Gói thầu: Gói thầu số 1 (mua sắm hàng hóa)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng B.H.A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 (mua sắm hàng hóa) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210961769 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 10:49:00 đến ngày 2021-10-07 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 268,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có một trong các loại hàng hóa sau: Máy điều hòa, máy vi tính, máy in. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 260.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai, hướng dẫn sử dụng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện-điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai, hướng dẫn sử dụng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng B.H.A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 (mua sắm hàng hóa) Mua sắm tài sản cấp bách phục vụ nhiệm vụ tăng thêm của Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Đồng Nai 07 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | -Hàng hóa cung cấp phải có xuất xứ rõ ràng |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu có gấy phép đăng ký kinh doanh trong đó có ngành nghề phù hợp với gói thầu. + Có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Đồng Nai
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD B.H.A, (Số 62/73, KP3, Phường Quang Vinh, TP.Biên Hòa, Đồng Nai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: 1/6K, Nguyễn Ái Quốc, P.Bửu Long, TP.Biên Hòa, Đồng Nai; Điện thoại: 0251 3819 705. Fax: 0251 3 825 376. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước, Số 2 Nguyễn Văn trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước, Số 2 Nguyễn Văn trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy in | 9 | cái | Máy in laser đen trắng Tốc độ in: >= 25 trang/phút (A4) In qua mạng tự động: Có Sẵn In đảo hai mặt tự động: có sẵn Độ phân giải: 2400 x 600 dpi sử dụng công nghệ cải tiến độ mịn Bộ nhớ: 8MB (Không cần bộ nhớ phụ) Thời gian khởi động: 10 giây hoặc ít hơn Thời gian cho ra bản sao đầu tiên: 6 giây hoặc ít hơn Khay chứa giấy: + Khay ngăn kéo: 250 tờ x 01 khay (định lượng 60 đến 163gsm) + Khay giấy tay: 01 tờ (định lượng 60 đến 163gsm) Giấy in: Giấy thường, giấy nặng, giấy trong suốt, giấy nhãn, giấy ảnh cỡ, Envelope Hỗ trợ hệ điều hành: Windows 2000/XP/Vista/7/ server 2003/ server 2008 Kết nối máy tính: Cổng USB 2.0 tốc độ cao, RJ45 Kích thước: rộng 379 mm x sâu 293 mm x cao 243 mm Nguồn điện: 220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz) Điện năng tiêu thụ: 220V: 1200W hoặc thấp hơn Sử dụng: Hộp mực Cartridge 326 (dung lượng chứa mực nhỏ) | Tên nhãn hiệu, model hàng hóa thiết bị (nếu có) đã nêu tại chương này chỉ mang tính chất tham khảo cho yêu cầu về mặt kỹ thuật của hàng hóa và thiết bị cung cấp cho gói thầu. Nhà thầu chào hàng hóa phải đảm bảo có thông số kỹ thuật đáp ứng bằng hoặc tốt hơn theo yêu cầu, thông số kỹ thuật sai số (± 0.5%) nhưng phải đảm bảo phù hợp với hệ thống.-Hàng hóa cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. | |
| 2 | Máy vi tính | 9 | bộ | Màn hình: - Kích thước: 21.5 inch - Độ phân giải: Full HD (1920x1080) - Công nghệ tấm nền: IPS - Góc nhìn: 178H/178V - Tần số quét:60Hz - Thời gian phản hồi : 5ms CPU - Bộ vi xử lý: 3.7GHz turbo up to 4.4Ghz, 4 nhân 8 luồng, 6MB Cache, 65W - Nguồn máy tính: 350W; Kết nối: 1x 20 + 4 pin / 1 x CPU P8 (4+4pins) / 4 x SATA / 2 x Molex + 1 Floppy; Quạt làm mát 12CM. - Bo mạch chủ Gigabyte GA-H510M H - Bộ nhớ trong 8Gb D4-2400U17- Non ECC - Ổ cứng SSD,120GB M.2 2280 - Ổ cứng gắn trong Western Blue HDD 1TB, KT: 3.5 inch - Vỏ máy tính: Chất liệu: Khung sơn đen tĩnh điện Màu sắc : Thùng đen Kích thước 398 x 196 x 423 mm - Bàn Phím + Chuột có dây - Có USB Wifi | Tên nhãn hiệu, model hàng hóa thiết bị (nếu có) đã nêu tại chương này chỉ mang tính chất tham khảo cho yêu cầu về mặt kỹ thuật của hàng hóa và thiết bị cung cấp cho gói thầu. Nhà thầu chào hàng hóa phải đảm bảo có thông số kỹ thuật đáp ứng bằng hoặc tốt hơn theo yêu cầu, thông số kỹ thuật sai số (± 0.5%) nhưng phải đảm bảo phù hợp với hệ thống.-Hàng hóa cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. | |
| 3 | Bản Làm việc | 1 | cái | - Kích Thước: W2000mm x D800mm x H760mm. - Chất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp sơn PU 04 lớp cao cấp mặt trong và mặt ngoài, chống bám bụi bẩn - Mặt bàn lượn cong - Yếm bàn ghép hộp ở giữa trang trí bởi các đường soi chỉ và giấy dán khác màu. - Chân bàn ghép hộp trang trí giấy dán khác màu. Là kiểu bàn lãnh đạo có mặt bàn hình chữ nhật lớn cạnh dày và thẳng, mép cạnh bàn cũng được làm thẳng và bo ở các góc. Chân bàn ghép hộp rất lớn, phía mặt trước để phẳng lộ vân gỗ, phía trên tiếp xúc với mặt bàn giật cấp, viền đế chân ốp chỉ huỳnh, tạo điểm nhấn. Yếm bàn phẳng sát đất, chính giữa yếm được trang trí ốp nổi hình chữ nhật chiếm gần hết diện tích của yếm. | Nhà thầu chào hàng hóa phải đảm bảo có thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu - Hàng hóa cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. | |
| 4 | Máy điều hoà không khí | 5 | bộ | - Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 12.000 BTU - Công nghệ tiết kiệm điện: DC Hybrid InverterEco - Bộ lọc không khí: Diệt khuẩn Plasmaster Ion. - Công suất tiêu thụ tham khảo: 0.83kw/h - Loại gas: R-32 • - Kích thước dàn lạnh: Dài 79.8 cm - Cao 29.3 cm - Dày 23 cm • - Kích thước dàn nóng: Dài 72.5 cm - Cao 53 cm - Dày 26 cm - Vật tư kèm theo: Ống đồng, ống nước xả, băng keo, giá đỡ giàn nóng, CB loại tốt, ống luồn dây điện, ... Kích cỡ đường ống lỏng: 6.35 mm Kích cỡ đường ống hơi: 12.7mm Kích cỡ đường ống xả: 16 mm Chiều dài đường ống tối đa: 15m Chênh lệch độ cao tối đa: 6m Vật tư lắp đặt 1 bộ máy lạnh: Ống đống phi 12mm số lượng 6m, ống nước phi 21 số lượng 16m, dây điện Cadivi 2,5mm số lượng 20m, Simili, CB máy lạnh 15AMPE số lượng: 01 cái, ty treo ống đồng , giá dỡ cục nóng - 01 bộ, keo dán ống nước .... - Remote: có. | Tên nhãn hiệu, model hàng hóa thiết bị (nếu có) đã nêu tại chương này chỉ mang tính chất tham khảo cho yêu cầu về mặt kỹ thuật của hàng hóa và thiết bị cung cấp cho gói thầu. Nhà thầu chào hàng hóa phải đảm bảo có thông số kỹ thuật đáp ứng bằng hoặc tốt hơn theo yêu cầu, thông số kỹ thuật sai số (± 0.5%) nhưng phải đảm bảo phù hợp với hệ thống.-Hàng hóa cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có một trong các loại hàng hóa sau: Máy điều hòa, máy vi tính, máy in. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 260.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự triển khai, hướng dẫn sử dụng: | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện-điện tử | 1 | 1 |
| 2 | Nhân sự triển khai, hướng dẫn sử dụng: | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi