Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210974676-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210974656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng được phê duyệt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 10:55:00 đến ngày 2021-10-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,469,105,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5705E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), vỉa hè , hệ thống thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.330.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.330.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường hoặc chuyên ngành về công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Có hợp đồng lao động;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên .
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển ≥ (10-12)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt uốn thép ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép ≥ (8T-10T)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi ≥ 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu bánh thép (16 Tấn-25 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung tự hành ≥ 25 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần cẩu bánh hơi >= 6,0T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Trạm trộn bê tông nhựa>=120T/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Hoằng Tiến để thực hiện dự án đường đến khu sinh thái biển Hải Tiến ( đường 22) - Giai đoạn 2 (vị trí: sau đền thờ Tô Hiến Thành)
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng được phê duyệt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang; Địa chỉ: Số nhà 108, phố Trung Sơn, Phường An Hưng, thành phố Thanh Hoá. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành; Địa chỉ: Số nhà 06, khu phố Cao Sơn, đường Lê Thế Long, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định UBND huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào vét hữu cơ bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT33,977100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,788100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT33,977100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,788100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ BCKTKT34,766100m3
6Mua đất đắp k95Theo hồ sơ BCKTKT11.438,599m3
7Mua đất đắp k98Theo hồ sơ BCKTKT3.218,399m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT1.465,710m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT1.465,710m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT1.465,710m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT1.465,710m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT1.465,710m³/1km
13Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT83,658100m3
14Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ BCKTKT22,93100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 20cm.Theo hồ sơ BCKTKT9,172100m3
2Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 18cmTheo hồ sơ BCKTKT8,255100m3
3Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2Theo hồ sơ BCKTKT43,706100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT43,706100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ BCKTKT6,224100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ BCKTKT6,224100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ BCKTKT6,224100tấn
C TƯỜNG CHẮN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT54,5061m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT10,356100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,407100m3
4Đắp đất hoàn trả thi công kèTheo hồ sơ BCKTKT7,736100m3
5Đắp bờ bao thi côngTheo hồ sơ BCKTKT1,638100m3
6Đào thanh thải dòng chảyTheo hồ sơ BCKTKT1,638100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT1,638100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT43,4m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,4m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT324,84m3
11Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT8,816100m2
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnTheo hồ sơ BCKTKT107,1100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ BCKTKT0,476100m
D HÈ ĐƯỜNG
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo hồ sơ BCKTKT2,1297100m3
2Lát nền, sàn đá xám xanh, KT 40x40x4cm:Theo hồ sơ BCKTKT2.662,09m2
3Lát nền, sàn đá xám xanh, KT 40x40x4cm:Theo hồ sơ BCKTKT659,93m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT18,392m3
5Đệm vữa bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT183,92m2
6Mua bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT27,5044m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT8361cấu kiện
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT3,234m3
9Đệm vữa bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT32,34m2
10Mua bó vỉa congTheo hồ sơ BCKTKT4,8363m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT3701cấu kiện
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT0,704m3
13Đệm vữa bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT7,04m2
14Mua bó vỉa congTheo hồ sơ BCKTKT1,3344m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT321cấu kiện
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT5,035m3
17Vữa đệm bó vỉa hố trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT27,56m2
18Đá phiến hố trồng cây KT (120x200x1200)mmTheo hồ sơ BCKTKT212viên
19Lắp dựng bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT2121cấu kiện
20Đào hố trồng cây- đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT19,081m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,155100m3
22Cây Sao đen, đường kính gốc tối thiểu 10cm:Theo hồ sơ BCKTKT53Cây
23Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mTheo hồ sơ BCKTKT53cây
24Duy trì cây bóng mát mới trồng (03 tháng)Theo hồ sơ BCKTKT13,25cây/năm
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT14,595m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT15,29m3
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT173,75m2
28Đào hố trồng cây- đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT68,5271m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,368100m3
30Bê tông đan rãnh, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT10,425m3
E RÃNH XÂY GẠCH
1Đào thi công rãnh bằng thủ công 5%KLTheo hồ sơ BCKTKT42,2281m3
2Đào thi công rãnh bằng máy 95%KLTheo hồ sơ BCKTKT8,023100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT3,366100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ BCKTKT66,096m3
5Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT66,096m3
6Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT1,224100m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT138,924m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT918m2
9Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ BCKTKT42,84m3
10Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT5,386100m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ BCKTKT45,288m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT2,13100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT5,233tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ BCKTKT6121cấu kiện
F RÃNH CHỊU LỰC
1Đào thi công rãnh bằng thủ công 5%KLTheo hồ sơ BCKTKT3,281m3
2Đào thi công rãnh bằng máy 95%KLTheo hồ sơ BCKTKT0,623100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,23100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT9,84m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,164100m2
6Bê tông đáy móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT29,52m3
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,492100m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT41m3
9Ván khuôn kênh mươngTheo hồ sơ BCKTKT3,018100m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ BCKTKT11,48m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,533100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT1,84tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ BCKTKT821cấu kiện
G GA THU NƯỚC THẢI LOẠI 1
1Đào thi công rãnh bằng thủ công 5%KLTheo hồ sơ BCKTKT1,1251m3
2Đào thi công rãnh bằng máy 95%KLTheo hồ sơ BCKTKT0,214100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,09100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ BCKTKT1,284m3
5Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,932m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,009100m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,422m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT17,856m2
9Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ BCKTKT0,864m3
10Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,108100m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ BCKTKT0,756m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,039100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT0,133tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT121cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ BCKTKT0,612100m
16Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ BCKTKT12cái
H GA THU NƯỚC THẢI LOẠI 2
1Đào thi công rãnh bằng thủ công 5%KLTheo hồ sơ BCKTKT3,5631m3
2Đào thi công rãnh bằng máy 95%KLTheo hồ sơ BCKTKT0,677100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,285100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ BCKTKT4,066m3
5Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT6,118m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,168100m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT15,105m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT57,874m2
9Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ BCKTKT2,546m3
10Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,031100m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ BCKTKT2,394m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,124100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT0,422tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT381cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ BCKTKT1,938100m
16Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ BCKTKT38cái
I GA THU NƯỚC THẢI LOẠI 3
1Đào thi công rãnh bằng thủ công 5%KLTheo hồ sơ BCKTKT0,9381m3
2Đào thi công rãnh bằng máy 95%KLTheo hồ sơ BCKTKT0,178100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,075100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ BCKTKT1,07m3
5Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,61m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,044100m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,365m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT16,045m2
9Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ BCKTKT0,67m3
10Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,081100m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ BCKTKT0,63m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,033100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT0,111tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT10cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ BCKTKT0,51100m
16Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ BCKTKT10cái
J GA THU NƯỚC THẢI LOẠI 4
1Đào thi công rãnh bằng thủ công 5%KLTheo hồ sơ BCKTKT0,3751m3
2Đào thi công rãnh bằng máy 95%KLTheo hồ sơ BCKTKT0,071100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,03100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ BCKTKT0,428m3
5Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,644m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,018100m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,656m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6,46m2
9Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ BCKTKT0,288m3
10Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,036100m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ BCKTKT0,252m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,013100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT0,045tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT4cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ BCKTKT0,204100m
16Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ BCKTKT4cái
K HỐ THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG, SL 6 cái.
1Đào thi công rãnh bằng thủ công 5%KLTheo hồ sơ BCKTKT0,2281m3
2Đào thi công rãnh bằng máy 95%KLTheo hồ sơ BCKTKT0,043100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,023100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT0,72m3
5Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm.Theo hồ sơ BCKTKT0,026100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,2m3
7Ván khuôn hố thuTheo hồ sơ BCKTKT0,398100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,12m3
9Song chắn rác bằng Composite KT: 70x400x45;Theo hồ sơ BCKTKT6Cái
10Lắp đặt song chắn rác CompositTheo hồ sơ BCKTKT61cấu kiện
11Sản xuất thép hình L50x30x4Theo hồ sơ BCKTKT0,032tấn
12Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ BCKTKT0,684100m
L CẤP ĐIỆN PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT1,669m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,15100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT12,085m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT0,432m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,17m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,053tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,102100m2
8Tôn quây chân cộtTheo hồ sơ BCKTKT1,5m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT1,987m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,179100m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT14,525m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,071tấn
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,116100m2
14Tôn quây chân cộtTheo hồ sơ BCKTKT3m2
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT0,96m3
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT0,086100m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT9,6m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT1,5041m3
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,135100m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT10,752m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,043100m3
22Rải nilon cách lyTheo hồ sơ BCKTKT0,163100m2
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,2851m3
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,026100m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT1,43m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,014100m3
27Rải nilon cách lyTheo hồ sơ BCKTKT0,051100m2
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,65100m
29Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo hồ sơ BCKTKT0,22100m
30Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT1,1061m3
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,1100m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT10,83m3
34Rải nilon cách lyTheo hồ sơ BCKTKT0,039100m2
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,139m3
36Mốc báo hiệuTheo hồ sơ BCKTKT4mốc
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,3271m3
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,03100m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT1,604m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,017100m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,669m3
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,167tấn
43Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,141100m2
44Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo hồ sơ BCKTKT2,59m2
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT2,16m3
46Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT0,05100m3
47Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT2,16m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,05100m3
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,581m3
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,029100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,022100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,008100m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT0,002m3
54Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,015100m2
55Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,8m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6,216m2
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,1m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,013100m2
59Bulong M250Theo hồ sơ BCKTKT20cái
60Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,1741m3
61Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,016100m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT1,401m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,003100m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT0,001m3
65Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,008100m2
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,387m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,544m2
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,044m3
69Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,007100m2
70Bulong M250Theo hồ sơ BCKTKT12cái
71Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT4,8m3
72Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT0,432100m3
73Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT4,8m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,432100m3
75Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT4,82100 m
76Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmTheo hồ sơ BCKTKT3,213cái
77Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo hồ sơ BCKTKT6,66100 m
78Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmTheo hồ sơ BCKTKT3,33cái
79Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo hồ sơ BCKTKT0,27100m
80Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ BCKTKT0,689100m2
81Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT15,7251m3
82Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT1,415100m3
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT1,148100m3
84Rải nilon cách lyTheo hồ sơ BCKTKT1,275100m2
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT2,2941m3
86Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,207100m3
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,192100m3
88Rải nilon cách lyTheo hồ sơ BCKTKT0,111100m2
89Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT5,0721m3
90Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,457100m3
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,429100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,078100m3
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT7,84m3
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT16m2
95Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,448100m2
96Khung móngTheo hồ sơ BCKTKT16bộ
97Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,2871m3
98Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,184100m3
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,012100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,002100m3
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,315m3
102Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,05m2
103Khung móng thép M16x650Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
104Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40mTheo hồ sơ BCKTKT0,02100 m
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
106Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo hồ sơ BCKTKT5,411100 m
107Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ BCKTKT541,1m
108Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mmTheo hồ sơ BCKTKT10,822cái
109Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo hồ sơ BCKTKT0,37100m
110Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ BCKTKT0,785100m2
M CẤP ĐIỆN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ BCKTKT2cột
2Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVTheo hồ sơ BCKTKT21 cái
3Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ BCKTKT6971 m
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ BCKTKT1cột
5Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo hồ sơ BCKTKT11 mối nối
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ BCKTKT2cột
7Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo hồ sơ BCKTKT21 mối nối
8Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ BCKTKT59,79kg
9Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ BCKTKT170,2kg
10Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ BCKTKT0,17tấn/km
11Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT0,17tấn
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ BCKTKT1,702100kg
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ BCKTKT0,810 cọc
14Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ BCKTKT92,289kg
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
16Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ BCKTKT91,897kg
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
18Sứ đứng 24KVTheo hồ sơ BCKTKT3quả
19Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo hồ sơ BCKTKT0,310 sứ
20Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiệnTheo hồ sơ BCKTKT60.0
21Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo hồ sơ BCKTKT6bộ
22Ghíp nhôm 3 lulongTheo hồ sơ BCKTKT12cái
23Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ BCKTKT61,45kg
24Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
25Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ BCKTKT23,85kg
26Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ BCKTKT11 bộ
27Lắp đặt chống sét van Theo hồ sơ BCKTKT13 pha
28Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT0,78100m
29Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT1đầu cáp
30Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT1đầu cáp
31Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT4mốc
32Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ BCKTKT121 m
33Ghíp nhôm 3 lulongTheo hồ sơ BCKTKT3cái
34Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ BCKTKT6cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT610 đầu cốt
36Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo hồ sơ BCKTKT3cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT310 đầu cốt
38Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ BCKTKT10,102kg
39Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
40Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ BCKTKT87,61kg
41Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
42Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ BCKTKT42,2kg
43Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
44Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo hồ sơ BCKTKT11 bộ
45Trụ đỡ MBA tích hợp tủ trung thế, tủ hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT11 tủ
46Đai thép+ khóa đaiTheo hồ sơ BCKTKT28cái
47Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ BCKTKT281 m
48Dây đồng mềm M70Theo hồ sơ BCKTKT15m
49Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ BCKTKT151 m
50Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ BCKTKT10cái
51Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT110 đầu cốt
52Đầu cốt đồng M120Theo hồ sơ BCKTKT8cái
53Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT0,810 đầu cốt
54Biển báo an toàn và biển tên trạmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
55Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ BCKTKT21 bộ
56Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ BCKTKT22,854kg
57Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ BCKTKT0,023tấn
58Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ BCKTKT22,854kg
59Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ BCKTKT0,023tấn
60bộ cảnh báo sự cố đầu cápTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
61Điện trở sấy +Cảm biến nhiệt,Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
62Phụ kiện đấu nối nội bộ trạm chọn bộTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
63Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo hồ sơ BCKTKT11 bộ
64Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo hồ sơ BCKTKT11 bộ
65Lắp đặt chống sét van Theo hồ sơ BCKTKT13 pha
66Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo hồ sơ BCKTKT11 máy
67Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ BCKTKT11 tủ
68Dây đồng nhiều sợi M10Theo hồ sơ BCKTKT534m
69Rải dây thép địaTheo hồ sơ BCKTKT53,410 m
70Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT0,071100m
71Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT5,34100m
72Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ BCKTKT8cái
73Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT0,810 đầu cốt
74Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ BCKTKT136cái
75Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT13,610 đầu cốt
76Bảng điện cửa cột (Bảng bakelit, cầu đấu, aptomat)Theo hồ sơ BCKTKT16cái
77Bóng đèn cao áp 150W Led tiết kiệm điệnTheo hồ sơ BCKTKT16cái
78Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với cần cẩu, chiều cao cộtTheo hồ sơ BCKTKT16cột
79Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loạiTheo hồ sơ BCKTKT161 bộ
80Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo hồ sơ BCKTKT0,1971 km dây
81Atomat 1pa 6ATheo hồ sơ BCKTKT16cái
82Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo hồ sơ BCKTKT161 cái
83Dây dẫn lên đèn 2x2,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT197m
84Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo hồ sơ BCKTKT0,1971 km dây
85Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT11 tủ
86Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT1,474100m
87Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT1,358100m
88Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT1,985100m
89Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 4x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT7,1m
90Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ BCKTKT534m
91Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ BCKTKT12cái
92Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT1,210 đầu cốt
93Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ BCKTKT4cái
94Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT0,410 đầu cốt
95Đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ BCKTKT12cái
96Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT1,210 đầu cốt
97Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ BCKTKT28cái
98Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT2,810 đầu cốt
99Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ BCKTKT136cái
100Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ BCKTKT31 tủ
101Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ BCKTKT51 tủ
N VẬT LIỆU CHÍNH
1Cột BTLT 18-11Kn, ngọn 190, gốc 430Theo hồ sơ BCKTKT1Cột
2Cột BTLT 18-13kN, ngọn 190, gốc 430Theo hồ sơ BCKTKT2Cột
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70 24kVTheo hồ sơ BCKTKT78m
4ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F105/80Theo hồ sơ BCKTKT65m
5Ống thép đen D125mm, L=6mTheo hồ sơ BCKTKT22m
6Đầu cáp T-PLUG-24KVTheo hồ sơ BCKTKT3Bộ
7Đầu cáp 24kV-3x95mm2 ngoài trờiTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
8Dây đồng mềm đấu nối Cu/XLPE/PVC-1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT12m
9Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC -3x70+1x50mm2-0,6/1kvTheo hồ sơ BCKTKT147,4m
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC -3x35+1x25mm2-0,6/1kvTheo hồ sơ BCKTKT135,8m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC -3x25+1x16mm2-0,6/1kvTheo hồ sơ BCKTKT198,5m
12ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F105/80Theo hồ sơ BCKTKT482m
13ống nhựa HDPE 32 về nhà dânTheo hồ sơ BCKTKT666m
14Ống thép đen D125mm, L=6mTheo hồ sơ BCKTKT27m
O CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Chống sét vanTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
2Cầu dao phu tải 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
3Trụ đỡ MBA tích hợp tủ trung thế, tủ hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1Trụ
4Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120Theo hồ sơ BCKTKT28m
5Bình cứu hỏa CO2 (4kg)Theo hồ sơ BCKTKT1Bình
6máy biến áp 180kVA-35/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
7Tủ điện hạ thế 6 công tơ TĐ-06Theo hồ sơ BCKTKT3Tủ
8Tủ điện hạ thế 6 công tơ TĐ-08Theo hồ sơ BCKTKT5Tủ
9Cột đèn cao áp bát giác 9m + cần đơn 2m vươn 1,5mTheo hồ sơ BCKTKT16Cột
10Bóng đèn cao áp 150W Led tiết kiệm điệnTheo hồ sơ BCKTKT16Bóng
11Tủ điện chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
P CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo hồ sơ BCKTKT0,02Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5705E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), vỉa hè , hệ thống thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.330.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.330.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường hoặc chuyên ngành về công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên .53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Có hợp đồng lao động;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên .11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Hoạt động tốt1
2 Máy đào ≥0,4m3 Hoạt động tốt1
3 Ô tô vận chuyển ≥ (10-12)T Hoạt động tốt6
4 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt4
6 Máy cắt uốn thép ≥5Kw Hoạt động tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Hoạt động tốt6
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt3
10 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt1
11 Máy lu bánh thép ≥ (8T-10T) Hoạt động tốt1
12 Máy lu bánh hơi ≥ 16 Tấn Hoạt động tốt2
13 Máy lu bánh thép (16 Tấn-25 tấn) Hoạt động tốt1
14 Máy lu rung tự hành ≥ 25 T Hoạt động tốt1
15 Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV Hoạt động tốt1
16 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV Hoạt động tốt1
17 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Hoạt động tốt1
18 Máy trộn vữa ≥150l Hoạt động tốt1
19 Cần cẩu bánh hơi >= 6,0T Hoạt động tốt2
20 Máy hàn điện ≥ 23KW Hoạt động tốt1
21 Trạm trộn bê tông nhựa>=120T/h Hoạt động tốt1
22 Máy nén khí diezel Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->