Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua vật tư phụ sản xuất xe TDT-09
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210963427-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật/Binh chủng Hóa học |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua vật tư phụ sản xuất xe TDT-09 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210878250 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 10:49:00 đến ngày 2021-10-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 768,928,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VNĐ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành đáp ứng các yêu cầu tại Mục 3, Chương III đối với hàng hoá cung cấp;- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kinh doanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành kinh tế, tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật/Binh chủng Hóa học |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Mua vật tư phụ sản xuất xe TDT-09 Nhiệm vụ sản xuất loạt 0 trang bị Hoá học bằng ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản scan hoặc bản sao có công chứng); - Bảng tóm tắt thông tin chung về nhà thầu; hạch toán tài chính độc lập; không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng, không có khả năng trả; đang trong quá trình giải thể; - Báo cáo tài chính của trong vòng 3 năm gần đây hoặc tài liệu tương đương; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá; - Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hoá thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu phải nêu rõ xuất xứ, thông số kỹ thuật, có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. - Nhà thầu phải cam kết tất cả hàng hoá được cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng, thoả mãn tiêu chuẩn chất lượng của nhà sản xuất. - Chủ đầu tư sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không thoả mãn các điều kiện nêu trên và không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường…. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào là giá giao hàng tại kho bên mua bao gồm chi phí vận chuyển, bốc dỡ xuống kho và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không ít hơn 2 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Có ít nhất 02 hợp đồng với quy mô tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách nhà thầu độc lập theo yêu cầu tại Mẫu số 03 chương IV (tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm tất cả các giấy tờ sau: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT); có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, sửa chữa, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mẫu số 01B chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật/Binh chủng Hoá học.
Địa chỉ: Số 01, Phan Văn Trường, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật/BTL Hóa học, Địa chỉ: Số 01, Phan Văn Trường, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu/Cục Kỹ thuật, Địa chỉ: Số 01, Phan Văn Trường, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 0822533988 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tiêu tẩy ĐK-4K | 2 | bộ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ cứu hỏa kiểu KT-14 | 2 | bộ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Hộp đựng dây điện và ống nước | 4 | cái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Hòm sắt (Inox) | 4 | cái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Can sắt 20 lít | 4 | cái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Xe đẩy quân trang | 4 | cái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Thang trượt gầm xe | 4 | cụm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Cảm biến nhiệt độ | 4 | cái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Cảm biến mực nước | 2 | cái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Thước báo mực nước | 2 | cái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Cút nối chữ T Φ32 | 10 | cái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Cút nối thẳng Φ32 | 10 | cái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Đầu nối Φ50 | 4 | cái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Ống cấp nước Φ50 dài 15m | 2 | cuộn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Ống cao su Φ25 dài 15m | 4 | cái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Cút nối Φ25 | 10 | cái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Van khóa nước Φ25 | 10 | cái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Cọc nối đất | 2 | cái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ phụ tùng chuyên dụng | 2 | bộ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Que hàn thép trắng Φ2mm | 150 | kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Que hàn thép trắng Φ3,2mm | 140 | kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Que hàn thép đen Φ3,2mm | 140 | kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Đá cắt Φ100 | 130 | viên | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Đá cắt Φ120 | 130 | viên | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Đá mài Φ100 | 120 | viên | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Đá mài Φ120 | 120 | viên | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Đá cắt Φ350 | 130 | viên | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Cao su dày 3mm | 70 | kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Sơn chống rỉ màu nâu | 150 | kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Sơn màu xanh | 170 | kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Sơn đen | 80 | kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bánh mài | 100 | cái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bóng đèn Led 25w | 6 | cái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bóng đèn Led 15w | 16 | cái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Đèn treo có pha | 10 | cái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Đèn treo không pha | 10 | cái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Đai kẹp ống | 60 | bộ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Đệm làm kín | 120 | bộ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Dao tiện | 2 | bộ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ dũa khuôn | 2 | bộ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Khuôn dập vuốt | 2 | bộ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Khuôn dập gân | 2 | bộ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Khuôn đột lỗ | 2 | bộ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ dưỡng | 2 | bộ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Khuôn uốn | 2 | bộ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Gá kẹp uốn ống | 2 | bộ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Mũi khoan | 2 | bộ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Mũi ta rô M10 | 2 | bộ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Calip ren M10 | 2 | cái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Mũi ta rô M24 | 2 | cái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Calip ren M24 | 2 | cái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Mũi ta rô Ô2'' | 2 | cái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Calip ren Ô2'' | 2 | cái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Mũi ta rô Ô3/4'' | 2 | cái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Calip ren Ô3/4'' | 2 | bộ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Calip kiểm ren | 2 | bộ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Dao phay | 2 | bộ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ gá kẹp | 2 | máy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Máy đo độ cứng | 2 | cái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Thước cặp | 2 | cái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Thước lá | 2 | cái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Thước góc | 2 | cái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Pan me | 2 | cái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Màng phức hợp | 30 | kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Giấy bảo quản | 30 | kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VNĐ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành đáp ứng các yêu cầu tại Mục 3, Chương III đối với hàng hoá cung cấp;- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý thực hiện hợp đồng | 1 | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật | 2 | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kinh doanh | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành kinh tế, tài chính | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi