/lít1ChaiDạng dung dịch được đóng trong chai 500ml để làm chất chuẩnChai 500ml
48Dung dịch chuẩn Mn 1000 mg/lít1ChaiDạng dung dịch được đóng trong chai 500ml để làm chất chuẩnChai 500ml
49Dung dịch chuẩn Potasium Permanganate 0,1N1ChaiDạng dung dịch được đóng trong chai 1000ml để làm chất chuẩnChai 1 lít
50Dung dịch chuẩn Zn 1000 mg/lít1ChaiDạng dung dịch được đóng trong chai 500ml để làm chất chuẩnChai 500ml
51Dung dịch KOH 10%2LítDung dịch pha sẵn đóng chai 500 mlChai 500ml
52Dung dịch Lugol 3%2LítDung dịch Lugols có chứa các thành phần: – Iod – Kali Iodid – đóng chai 500mlChai/500ml
53E.Coli/Coliform Selective Supplement1HộpChất bổ sung được thử nghiệm trong nghệ thuật thạch Chromocult ColiformHộp 10 lọ
54EC broth1HộpMôi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gamHộp/500g
55Eggyolk emusion2ChaiDung dịch màu trắng đựng trong chai thủy tinh 100 mlChai/100ml
56Eggyolk tellurite emusion3ChaiDung dịch màu trắng đựng trong chai thủy tinh 50 mlChai/50ml
57Ethanol (C2H5OH) 96%1ChaiLà chất lỏng dễ bay hơi, dễ cháy, không màuChai 2,5 lít
58Gel rửa tay sát khuẩn30ChaiDung dịch màu trắng dùng để sát khuẩnChai 500ml
59Gel siêu âm5CanPhù hợp với tần số siêu âm đang sử dụng, không có Formoldehyde.Can 5 lít
60Glycerin (Glycerol 85%)1ChaiDung dịch lỏng nhớt màu trắngChai nhựa/1l
61Han-Pec 50 EC*48LítChất lỏng màu vàng nâu đến nâu, có mùiChai 1 lít
62Hantox - 200 (Dùng cho Y tế)*22LítChất lỏng màu vàng nâu đến nâu, có mùiChai 1 lít
63Iron Sunfit1HộpHợp chất có màu lục nhạt, không tan trong nước.Hộp 1kg
64Kovac’s5ChaiDung dịch lỏng không màu đóng chai 100mlChai /100ml
65Lactose TTC Agar with Tergitol 71HộpMôi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gamHộp/500g
66LST (Lauryl Sulfat Broth)5HộpMôi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gamHộp/500g
67Macconkey1HộpMôi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gamHộp/500g
68Maximum Recovery1HộpMôi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gamHộp/500g
69Meat live Agar1HộpMôi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gamHộp/500g
70MnKTT1HộpMôi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gamHộp/500g
71MYP (Manitol eggyolk polymyxin)1HộpMôi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gamHộp/500g
72NaCl1HộpDung dịch có có vị hơi chua và mặnHộp/1kg
73Nutrient Agar1HộpBột mịn màu vàng nhạt đóng thành hộp 500gamHộp/500g
74Ống chuẩn acid Oxalic 0,1N1ỐngỐng dung dịch chuẩn độỐng
75Ống chuẩn Acid sulfuric 0,1N1ỐngỐng dung dịch chuẩn độỐng
76PCA (Plate Count Agar)1HộpMôi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gamHộp/500g
77Permethrin 50EC100LítChất lỏng màu vàng nâu đến nâu, không mùiChai 1 lít
78Pseudomonas CN Agar1HộpMôi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gamHộp/500g
79Pseudomonas CN Selective Supplement1HộpHóa chất bằng bột khô đóng trong lọ nhỏ 3ml đựng hộp 10 ốngHộp/10 lọ
80RVS1HộpMôi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gamHộp/500g
81Sabouraud 2% Glucose Agar1HộpMôi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gamHộp/500g
82Selenite enrichment broth1HộpMôi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gamHộp/500g
83Slanet and Bartlez1HộpMôi trường chọn lọc được sử dụng để đếm số vi khuẩn enterococci trong nướcHộp/500g
84Spongel cầm máu1GóiĐóng gói 6 miếng dùng để cầm máuGói 6 miếng
85SS Agar1HộpMôi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gamHộp/500g
86Syphilis Rapid Test Strip S/P*200TestCác túi giấy bạc được niêm phong riêng có chứa:Một thiết bị dải nhúngMột chất hút ẩmGói chèn (hướng dẫn sử dụng)Hộp 100 test
87TBX Agar1HộpMôi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gamHộp/500g
88TCBS1HộpMôi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gamHộp/500g
89Test kiểm tra clo dư1TúiTest dùng để kiểm tra nồng độ Clo dư trong nước100 gói/ 1 túi
90TSA (Tryptic Soy Agar)1HộpMôi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gamHộp/500g
91VRB Agar1HộpMôi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gamHộp/500g
92XLD Agar1HộpMôi trường dạng hạt đóng thành hộp 500gamHộp/500g
93Dengue Virus TgM Elisa96TestPhát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong huyết thanh người bằng phương pháp Elisa. Bộ kit gồm 96 wells.Hộp 96 test
94Determine HIV 1/2300TestTest thử nhanh phát hiện kháng thể Virus HIV 1&2 trên mẫu thuyết thanh, huyết tương, máu toàn phần. Dạng khay, 2 vạchHộp 100 test
95Murex HIV Ag/Ab Combination960TestĐộ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: 99,78%. Hộp 96 testHộp 96 test
96Quick Test HCV (Card)200TestTest thử nhanh chẩn đoán viêm gan C25 test/Hộp
97MOP Rapid Test Strip1.000TestPhát hiện chất gây nghiện Morphin/Heroin trong mẫu nước tiểu người.Hộp 100 test
98One Step HAV Rapid Test25TestPhát hiện kháng thể HAV trong mẫu huyết thanh, huyêt tương người. Độ nhạy: 95,5%, Độ đặc hiệu: 100%.Hộp 25 test
99One Step HEV Rapid Test25TestPhát hiện kháng thể HEV trong mẫu huyết thanh, huyêt tương người. Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: 99,3%.Hộp 25 test
100Test đa chất ma túy 4 thông số Doa panel 4 in1(MET,THC,MOP,MDMA)200TestPhát hiện 4 chất gây nghiện trong mẫu nước tiểu người gồm: MOP/MET/THC/MDMA.Hộp 20 test
101SD Bioline Dengue Duo10TestPhát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 và phân biệt kháng thể IgG, IgM kháng virus Dengue trong huyết thanh, huyết tương hay máu toàn phần người. Độ nhạy tương quan: 94,2%. Độ đặc hiệu tương quan: 98,4%.Hộp 10 test
102SD Bioline HbsAg1.700TestPhát hiện định tính kháng nguyên HBV trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy 100%, độ đặc hiệu tương quan: 100%. Giới hạn phát hiện 1 ng/ml được đánh giá bởi WHO năm 2003Hộp 100 test
103SD Bioline HIV 1/2 3.04.200TestPhát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với dòng virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 và phân biệt trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. Độ nhạy tương quan 100%, độ đặc hiệu tương quan: 99,8%.Hộp 100 test
104Que thử nước tiểu 10 thông số URS 10600TestQue thử có tẩm sinh phẩm chuyên dùngHộp 100 que
105KHT Salmonella H1LọDung dịch trong suốt đựng trong lọ nhựa nhỏ giọtLọ 3mlLọ x 3ml
106KHT Salmonella O1LọDung dịch trong suốt đựng trong lọ nhựa nhỏ giọtLọ 3mlLọ x 3ml
107KHT tả Inaba1LọDung dịch trong suốt đựng trong lọ nhựa nhỏ giọtLọ 3mlLọ x 3ml
108KHT tả Ogawa1LọDung dịch trong suốt đựng trong lọ nhựa nhỏ giọtLọ 3mlLọ x 3ml
109Bơm tiêm tự khóa loại 0,1ml kèm kim 27G x 3/8”15.000CáiBơm nhựa vô trùng có kim, sử dụng một lần kèm kim 27 G x 3/8” tự khóa sau khi tiêmHộp 100 cái
110Bơm kim tiêm nhựa tự khóa (AD Syringes) loại 0,5 ml kèm kim 25G1"160.000CáiBơm nhựa vô trùng có kim, sử dụng một lần kim 25 G1” tự khóa sau khi tiêmHộp 100 cái
111Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần loại 1ml kèm kim 25G x1”7.000CáiBơm nhựa vô trùng có kim, sử dụng một lần kim 25 GX1” tự khóa sau khi tiêmHộp 100 cái
112Bơm kim tiêm nhựa dùng 1 lần loại 5ml kèm kim 22G1 1/2"6.800CáiBơm nhựa vô trùng kèm kim 22 G1 1/2, sử dụng mộtHộp 100 cái
113Bơm tiêm 5ml5.000CáiBơm nhựa vô trùng có kim, sử dụng một lần, kim 23 GHộp 100 cái
114Đầu col có typ lọc 1000ul1.000CáiLàm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia celluloseMàng lọc làm bằng vật liệu trơ, kích thước lỗ lọc nhỏ hơn 3 – 4 lần so với màng lọc khác.Hộp 30 cái
115Đầu col trắng1.000CáiBằng nhựa cứng KT: 1mcl - 10mclBao 1000 cái
116Đầu col vàng7.000CáiĐầu col xanh Greetmed được sản xuất bằng nhựa PP chất lượng cao không chứa kim loạiBao 1000 cái
117Đầu col xanh15.000CáiĐầu col xanh Greetmed được sản xuất bằng nhựa PP chất lượng cao không chứa kim loạiBao 500cái
118Dây thở oxy 2 nhánh3CáiDây oxy bằng nhựa đã được tiệt khuẩn sử dụng 1 lần.Gói 1 cái
119Gạc cuộn30CuộnĐóng gói: 10 cuộn/gói. làm từ 100% sợi cotton, gạc màu trắngCuộn 5m x 10cm; Gói 10 cuộn
120Gạc đắp vết thương 8x15cm100CáiBằng vải gạc, dùng để dắp vết thương có kích thước 8x 15cm đóng gói bằng bao nilon bao giấy tráng PE hoặc túi ép tiệt khuẩn.Gói 1 cái
121Găng tay khám10.000ĐôiGăng tay bằng cao su không vô trùng, 50 đôi/ hộp; size M, S, L.Hộp 50 đôi
122Găng tay rửa dụng cụ (Găng tay vệ sinh)30ĐôiGăng vệ sinh cao su gói 1 đôiGói 1 đôi
123Găng tay tiệt trùng900ĐôiĐóng gói tiệt trùng từng đôi,găng tay dày và dai Size số 6, 5 hoặc 7,5 đóng hộp 50 đôiHộp 50 đôi
124Găng tay tiệt trùng size 71.500ĐôiĐóng gói tiệt trùng từng đôi,găng tay dày và dai Size số 7, đóng hộp 50 đôiHộp 50 đôi
125Giấy in nhiệt20CuộnGiấy màu trắng xám có kích thước57mm x 30mKích thước: 57mmx30m
126Hộp an toàn đựng bơm tiêm và kim tiêm đã sử dụng2.420CáiHộp màu vàng, chất liệu giấy Duplex KT: 28 x16 x12,5cm (bìa cứng).Thùng 50 cái
127Khẩu trang y tế 3 lớp21.750CáiCó dây thun móc tai và thanh nẹp mũi 3 lớp , lọc vi khuẩn, không thấm nướcHộp 50 cái
128Lọ đựng bệnh phẩm nhựa200CáiLọ sinh phẩm nắp vặn được sản xuất bằng nhựa PP, thân bằng nhựa y tế PP hoặc PS chính phẩm. Lọ sinh phẩm được thiết kế với nắp và thân lọ dày có khả năng chịu lực tốt, Nắp có thiết kế lưỡi gá nhằm chống rò rỉ    Được sử dụng trong các phòng xét nghiệmBịch 100 cái
129Ống nghiệm HEPARIN 2ml4.200ỐngỐng nghiệm bằng nhựa PP có nắp dưới dạng hạt sương, có chứa Litium Heparin để xét nghiệm sinh hóa.Thùng 1.200 ống
130Ống nghiệm K3EDTA 2 ml1.700ỐngỐng nghiệm nhựa PP có nắp, có chứa chất kháng đông EDTA (Ethylene diaminnetetra Acid) với nồng độ đúng tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu. Dưới dạng hạt sương.Thùng 1.200 ống
131Ống nghiệm nhựa có nút (5ml)2.000ỐngNhựa PS trắng trong, có nắp, không có nhãn, chứa trong hộp mous giúp giữ cố định ống khi di chuyển mẫu.Gói 500 cái
132Ống nghiệm PS/PP 5ml không nắp25.000CáiỐng nhựa PP 12x75mm , nhựa trung tính không phản ứng với các loại hóa chất bên trongThùng 2.000 cái
133Que đè lưỡi gỗ300QueĐược chế từ gỗ cây Bồ đề có nhựa thơm, thớ mịn, đồng nhất, không lõi, không cong vênh. Gỗ được hấp chín trước khi đưa vào sản xuất và sấy khô, đánh bóng khi ra thành phẩm nên đạt độ cứng, độ nhẵn cao, an toàn trong sử dụng.Hộp 100 que
134Que tăm bông vô trùng (ngoáy hậu môn)4GóiQue tăm bông cán gỗ vô trùng mỗi que đựng trong một ống, túi đóng 100cái. Dùng ngoáy hậu môn lấy bệnh phẩm làm xét nghiệmGói 50 que
135Băng dính 2,5cm x 5m20CuộnBăng vải lụa có dính keo kích thước 2,5cm x 5 mHộp 12 cuộn
136Bao cao su: SIMPLEX BLACK PANTHER1.000CáiLàm bằng cao su thiên nhiên, gel bôi trơn, Kiểu bao siêu mỏng, Thiết kế nhiều chấm nhỏ liti trên thân bao, Có chất Khử mùi cao su.Hộp 12 cái
137Bình định mức 25ml10CáiBình thủy tinh màu trắng dung tích 25 mlGói 1 cái
138Bình định mức 50ml10CáiBình thủy tinh màu trắng dung tích 50 mlGói 1 cái
139Bình tia nước cất5CáiChất liệu :nhựa HDPE-  Nắp vặn xoay chặt chẽ, không gây rò rỉ, nắp và vòi phun dính liền nhau .Gói 1 cái
140Bóp cao su 3 van5CáiQuả bóp cao su 3 van cho pipet Dùng bơm hút cho các pipet, ống hút, dùng cho phòng thí nghiệm. Chất liệu: Cao suGói 1 cái
141Giấy điện tim 6 cần50LiếpGiấy trắng không sọc KT: 110 x 140 x 200Gói 1 liếp
142Hộp giấy thấm làm Eliza SXH (E’most) (Giấy thấm phi 11cm)30HộpGiấy thấm phi 11cmHộp 100 tờ
143Hộp lồng nhựa 50x15 mm500CặpDùng cho các quy trình cấy vi sinh trong phòng thí nghiệm thông thường cũng như phù hợp với hệ thống máy tự động. KT 50x15mmHộp 100 cái
144Hộp lồng thủy tinh (đk=90mm; cao= 18mm)20CáiHộp lồng thủy tinh màu trắng (đk=90mm; cao = 18mm)Gói 1 cái
145Khẩu trang N95400CáiVải không dệt, vải kháng khuẩn, giấy vi lọc, nẹp nhôm hoặc kẽm bọc nhựa, dây đeo, gồm 5 lớpThùng 400 cái
146Lam kính50HộpLam thủy tinh màu trắngHộp 72 cái
147Lamen50HộpTấm màu xanh da trờiHộp 100 cái
148Màng lọc 0,2 µm -25mm1Hộp100 tấm đóng thành hộp vô trùngHộp 100 cái
149Màng lọc 0,2 µm -25mm1Hộp100 tấm đóng thành hộp vô trùngHộp 100 cái
150Màng lọc 0,45 µm -25mm1Hộp100 tấm đóng thành hộp vô trùngHộp 100 cái
151Màng lọc 0,45 µm -47mm3Hộp100 tấm đóng thành hộp vô trùngHộp 100 cái
152Phểu thủy tinh 60ml10CáiĐược làm bằng thủy tinh Borocilicate có khả năng chụi nhiệt độ cao và khả năng kháng hóa chất tốtGói 1 cái
153Pipet bầu 10ml 1 vạch5CáiChất liệu: Thủy tinh Bomex - Dung tích: 10mlỐng hút thẳng pipette, chia vạch, loại AS. - Vạch chia từ trên đỉnh.Gói 1 cái
154Pipet bầu 5ml 1 vạch5CáiChất liệu: Thủy tinh Bomex - Dung tích: 5ml Ống hút thẳng pipette, chia vạch, loại AS. - Vạch chia từ trên đỉnh.Gói 1 cái
155Que cấy mẫu vi sinh bằng nhựa 1µl10CáiQue nhựa vô khuẩn 1µlGói 20 cái
156Que cấy mẫu vi sinh bằng nhựa 10µl50CáiQue nhựa vô khuẩn 10 µlGói 20 cái
157Que gạt cấy trải vi sinh nhựa vô trùng (Que gạt nhựa vô trùng)20CáiQue gạt nhựa vô trùngGói 05 cái
158Que lấy dịch tỵ hầu cán nhựa200Cái·         Được thiết kế để thu thập các mẫu bệnh phẩm lâm sàng có chứa vi sinh vật gây bệnh từ điểm thu thập cho phòng thí nghiệm thử nghiệmDùng để lấy mẫu thử nghiệm như khoang mũi, khoang miệng, âm đạo và lỗ niệu đạoGói 100 cái
159Que tăm bông lấy mẫu200Cái·         Chất liệu: Ống nhựa PP, nắp nhựa HDPE, đầu bông, que gỗ hoặc nhựa.Gói 100 cái
160Tăm bông vô trùng cán nhựa có khấc bẻ được (Que ngoáy họng)200CáiQue nhựa có gắn bông 01 đầu, có khấc bẻGói 100 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế. - Nếu hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì phải có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu để chứng minh. - Nếu hợp đồng hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) thì phải có một trong các tài liệu sau: Biên bản thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu; Bảng tổng hợp các hóa đơn xuất hàng kèm theo hóa đơn bán hàng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.318.316.650 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.954.949.950 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách điều hành chung 1 Đại học trở lên, có chuyên ngành và chứng chỉ đào tạo phù hợp với gói thầu; đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu, đính kèm tài liệu chứng minh53
2 Phụ trách kỹ thuật, kinh doanh cung cấp hàng hóa 2 Đại học trở lên, có chuyên ngành và chứng chỉ đào tạo phù hợp với gói thầu; đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu, đính kèm tài liệu chứng minh53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->